BƯỚU GIÁP ĐƠN... ĐỊNH NGHĨA- Bướu cổ dịch tễ endemic goiter = Bướu giáp địa phương = Bướu giáp lưu hành: phì đại TG khu trú hay toàn thể trong > 10% dân.. Thực thể: Tuyến giáp lớn, nhân
Trang 2BƯỚU GIÁP ĐƠN
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
- Bướu cổ dịch tễ (endemic goiter)
= Bướu giáp địa phương = Bướu giáp lưu hành: phì đại TG khu trú hay toàn thể trong > 10% dân
Do thiếu iode ảnh hưởng chức năng TG
Trang 6Việt Nam: Tình trạng thiếu hụt iốt quay
trở lại (11 2009)
Độ bao phủ muối i-ốt có xu hướng giảm,
88,6% (2007) so với 93,2% (2005)
Đặc biệt ở các tỉnh phía Nam như TP.HCM, tỷ
lệ này giảm từ 66,7% (2005) xuống còn
Trang 9BỆNH NGUYÊN
4 Do iod liều cao
Hiệu ứng Wolff Chaikoff
5 Mất iod
Tiêu chảy kéo dài, HCTH (giảm protein tải iod),
có thai (tăng thải iod NT)
Trang 10Amiodarone (Cordarone 200mg):
Viên 200 mg 6 mg iode vô cơ
Allowance): 150 µg/ngày
T1/2: 100 ngày
Wolff Chaikoff effect
Trang 11CƠ CHẾ BỆNH SINH
TRHTSH
Trang 13Có thể có triệu chứng chèn ép: từ từ hay đột ngột.
Trang 14TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
2 Thực thể: Tuyến giáp lớn, nhân ±
Trang 17Phân độ tuyến giáp lớn
WHO (< 1993)
O: TG không lớn
IA: nhìn không thấy, sờ
thấy
IB: ngữa cổ thấy
II: nhìn thấy ở tư thế
bình thường
III: nhìn thấy cách 5m
ICCIDD (>1993)
0: TG không lớn I: không thấy ở tư thế cổ BT; sờ thấy
II: thấy ở tư thế cổ BT
Trang 18ICC IDD:
International Council for Control
of Iodine Deficiency Disorders
Trang 19CẬN LÂM SÀNG
1 FT3, FT4: bình thường
2 TSH: bình thường
Trang 20TUYẾN GIÁP
< 5nmol 100nmol 5nmol
45nmol 35nmol
Trang 21SINH TỔNG HỢP HORMON GIÁP
I - lưu hành trong máu
Trang 22- Men deiodinase:
+ Type 1 (5’ deiodinase): cung cấp T3 cho h.tương Chủ yếu ở gan, thận; ít hơn ở cơ vân, tuyến giáp.
+ Type 2 (5’ deiodinase): cung cấp T3 cho nội bào Chủ yếu ở hệ TKTƯ, tuyến yên, nhau thai, mỡ nâu duy trì nồng độ T3không đổi ở hệ TKTƯ.
Trang 24CẬN LÂM SÀNG
4 Chụp nhấp nháy
tuyến giáp
Trang 29V = a x b x c x 0,479
= a x b x c x ∏ / 6
= a x b x c x 1 / 2 Đánh giá cấu trúc.
Hướng dẫn FNA.
Hạn chế: không thăm dò được tuyến giáp sau xương ức.
Trang 31BIẾN CHỨNG
1 Xuất huyết trong bướu
2 Cường giáp: trên bướu nhiều nhân, cung cấp iod quá nhiều
3 K hóa
Trang 32ĐIỀU TRỊ
1 Bướu giáp đơn lan tỏa, không độc
- Ngoại khoa: nên hạn chế tối đa
Chỉ định: BG quá lớn gây chèn ép BG lâu năm nghi K hóa BG nhiều nhân Lý do thẩm mỹ.Kiểm tra FT4, TSH sau phẫu thuật
Trang 33* Hormon giáp: khi FT4 giảm, TSH tăng Levothyroxine 50, 75, 100 µg.
Liều: 1,7 µg/kg/ngày Giảm liều ở người lớn, có bệnh tim TD: LS, ECG …
Trang 34ĐIỀU TRỊ
1 Bướu giáp đơn lan tỏa, không độc
+ BG không do thiếu iod:
Dùng Thyroxine để làm giảm thể tích tuyến
giáp
2.Bướu giáp đa nhân không độc
L-Thyroxine hiếm làm TG nhỏ lại
Xạ trị: chọn lựa Liều: 100 µCurie/gam tuyến
Trang 35PHÒNG BỆNH
1 Bổ sung muối iod
Ngày 2.11: Ngày toàn dân mua và sử dụng muối iốt
Lượng iod: 1/100.000 – 1/10.000 cung cấp
500 µg iod/ngày (10 g muối)
Hao hụt: bảo quản (20%), chế biến (20%)