BƯỚU GIÁP ĐƠNBướu cổ dịch tể được xác định khi số bệnh nhân bị bướu cổ trong quần thể dân chúng là: A.. Do rối loạn tổng hợp thyroxin Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướ
Trang 1BƯỚU GIÁP ĐƠN
Bướu cổ dịch tể được xác định khi số bệnh nhân bị bướu cổ trong quần thể dân chúng là:
A ≥20%
B 20%
C 10%
@D ≥10%
E 15%
Bướu cổ rải rác là sự phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chất lành tính và:
A To toàn bộ tuyến giáp, không có tính chất viêm
B To từng phần tuyến giáp, không có triệu chứng suy hay cường giáp
C Có tính chất địa phương
D Các yếu tố gây bệnh ảnh hưởng đến 10% trong quần thể chung
@E Câu A, B đúng
Vùng nào sau đây thiếu iode:
@A Vùng có biên độ thấp, xa đại dương
B Vùng ven thành phố
C Vùng núi lửa
D Vùng biển
E Không câu nào đúng
Bướu cổ dịch tể:
A Do nhu cầu thyroxin thấp
@B Do thiếu iode
C Do dùng chất kháng giáp
D Do dùng iode quá nhiều
E Do rối loạn tổng hợp thyroxin
Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tể:
A Lãnh cảm, chậm phát triển
B Ít nói, giảm tập trung
C Kém phát triển về thể chất
@D Đần độn, chậm phát triển
E Không câu nào đúng
Triệu chứng cơ năng của bướu giáp đơn là:
A Sợ lạnh
B Hồi hộp
C Gầy
@D Không có triệu chứng đặc hiệu
E Đần độn
Các hình thái bướu giáp đơn là:
A Bướu mạch, lan tỏa
@B Bướu lan tỏa, hoặc hòn
C Bướu xâm lấn, dạng keo
D Bướu hòn, dính vào da
E Bướu nhiều hòn, có tiếng thổi tại hòn
Trong bướu giáp đơn, chọn kết quả xét nghiệm nào sau đây là đúng:
A T3 cao, T4 bình thường
Trang 2B TSH cực nhạy cao.
C Độ tập trung iode thấp
D Chụp nhấp nháy tuyến giáp có hình bàn cờ
@E Độ tập trung iode có thể cao
Trong bướu giáp dịch tể:
A Nồng độ iode vô cơ cao, TSH cực nhạy bình thường
B T3, T4 cao, TSH cực nhạy bình thường
@C Nồng độ iode niệu thấp, T4 bình thường
D Iode máu thấp, TSH cực nhạy thấp
E Nồng độ iode niệu thấp, iode tuyến giáp cao
Đối với bướu cổ dịch tể, để đánh giá sự trầm trọng của thiếu hụt iode, cần xét nghiệm nào sau đây:
@A Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine niệu
B Tính tỉ lệ iode niệu/iode máu
C Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine máu
D Đo iode niệu/giờ
E Không câu nào đúng
Mức độ thiếu iode niệu, hãy chọn câu đúng:
@A Mức độ nhẹ: 50 - 100(g/ngày
B Mức độ trung bình: 35 - 49 (g/ngày
C Mức độ nặng < 35(g/ngày
D Câu B và C đúng
E Tất cả đều đúng
Kích thước bình thường của mỗi thùy tuyến giáp như sau:
@A Cao 2,5-4 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5
B Cao 1,5-2 cm, rộng 2,5-3 cm, dày 2-2,5
C Cao 2,5-4 cm, rộng 2,5-4 cm, dày 1-1,5
D Cao 1,5-2 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5
E Không câu nào đúng
Bướu giáp được xem là lớn khi mỗi thuỳ bên của tuyến giáp có chiều cao bằng:
A Đốt thứ nhất của ngón tay cái của người khám
B Đốt thứ nhất của ngón trỏ bệnh nhân
@C Đốt thứ nhất của ngón tay cái của bệnh nhân
D Đốt thứ nhất ngón trỏ của người khám
E Không câu nào đúng
Biến chứng xuất huyết trong bướu thường có biểu hiện sau:
A Bướu to và cứng.và đỏ
B Bướu to nhanh đau và nóng
C Có thể có dấu chèn ép
D Bướu có nhiều điểm xuất huyết tại chổ
@E Câu B và C đúng
Iode- Basedow là do:
A Dùng cordarone trong điều trị loạn nhịp
B Dùng thyroxine kéo dài
C Điều trị thay thế iode quá nhiều trong bướu giáp dịch tể
D Tất cả đều đúng
Trang 3@E Câu A và C đúng
Điều trị bướu giáp dịch tể chủ yếu:
A Thyroxin 200-300mg/ngày
B Triiodothyronin 25mg/ngày
@C Iode 1mg/ngày
D Thyroxin 100-200mg/ngày
E Iodur kali 20-25mg/ngày
Thời gian điều trị bướu giáp dịch tể tối thiểu là:
A 20 ngày
B 4 tuần
@C 6 tháng
D 4 tháng
E Tất cả đều sai
Một số nguyên tắc khi điều trị hormone giáp ở bệnh nhân già:
A Liều khởi đầu 100 µg/ngày
B Liều khởi đầu 50 mg/ngày
@C Liều khởi đầu 50 µg/ngày
D Liều cao khởi đầu, rồi giảm liều dần
E Câu A và D đúng
Sau khi phẩu thuật, phải thường xuyên kiểm tra:
A Mạch nhiệt HA
B Siêu âm tuyến giáp
C Chụp nhấp nháy ghi hình tuyến giáp
@D FT3, FT4, TSH cực nhạy
E CTM
Loại thuốc nào sau đây thuộc T3:
A Levothyroxine
B Levothyrox
@C Liothyronine
D Levothyroxine
E L-Thyroxine
Thyroxin có tác dụng nữa đời là:
A Nữa ngày
B Một ngày
@C Một tuần
D Một tháng
E Nữa tháng
TSH ở mức bình thường-thấp trong quá trình điều trị hormone giáp ở bệnh nhân bướu giáp đơn, thì xử trí như sau:
A Tăng liều thuốc
B Giảm 1/3 liều điều trị
C Giảm nữa liều điều trị
@D Ngưng điều trị
E Tiếp tục điều trị liều như củ
Câu nào sau đây là không đúng:
A Levothyrox có 1/2 đời là 7 ngày
Trang 4B Thyroxine hấp thu tốt qua ruột.
C L Thyroxine nên dùng buổi sáng
D Levothyrox là tên thị trường của Thyroxin
@E T3 dùng buổi tối là tốt
Đặc tính nào sau đây của Triiodothyronine là đúng:
A Hormone giáp, viên 50 µg
B Được ưa chuộng vì hấp thu nhanh, 1/2 đời ngắn
C Hiệu quả tốt như Liothyronine
D Viên 75 µg
@E Có hiệu quả thoáng qua
Nguyên tắc cho thuốc hormone giáp:
A Ở người trẻ, liều bắt đầu 100 µg/ngày
B Ở người trẻ, liều bắt đầu 50 µg/ngày
@C Ở người lớn tuổi, liều thấp và tăng liều dần
D Theo dõi biến chứng suy giáp
E Theo dõi siêu âm tim
Dầu Lipiodol:
A Hấp thụ nhanh
B 1ml chứa 580mg iode
C Liều duy nhất bằng 2ml
D Dự phòng trong 3-5 năm
@E 1ml chứa 480mg iode
Lugol:
A Trong 1 giọt Lugol chứa 60mg iode
B Gồm 5g I2 + 10g IK trong 100ml
C Thời gian tác dụng ngắn hơn so với loại dầu iode
D Cho một lần buổi sáng
@E Câu B, C đúng
Iode cần thiết cho cơ thể vì:
A Phụ trách sự phát dục cơ thể
B Làm chậm sự chuyển hóa tế bào
C Cải thiện các bệnh tâm thần
D Phát triển não bộ trong những tháng đầu thai kỳ
@E Thành phần chủ yếu tạo hormone giáp
Iode trộn trong muối cung cấp hàng ngày chừng:
@A 150-300 µg/ngày
B 125-150 mg ở người lớn
C 35 mg 6-12 tháng tuổi
D 60-100 mg >11 tuổi
Không câu nào đúng
Sự cung cấp iode trong điều trị dự phòng được đánh giá tốt, khi nồng độ iode trong nước tiểu trung bình từ :
A 0,3-0,5 mg iode/L
B 0,1-0,2gr iode/L
@C 100-200µg iode/L
D 150-300 µg iode/L
Trang 5E 100-200mg iode/L
SUY TH NẬ
Suy th n m n là m t h i ch ng do gi m sút Néphron ch c n ng m t cách:ậ ạ ộ ộ ứ ả ứ ă ộ
A Đột ng t.ộ
B Nhanh chóng
C T t ừ ừ
@D T ng t.ừ đợ
E H i ph c.ồ ụ
T l m c suy th n m n trong dân có khuynh h ng:ỷ ệ ắ ậ ạ ướ
A Gi m d n ả ầ
B n nhỔ đị
@C T ng d nă ầ
D Đột bi nế
E X y ra theo d ch.ả ị
Nh ng bi u hi n lâm sàng trong suy th n m n có c i m :ữ ể ệ ậ ạ đặ đ ể
A X y ra t ng tả độ ộ
B Bi u hi n r m rể ệ ầ ộ
@C Bi u hi n âm th m, kín áoể ệ ầ đ
D Di n ti n n ng nhanhễ ế ặ
E Không có tri u ch ng c hi uệ ứ đặ ệ
Trong suy th n m n, suy gi m ch c n ng th n liên quan n:ậ ạ ả ứ ă ậ đế
A C u th nầ ậ
B Tái h p thu ng th nấ ố ậ
C Bài ti t ng th nế ố ậ
D Nôi ti tế
@E T t c các ch c n ng trênấ ả ứ ă
C ch c a gi m canxi máu trong suy th n m n là do:ơ ế ủ ả ậ ạ
A Gi m phosphate máu ả
B Gi m men 1 - ( hydroxylase.ả
C Gi m Calcitriolả
@D Ch B, C úng.ỉ đ
E T t c u úng ấ ả đề đ
Vi t Nam, nhóm nguyên nhân nào gây suy th n m n g p v i t l cao nh t:
A Viêm th n k do thu c.ậ ẻ ố
@B Viêm th n b m n do vi trùng.ậ ể ạ
C B nh l m ch th n.ệ ý ạ ậ
D B nh th n b m sinh do di truy n.ệ ậ ẩ ề
E B nh th n th phát sau các b nh h th ng ệ ậ ứ ệ ệ ố
Nguyên nhân c a Ng a trong suy th n m n là do l ng ng d i da:ủ ứ ậ ạ ắ đọ ướ
Trang 6A Urê
B Créatinin
@C Canxi
D Phosphat
E Kali
Y u t thu n l i th ng g p nh t trong suy th n m n do viêm th n b th n m nế ố ậ ợ ườ ặ ấ ậ ạ ậ ể ậ ạ là:
A.Th n a nang ậ đ
@B S i th n - ti t ni uỏ ậ ế ệ
C Xông ti uể
D ái tháo Đ đường
E H p ni u qu n b m sinh.ẹ ệ ả ẩ
Nguyên nhân chính c a thi u máu trong suy th n m n là:ủ ế ậ ạ
A Đờ ối s ng h ng c u gi mồ ầ ả
B Xu t huy t tiêu hoá âm ấ ế ỉ
@C Thi u men erythropoietinế
D Có quá trình viêm m nạ
E Do thi u s t.ế ắ
Nguyên nhân x y ra t c p c a suy th n m n khi có y u t thu n l i:ả đợ ấ ủ ậ ạ ế ố ậ ợ
A.Nhi m trùng ễ
B T ng huy t áp n ngă ế ặ
C H huy t ápạ ế
D Dùng thu c c cho th nố độ ậ
@E T t c u úng.ấ ả đề đ
Nguyên nhân c a Chu t rút trong suy th n m n là do:ủ ộ ậ ạ
A Gi m natri, t ng canxi máuả ă
B T ng natri, gi m canxi máuă ả
@C Gi m natri, gi m canxi máuả ả
D T ng natri, t ng canxi máuă ă
E Không liên h n natri và canxi máuệ đế
M c thi u máu có liên quan n m c ứ độ ế đế ứ độ ủ c a suy th n m n ch tr trong tr ngậ ạ ỉ ừ ườ
h p do nguyên nhân:ợ
A.Viêm c u th n m n ầ ậ ạ
B H i ch ng th n hộ ứ ậ ư
C Viêm th n b th n m n do vi trùngậ ể ậ ạ
D Viêm th n k m n do thu cậ ẻ ạ ố
@E Th n a nangậ đ
Phù trong suy th n m n là m t tri u ch ng:ậ ạ ộ ệ ứ
A Luôn luôn có
Trang 7B Th ng g p trong viêm th n b th n m n.ườ ặ ậ ể ậ ạ
@C Th ng g p trong viêm c u th n m n.ườ ặ ầ ậ ạ
D Ch g p trong giai o n u c a suy th n m n.ỉ ặ đ ạ đầ ủ ậ ạ
E Ch g p sau khi ỉ ặ đượ đ ềc i u tr b ng th n nhân t o.ị ằ ậ ạ
Trong suy th n m n thi u máu là tri u ch ng:ậ ạ ế ệ ứ
A Có giá tr ch n oán nguyên nhân.ị để ẩ đ
B Có giá tr ch n oán xác nh suy th n m n.ị để ẩ đ đị ậ ạ
@C Có liên quan n m c suy th n m n.đế ứ độ ậ ạ
D Ít có giá tr phân bi t v i suy th n c p.ị để ệ ớ ậ ấ
E T t c các trên u úng.ấ ả ý đề đ
T ng huy t áp trong suy th n m n là m t tri u ch ng:ă ế ậ ạ ộ ệ ứ
A Giúp ch n oán xác nh suy th n m n.ẩ đ đị ậ ạ
B Giúp ch n oán nguyên nhân suy th n m n.ẩ đ ậ ạ
C Khó ki m soát t t b ng thu c.ể ố ằ ố
D Ít có giá tr tiên l ng b nh.ị ượ ệ
@E Có th làm ch c n ng th n suy gi m thêm ể ứ ă ậ ả
Suy tim trên b nh nhân suy th n m n là:ệ ậ ạ
A Không có liên quan v i nhau.ớ
B Tùy thu c vào nguyên nhân gây suy th n m n.ộ ậ ạ
C Không liên quan v i m c suy th n.ớ ứ độ ậ
D M t bi n ch ng s m.ộ ế ứ ớ
@E Do t ng huy t áp, thi u máu và gi mu i, n c.ă ế ế ữ ố ướ
Protein ni u trong suy th n m n là:ệ ậ ạ
A Luôn luôn có
@B Tùy thu c vào nguyên nhân gây suy th n m n ộ ậ ạ
C Có giá tr ch n oán giai o n suy th n m n ị để ẩ đ đ ạ ậ ạ
D Protein ni u ch n l c.ệ ọ ọ
E (2 microglobulin ni u.ệ
ch n oán xác nh suy th n m n k t qu xét nghi m nào d i ây có giá tr
nh t :ấ
A T ng Urê máu.ă
B T ng Créatinin máu.ă
@C Gi m h s thanh th i Créatinin.ả ệ ố ả
D H Canxi máu.ạ
E T ng Kali máu.ă
19.Tri u ch ng nào d i ây là quan tr ng nh t ệ ứ ướ đ ọ ấ để ch n oán suy th n m n doẩ đ ậ ạ viêm ài b th n m n:đ ể ậ ạ
A T ng huy t áp.ă ế
B Phù
Trang 8C Thi u máu.ế
D T ng Urê, Créatinin máu.ă
@E B ch c u và vi khu n ni u.ạ ầ ẩ ệ
Tri u ch ng nào d i ây là có giá tr nh t ch n oán t c p c a suy th n m nệ ứ ướ đ ị ấ để ẩ đ đợ ấ ủ ậ ạ :
A Phù to, nhanh
B Thi u máu n ng.ế ặ
C T ng huy t áp nhi u.ă ế ề
@D T l Urê máu / Créatinin máu > 40.ỷ ệ
E H i ch ng t ng Urê máu trên lâm sàng n ng n ộ ứ ă ặ ề
Tri u ch ng lâm sàng có giá tr h ng d n ch n oán suy th n m n do viêm c uệ ứ ị để ướ ẫ ẩ đ ậ ạ ầ
th n m n là:ậ ạ
A.D u véo da d ng + t ng huy t ápấ ươ ă ế
B D u véo da d ng + h huy t ápấ ươ ạ ế
@C Phù + t ng huy t ápă ế
D Phù + h huy t ápạ ế
E Phù + ti u c.ể đụ
Suy th n m n ậ ạ được ch n oán xác nh khi ẩ đ đị độ ọ l c c u th n gi m, còn l i so v iầ ậ ả ạ ớ
m c bình th ng:ứ ườ
A < 75%
B < 60%
@C < 50%
D < 40%
E < 20%
Tri u ch ng nào nói lên tính ch t m n c a suy th n m n:ệ ứ ấ ạ ủ ậ ạ
A.T ng huy t áp ă ế
B Thi u máuế
C R i lo n chuy n hoá canxi, ph tphoố ạ ể ố
D Ch A, B úngỉ đ
@E A, B và C úng.đ
Tr s có giá tr nh t trong theo dõi di n ti n c a suy th n m n:ị ố ị ấ ễ ế ủ ậ ạ
A.Urê máu
B Créatinin máu
C H s thanh th i créatininệ ố ả
D H s thanh th i urêệ ố ả
@E 1/Créatinin máu
i u tr thay th th n suy (th n nhân t o, ghép th n) trong suy th n m n :
A Ngay khi b t u ch n oán suy th n m n.ắ đầ ẩ đ ậ ạ
B Giai o n IIIa tr i.đ ạ ở đ
Trang 9@C Giai o n IIIb tr i.đ ạ ở đ
D Giai o n IV tr i.đ ạ ở đ
E Tùy thu c vào c th ng i b nh.ộ ơ ể ườ ệ
D phòng c p 1 c a suy th n m n là:ự ấ ủ ậ ạ
A Lo i tr y u t nguy c d n n b nh l th n ti t ni u.ạ ừ ế ố ơ ẫ đế ệ ý ậ ế ệ
B Phát hi n s m b nh l th n ti t ni u.ệ ớ ệ ý ậ ế ệ
@C i u tr tri t b nh l th n ti t ni u.Đ ề ị ệ để ệ ý ậ ế ệ
D i u tr t t nguyên nhân c a suy th n m n.Đ ề ị ố ủ ậ ạ
E Lo i tr các y u t làm n ng nhanh suy th n m n.ạ ừ ế ố ặ ậ ạ
i u tr thay th th n suy khi suy th n m n có h s thanh th i créatinin:
A < 30ml/phút
B < 20ml/phút
C < 15ml/phút
@D < 10ml/phút
E < 5ml/phút
i u tr kháng sinh trên b nh nhân suy th n m n c n tính n:
A Ph khu n r ng ổ ẩ ộ
B Tác ng ch y u lên gram âmđộ ủ ế
C Th i qua th nả ậ
D Không c cho th nđộ ậ
@E T t c u úng.ấ ả đề đ
Thu c có hi u qu nh t trong i u tr t ng huy t áp do suy th n m n tr c giaiố ệ ả ấ đ ề ị ă ế ậ ạ ướ
o n cu i là:
đ ạ ố
@A L i ti uợ ể
B c ch canxiƯ ế
C c ch men chuy nỨ ế ể
D Dãn m chạ
E c ch th n kinh trung ng.Ứ ế ầ ươ
30 Tai bi n nguy hi m, th ng g p nh t c a thu c Erythropoietin trong i u trế ể ườ ặ ấ ủ ố đ ề ị thi u máu c a suy th n m n là:ế ủ ậ ạ
A Abcès t i ch tiêmạ ỗ
@B T ng huy t áp n ngă ế ặ
C T t huy t ápụ ế
D Choáng ph n vả ệ
E T ng h ng c u r t nhanh.ă ồ ầ ấ
SUY THẬN MẠN
1.Suy th n m n là m t h i ch ng do gi m sút Néphron ch c n ng m t cách:ậ ạ ộ ộ ứ ả ứ ă ộ
Trang 10A Đột ng t.ộ
B Nhanh chóng
C T t ừ ừ
@D T ng ừ đợt
E H i ph c.ồ ụ
2.T l m c suy th n m n trong dân có khuynh h ng:ỷ ệ ắ ậ ạ ướ
A Gi m d n ả ầ
B n nhỔ đị
@C T ng d nă ầ
D Đột bi nế
E X y ra theo d ch.ả ị
3 Nh ng bi u hi n lâm sàng trong suy th n m n có c i m :ữ ể ệ ậ ạ đặ đ ể
A X y ra t ng tả độ ộ
B Bi u hi n r m rể ệ ầ ộ
@C Bi u hi n âm th m, kín áoể ệ ầ đ
D Di n ti n n ng nhanhễ ế ặ
E Không có tri u ch ng c hi uệ ứ đặ ệ
4.Trong suy th n m n, suy gi m ch c n ng th n liên quan n:ậ ạ ả ứ ă ậ đế
A C u th nầ ậ
B Tái h p thu ng th nấ ố ậ
C Bài ti t ng th nế ố ậ
D Nôi ti tế
@E T t c các ch c n ng trênấ ả ứ ă
5.C ch c a gi m canxi máu trong suy th n m n là do:ơ ế ủ ả ậ ạ
A Gi m phosphate máu ả
B Gi m men 1 - ( hydroxylase.ả
C Gi m Calcitriolả
@D Ch B, C úng.ỉ đ
E T t c u úng ấ ả đề đ
6 Vi t Nam, nhóm nguyên nhân nào gây suy th n m n g p v i t l cao nh t:Ở ệ ậ ạ ặ ớ ỷ ệ ấ
A Viêm th n k do thu c.ậ ẻ ố
@B Viêm th n b m n do vi trùng.ậ ể ạ
C B nh l m ch th n.ệ ý ạ ậ
D B nh th n b m sinh do di truy n.ệ ậ ẩ ề
E B nh th n th phát sau các b nh h th ng ệ ậ ứ ệ ệ ố
7.Nguyên nhân c a Ng a trong suy th n m n là do l ng ng d i da:ủ ứ ậ ạ ắ đọ ướ
A Urê
B Créatinin
@C Canxi
Trang 11D Phosphat.
E Kali
8.Y u t thu n l i th ng g p nh t trong suy th n m n do viêm th n b th n m nế ố ậ ợ ườ ặ ấ ậ ạ ậ ể ậ ạ là:
A.Th n a nang ậ đ
@B S i th n - ti t ni uỏ ậ ế ệ
C Xông ti uể
D ái tháo Đ đường
E H p ni u qu n b m sinh.ẹ ệ ả ẩ
9 Nguyên nhân chính c a thi u máu trong suy th n m n là:ủ ế ậ ạ
A Đờ ối s ng h ng c u gi m ồ ầ ả
B Xu t huy t tiêu hoá âm ấ ế ỉ
@C Thi u men erythropoietinế
D Có quá trình viêm m nạ
E Do thi u s t.ế ắ
10.Nguyên nhân x y ra t c p c a suy th n m n khi có y u t thu n l i:ả đợ ấ ủ ậ ạ ế ố ậ ợ
A.Nhi m trùng ễ
B T ng huy t áp n ngă ế ặ
C H huy t ápạ ế
D Dùng thu c c cho th nố độ ậ
@E T t c ấ ả đề đu úng
11 Nguyên nhân c a Chu t rút trong suy th n m n là do:ủ ộ ậ ạ
A Gi m natri, t ng canxi máuả ă
B T ng natri, gi m canxi máuă ả
@C Gi m natri, gi m canxi máuả ả
D T ng natri, t ng canxi máuă ă
E Không liên h n natri và canxi máuệ đế
12 M c ứ độ thi u máu có liên quan ế đến m c ứ độ ủ c a suy th n m n ch tr trongậ ạ ỉ ừ
tr ng h p do nguyên nhân:ườ ợ
A.Viêm c u th n m n ầ ậ ạ
B H i ch ng th n hộ ứ ậ ư
C Viêm th n b th n m n do vi trùngậ ể ậ ạ
D Viêm th n k m n do thu cậ ẻ ạ ố
@E Th n a nangậ đ
13.Phù trong suy th n m n là m t tri u ch ng:ậ ạ ộ ệ ứ
A Luôn luôn có
B Th ng g p trong viêm th n b th n m n.ườ ặ ậ ể ậ ạ
@C Thường g p trong viêm c u th n m n.ặ ầ ậ ạ