1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 4 HALOGEN

8 910 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối nào có thể tạo dung dịch không màu khi hòa tan trong nước : AA. Đồng kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau.. Chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI để tạo thà

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4 : PHI KIM – PHẦN HALOGEN I/ LÝ THUYẾT

1 Cấu hình e của anion X- của nguyên tố X thuộc chu kì 3 là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d6

2 Từ Flo đến Iot có các biến đổi sau Hãy chọn biến đổi không chính xác:

A Tính oxi hoá, độ âm điện giảm dần

B to nóng chảy, to sôi, bán kính nguyên tử tăng dần, màu của các đơn chất đậm dần

C Phản ứng với H2; H2O mạnh dần lên

D Các axit HX mạnh dần lên, độ tan muối halogenua bạc AgX giảm dần

3 Bản chất liên kết của các phân tử halogen X2 là

A, LK ion B LK cộng hoá trị không cực C LK cộng hoá trị có cực D LK cho nhận

4 Mệnh đề nào đúng khi nói về halogen ?

A. Mỗi halogen đều có thể điều chế được từ sự điện phân các muối halogen tương ứng nóng chảy

C. Có thể điều chế brom bằng phản ứng oxihóa , trong đó dùng ion Cl

-D. Các ion halogenua thường hoạt động hơn các halogen tương ứng

5 Công thức cấu tạo đúng nhất của axit hipobromơ (HBrO) là :

A H – O – Br B H – Br – O C H – O = Br D H – Br = O

6 Axít cloric có công thức :

A HClO B HClO4 C HClO3 D HClO2

7 Tên gọi của hợp chất KClO là :

A Kaliclorơ B Kaliclorơ C Kali hipoclorit D Kaliclorơric

8 Để điều chế F2 , ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?

A Đun KF với H3PO4 đặc ở nhiệt độ cao B Đun KF với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao

9 Phản ứng nào được dùng để điều chế khí Cl2?

A HCl đậm đặc + Fe3O4(rắn ) B HCl đậm đặc + KClO3((rắn )

C NaCl(rắn ) + H2SO4(đặc nóng) D NaCl(rắn ) + H3PO4(đặc nóng)

10 Có thể dùng phản ứng nào để điều chế Br2

A HBr + MnO2 to B Cl2 + KBr

C KBrO3 + HBr D KMnO4 + HBr E Tất cả đều đúng

11 Dùng muối iốt hàng ngày để chống bệnh bướu cổ Muối iốt ở đây là :

A NaI B I2 C NaCl và I2 D NaI và NaCl

12 Muối nào có thể tạo dung dịch không màu khi hòa tan trong nước :

A CuCl2 B FeCl3 C CrCl3 D CaCl2

13 Một dung dịch KI ; KBr và KF được cho tác dụng với clo sản phẩm được tạo thành có :

A Flo B Brom C Brom và Iot D Flo và Iot

14 Đồng kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau ?

15 Trong các chất sau: FeCl3, Cl2, HCl, HF, H2S, Na2SO4 Chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI để tạo thành I2:

A HF và HCl B Cl2 C.Na2SO4 và H2S D FeCl3 và Cl2

16 Cl2 không phản ứng với

A Fe, Cu, Al B N2, O2 C P D NaOH, Ca(OH)2

17 Cho khí Cl2 vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư và đun nóng thì dung dịch thu được chứa :

A KCl; KOH dư B KCl, KClO, KOHdư C KCl , KClO3, KOH dư D Tất cả đều sai

18 Axit nào sau đây là axit mạnh nhất :

A HBrO3 B HIO3 C HClO3 D Có mức độ như nhau

19 Chiều giảm dần tính oxi hóa của halogen là

A Cl – F – Br – I B F – Cl – Br – I C I – Br – Cl – F D Br – Cl – F – I

20 Tính khử của F- ; Cl- ; Br- ; I- được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

A Br- < I-< F- < Cl

B Cl- < Br-< I- < F- C I- < Br-< Cl- < F- D F- < Cl- < Br- < I

-21 Tính axit của các dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây :

Trang 2

A HF > HCl > HBr > HI B HF > HBr > HCl > HI C HI > HBr > HCl > HF D HCl > HBr > HI > HF

22 Cho cỏc axit sau : HClO3 (1), HIO3 (2), HBrO3 (3) Dóy sắp xếp theo chiều tớnh axit mạnh dần là :

A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1) C (1) < (3) < (2) D (2) < (3) < (1)

23 Dung dịch HI cú tớnh khử, nú cú thể khử cỏc ion :

A Zn2+thành Zn B Fe3+ thành Fe C H+ thành H2 D Fe3+ thành Fe2+

24 Phản ứng nào khụng thể xảy ra :

A Fe +

2

3

Cl2 FeCl3 B Cl2 + 2KI 2KCl + I2

C Fe +

2

3

I2 FeI3 D 2NaOH + Cl2 NaClO + NaCl + H2O

25 Xột phản ứng : HCl + KMnO4 Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl

Trong phản ứng này vai trũ của HCl là :

A Chất oxi húa B Chất khử

B Vừa là chất oxi húa, vừa là chất tạo mụi trường D Vừa là chất khử, vừa là chất tạo mụi trường

26 Cho phương trỡnh phản ứng:

CrI3 + Cl2 + KOH K2CrO4 + KIO4 + KCl + ? Sau khi đó cõn bằng, tỷ lệ số mol nCO2 : nCl2 : nKOH là :

A 3 : 1 : 4 B 2 : 27: 64 C 3 : 30 : 60 D 1 : 9 : 32

27 Cho phản ứng ( với X là halogen ) : KMnO4 + HX X2 + MnX2 + KX + H2O

Toàn bộ hệ số cõn bằng là cỏc số nguyờn nhỏ nhất , tổng cỏc hệ số của phản ứng là :

A 14 B 28 C 22 D 35

28 Hóy chọn cõu đỳng :

A Phi kim chỉ tồn tại ở 2 trạng thỏi rắn, khớ B Phi kim cú ỏnh kim

29 Để so sỏnh độ hoạt động húa học mạnh, yếu của phi kim người ta thường xem xột qua khả năng phản ứng :

30 Hiđroxit cao nhất của 1 nguyờn tố R cú dạng HRO4 R cho hợp chất khớ với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối lượng R là nguyờn tố nào sau đõy :

A photpho B Clo C Brom D Iot

31.Phản ứng nào sau đõy được dựng để điều chế clo trong phũng thớ nghiệm ?

A 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl2

B 2NaCl + 2H2O đpddm.n→H2 + 2NaOH + Cl2

D F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

32 Clorua vụi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vụi gọi là muối gỡ?

A Muối trung hoà B Muối kộp C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp

33 Chất nào sau đõy chỉ cú tớnh oxi hoỏ, khụng cú tớnh khử?

A F2 B Cl2 C Br2 D I2

34 Cú 4 chất bột màu trắng là vụi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đỏ vụi (CaCO3) Chỉ dựng chất nào dưới đõy là nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loóng

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

35 Phản ứng nào sau đõy được dựng để điều chế khớ hiđro clorua trong phũng thớ nghiệm?

A H2 + Cl2 →t o 2HCl B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D

o

t

(rắn) (đặc)

NaOH H SO+ →NaHSO4 + HCl

36 Nhận định nào sau đõy sai khi núi về flo?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Cú nhiều đồng vị bền trong tự nhiờn

C Là chất oxi hoỏ rất mạnh D Cú độ õm điện lớn nhất

Trang 3

37 Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI

C HF, HCl, HBr D HF, HCl

38 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

39 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

40 Không thể điều chế FeCl3 bằng p/ư nào?

A Fe + Cl2 B Fe(OH)3 + HCl C FeCl2 + Cl2 D Fe2O3 + Cl2

41 Phản ứng nào không phải là phản ứng tự oxi hoá khử:

A SO2 + Cl2 + H2O B NO2 + NaOH

C Cl2 + H2O D KClO3 KCl + KClO4

42 Không thể điều chế HBr bằng p/ư nào?

A Br2 + HCl B Br2 + H2 C PBr5 + H2O D Br2 + H2S

43 Có thể dùng dd để nhận biết đơn giản và nhanh lọ đựng HCl đặc:

A dd NaOH B dd NH3 C dd Ca(OH)2 D dd nước Br2

44 Dùng hoá chất nào sau đây để làm khô bình chứa hỗn hợp khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi nước

A NaOH rắn B CaO khan C CaCl2 khan D H2SO4 đặc

45 KXOy là muối thường dùng trong công nghệ làm pháo

KXOy A + B B + Fe C C + HCl D + E + H2O

Xác định KXOy, A, B, C, D, E (lần lượt theo thứ tự)

A KlCO4; KCl; Cl2; FeCl3; FeCl2; FeCl B KlCO3; KCl; O2; Fe2O3; FeCl2; FeCl3

C KlCO3; KCl; O2; Fe3O4; FeCl2; FeCl3 D KlCO3; KCl; O2; FeO; FeCl2; FeCl3

46 Những p/ư nào xảy ra khi cho các chất t/d với nhau:

1 Ag + dd (H2SO4 loãng + KNO3) 4 FeCl3 + dd Na2CO3

A 1, 4, 5, 6 B 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 4, 6 D 2, 4, 5

47 Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd HCl?

A Fe2O3; KMnO4; C B Fe; CuO; Ba(OH)2

C CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH) D AgNO3 dd; MgCO3; BaSO4

48 Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Cl2 ?

A Na ; H2; N2 B Các dd: NaOH; NaBr; NaI C.Các dd: KOH; KF và H2O D K; Fe

49 Trong 4 đơn chất : F2; Cl2; Br2; I2; Chất có to nóng chảy và to sôi cao nhất là:

50 Trong các halogen, clo là nguyên tố

A có độ âm điện lớn nhất B Tồn tại trong vỏ trái đất (dạng hợp chất ) với trữ lượng lớn nhất

C Có tính phi kim mạnh nhất D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

51 Trong các tính chất sau , tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen

A Phân tử gồm 2 ngtử B ở t0 thường, đơn chất ở trạng thái rắn

C Có tính OXH yếu và tính khử mạnh D P/ư mạnh với nước

52 Cho các chất Cl2 ; H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc, đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có p/ư oxi hoá -

53 Có các gói bột: BaCO3: BaSO4; Na2CO3; Na2SO4; NaCl; Nếu chỉ có dd HCl thì nhận biết được bao nhiêu

54 Có các bình khí khô: Cl2; SO2; N2; NH3; Chỉ có giấy quỳ tẩm ướt có thể nhận biết được những khí nào?

A.Cl2; SO2; N2; NH3; B SO2; N2; NH3; C Cl2; SO2; NH3; D.Cl2; SO2; N2

55 Hoà tan FexOy bằng dd HI thu được 1 sản phẩm chứa sắt là:

56 Anion X- có tổng số e ở các phân tử lớp p là 12 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

57 Chất X có thể t/d với Al, Fe, H2SO3; Ca(OH)2; H2S; FeCl2; KBr X là chất nào?

t o

t o

Trang 4

A H2SO4 đặc nguội B dd NaOH C dd FeCl3 D Nước Clo

58 NaCl bị lẫn tạp chất: NaBr; CaCl2; MgSO4 Có thể dùng những chất nào để thu được NaCl tinh khiết?

A AgNO3; BaCl2; HCl B Cl2 ;NaOH; BaCl2; HCl

C Cl2; HCl; BaCl2; H2SO4; D Cl2; HCl; BaCl2; Na2CO3

59 Cho 4 dd sau đây t/d với nhau từng đôi một: Na2CO3; NaHCO3; NaHSO4; BaCl2 Số p/ư tạo thành kết tủa là:

60 Có cốc dd không màu KI ; thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm 1 ít nước Clo; hiện tượng quan sát

được là:

61 Có 6 dd mất nhãn không màu: Na2CO3 ; Ba(HCO3)2; NaCl; BaCl2; MgCl2; CH3COONa Nếu chỉ dùng thêm

dd H2SO4 có thể nhận biết được mấy chất?

62 Có các dd không màu hoặc màu rất nhạt: FeCl2; FeCl3; MgCl2; AlCl3; NaCl; NH4Cl Muốn nhận ra tất cả các

63 Có 7 ống nghiệm mỗi ống chứa riêng biệt 1 trong các dd sau : KI, BaCl2; Na2CO3, Na2SO4, NaOH, nước Clo, (NH4)2SO4 Không dùng thêm hoá chất nào khác có thể nhận biết được:

C BaCl2; Na2CO3, Na2SO4, nước Clo D Na2SO4, NaOH, (NH4)2SO4

64 Cho biết dd HCl t/d được với bao nhiêu dd trong số các dd sau: KClO3 ; KMnO4; CaOCl2; Na2CO3 ; Na2ZnO2;

65 Trong các quá trình dưới đây, quá trình nào không điều chế được HBr?

1 H2 + Br2 2 NaBr + H2SO4 (đặc, to,dư)

3 PBr3 + H2O 4 Br2 + P + H2O

66 Để phân biệt dd KI và dd KCl bằng hồ tinh bột người ta phải dùng thêm 1 chất nào sau đây Đáp án nào không đúng?

A FeCl3 B Cl2 hoặc Br2. C Không cần dùng chất nào D O3

67 Có 4 lọ mất nhãn 1, 2, 3, 4, mỗi lọ chứa 1 trong các chất sau : AgNO3, ZnCl2 ; HI; Na2CO3 Biết lọ 2 tạo khí với lọ 3 nhưng không p/ư với lọ 4; lọ 1 tạo kểt tủa với lọ 4; Các chất trong các lọ 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A AgNO3, ZnCl2 ; HI; Na2CO3 B AgNO3, HI; Na2CO3 ZnCl2

C Na2CO3 , HI, ZnCl2 , AgNO3, D ZnCl2 ,AgNO3, HI, Na2CO3

68 Có 1 ít tinh thể KMnO4.vào dd HCl đặc, thấy có khí thoát ra; khí thu được đem hoà tan vào nước tạo thành dd

X Cho 1 mẩu giấy quỳ timvào dd X, chọn nhận xét đúng?

A Giấy quỳ không đổi màu B Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

C Giấy quỳ chuyển sang màu xanh D. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ sau mất màu

69 Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là:

A dd Na2CO3 & HCl B Dd Na2SO4 & HCl C Dd NaOH & H2SO4 D dd AgNO3 & NaOH

70 Có 3 dd NaOH ;HCl; H2SO4 loãng , thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd là

71 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Br2 thể hiện tính khử

C Br2 + H2  2HBr D 5Br2 + I2 + 6H2O  10HBr + 2HIO3

72 Cho các chất sau phản ứng với nhau

1 ZnSO4 + HCl 2 Mg + CuSO4 3 Cu + ZnSO4 4 Al(NO3)3 + Na2SO4

5 CuSO4 + H2S 6 FeSO4 + HCl Phản ứng nào không thể xảy ra

73 Người ta điều chế khí clo từ MnO2 và HCl đặc (đun nóng), để thu được khí clo tinh khiết , dẫn khí sinh ra đi qua lần lượt 2 bình rửa khí 1 và 2.Hãy cho biết các hoá chất ở bình 1 và 2

C 1 là dd KMnO4; 2 là H2SO4 đặc D A & B đều được

73 Khẳng định nào sau đây không đúng?

A AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng: as

2

t o

Trang 5

B Nước Javen có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng: NaClO + CO2 + H2O  NaHCO3 + HClO

C

Axit HF được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng: SiO2 + 4HF  SiH4 + 2F2O

D KClO3 được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng: MnO ,t 2 0

2KClO →2KCl 3O+

74 Cho các phản ứng sau:

(a) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (b) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

(c) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 (d) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2

(e) HF + AgNO3 → AgF + HNO3 (f) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

Số phương trình hóa học viết đúng là:

75 Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, KI, HI, Na2CO3 Biết rằng nếu cho:

- X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa

- Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại

- Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại

- T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A HI, AgNO3, Na2CO3, KI B KI, AgNO3, Na2CO3, HI

C KI, Na2CO3, HI, AgNO3 D HI, Na2CO3, KI, AgNO3

76 Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất

màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí X, Y lần lượt là:

A Cl2 và SO2 B Cl2 và HI SOC 2 và HI D HCl và HBr

77 khi sục khí clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì:

A tạo khí có màu vàng lục B không có hiện tượng gì.

C

78 Cho các mệnh đề sau:

a Khí hidroclorua khô không tác dụng được với CaCO3 để giải phóng khí CO2

b Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit

c Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác

d Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh

Số mệnh đề phát biểu đúng?

79 cho các chất sau: dung dịch NaBr, O2, F2, Na, dung dịch NaOH, dung dịch Br2, NH3, dung dịch FeCl2 Tổng

số chất tác dụng được với khí Cl2 là:

80 trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hidroclorua và hơi nước Để thu được CO2 tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào sau đây:

A

NaHCO3, H2SO4 đặc B Na2CO3, NaCl C H2SO4 đặc, Na2CO3 D NaOH, H2SO4 đặc

II/ BÀI TẬP

1 Cho 5 lit H2 và 3,36 lit Cl2 (đktc) t/d với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 192,7 g nước ta thu được dd A Lấy 25

g dd A cho t/d với AgNO3 dư thu được 3,5875 g kết tủa Hiệu suất của p/ư giữa H2 và Cl2 là:

2 Hỗn hợp khí X (Cl2; O2) t/d vừa hết với 1 hỗn hợp gồm 13 g Zn và 9,6 g Cu tạo ra 34,8 g hỗn hợp các muối clorua và oxit của 2 kim loại % thể tích của oxi và Clo trong hỗn hợp X là:

A 48,94% ; 51,06% B 37,12%; 62,88% C 52,16% và 47,84% D Kết quả khác

3 Cho lượng dư dd AgNO3 t/d với 220ml dd hỗn hợp (KF 0,15M và AlCl3 0,27M) Khối lượng kết tủa thu được

4 Cho 39 ml dd AgNO3 10% (khối lượng riêng 1,09 g/ml) vào 1 dd có chứa 1,94 g hỗn hợp KBr và NaI Lọc bỏ kết tủa Nước lọc p.ư vừa đủ với 6,65ml dd HCl 1,5M % khối lượng từng chất trong hỗn hợp muối ban đầu là:

A % KBr = 61,34%; % NaI = 38,66% B % KBr = 35%; % NaI = 65%

C % KBr = 22,41%; % NaI = 77,59% D % KBr = 55,61%; % NaI = 44,39%

Trang 6

5 Cần thêm bao nhiêu gam NaCl vào 500g dd NaCl 8% để có dd NaCl 12%?

6 Sục khí Cl2 vào dd chứa x mol hỗn hợp NaBr và NaI tới p/ư hoàn toàn ; sau khi cô cạn được 2,8665 g muối

7 Cho dd HCl đặc dư t/d với 100ml dd muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lit Cl2(đktc) CTPT của muối là:

8 Có 2 bình VA = 4,48 lit chứa NH3 (đktc) và VB = 2,24 lit chứa HCl(đktc) được nối với nhau bằng ống nối có khoá K (thể tích không đáng kể) Mở khoá K để 2 khí p/ư với nhau hoàn toàn và đưa to về 0oC Áp suất ở 2 bình

9 M là hỗn hợp cùng số mol CuO và FexOy Khử hoàn toàn 2,4 g hỗn hợp M bằng H2 thu được 1,76 g hỗn hợp kim loại X Hoà tan hỗn hợp X bằng dd HCl dư thấy thoát ra 0,448 lit H2 (đktc) Công thức của FexOy là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

10 Cho hỗn hợp X gồm (Al, Cu) vào cốc đựng dd HCl; khuấy đều cho tới khi khí ngừng thoát ra thu được chất

rắn Y nặng a (g) Nung Y trong O2 tới p/ư hoàn toàn thu được 1,35a gam oxit % khối lượng Cu trong rắn Y là:

11 Cho 31,25 g nước Clo vào 1 dd có chứa 3,125 g KBr thấy dd chuyển sang màu vàng và KBr vẫn còn dư Cô

cạn dd sau p/ư thì thu được 2,0125 g rắn khan Giả sử toàn bộ Clo trong nước Clo đã p/ư C% của Clo trong nước

12 Thêm từ từ 300ml dd HCl 1M vào 200ml dd Na2CO3 1M thu được dd A và giải phóng V lit khí CO2(đktc) Cho thêm nước vôi vào dd A tới dư thu được m (g) kết tủa trắng Giá trị của m và V là:

A 5 g và 3,36 lit B 10 g và 2,24 lit C 15 g và 1,12 lit D 7,5 g và 2,8 lit

13 Hoà tan m g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 (số mol của FeO bằng số mol của Fe2O3) bằng dd HCl dư Chia dd sau p/ư thành 2 phần bằng nhau Cô cạn 1 phần được m1 gam muối Sục khí Cl2 dư vào phần 2 rồi cô cạn được

m2 gam muối Biết m2 – m1 = 0,9727 g Giá trị của m là:

14 Cho 10,5 g hỗn hợp K và Al tan hết trong nước được dd A Nhỏ từ từ dd HCl 1M vào dd A Khi V dd HCl

thêm vào đúng 100ml thì bắt đầu có kết tủa Tỉ số mol của K và Al trong hỗn hợp là:

15 Cho a g Na t/d hết với dd HCl thu được 0,56 lit H2 (đktc).Cô cạn dd thu được b (g) chất rắn Giá trị của a và b là: A a = 1,15g và b = 2,925g B a = 1,15g và b < 2,925g

C a = 1,15g và 2 < b ≤ 2,925g D a = 1,15g và b ≥ 2,925g

16 Đốt 12,6 g hỗn hợp (Mg, Al) trong bình đựng khí Cl2 thu được 40,645 g hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hêt vào dd HCl dư thì thu được khí H2 Dẫn toàn bộ lượng khí này qua ống đựng 75g CuO dư đun nóng thì khối lượng rắn trong ống còn lại 71,72g % khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 57,14% và 42,86% B 64,26% và 35,74% C 49,27% và 50,73% D 62,31% và 37,69%

17 Cho bột Mg vào dd có chứa 0,002 mol HCl, 0,004 mol ZnCl2 và 0,005 mol FeCl2 Sau khi p/ư xong được chất rắn có khối lượng tăng so với khối lượng chất rắn ban đầu là 0,218 g Số mol Mg đã tham gia p/ư là:

18 Nhiệt phân hỗn hợp m (g) gồm Al(OH)3 ; Fe(OH)3 ; Cu(OH)2 và Mg(OH)2 ; thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18

g Tính V dd HCl 1M cần dùng để hoà tan hết m (g) hỗn hợp các hiđroxit đó?

19 Cho m (g) bột Fe vào dd hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl , lắc đều cho p/ư xảy ra hoàn toàn; sau p/ư thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m (g) và V lit khí (đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

A 4,48 lit và 33,07 g B 2,24 lit và 23,73 g C 4,48 lit và 21,55 g D 1,12 lit và 18,2g

20 Khử hoàn toàn 34,8 g một oxit sắt cần 13,44 lit H2 (đktc), hoà tan lượng kim loại thu được trong HCl dư thấy bay ra V lit H2 (đktc) ,Giá trị V là : A 10,08 B 6,72 C 13,44 D 8,96

21 Hỗn hợp X gồm một muối clorua của 2 kim loại kiềm và BaCl2 Chia X thành 2 phần bằng nhau :

- Phần 1 hoà tan hết vào nước rồi cho t/d với ddAgNO3 dư  11,48g kết tủa

- Phần 2 điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lit khí ở anot (đktc) Giá trị V là

22 Cho 9,12g khối lượng hh(FeO; Fe2O3; Fe3O4) t/d với dd HCl dư, sau khi các p/ư xảy ra hoàn toàn thu được ddY, cô cạn Y thu được 7,62g FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Trang 7

23 Cho một lượng bột Zn vào ddX gồm FeCl2 và CuCl2 ,khối lượng chất rắn sau khi các p/ư xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5g Cô cạn phần dd sau p/ư thu được 13,6g muối khan Tổng khối lượng các

24 Nung 11,2 g Fe và 26 g Zn với một lượng S dư ,sp của p/ư cho tan hoàn toàn trong ddHCl , khí sinh ra được

dẫn vào dd CuSO4 Vdd CuSO4 10% ( d= 1,1g/ml) cần phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là (ml)

25 Dung dịch A chứa a M axit HCl và b M HNO3 Để trung hòa 20 ml dung dịch A cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M Mặt khác 20 ml dung dịch A cho tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 g kết tủa Giá trị của

a, b lần lượt là:

26 Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch

tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:

27 Trong một bình kín dung tích không đổi chứa bột S và C thể tích không đáng kể Bơm kk vào bình đến áp

suất P=2atm, nhiệt độ là 250C, bật tia lửa để S và C cháy hết thành SO2 và CO2 ,sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì P trong bình lúc đó là

28 Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín, một khí được điều chế bằng cách cho dd HCl dư t/d với 21,45g Zn,

khí thứ 2 thu được khi phân huỷ 25,5g NaNO3, khí thứ 3 thu được do ddHCl dư t/d với 2,61g MnO2 Tính C% của chất thu được trong dd sau khi gây nổ

29 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại hoạt động X1 ; X2 có hoá trị không đổi , chia 4,04g Xthành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong dd loãng chứa ( HCl; H2SO4)  1,12 lit khí (đktc)

Phần 2 t/d hoàn toàn với dd HNO3 chỉ tạo ra sp khử duy nhất NO

a VNO (đktc) sinh ra là(lit) :A 0,747 B 1,746 C 0,323 D 1,494

b Khối lượng hỗn hợp muối nitrat ở phần 2 là (g) : A 2,18 B 4,22 C 4,11 D 8,22

30 Cho m g hỗn hợp gồm 3 oxit của Fe vào dd HCl để p/ư xảy ra hoàn toàn  dd A Chia A làm 2 phần bằng

nhau

Phần 1 : cô cạn  m1 gam muối khan

Phần 2 : sục khí Cl2 vào đến dư rồi mới cô cạn  m2 gam muối khan

Cho biết m2-m1 = 0,71g và trong hỗn hợp đầu nFeO = nFe2O3

b V dd HCl 2M cần hoà tan hết m gam hỗn hợp trên là (ml): A 40 B 200 C 80 D 20

c Nếu nhúng 1 thanh Fe vào dd màu vàng nâu của phần 2 cho đến dư đến khi màu vàng nâu của dd biến mất thì khối lượng thanh Fe tăng hay giảm bao nhiêu gam

31 Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nước  dd A và có 13,44 lit khí H2(đktc) Cần dùng bao nhiêu lit dd HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dd A : A 0,12 lit B 0,6 lit C 0,04 lit D 0,75 lit

32 Có bao nhiêu gam muối KClO3 tách ra khỏi dd khi làm lạnh 350g dd KClO3 bão hoà từ 800C xuống còn 200C Biết độ tan của KClO3 ở hai nhiệt độ đó lần lượt là 40 và 8 (g/100gnước)

33 Hỗn hợp gồm NaBr & NaCl, cho hỗn hợp t/d với dd AgNO3 dư  kết tủa có khối lượng bằng khối lượng AgNO3 đã tham gia p/ư Vậy % khối lượng NaCltrong hỗn hợp đầu là

34 Cho H2SO4 đặc dư t/d với 58,5g NaCl đun nóng & cho toàn bộ khí tạo ra vào 63,5g nước, C% của dd axit thu

35 Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe?

A

36 Cho 16,2 gam khí HX (X là halogen) vào nước thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 thu được 37,6 gam kết tủa Xác định HX?

Trang 8

37 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa Công thức của 2 muối là:

A

NaBr, NaI B NaCl, NaBr C NaF, NaCl D NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI

38 Trong dung dịch A chứa đồng thời 2 axit HCl 4aM và H2SO4 aM Để trung hòa hoàn toàn 40ml dung dịch A cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau trung hòa được 3,76 gam hỗn hợp muối khan Xác định a?

A

39 Trong một loại nước clo ở 250C, người ta thấy nồng độ của clo là 0,061 mol/lit, còn nồng độ của HCl và HClO đều là 0,030 mol/lít Hỏi phải hòa tan bao nhiêu lít khí clo ở đkc vào nước để thu được 5 lít nước clo nói trên?

A 11,250 lít B 13,450 lít 10,192 lítC D 12,025 lít

40 Có 185,4 gam dung dịch HCl 10% Cần hòa tan thêm bao nhiêu lít khí HCl (ở đkc) vào dung dịch này để thu

được HCl có nồng độ là 16,57%?

41 Nung 24,5g KClO3 Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư), phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3:

A

42 Trộn 10 ml dung dịch HCl (d =1,15g/ml) và 10 ml dung dịch HCl (d =1,05 g/ml) thì thu được dung dịch mới

chứa số gam HCl là:

43 Thể tích dung dịch A chứa NaCl 0,25M và NaBr 0,15M để phản ứng vừa đủ với 17,4 gam MnO2 ở môi trường axit là:

44 Cho 0,2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với MnO2 thu được V1 lít khí X có màu vàng lục Cũng cho 0,2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với KMnO4 thu được V2 lít khí X So sánh V1, V2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất):

A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D không xác định được

45 Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau Khối lượng muối thu được là:

46 Khi cho 0,56 lít (đkc) HCl hấp thụ hoàn toàn vào 50 ml dung dịch AgNO3 8% (d =1,1 g/ml) Nồng độ % của HNO3 của dung dịch thu được là:

47 Cho 2,13 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y

gồm các oxit có khối lượng 3,33 g Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:

A

48 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp các muối cacbonat trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít CO2 (đkc)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:

A (m + 2,2) gam B (m + 3,3) gam (m + 4,4) gamC D (m + 6,6) gam

49 Cho 34,4 g hỗn hợp các muối sunfit của các kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí

(đkc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là:

50 Cho 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (số mol FeO = số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Ngày đăng: 08/11/2016, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w