1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra giải tích 12 chương 1

3 1,5K 52
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

Trang 1

Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1

Thời gian làm bài: 45 phút.

Bài 1: Cho hàm số y = − + x4 2 x2 + 3 có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )của hàm số

b Dựa vào đồ thị ( C ) biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 − 2 x2 + = m 0

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 - 8x +16x - 9 2 trên đoạn [1;3]

Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x 3

x 4

+

= + biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y 1x 3

5

= − +

Bài 4: Tìm giá trị của tham số m để khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị hàm số

y x= −3mx +2m x 7+ đến đường thẳng : y x 1∆ = + bằng 2 2

……Hết……

Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1

Thời gian làm bài: 45 phút.

Bài 1: Cho hàm số y = − + x4 2 x2 + 3

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 − 2 x2+ = m 0

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 - 8x +16x - 9 2 trên đoạn [1;3]

Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x 3

x 4

+

= + biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y 1x 3

5

= − +

Bài 4: Tìm giá trị của tham số m để khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị hàm số

y x= −3mx +2m x 7+ đến đường thẳng : y x 1∆ = + bằng 2 2

……Hết……

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH 12 _ CƠ BẢN.

Bài 1a)

(3.0đ)

1 TXĐ: D =R

2 Sự biến thiên:

3

y '= −4x +4x

y ' 0

= ⇒ =

= ⇔  = ± ⇒ = Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 1)và ( )0;1 Hàm số nghịch biến trên (−1;0)và (1;+∞)

Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x= ± ⇒1 ycd = ± =y 1( ) 4 Hàm số đạt cực tiểu tại x 0= ⇒yct =y 0( ) =3

Giới hạn: xlim ( x→±∞ − +4 2x2+ = −∞3) Bẳng biến thiên:

x −∞ -1 0 1 +∞

y ' + 0 0 + 0

-y 4 4

−∞ 3 −∞

3 Đồ thị: - Giao của đồ thị với Oy: x 0= ⇒ =y 3

- Giao của đồ thị với Ox: y 0= ⇒ = ±x 3

f(x)=-x^4+2*x^2+3

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x f(x)

Kết luận: Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng

( Đồ thị cần thể hiện rõ tọa độ các điểm nếu thiếu trừ 0.25đ)

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.50

0.25

0.50

0.25

Bài 1b)

x −2x + = ⇔ + = − +m 0 m 3 x 2x +3 *

(*) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( C ) và đường thẳng y=m+3

Số nghiệm của pt (*) là số giao điểm của đường thẳng y = m +3 và đồ thị ( C)

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Nếu 0<m<1 thì pt có 4 nghiệm phân biệt

Nếu m=0 thì pt có 3 nghiệm

Nếu m = 1 thì pt có 2 nghiệm

Nếu m> 1 thì pt vô nghiệm

Nếu m < 0 thì pt có 2 nghiệm

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 3

Bài 2:

(1.75đ)

2

y ' 3x= −16x 16+

[ ]

4 x 3

y ' 0

x 4 1;3

 =

= ⇔ 

= ∉



y 1 0, y 3 6, y

 

  [ ] 1;3

13 max y

27

= tại x 4

3

= , min y[ ]1;3 = −6 tại x 3=

0.25 0.25

0.75 0.50 Bài 3:

5

y '

x 4

= +

Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y 1x 3

5

= − + nên 1

5

− = − ⇒ =

o 2 2

o o

5

5

≠ −



o o

= −

⇔  = −

Với xo = − ⇒5 yo = ⇒7 pttt : y 5 x 5 x 7= ( + ) + ⇒ =y 5x 32+

Với xo = − ⇒3 yo = − ⇒3 pttt : y 5 x 3 x 3= ( + ) − ⇒ =y 5x 12+

( Thiếu điều kiện của x trừ 0.25 đ)

0.25

0.25

0.50 0.25 0.25 0.25

Bài 4:

(1.75 đ) TXĐ: D=Ry ' 3x2 6mx 2m2

y '' 6x 6m

y '' 0= ⇔ = ⇒ =x m y 7

Vậy tâm đối xứng I(m;7)

Mà d I;( ) 2 2 m 6 2 2

2

− = ⇒ =

⇔  − = − ⇒ =

Vậy m=10 và m = 2

0.25 0.25 0.25

0.25 0.50 0.25

Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách khác mà vẫn đúng kết quả thì giáo viên linh động cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 09/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w