Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhậ
Trang 1QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA
NĂNG TMC
Mục Lục
Lời nói đầu 2
Mục lục 3
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 4
1.Khảo sát hệ thống 4
2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II.Phân tích yêu cầu 10
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống 10
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống 10
III.Phân tích hệ thống 11
1.Mô hình thực thể ERD 11
a.Phát sinh thực thể 11
b.Mô hình ERD 14
2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ 15
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ 16
Trang 24 Mô tả bảng tổng kết 25
VI.Thiết kế giao diện 57
V.Thiết kế Ô xử lý 67
VI.Đánh giá ưu khuyết 67 VII.Phân công thực hiện
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống
1.Khảo sát hệ thống
Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhập thị trường , thu nhận thông tin từ khách hàng, ký kết hợp đồng giao dịch với khách hàng,công ty liên kết các ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên kết các công ty bảo hiễm mở tài khoản bảo hiểm , liên kết với hệ thống cửa hàng bán lẻ, siêu thị mở tài khoản ưu đãi, liên kết nhà cung cấp thẻ, giao thẻ cho khách hàng, quản lý thông tin khách hàng, thực hiện chế độ hậu mãi, cung cấp thông tin hệ thống ưu đãi cho khách hàng Công việc của công ty thực hiện qua nhiều khâu, nhiều bộ phận, dữ liệu quản lý phức tạp và liên kết nhiều nơi Công
ty có mô hình bán hàng phân cấp và đa câp vì vậy đòi hỏi một hệ thống thông tin để quản lý dễ dàng và minh bạch Hiện công ty có
Trang 3phòng mạng với hơn 20 máy tính phục vụ công việc quản lý và đào tạo nhân viên
Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:
Giám đốc điều hành : Là người chịu trách nhiệm trước công ty về điều hành
vĩ mô các hoạt động kinh doanh, chiến lược phát triển thị trường,điều hành, giám sát hoạt động các bộ phận, các phòng ban.
Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chịu trách
nhiệm trực tiếp các hoạt độâng kinh doanh của công ty
Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng,
phúc lợi
Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng bán sỉ với các doanh nghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện thương mại
Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ
tạm từ công ty, thực hiện giao dịch với khách hàng để lấy thông tin chuyển về cho công ty và giao thẻ chính thức cho khách hàng
Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu
dữ liệu và chuyển cho nhân viên quản lý
Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển
đến, kiểm tra chênh lệch lượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ phân kế toán để tính doanh thu
Thủ kho: Quản lý xuất nhập hàng hóa
Bộ phận kế toán: tính toán doanh thu,thực hiện điều chỉnh giá cả
Bộ phận nghiên cứu thị trường: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ ,hệ thống bán
lẽ trong cả nước cố vấn cho bộ phận kinh doanh đưa ra chiến lược phát triển,cố vấn cho bộ phận đào tạo nhân lực
Bộ phận Đào Tạo : huấn luyện đào tạo lực lượng nhân viên bán hàng xâm
nhập thị trường
Trang 42.Phân tích hiện trạng hệ thống.
a.Thu nhập thông tin khách hàng
Đại diện thương mại lấy thông tin từ khách hàng về tên,năm sinh , địa chỉ , số điện thoại, số chứng minh về cho công ty, công ty liên hệ với ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên hệ với công ty bảo hiểm mở tài khoản bảo hiểm, công ty có nhu cầu lưu trử và quản lý thông tin khách hàng để cung cấp cho khách hàng các thông tin của các điểm ưu đải và chuẩn bị một lực lượng khách hàng hùng hậu cho chiến lược mở rộng kinh doanh các mặt hàng khác trong tương lai
Trang 5CT TNHH V-Line
PHIẾU THÔNG TIN
Đại diện thương mại:………
Khách Hàng:………
Năm sinh:………
Địa chỉ:………
Số điện thoại:………DĐ.……… Fax………
Số chứng minh nhân dân:………
Ngày…….Tháng………Năm……
b.Hợp đồng trao đổi hàng hoá
Đại diện thương mại nhận hàng (thẻ tạm) từ công ty, và phân phối hàng hóa (thẻ tạm) cho khách hàng, sau khi chuyển thông tin khách hàng về cho công
ty chiếc thẻ chính thức ra đời và được giao cho khách hàng , quá trình trao đổi kết thúc Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mại với công ty,giữa đại diện thương mại với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàng điều có nhu cầu xuất biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên nhận
Trang 6CT TNHH V-Line
Số:……… Ngày:……… HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Nhân viên:………
Stt Mãs số Tên hàng ĐVT Số lượng Thành tiền Ghi chú
Tổng cộng Kế toán trưởng Thủ kho
……… ………
Trang 7CT TNHH V-Line
Số:……… PHIẾU XUẤT
Ngày lập phiếu:………
Nhân viên:………
Ca:………
Người giao ca Người nhận ca
……… ………
Trang 8CT TNHH V-Line
BÁO CÁO DOANH THU
Từ ngày :………đến ngày :………
Nhân viên:………
Stt Mãs số Tên hàng Thành tiền Ghi chú Tổng cộng
Ngày……tháng…… năm………
Kế toán trưởng
………
CT TNHH V-Line BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN Từ ngày……… đến ngày………
Stt Mãs số Tên hàng Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ Ghi chú Ngày ………tháng………
Kế toán trưởng
………
Trang 9II.Phân tích yêu cầu
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống
a.Quản lý nhập xuất
Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác nhận của kế toán và nhân viê quản lý kho
b.Quản lý nhân viên
Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại
c.Quản lý bán hàng
Lập hoá đơn bán hàng, báo cáo danh thu theo từng ca, từng ngày, từng tháng, từng kì
d.Quản lý đào tạo nhân viên
e.Quản lý hệ thống dữ liệu
Lưu trữ, phục hồi và tìm kiếm dữ liệu
f.Quản lý khách hàng
Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống
Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền
Trang 10III.Phân tích hệ thống
1.Mô hình thực thể ERD
a.Phát sinh thực thể
-Số bin(MatMaTHE):là mật mã do nhà cung cấp giao cho khách hàng để nhận dạng khách hàng,sau khi nhận mật mã này khách hàng phải đổi lại
-Chữ ký khách hàng(ChuKyKH):
-Số dịch vụ khách hàng(SoDienThoaiDV):
-Hạn sử dụng(HanDungTHE):là thời gian có hiệu lực của thẻ,nếu quá hạn phải liên hệ công ty đổi thẻ
2.Thực thể 2:NHACC
Nhà cung cấp là công ty anh em trong công ty mẹ Trí Tuệ Việt Các thuộc tính:
-Mã số nhà cung cấp(MaNCC):thuộc tính khóa
-Tên nhà cung cấp(TenNCC):mô tả tên nhà cung cấp
-Địa chỉ(DiaChiNCC):cho biết địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp -Điện thoại (SoDienThoaiNCC):số điện thoại liên lạc với nhà cung cấp
Trang 11-Số fax (FAX)
-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên
-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ
-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)
-Tổng trị giá(TongTriGiaHD)
5.Thực thể 5 :HDBANSI
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBSI)thuộc tính khóa
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)
Trang 12-Địa chỉ khách hàng(DiaChiKH) mô tả địa chỉ liên lạc với khách hàng
-Điện thoại (DienThoaiKH)
-Số Fax(FAX)
-Địa chỉ Email(EMAIL)
7.Thực thể 7 :CHUCVU
Các thuộc tính :
-Mã số chức vụ (MaCV) thuộc tính khóa
-Tên chức vụ(TenCV) mô tả tên chức vụ
8.Thực thể 8 :PHIEUNHAP
Các thuộc tính :
-Mã số phiếu nhập (MaSoPN) thuộc tính khóa
-Ngày nhập (NgayNhap)
-Tổng số luợng nhập (TongSo)
9.Thực thể 9 :PHIEUXUAT
Các thuộc tính :
-Mã số phiếu nhập (MaSoPN) thuộc tính khóa
-Ngày nhập (NgayNhap)
-Tổng số luợng nhập (TongSo)
Trang 130 , n
-Giá mua (Giamua)
-Giá bán (GiaBan)
b.Mô hình ERD:
GIA
NgayCapNhat
GiaMua
GiaBan
Thuê
NHACC
MaNCC TenNCC DiaChiNCC SoDienThoaiNCC FAX
KHACHHANG
MaKH TenKH DiaChiKH SoDienThoaiKH EMAIL
FAX
HDBANSI
SoHDBSI
NgayXuatHD
TôngTriGiaHD
HDBANLE
SoHDBLE NgayXuatHD TôngTriGiaHD
THEDN
MaTHE TenTHE SoTaiKhoanKH MatMaTHE ChuKyKH SoDienThoaiDV HanDungTHE
PHIEUNHAP
MasoPN NgayNhap TongSo
PHIEUXUAT
Có
1,n
1 , 1
SoLuong DonGia
Có
1 , n 0,n
0 , n
xuất
1 , 1
Có
1,n
1 , 1
thuộc
1 , n
thuộc
0 , n
1 , n
1 ,1
1,n
Có
1 ,1
1 , n
Có
1 , n
1 , n
thuộc
Có
1 ,1
1,n
SoLuong DonGia
có
0,n 1 ,1
xuất
0 , n
1 , 1
Trang 14
2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ :
THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiện Thoai DV,HanDungTHE,MaKH)
KHACHHANG(MaKH,TenKH,DiaChiKH,SoDienThoaiKH,EMAIL,FAX) NHACC(MaNCC,TenNCC,DiaChiNCC,SoDienThoaiNCC,EMAIL,FAX) HDBANSI(SoHDBSI,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)
MaSoPHIEU Ngay
Trang 15NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV,S oDT)
PHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,Ngay,Ca,MaNV)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
CHUCVU(MaCV,TenCV)
GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ:
3.1 ) Quan hệ Thẻ Đa Năng:
THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiệnThoaiDV, HanDungTHE,MaKH)
Tên quan hệ:THEDN Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
Trang 166 SoDienThoaiDV Số ĐT dịch vụ C 10 B
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB
Đối với kiểu chuổi:
Buộc
Trang 17Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
3.3 )Quan hệ Nhà Cung Cấp:
NHACC(MaNCC,TenNCC,DiaChiNCC,SoDienThoaiNCC,EMAIL,FAX)
Tên quan hệ :NHACC Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
Trang 18stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB Đối với kiểu chuổi:
NgayXuatHD:không cố định,unicode
MaKH:cố định ,không unicode
MaNV:cố định,không unicode
3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:
CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ:CHITIETHDBANSI
Ngày :01-06-2008 stt Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Trang 19Tổng Số Byte 40
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định ,không unicode
Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB Đối với kiểu chuổi:
NgayXuatHD:không cố định,unicode
MãKH:cố định ,không unicode
MãNV:cố định ,không unicode
3.7 ) Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Lẻ
CHITIETHDBANLE(SoHDBLE,MaTHE,SoLuong)
Trang 20Tên quan hệ: CHITIETHDBANLE
Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB Đối với kiểu chuổi:
MãTHE:cố định ,không unicode
3.8 )Quan hệ Phiếu Xuất
PHIEUXUAT(MaSoPX,NgayXuat,TongSo,MaNV)
Tên quan hệ: PHIEUXUAT Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
Trang 214 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB Đối với kiểu chuổi:
MãNV:cố định,không unicode
3.9 ) Quan hệ chi tiết Phiếu Xuất:
CHITIETPHIEUXUAT(MaSoPX,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUXUAT
Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số ByTe MaGT Loại
DL
Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
3.12 ) Quan hệ Phiếu Nhập :
PHIEUNHAP(MaSoPN,NgayNhap,TongSo,MaNV,MaNCC)
Tên quan hệ: PHIEUNHAP Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Trang 224 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB Đối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định,không unicode
3.11 Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập:
CHITIETPHIEUNHAP(MaSoPN,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUNHAP
Ngày :01-06-2008 stt Thuộc
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 - Kích thước tối thiểu:10000 x 30 = 300 KB Số dòng tối đa: 50 000 - Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
3.12 Quan hệ Nhân Viên:
NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV)
Tên quan hệ : NHANVIEN Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Trang 233 GioiTinhNV Giới tính nhân viên L 10 Co,Khong B
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x70 = 700 KB Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 70 = 3500 KB Đối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định ,không unicode
TenNV:không cố định,unicode
DiaChiNV:không cố định,unicode
MaCV:cố định ,không unicode
SoDT:không cố định,unicode
3.13 Quan hệ Phiếu Giao Ca:
PHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,Ngay,Ca,MaNV)
Tên quan hệ: PHIEUGIAOCA
Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB Đối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicode
MaNV:cố định ,không unicode
Trang 243.14 )Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Ca:
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA
Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số ByTe
MaGT Loại
DL
Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB Đối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicode MaNV:cố định ,không unicode 3.15 Quan hệ Chức Vụ
CHUCVU(MaCV,TenCV)
Tên quan hệ: CHUCVU Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB Đối với kiểu chuổi:
MaCV:cố định,không unicode
TenCV:cố định ,không unicode
3.16 Quan hệ Giá
GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)
Trang 25Tên quan hệ: GIA Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số ByTe MaGT Loại
DL
Ràng Buộc
MaTHE:cố định,không unicode
4 Mô tả bảng tổng kết
4.1 Tổng kết quan hệ
Trang 2614 CHITIETPHIEUGIAOCA 30 1500
4.2 Tổng kết thuộc tính
1
CHITIETHDBANLE, CHITIETPHIEUXUAT, CHITIETPHIEUNHAP, GIA
11 SoDienThoaiKH Số điện thoại khách hàng KHACHHANG
17 SoDienThoaiNCC Số điện thoại nhà cung cấp NHACC
21 TongTriGiaHD Tổng tri giá hóa đơn HDBANSI, HDBANLE
Trang 2723 MaSoPN Mã số phiếu nhập PHIEUNHAP
28
PHIEUXUAT, PHIEUNHAP,
PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA
34 MaSoPHIEU Mã số phiếu CHITIETPHIEUGIAOCA PHIEUGIAOCA,
IV Thiết kế giao diện
1.Các menu chính của giao diện
Trang 302.Mô tả FORM
2.1Form Quản Lý Nhà Cung Cấp
Trang 31Tên đối tượng Kiểu đối
tượng
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
Hàm liên quan
Giá trị Default
Mã Nhà Cung Cấp ComboBox 8 kí tự Nhâp từ
Keyboard Tên Nhà Cung Cấp TextBox Keyboard Nhập từ
Số Điện Thoại TextBox Keyboard Nhập từ
Địa Chỉ TextBox Keyboard Nhập từ
Email TextBox Keyboard Nhập từ
Fax TextBox Keyboard Nhập từ
Thêm Button Thêm mới Nhà Cung Cấp Them_ Click()
Luu_Cli ck()
Sửa Button Sửa thông tin Nhà Cung Cấp Sua_Cli ck()
Tìm Nhà Cung Cấp trong bảng NCC
Tim_Cli ck()
OK Button Chấp nhận lựa chọn và thoát OK_Cli ck()
Cancel Button Hủy lựa chọn và thoát Cancel_ Click()
Trang 322.2Form Quản Lý Nhân Viên
Trang 33Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trị Default Mã Nhân
Viên ComboBox 8 kí tự
Nhâp từ Keyboard Mã Chúc
Vụ ComboBox
Chọn từ bảng chức vụ Họ Tên TextBox Keyboard Nhập từ
Ngày
Sinh
DateTime Picker
<= ngày hiện hành
Chọn từ DateTime Picker
Ngày hiện hành Số Điện
Thoại TextBox Nhập dạng số
Nhập từ Keyboard
Địa Chỉ TextBox Keyboard Nhập từ
Giới Tính GroupBox
Chọn 1 trong 2 RadioButton :Nam hoặc Nữ
Xác địng giới tính nhân viên
Them_Click()
Nam RadioButton Click chuột RadioButtonN am_Click()
Nữ RadioButton Click chuột RadioButtonN u_Click()
Thêm Button
Thêm nhân viên mới
Them_Click()
Chấp nhận lựa chọn và thoát
OK_Click()
Trang 34Cancel Button
Hủy lựa chọn và thoát
Cancel_Click()
2.3 Quản Lý Khách Hàng
Trang 35Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
Hàm liên quan
Giá trị Default Mã
Thoại TextBox Nhập dạng số
Nhập từ Keyboard Ngày
Sinh TextBox
Nhập từ Keyboard
Địa Chỉ TextBox Keyboard Nhập từ
Thêm Button
Thêm khách hàng mới
Them_Click(
)
Xóa Button
Xóa khách hàng khỏi CSDL
Xoa_Click()
Sửa Button
Sửa thông tin khách hàng
Sua_Click()
Lưu thông tin khách hàng
Luu_Click()