1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản Lý Phân Phối Thẻ Tín Dụng Đa Năng TMC.

67 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Phân Phối Thẻ Tín Dụng Đa Năng TMC
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau: - Giám đốc điều hành - Trường phòng kinh doanh - Trường phòng nhân sự - Giám sát thương mại -...

Trang 1

QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA

NĂNG TMC

Mục Lục

Lời nói đầu 2

Mục lục 3

I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 4

1.Khảo sát hệ thống 4

2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5

II.Phân tích yêu cầu 10

1.Yêu cầu chức năng của hệ thống 10

2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống 10

III.Phân tích hệ thống 11

1.Mô hình thực thể ERD 11

a.Phát sinh thực thể 11

b.Mô hình ERD 14

2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ 15

3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ 16

4 Mô tả bảng tổng kết 25

Trang 2

VI.Thiết kế giao diện 57 V.Thiết kế Ô xử lý 67 VI.Đánh giá ưu khuyết 67 VII.Phân công thực hiện.

I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống.

1.Khảo sát hệ thống.

Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhập thị trường , thu nhận thông tin từ khách hàng, ký kết hợp đồng giao dịch với khách hàng,công ty liên kết các ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên kết các công ty bảo hiễm mở tài khoản bảo hiểm , liên kết với hệ thống cửa hàng bán lẻ, siêu thị mở tài khoản ưu đãi, liên kết nhà cung cấp thẻ, giao thẻ cho khách hàng, quản lý thông tin khách hàng, thực hiện chế độ hậu mãi, cung cấp thông tin hệ thống ưu đãi cho khách hàng Công việc của công ty thực hiện qua nhiều khâu, nhiều bộ phận, dữ liệu quản lý phức tạp và liên kết nhiều nơi Công

ty có mô hình bán hàng phân cấp và đa câp vì vậy đòi hỏi một hệ thống thông tin để quản lý dễ dàng và minh bạch Hiện công ty có phòng mạng với hơn 20 máy tính phục vụ công việc quản lý và đào tạo nhân viên.

Trang 3

Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:

Giám đốc điều hành : Là người chịu trách nhiệm trước công ty về điều hành vĩ mô các hoạt động kinh doanh, chiến lược phát triển thị trường,điều hành, giám sát hoạt động các bộ phận, các phòng ban.

Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chịu trách

nhiệm trực tiếp các hoạt độâng kinh doanh của công ty.

Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng,

phúc lợi.

Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng

bán sỉ với các doanh nghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện thương mại.

Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ

tạm từ công ty, thực hiện giao dịch với khách hàng để lấy thông tin chuyển về cho công ty và giao thẻ chính thức cho khách hàng.

Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu

dữ liệu và chuyển cho nhân viên quản lý.

Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển đến,

kiểm tra chênh lệch lượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ phân kế toán để tính doanh thu.

Thủ kho: Quản lý xuất nhập hàng hóa.

Bộ phận kế toán: tính toán doanh thu,thực hiện điều chỉnh giá cả

Bộ phận nghiên cứu thị trường: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ ,hệ thống bán

lẽ trong cả nước cố vấn cho bộ phận kinh doanh đưa ra chiến lược phát triển,cố vấn cho bộ phận đào tạo nhân lực

Bộ phận Đào Tạo : huấn luyện đào tạo lực lượng nhân viên bán hàng xâm

nhập thị trường.

2.Phân tích hiện trạng hệ thống.

a.Thu nhập thông tin khách hàng.

Trang 4

Đại diện thương mại lấy thông tin từ khách hàng về tên,năm sinh , địa chỉ , số điện thoại, số chứng minh về cho công ty, công ty liên hệ với ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên hệ với công ty bảo hiểm mở tài khoản bảo hiểm, công ty có nhu cầu lưu trử và quản lý thông tin khách hàng để cung cấp cho khách hàng các thông tin của các điểm ưu đải và chuẩn bị một lực lượng khách hàng hùng hậu cho chiến lược mở rộng kinh doanh các mặt hàng khác trong tương lai.

CT TNHH V-Line

PHIẾU THÔNG TIN

Đại diện thương mại:………

Khách Hàng:………

Năm sinh:………

Địa chỉ:……….

Số điện thoại:………DĐ.……… Fax………

Số chứng minh nhân dân:………

Ngày…….Tháng………Năm……

Trang 5

b.Hợp đồng trao đổi hàng hoá

Đại diện thương mại nhận hàng (thẻ tạm) từ công ty, và phân phối hàng hóa (thẻ tạm) cho khách hàng, sau khi chuyển thông tin khách hàng về cho công

ty chiếc thẻ chính thức ra đời và được giao cho khách hàng , quá trình trao đổi kết thúc Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mại với công ty,giữa đại diện thương mại với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàng điều có nhu cầu xuất biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên nhận.

CT TNHH V-Line

Số:……… Ngày:……… HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

Trang 6

PHIẾU NHẬP Ngày lập phiếu:………

Ngày lập phiếu:………

Nhân viên:………

Stt Mãs số Tên hàng ĐVT Số lượng Thành

Trang 7

Ngày lập phiếu:………

Nhân viên:………

Ca:………

Stt Mãs số Tên hàng Số lượng Ghi chú nhập xuất tồn Người giao ca Người nhận ca ……… ……….

CT TNHH V-Line BÁO CÁO DOANH THU Từ ngày :………đến ngày :………

Nhân viên:………

Stt Mãs số Tên hàng Thành tiền Ghi chú Tổng cộng

Ngày……tháng…… năm………

Kế toán trưởng

………

CT TNHH V-Line BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN Từ ngày……… đến ngày………

Trang 8

Stt Mãs số Tên

hàng Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ Ghi chú

Ngày ………tháng………

Kế toán trưởng

………

II.Phân tích yêu cầu.

1.Yêu cầu chức năng của hệ thống.

a.Quản lý nhập xuất.

Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác nhận của kế toán và nhân viê quản lý kho.

b.Quản lý nhân viên.

Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại.

c.Quản lý bán hàng.

Lập hoá đơn bán hàng, báo cáo danh thu theo từng ca, từng ngày, từng tháng, từng kì

d.Quản lý đào tạo nhân viên.

e.Quản lý hệ thống dữ liệu.

Lưu trữ, phục hồi và tìm kiếm dữ liệu.

f.Quản lý khách hàng.

Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng.

2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống.

Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền.

Trang 9

III.Phân tích hệ thống.

1.Mô hình thực thể ERD.

a.Phát sinh thực thể.

-Số bin(MatMaTHE):là mật mã do nhà cung cấp giao cho khách hàng để nhận dạng khách hàng,sau khi nhận mật mã này khách hàng phải đổi lại.

-Chữ ký khách hàng(ChuKyKH):

-Số dịch vụ khách hàng(SoDienThoaiDV):

-Hạn sử dụng(HanDungTHE):là thời gian có hiệu lực của thẻ,nếu quá hạn phải liên hệ công ty đổi thẻ.

Trang 10

2.Thực thể 2:NHACC

Nhà cung cấp là công ty anh em trong công ty mẹ Trí Tuệ Việt Các thuộc tính:

-Mã số nhà cung cấp(MaNCC):thuộc tính khóa.

-Tên nhà cung cấp(TenNCC):mô tả tên nhà cung cấp.

-Địa chỉ(DiaChiNCC):cho biết địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp -Điện thoại (SoDienThoaiNCC):số điện thoại liên lạc với nhà cung cấp.

-Số fax (FAX).

-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên.

-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ.

-Ngày sinh(NgaySinhNV).

-Địa chỉ(DiaChiNV) cho biết địa chỉ liên lạc với nhân viên.

-Chức vụ (ChucVuNV) mô tả chức vụ của nhân viên.

4.Thực thể 4 :HDBANLE

Các thuộc tính :

-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa.

-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)

Trang 11

-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)

-Tên khách hàng(TenKH) mô tả tên khách hàng.

-Địa chỉ khách hàng(DiaChiKH) mô tả địa chỉ liên lạc với khách hàng.

-Điện thoại (DienThoaiKH).

-Số Fax(FAX).

-Địa chỉ Email(EMAIL).

7.Thực thể 7 :CHUCVU

Các thuộc tính :

-Mã số chức vụ (MaCV) thuộc tính khóa

-Tên chức vụ(TenCV) mô tả tên chức vụ.

8.Thực thể 8 :PHIEUNHAP

Các thuộc tính :

-Mã số phiếu nhập (MaSoPN) thuộc tính khóa.

-Ngày nhập (NgayNhap).

-Tổng số luợng nhập (TongSo).

9.Thực thể 9 :PHIEUXUAT

Các thuộc tính :

-Mã số phiếu nhập (MaSoPN) thuộc tính khóa.

-Ngày nhập (NgayNhap).

-Tổng số luợng nhập (TongSo).

10.Thực thể 10 :PHIEUGIAOCA

Trang 12

Các thuộc tính : -Mã số phiếu giao ca(MaSoPHIEU) thuộc tính khóa.

-Ca(Ca).

-Ngày giao ca(Ngày).

11.Thực thể 11 :GIA

Các thuộc tính : -Ngày cập nhật (NgayCapNhat) thuộc tính khóa.

-Giá mua (Giamua).

-Giá bán (GiaBan)

1 , 1

1 , 1

1 ,

1 , 1

1,n

Trang 13

0 , n

THEDN MaTHE TenTHE SoTaiKhoanKH MatMaTHE ChuKyKH SoDienThoaiDV HanDungTHE PHIEUNHAP MasoPN NgayNhap TongSo NHANVIEN MaNV TenNV GioiTinhNV NgaySinhNV DiaChiNV SoDT SoLuong thuộc SoLuong DonGia 1 , n

thuộc SoLuong DonGia 0 , n 1 , n 1 , n 1 , n thuộc

lập 0 , n SoLuong DonGia có 0,n 1 , 1 xuất

0 , n

1 , 1

Trang 14

2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ :

THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiệnT hoai DV,HanDungTHE,MaKH)

KHACHHANG(MaKH,TenKH,DiaChiKH,SoDienThoaiKH,EMAIL,FAX) NHACC(MaNCC,TenNCC,DiaChiNCC,SoDienThoaiNCC,EMAIL,FAX) HDBANSI(SoHDBSI,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)

Trang 15

3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ:

3.1 ) Quan hệ Thẻ Đa Năng:

THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiệnThoaiDV, HanDungTHE,MaKH)

Tên quan hệ:THEDNNgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB

Đối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định ,không unicode

Trang 16

TenTHE:không cố định,unicode

SoTaiKhoanTHE:cố định, không unicode

MatMaTHE:không cố định, unicode

ChuKyKH:cố định,unicode

SoDienThoaiDV:không cố định , unicode

MaKH:cố định ,không unicode

3.2 )Quan hệ Khách Hàng:

KHACHHANG(MaKH,TenKH,DiaChiKH,SoDienThoaiKH,EMAIL,FAX)

Tên quan hệ:KHACHHANGNgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB

Đối với kiểu chuổi:

MaKH:cố định ,không unicode

TenKH:không cố định,unicode

DiaChiKH:không cố định,unicode

3.3 )Quan hệ Nhà Cung Cấp:

NHACC(MaNCC,TenNCC,DiaChiNCC,SoDienThoaiNCC,EMAIL,FAX)

Trang 17

Tên quan hệ :NHACC Ngày :01-06-2008 stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB

Đối với kiểu chuổi:

MaNCC:cố định ,không unicode

TenNCC:không cố định,unicode

DiaChiNCC:không cố định,unicode

3.4 )Quan hệ Hoá Đơn Bán Sỉ:

HDBANSI(SoHDBSI,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)

Tên quan hệ:HDBANSINgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB

Trang 18

Đối với kiểu chuổi:

NgayXuatHD:không cố định,unicodeMaKH:cố định ,không unicode

MaNV:cố định,không unicode

3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:

CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ:CHITIETHDBANSI

Ngày :01-06-2008stt Thuộc

Tính

Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

MaTHE:cố định ,không unicode

3.6 )Quan hệ Hóa Đơn Bán Lẻ:

HDBANLE(SoHDBLE,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)

Tên quan hệ:HDBANLENgày :01-06-2008

Trang 19

stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KBĐối với kiểu chuổi:

NgayXuatHD:không cố định,unicodeMãKH:cố định ,không unicode

MãNV:cố định ,không unicode

3.7 ) Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Lẻ

CHITIETHDBANLE(SoHDBLE,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETHDBANLE

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL

Số ByTe MaGT Loại

DL

RàngBuộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

Trang 20

MãTHE:cố định ,không unicode

3.8 )Quan hệ Phiếu Xuất

PHIEUXUAT(MaSoPX,NgayXuat,TongSo,MaNV)

Tên quan hệ: PHIEUXUATNgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MãNV:cố định,không unicode

3.9 ) Quan hệ chi tiết Phiếu Xuất:

CHITIETPHIEUXUAT(MaSoPX,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETPHIEUXUAT

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu Số ByTe MaGT Loại Ràng

Trang 21

DL DL Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định,không unicode

3.12 ) Quan hệ Phiếu Nhập :

PHIEUNHAP(MaSoPN,NgayNhap,TongSo,MaNV,MaNCC)

Tên quan hệ: PHIEUNHAPNgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaNV:cố định,không unicode

3.11 Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập:

CHITIETPHIEUNHAP(MaSoPN,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETPHIEUNHAP

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Diễn Giải Kiểu Số ByTe MaGT Loại Ràng

Trang 22

Tính DL DL Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x 30 = 300 KBSố dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định,không unicode

3.12 Quan hệ Nhân Viên:

NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV)

Tên quan hệ : NHANVIENNgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

3 GioiTinhNV Giới tính nhân viên L 10 Co,Khong B

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x70 = 700 KBSố dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 70 = 3500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaNV:cố định ,không unicodeTenNV:không cố định,unicodeDiaChiNV:không cố định,unicodeMaCV:cố định ,không unicodeSoDT:không cố định,unicode3.13 Quan hệ Phiếu Giao Ca:

Trang 23

Tên quan hệ: PHIEUGIAOCA

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KBSố dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaSoPHIEU:cố định,không unicodeMaNV:cố định ,không unicode

3.14 )Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Ca:

CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Tổng Số Byte 30Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KBSố dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaSoPHIEU:cố định,không unicodeMaNV:cố định ,không unicode3.15 Quan hệ Chức Vụ

Trang 24

Tên quan hệ: CHUCVUNgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KBSố dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaCV:cố định,không unicodeTenCV:cố định ,không unicode

3.16 Quan hệ Giá

GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)

Tên quan hệ: GIANgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

MaTHE:cố định,không unicode

Trang 25

4 Mô tả bảng tổng kết.

4.1 Tổng kết quan hệ

STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa(KB)

4.2 Tổng kết thuộc tính.

1

CHITIETHDBANLE,CHITIETPHIEUXUAT,CHITIETPHIEUNHAP, GIA

6 SoDiệnThoaiDV Số điện thoại dịch vụ THEDN

8 MaKH Mã khách hàng KHACHHANG, THEDN, HDBANSI,HDBANLE

Trang 26

9 TenKH Tên khách hàng KHACHHANG

11 SoDienThoaiKH Số điện thoại khách hàng KHACHHANG

17 SoDienThoaiNCC Số điện thoại nhà cungcấp NHACC

18 SoHDBSI Số hóa đơn bán sỉ HDBANSI, CHITIETHDBANSI

19 SoHDBLE Số hóa đơn bán lẻ HDBANLE, CHITIETHDBANLE

21 TongTriGiaHD Tổng tri giá hóa đơn HDBANSI, HDBANLE

28

PHIEUXUAT, PHIEUNHAP,

PHIEUGIAOCA,CHITIETPHIEUGIAOCA

34 MaSoPHIEU Mã số phiếu CHITIETPHIEUGIAOCAPHIEUGIAOCA,

Trang 27

39 NgayCapNhat Ngày cập nhật GIA

IV Thiết kế giao diện.

1.Các menu chính của giao diện.

Trang 30

2.Mô tả FORM.

2.1Form Quản Lý Nhà Cung Cấp

Trang 31

Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích

Hàm liên quan

Giá trị Default Mã Nhà Cung Cấp ComboBox 8 kí tự Keyboard Nhâp từ

Tên Nhà Cung Cấp TextBox Keyboard Nhập từ

Số Điện Thoại TextBox Keyboard Nhập từ

Keyboard

Luu_Cli ck() Sửa Button Sửa thông tin Nhà Cung Cấp Sua_Cli ck()

Tìm Nhà Cung Cấp trong bảng NCC

Tim_Cli ck()

OK Button Chấp nhận lựa chọn và thoát OK_Cli ck()

thoát

Cancel_

Click()

Trang 32

2.2Form Quản Lý Nhân Viên.

Trang 33

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Giá trị Default Mã Nhân

Nhâp từ Keyboard Mã Chúc

Chọn từ bảng chức vụ

Ngày

Sinh

DateTime Picker

<= ngày hiện hành

Chọn từ DateTime Picker

Ngày hiện hành Số Điện

Thoại TextBox Nhập dạng số

Nhập từ Keyboard

Keyboard Giới Tính GroupBox

Chọn 1 trong 2 RadioButton : Nam hoặc Nữ

Xác địng giới tính nhân viên

Them_Click()

Thêm nhân viên mới

Them_Click()

Chấp nhận lựa chọn và thoát

OK_Click()

Hủy lựa chọn và thoát

Cancel_Click()

Ngày đăng: 22/08/2013, 12:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chức vụ - Quản Lý Phân Phối Thẻ Tín Dụng Đa Năng TMC.
Bảng ch ức vụ (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w