phân tích thiết kế hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học, phân tích thiết kế
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
KHOA TOÁN TIN HỌC -*** -
ĐỒ ÁN MÔN HỌC PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA NĂNG
TMC
Trang 2Lời Nói Đầu
Thẻ ATM là một đại diện cho phương thức thanh tốn khơng dùng tiền mặt trong
x hội hiện đại Nĩ đem lại sự thuận lợi và an tâm cho khách hàng khi khơng phải mang theo một đống tiền mặt hay mất thời gian chờ người bán hàng trả lại cho bạn một mớ tiền lẻ nhàu nát Chiếc thẻ nhựa xinh xắn như một tấm danh thiếp đã trở thành một phần tất yếu của cuộc sống của nhiều người tiêu dùng Việt Nam Nắm bắt được nhu cầu ngày càng mở rộng nhiều tiện ích hơn với dịch vụ thanh tốn thẻ qua hệ thống ATM , Cơng ty TNHH V-Line cho ra đời chiếc thẻ tích hợp đa năng TMC
Cùng với sự phát triển và ứng dụng mạnh mẽ của cơng nghệ thơng tin vào các hệ thống quản lý, cơng ty cần cĩ một hệ thống quản lý thơng tin minh bạch hiện đại Trong khuơn khổ mơn học phân tích thiết kế hệ thống thơng tin chúng em hồn thành đồ án một cách tốt nhất, thực tế cĩ rất nhiều yêu cầu phức tạp mà đồ án chưa đáp ứng được,chúng em rất mong nhận được sự gĩp ý, hướng dẫn của thầy, chúng em xin chân thành cám ơn thầy
Mục Lục
Lời nĩi đầu 2
Trang 3Mục lục 3
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 4
1.Khảo sát hệ thống 4
2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II.Phân tích yêu cầu 10
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống 10
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống 10
III.Phân tích hệ thống 11
1.Mô hình thực thể ERD 11
a.Phát sinh thực thể 11
b.Mô hình ERD 14
2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ 15
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ 16
4 Mô tả bảng tổng kết 25
VI.Thiết kế giao diện 57
V.Thiết kế Ô xử lý 67
VI.Đánh giá ưu khuyết 67
VII.Phân công thực hiện
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống
1.Khảo sát hệ thống
Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhập thị trường , thu nhận thông tin từ khách hàng, ký kết hợp đồng giao dịch với khách hàng,công ty liên kết các ngân hàng
mở tài khoản tín dụng, liên kết các công ty bảo hiễm mở tài khoản bảo hiểm , liên kết với hệ thống cửa hàng bán lẻ, siêu thị mở tài khoản ưu đãi, liên kết nhà cung
Trang 4cấp thẻ, giao thẻ cho khách hàng, quản lý thông tin khách hàng, thực hiện chế
độ hậu mãi, cung cấp thông tin hệ thống ưu đãi cho khách hàng Công việc của công ty thực hiện qua nhiều khâu, nhiều bộ phận, dữ liệu quản lý phức tạp và liên kết nhiều nơi Công ty có mô hình bán hàng phân cấp và đa câp vì vậy đòi hỏi một hệ thống thông tin để quản lý dễ dàng và minh bạch Hiện công ty có phòng mạng với hơn 20 máy tính phục vụ công việc quản lý và đào tạo nhân viên
Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:
Giám đốc điều hành : Là người chịu trách nhiệm trước công ty về điều hành vĩ
mô các hoạt động kinh doanh, chiến lược phát triển thị trường,điều hành, giám sát hoạt động các bộ phận, các phòng ban.
Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chịu trách
nhiệm trực tiếp các hoạt động kinh doanh của công ty
Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng,
phúc lợi
Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng bán
sỉ với các doanh nghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện thương mại
Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ tạm
từ công ty, thực hiện giao dịch với khách hàng để lấy thông tin chuyển về cho công ty và giao thẻ chính thức cho khách hàng
Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu dữ
liệu và chuyển cho nhân viên quản lý
Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển đến,
kiểm tra chênh lệch lượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ phân
kế toán để tính doanh thu
Thủ kho: Quản lý xuất nhập hàng hóa
Bộ phận kế toán: tính toán doanh thu,thực hiện điều chỉnh giá cả
Bộ phận nghiên cứu thị trường: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ ,hệ thống bán lẽ
trong cả nước cố vấn cho bộ phận kinh doanh đưa ra chiến lược phát triển,cố vấn cho bộ phận đào tạo nhân lực
Bộ phận Đào Tạo : huấn luyện đào tạo lực lượng nhân viên bán hàng xâm nhập
thị trường
2.Phân tích hiện trạng hệ thống.
a.Thu nhập thông tin khách hàng
Trang 5Đại diện thương mại lấy thông tin từ khách hàng về tên,năm sinh , địa chỉ , số điện thoại, số chứng minh về cho công ty, công ty liên hệ với ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên hệ với công ty bảo hiểm mở tài khoản bảo hiểm, công ty có nhu cầu lưu trử và quản lý thông tin khách hàng để cung cấp cho khách hàng các thông tin của các điểm ưu đải và chuẩn bị một lực lượng khách hàng hùng hậu cho chiến lược mở rộng kinh doanh các mặt hàng khác trong tương lai
Trang 6b.Hợp đồng trao đổi hàng hoá
Đại diện thương mại nhận hàng (thẻ tạm) từ công ty, và phân phối hàng hóa (thẻ tạm) cho khách hàng, sau khi chuyển thông tin khách hàng về cho công ty chiếc thẻ chính thức ra đời và được giao cho khách hàng , quá trình trao đổi kết thúc Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mại với công ty,giữa đại diện thương mại với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàng điều có nhu cầu xuất biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên nhận
Trang 9II.Phân tích yêu cầu
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống
a.Quản lý nhập xuất
Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác nhận của kế toán và nhân viê quản lý kho
b.Quản lý nhân viên
Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại
Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống
Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền
Trang 10-Tên thẻ(TenTHE):phân biệt với các thẻ của ngân hàng khác
-Số tài khoản(SoTaiKhoanKH):chứa đựng thông tin về tài khoản của khách hàng -Số bin(MatMaTHE):là mật mã do nhà cung cấp giao cho khách hàng để nhận dạng khách hàng,sau khi nhận mật mã này khách hàng phải đổi lại
-Mã số nhà cung cấp(MaNCC):thuộc tính khóa
-Tên nhà cung cấp(TenNCC):mô tả tên nhà cung cấp
-Địa chỉ(DiaChiNCC):cho biết địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp
-Điện thoại (SoDienThoaiNCC):số điện thoại liên lạc với nhà cung cấp
Trang 11-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên
-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ
-Ngày sinh(NgaySinhNV)
-Địa chỉ(DiaChiNV) cho biết địa chỉ liên lạc với nhân viên
-Chức vụ (ChucVuNV) mô tả chức vụ của nhân viên
4.Thực thể 4 :HDBANLE
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)
-Tổng trị giá(TongTriGiaHD)
5.Thực thể 5 :HDBANSI
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBSI)thuộc tính khóa
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)
-Tên khách hàng(TenKH) mô tả tên khách hàng
-Địa chỉ khách hàng(DiaChiKH) mô tả địa chỉ liên lạc với khách hàng
-Điện thoại (DienThoaiKH)
-Số Fax(FAX)
-Địa chỉ Email(EMAIL)
Trang 12-Ngày cập nhật (NgayCapNhat) thuộc tính khóa
-Giá mua (Giamua)
-Giá bán (GiaBan)
b.Moâ hình ERD:
Trang 130 , n
NgayCapNhat
NHACC
TenNCC DiaChiNCC SoDienThoaiNCC
KHACHHANG
DiaChiKH SoDienThoaiKH
HDBANSI
SoHDBSI
NgayXuatHD
TôngTriGiaHD
HDBANLE
SoHDBLE NgayXuatHD TôngTriGiaHD
THEDN
SoTaiKhoanKH MatMaTHE ChuKyKH SoDienThoaiDV HanDungTHE
PHIEUNHAP
NgayNhap
PHIEUXUAT
NgayXuat
NHANVIEN
GioiTinhNV NgaySinhNV
MaSoPHIEU
CHUCVU
SoLuong
Có
1,n
1 , 1
SoLuong DonGia
Có
0 , n
xuất
1 , 1
0 , n
Có
1,n
1 , 1
thuộc
SoLuong DonGia
1 , n
thuộc
SoLuong DonGia
0 , n
1 , n
Có
Có
1 ,1
1,n
Có
1 ,1
1 , n
Có
1 , n
1 , n
thuộc
Có
1 ,1
1,n
lập
0 , n
1 , 1
SoLuong DonGia
có
xuất
0 , n
1 , 1
Trang 14mô hình ERD thàng mô hình quan hệ :
THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiệnTho
ai DV,HanDungTHE,MaKH)
KHACHHANG(MaKH,TenKH,DiaChiKH,SoDienThoaiKH,EMAIL,FAX) NHACC(MaNCC,TenNCC,DiaChiNCC,SoDienThoaiNCC,EMAIL,FAX)
PHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,Ngay,Ca,MaNV)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
CHUCVU(MaCV,TenCV)
GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ:
3.1 ) Quan hệ Thẻ Đa Năng:
THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiệnThoaiDV, HanDungTHE,MaKH)
Trang 15Tên quan hệ:THEDN
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định ,không unicode
SoDienThoaiKH ĐT Khách hàng
Trang 16ịa chỉ email
ổng Số Byte
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaKH:cố định ,không unicode
DiaChiNCC ịa chỉ nhà cung cấp
SoDienThoaiNCC ĐT nhà cung cấp
ịa chỉ email
ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNCC:cố định ,không unicode
Trang 17NgayXuatHD Ngày xuất hóa đơn
TongTriGiaHD ổng trị giá hóađơn
Mã khách hàng
Mã nhân viên ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
NgayXuatHD:không cố định,unicode
MaKH:cố định ,không unicode
MaNV:cố định,không unicode
3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:
CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ:CHITIETHDBANSI
Ngày :01-06-2008
Tính ễn Giải ểu DL ố ByTe ại DL
SoLuong ố luợng
ĐơnGiá ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định ,không unicode
3.6 )Quan hệ Hóa Đơn Bán Lẻ:
Trang 18NgayXuatHD Ngày xuất hóa đơn
TongTriGiaHD ổng giá trị hóa đơn
Mã khách hàng
Mã nhân viên ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MãTHE:cố định ,không unicode
Trang 193.8 )Quan hệ Phiếu Xuất
PHIEUXUAT(MaSoPX,NgayXuat,TongSo,MaNV)
Tên quan hệ: PHIEUXUAT
Ngày :01-06-2008
ộc Tính ễn Giải ểu DL ố ByTe ại DL
MaSoPX ố phiếu xuất
NgayXuat Ngày xuất
ổng số xuất
Mã nhân viên ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
Trang 20Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định,không unicode
3.11 Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x 30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
Trang 213.12 Quan hệ Nhân Viên:
NgaySinhNV Ngày sinh nhân viên
DiaChiNV ịa chỉ nhân viên
ức vụ
ện thoại ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x70 = 700 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 70 = 3500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định ,không unicode
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicode
Trang 22MaNV:cố định ,không unicode
3.14 )Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Ca:
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA
1-06-2008
SoLuong ợng
ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicode
MaNV:cố định ,không unicode
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaCV:cố định,không unicode
TenCV:cố định ,không unicode
Trang 23NgayCapNhat ập nhật
GiaMua Giá mua
Giá bán ổng Số Byte
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x50 = 500 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 50 = 2500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
CHITIETPHIEUXUAT, CHITIETPHIEUNHAP, GIA
Trang 24SoTaiKhoanTHE ố tài khoản thẻ THEDN
DiaChiKH ịa chỉ khách hàng KHACHHANG
SoDienThoaiKH ện thoại khách hàng KHACHHANG
ỉ email KHACHHANG, NHACC
KHACHHANG,NHACC MaNCC Mã nhà cung cấp NHACC, PHIEUNHAP
TenNCC Tên nhà cung cấp NHACC
DiaChiNCC ịa chỉ nhà cung cấp NHACC
SoDienThoaiNCC ện thoại nhà cung cấp NHACC
SoHDBSI đơn bán sỉ BANSI, CHITIETHDBANSI
SoHDBLE đơn bán lẻ HDBANLE, CHITIETHDBANLE
NgayXuatHD Ngày xuất hóa đơn HDBANSI, HDBANLE
TongTriGiaHD ổng tri giá hóa đơn HDBANSI, HDBANLE
MaSoPN ố phiếu nhập PHIEUNHAP
MaSoPX ố phiếu xuất PHIEUXUAT
ổng số PHIEUNHAP, PHIEUXUAT
Mã nhân viên NHANVIEN,HDBANSI, HDBANLE, PHIEUXUAT,
CHITIETPHIEUGIAOCA Tên nhân viên NHANVIEN
GioiTinhNV ới tính nhân viên NHANVIEN
NgaySinhNV Ngày sinh nhân viên NHANVIEN
DiaChiNV ịa chỉ nhân viên NHANVIEN
ịên thoại nhân viên NHANVIEN MaSoPHIEU ố phiếu PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA
PHIEUGIAOCA PHIEUGIAOCA
Trang 25Giá Bán
IV Thiết kế giao diện
1.Các menu chính của giao diện
Trang 282.Mô tả FORM
2.1Form Quản Lý Nhà Cung Cấp
Trang 29Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Mục đích Hàm liên quan Giá trị Default
Mã Nhà Cung Cấp ComboBox Nhâp từ Keyboard
Nhà Cung Cấp TextBox Nhập từ Keyboard
Số Điện Thoại TextBox Nhập từ Keyboard
TextBox Nhập từ Keyboard
TextBox Nhập từ Keyboard
TextBox Nhập từ Keyboard
Thêm mới Nhà Cung Cấp _Click()
Xóa Nhà Cung Cấp Xoa_Click()
LưuThông Tin Nhà Cung Cấp Luu_Click()
Sửa thông tin Nhà Cung Cấp Sua_Click()
Tìm Nhà Cung Cấp trong bảng
Tim_Click()
hận lựa chọn và thoát OK_Click()
Hủy lựa chọn và thoát Cancel_Click()
2.2Form Quản Lý Nhân Viên
Trang 31Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Mục đích Hàm liên quan Giá trị Default
Mã Nhân Viên ComboBox Nhâp từ Keyboard
Mã Chúc Vụ ComboBox Chọn từ bảng chức vụ
Ngày Sinh DateTime <= ngày hiện hành Chọn từ DateTime Ngày hiện hành
Số Điện Thoại tBox Nhập dạng số Nhập từ Keyboard
Giới Tính GroupBox Chọn 1 trong 2 RadioButton
:Nam hoặc Nữ
Xác địng giới tính nhân
Them_Click()
Thêm nhân viên mới Them_Click()
Chấp nhận lựa chọn và
OK_Click()
Hủy lựa chọn và thoát Cancel_Click()
2.3 Quản Lý Khách Hàng
Trang 32Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Mục đích Hàm liên quan Giá trị Default