Mục tiêu: - Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.. Mục tiêu: - Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là
Trang 1Giảng ngày: 20 / 8 / 2008
Tiết: 1 - Tuần: 1
Chơng I : Bản vẽ các khối hình học
Bài 1 Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất
và đời sống
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống
- Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài học;
GV: Trong đời sống hàng ngày con
ng-ời đã dùng những phơng tiện thông tin
nào để diễn đạt t tởng, tình cảm cho
cho biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?
HS: Nghiện cứu trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và
đặt câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo
Trang 2HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của
bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết
luận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng
chung trong kỹ thuật
HĐ2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối
với đời sống.
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3
GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn
các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng
ta cần phải làm gì?
HS: Thảo luận và đa ra ý kiến
GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu
cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trao
HS: Nghiên cứu, trả lời
II)Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
- Hình 1.3 ( SGK)
- Để ngời tiêu dùng sử dụng một cách có hiệu quả và an toàn
III) Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật
Trang 3Tiết 2 - Tuần 1: Bài 2
Hình chiếu
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá
- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu
GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1
( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên đặt
câu hỏi cách vẽ hình chiếu một điểm của vật
GV:Hình2.2a là phép chiếu gì? Đặc điểm
của tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời.
GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm
của tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời
GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm
của tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời
Trang 4GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP chiếu
và nếu rõ vị trí các MP chiếu
GV: Vị trí của các MP phẳng hình chiếu đối
với vật thể?
HS: Quan sát, trả lời
GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì
sao phải mở 3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c
đều nằm trên một mp
GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối
với ngời quan sát?
HS: Quan sát trả lời
HĐ4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.
GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi
GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c
đều năm trên một mp vị trí của 3h/c đợc thể
hiện trên mp ntn?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn
- Mặt năm ngang gọi là MP chiếu bằng
- Mặt cạnh bên phải gọi là MP chiếu cạnh
2 Các hình chiếu.
- H/c đứng có hớng chiếu từ
tr-ớc tới
- H/c bằng có hớng chiếu từ trên xuống
- H/c cạnh có hớng chiếu từ trái sang
IV Vị trí các hình chiếu
- Tranh hình 2.5
4 Củng cố và dặn dò:
- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK.
- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập trong SGK.
- Đọc và xem trớc Bai 3 SGK
- Dặn lớp giờ sau mang dụng cụ để TH
Giảng ngày: 27 / 8 / 2008
Tiết 3 - Tuần 2 :
Trang 5Bài 4
Bản vẽ các khối đa diện
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp
nh hình hộp, hình chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp cụt…
- Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ
đều, hình chóp đều
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu
- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều …
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện
GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình 4.1 và
mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi
GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô
hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi
- Hình 4.2
- Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi
6 hình chữ nhật
2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật.
- Học sinh làm Bảng 4.1 vào vở
Trang 6GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.
GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình 4.4
đợc bao bởi các hình gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Khối đa diện đợc xác định bằng các
2.Hình chiếu của hình chóp
đều.
- Hình 4.7
4 Củng cố và dặn dò.
- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 5 ( SGK )
Giảng ngày: 29 / 8 / 2008
Trang 7- Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ các khối đa diện
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK Bài 5
- Tham khảo tài liệu hình chiếu trục đo xiên góc cân
- Chuẩn bị mô hình vật thể A,B,C,D ( Hình 5.2 SGK)
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ;
……… ………
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;
HĐ1 GV:giới thiệu bài học;
- Nêu mục tiêu của bài học trình bày nội dung
Trang 8GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1 và 5.2
rồi điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ rõ sự tơng
- GV: Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh,
cách thực hiện quy trình, thái độ làm việc
- GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm
của mình dựa theo mục tiêu bài học
30 /
2 /
- B ớc1 : Đọc nội dung
- B ớc 2: Nêu cách trình bày B
ớc 3 : Vẽ lại hình chiếu
1,2,3,4
Và vật thể A,B,C,D sao cho
đúng vị trí của chúng trên bản vẽ
IV Tổng kết đánh giá:
IV H ớng dẫn về nhà 2 /
- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học
- Đọc và xem trớc bài Bài 6 SGK Bản vẽ các khối tròn xoay
Giảng ngày: 14 / 9 / 2009 ( Dạy CN 8 -Từ Tuần 5 )
Trang 9- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu:
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK
- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu
- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ;
……… ………
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;
GV:giới thiệu bài học;
- Các khối tròn xoay
HĐ1: Tìm hiểu các khối tròn xoay
GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi
? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?
Trang 10hình nón, hình cầu.
GV: em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, hình
6.5 và hãy cho biết mỗi hình chiếu có hình
dạng NTN?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào
của khối tròn xoay?
GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy
hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?
HS: Trả lời.
4 Củng cố:
- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ đợc
tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của
hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch,
Trang 11II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 7 và nghiên cu SGK
- Đọc và tham khảo tài liệu chơng IV phần hình chiếu trục đo vuông góc đều
- Mô hình các vật thể
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt
mặt đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình
chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình
chiếu cạnh có hình dạng gì?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học:
GV: Nêu rõ nội dung thực hành gồm 2
phần
Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp
lựa chọn và đánh dấu ( x) vào bảng 7.1 SGK
để tỏ dõ sự tơng quan giữa các bản vẽ với
Trang 12Phần 2 Phân tích hình dạng vật thể bằng
cách đánh dấu ( x ) vào bảng 7.2 SGK
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm:
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu thực hành
Trang 13Khái niệm Bản vẽ kỹ thuật, hình cắt
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Sau khi học song học sinh biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cu SGK bài 8
- Vật mẫu: Quả cam và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng )
đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong đợc dùng làm mặt phẳng cắt
- HS : Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học
HĐ1 Tìm hiểu khái niệm chung:
GV: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nh thế nào
đối với sản xuất và trong đời sống?
HS: Nghiên cứu trả lời.
GV: Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật
- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất
- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ
kỹ thuật có sự thống nhất
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật sẽ có
bản vẽ riêng của ngành mình
- Bản vẽ xây dựng: gồm những bản vẽ có liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, sửa chữa lắp
đặt máy móc
- Bản vẽ cơ khí: Gồm những bản
Trang 14chữa lắp đặt những gì?
HS: Trả lời.
GV: Hớng dẫn giới thiệu, bản vẽ chi tiết và
bản vẽ lắp ráp
HĐ2.Tìm hiểu khái niệm về hình cắt:
GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi; Khi
học về thực vật, động vật muốn …
thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa,
quả, các bộ phận bên trong của cơ thể
- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc
- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là
II.Khái niệm về hình cắt.
VD: Quả camTranh hình 8.1 (SGK)
- Quan sát tranh hình 8.2
- Để biểu diễn một cách rõ ràng các bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật thờng dùng phơng pháp hình cắt
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch
Trang 15Bài 9
Bản vẽ chi tiết
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản
- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 9
- Vật mẫu: ống lót và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng )
đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong đợc dùng làm mặt phẳng cắt
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi
tiết.
GV: Nêu rõ trong sản xuất để làm ra một
chiếc máy, trớc hết phải tiến hành chế tạo
các chi tiết của chiếc máy…
Khi chế tạo phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết
GV: Cho học sinh quan sát hình 9.1 rồi đặt
I.Nội dung của bản vẽ chi tiết.
a.hình biểu diễn.
- Hình cắt (hc đứng) và hình chiếu cạnh hai hình đó biểu diễn hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót
b.Kích th ớc:
- Đờng kính ngoài,đờng kính trong, chiều dài…
Trang 16- Nêu câu hỏi để học sinh trả lời.
- Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 10, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để giờ sau thực hành( Thớc kẻ, giấy, bút chì, tảy )
Giảng ngày: 21 / 9 / 2010
Tiết 8 - Tu ần 4 :
Bài 11
Trang 17Biểu diễn ren
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận đợc ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc ren
- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc các bớc ren
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 11 tranh hình 11.1,11.2,11.3,11.4,11.5,11.6
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị
- Vật mẫu: đai ốc trục xe đạp, ren trái, ren phải
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 : /
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1.Tìm hiểu chi tiết có ren.
GV: Cho học sinh quan sát tranh hình 11.1
rồi đặt câu hỏi
GV: Em hãy nêu công dụng của các chi tiết
ren trên hình 11.1
HS: Trả lời.
HĐ2.Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
GV: Ren có kết cấu phức tạp nên các loại
ren đều đợc vẽ theo cùng một quy ớc
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và hình
II Quy ớc vẽ ren.
1.Ren ngoài ( Ren trục ).
- Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết.+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm
+ Nét liền đậm
Trang 18ren, đỉnh ren, giới hạn ren và đờng kính
ngoài, đờng kính trong
HS: Lên bảng chỉ.
GV: Cho học sinh đối chiếu hình 11.3
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và
tranh hình 11.4 đối chiếu hình 11.5
HS: Điền các cụm từ thích hợp vào mệnh
đề SGK
GV: Đờng kẻ gạch gạch đợc kẻ đến đỉnh
ren
GV: Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh bị che
khuất và đờng bao khuất đợc vẽ bằng nét
- GV:Hớng dẫn cho học sinh làm bài tập và
trả lời câu hỏi cuối bài
2 /
+ Nét liền mảnh
2.Ren lỗ ( Ren trong ).
- Ren trong là ren đợc hình thành ở mặt trong của lỗ
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh
3.Ren bị che khuất.
- Vậy khi vẽ ren bị che khuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren và
đờng giới hạn ren đều đợc vẽ bằng nét đứt
5 H ớng dẫn về nhà 1 /
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 12 SGK chuẩn bị
- dụng cụ: Thớc, bút chì, vật liệu để giờ sau thực hành.…
Giảng ngày: 24 / 9 / 2010
Tiết: 9 – Tu ầ n 5 :
Trang 19Bài 10
Btth đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
có hình cắt
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản
- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ
có tác phong làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 10
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị
- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…
- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi
tiết?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
GV: Nêu rõ mục tiêu cần đạt đợc của bài
10 trình bày nội dung, trình tự tiến hành
HĐ1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bào cáo.
Trang 20GV: Cho học sinh đọc bản vẽ chi tiết vòng
đai ( hình 10.1) và ghi nội dung cần hiểu
- GV: Thu bài về nhà chấm, tiết học sau trả
bài, nhận xét đánh giá kết quả
Trang 21- Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 12 tranh hình 12.1
- HS: Giấy vẽ khổ A4, thớc, bút chì
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ.
GV: Ren đợc dùng để làm gì?
GV: Em hãy kể tên một số chi tiết ren mà
em biết
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1 Giáo viên giới thiệu bài học.
GV: Nêu rõ mục tiêu của bài trình bày nội
dung và trình tự tiến hành
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
Trang 22dụng cụ vật liệu
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm
của mình theo mục tiêu bài học
GV: Thu bài về nhà chấm.
Trang 23- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13
- Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại
- HS: Bút chì màu hoặc sáp
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ
chi tiết có ren
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp.
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu vòng
đai đợc tháo dời các chi tiết và lắp lại để
biết đợc sự quan hệ giữa các chi tiết
GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ
vòng đai và phân tich nội dung bằng cách
đặt câu hỏi
GV: Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào?
mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí
t-ơng đối giữa các chi tiết NTN?
I Nội dung của bản vẽ lắp.
- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai
Trang 24GV: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng
đai ( Hình 13.1 SGK ) và nêu rõ yêu cầu
của cách đọc bản vẽ lắp
GV: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13.1
SGK
HS: Tập đọc
GV: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc
sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ
HS: Thực hiện.
4.Củng cố:
GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi
nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời
GV: Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản
- Kích thớc lắp của chi tiết
- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết,
số lợng,vật liệu…
- Tên sản phẩm, tỷ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế…
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong sgk
- Đọc và xem trớc bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để t / h nh à
Giảng ngày : 07 /11 / 2009
Tiết 11 - Tuần 11 :
Bài 14
Trang 25- Kü n¨ng: Häc sinh cã kü n¨ng lµm viÖc theo quy tr×nh.
II.ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:
- GV: Nghiªn cøu SGK bµi 14 §äc tµi liÖu ch¬ng 10 b¶n vÏ l¾p
2.KiÓm tra bµi cò:
GV: KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh.
3.T×m tßi ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi.
H§1.GV giíi thiÖu môc tiªu bµi häc 14
tr×nh bµy néi dung vµ tr×nh tù tiÕn hµnh
GV: KiÓm tra vËt liÖu vµ dông cô cña tõng
Trang 26- KÎ b¶ng mÉu b¶ng 13.1 vµ ghi phÇn tr¶ lêi vµo b¶ng.
Trang 27- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 15 Tranh vẽ các hình của bài 15
- Mô hình nhà tầng, nhà trệt
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ
lắp đơn giản
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.
GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh
nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà
GV: Hớng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội
dung qua việc đặt các câu hỏi?
GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang
qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt
bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà?
- Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt ) Các số hiệu xác định hình dạng kích thớc, cấu tạo ngôi nhà
KL: ( SGK )
Trang 28HĐ2: Tìm hiểu quy ớc một số bộ phận
của ngôi nhà.
GV: Treo tranh bảng 15.1 và giải thích từng
mục ghi trong bảng, nói rõ ý nghĩa từng kí
hiệu
GV: Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở
trên hình biểu diễn ntn?
HS: Học sinh trả lời
GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố
định, mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn
nào?
HS: Trả lời
GV: Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu thang ở
trên hình biểu diễn nào?
GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và
nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Trả bài tập thực hành 14 của học sinh
GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 16 SGK
- Chuẩn bị : thớc kẻ, êke, com pa để giờ sau thực hành./
Tuần 13 - Tiết 13 :
Giảng ngày: 17 / 11 / 2009
Trang 29
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ.
- Ham thích tìm hiểu bản vẽ , nhận biết một số bản vẽ xây dựng thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Dụng cụ: Thớc kẻ, êke, com pa
- Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…
- Tài liệu bản vẽ nhà ở
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ
lắp đơn giản
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học nêu mục tiêu của
bài học
HĐ1 Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu của học
Trang 30GV: Cho học sinh làm theo mẫu bảng 15.2
HĐ2.Tổ chức thực hành
HS: Đọc bản vẽ theo sự hớng dẫn của giáo
viên làm bài tại lớp
4.Củng cố.
GV: Nhận xét giờ làm bài tập TH.
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm
của mình dựa theo mục tiêu bài học
Cuối giờ giáo viên thu bài về nhà chấm
III Các b ớc tiến hành.
Gồm 4 bớc+ Khung tên+ Hình biểu diễn+ Kích thớc+ Các bọ phận
5 H ớng dẫn về nhà 1 / :
- Về nhà học bài và ôn tập phần 1 bản vẽ kỹ thuật để giờ sau l/ tập
- Giáo viên chuẩn bị câu hỏi và đáp án để giờ sau ôn tập
Tuần 14 - Tiết 14 :
Giảng ngày: 23 / 11 / 2009
ôn tập
Trang 31I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học, Bản vẽ kỹ thuật
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của
phần vẽ kỹ thuật bằng cách đa ra hệ thống
câu hỏi và bài tập
GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho
học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập
Câu hỏi:
Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật?
Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ
Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của
các khối đa diện?
Câu6: Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn
Trang 32công dụng của chúng.
Câu 9: Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?
Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thờng
dùng và công dụng của chúng?
Bài tập:
Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của
nó ( h.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để
tỏ rõ sự tơng quan giữa các mặt A,B,C,D
của vật thể với các hình chiếu 1,2,3,4,5 của
các mặt
Hình 2 Bản vẽ các hình chiếu ( 53 SGK)
Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1,2,3 hình
chiếu bằng 4,5,6 hình chiếu cạch 7,8,9 và
các vật thể A,B,C ( h.3) hãy điền số thích
hợp vào bảng 2 để tỏ rõ sự tơng quan giữa
các hình chiếu trong vật thể
Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 )
sgk
Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và
h 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4
để tỏ rõ sự tơng quan giữa các khối với
hình chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) )
Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp, bản
vẽ nhà trong SGK
4.Củng cố:
GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi
và bài tập đã giao, tham khảo thêm một số
Trang 33- Qua đó giáo viên đánh giá, điều chỉnh phơng pháp dạy
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Câu hỏi kiểm tra đáp án, thang điểm
- HS: Thớc kẻ, bút chì, giấy kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
Trang 35I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Sau khi học song học sinh biết phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, vật liệu cơ khí, kim loại đen, kim
- chuẩn bi vật dụng cơ khí thờng dùng trong gia đình nh: Kìm, dao,kéo…
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào
trong sản xuất và trong đời sống
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học trong đời sống và
sản xuất con ngời đã biết sử dụng các dụng
cụ máy móc và phơng pháp gia công để làm
ra những sản phẩm phục vụ cho con ngời…
HĐ2.Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ
biến.
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình 18.1
GV: Giới thiệu thành phần, tính chất và
công dụng của vài loại vật liệu phổ biến nh:
Gang, thép, hợp kim đồng…
GV: Cho học sinh kể tên những loại vật liệu
làm ra các sản phẩm thông dụng
GV:Em hãy cho biết những sản phẩm dới
đây đợc chế tạo bằng vật liệu gì?
HS: Trả lời
- Giúp cho con ngời tăng năng xuất lao động, lao động nhẹ nhàng…
I Các vật liệu cơ khí phổ biến 1.Vật liệu bằng kim loại.
a.Kim loại đen.
- Nếu tỷ lệ các bon trong vật liệu
≤2,14% thì gọi là thép và < 2,14% là gang Tỷ lệ các bon càng cao thì vật liệu càng cứng
và giòn
- Gang đợc phân làm 3 loại: Gang xám, gang trắng và gang dẻo
b Kim loại màu.
Trang 36GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học
HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.
GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép và
tình rèn của nhôm?
HS: Trả lời
4.Củng cố:
GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau:
- Em hãy quan sát chiếc xe đạp, hãy chỉ ra
những chi tiết ( hay bộ phận ) cảu xe đạp
đ-ợc làm từ thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu
- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa, kim loại để giờ sau thực hành
Trang 37- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ ,
- Biết các phơng pháp đơn giản để thửi cơ tính của vật liệu cơ khí
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Mẫu vật, dây đồng, dây nhôm, dây thép và một thanh nhựa
- Gang thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo, búa nguọi nhỏ,
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.GV giới thiệ bài thực hành.
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về
dụng cụ, vật liệu
GV: Nêu rõ mục đích, yêu cầu của bài
GV: Hớng dẫn học sinh phân biệt giữa
kim loại và phi kim qua màu sắc khối lợng
riêng mặt gãy của mẫu vật
HS: Quan sát nhận biết.
GV: Hớng dẫn học sinh làm Chọn một
thanh nhựa và một thanh thép đờng kính
phi 4mm dùng lực của tay bẻ…
HS: Nhận xét, ghi vào bảng.
HS: Chuẩn bị: Đồng, nhôm, thép, gang.
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát màu sắc
và mặt gãy các mẫu để phân biệt gang
a.Quan sát màu sắc các mẫu.
- Quan sát mặt gãy
- Ước lợng khối lợng
b So sánh tính cứng và tính dẻo.
Tính chất Thép NhựaTính cứng
Tính dẻoKhối lợngMàu sắc
2.So sánh kim loại đen và kim loại màu.
a.Phân biệt kim loại đen và kim loại màu bằng quan sát bên
Trang 38hoặc vàng ), nhôm ( màu trắng bạc ).
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát…
GV: Hớng dẫn học sinh dùng búa đập vào
gang và thép, gang sẽ vỡ vụn, thép không
vỡ
HS: Ghi vào bảng.
4.Củng cố:
GV: Nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn
bị vật liệu, an toàn vệ sinh lao động, hớng
dẫn học sinh tự đánh giá bài tập thực hánh
theo mục tiêu bài học
GV: Yêu cầu học sinh nộp báo cáo thực
a Quan sát màu sắc và mặt gãy của gang và thép.
b So sánh tính chất của vật liệu
- Nhận xét điền vào bảng 3
Tính chất Thép NhựaTính cứng
Tính dẻoKhối lợngMàu sắc
5 H ớng dẫn về nhà 2 : /
- Về nhà đọc và xem trớc bài 20 SGK, chuẩn bị dụng cụ liệu cho bài
- Thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn bằng thép
Giảng ngày: 14 / 12 / 2009
Tiết 17 – Tuần 17
Bài 20 : dụng cụ cơ khí
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo ,
Trang 39- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại
- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6
- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu ,
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học:
- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc làm
từ nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng
gồm nhiều chi tiết…
HĐ1.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và
kiểm tra.
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.1
GV: Em hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi
và công dụng của các dụng cụ trên hình?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 và mô
tả hình dạng, nêu tên gọi và công dụng của
các dụng cụ trên hình?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 em
hãy nêu cách sử dụng thớc đo góc vạn năng
150 đến 1000mm
b.Th ớc cặp.
- Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0,1 đến 0,05 mm )
- Dùng để đo đờng kính trong,
đờng kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thớc không lớn lắm
c Th ớc đo góc.
- SGK
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt.
Trang 40GV: Cho học sinh quan sát hình 20.4.
GV: Em hãy nêu công dụng và cách sử
dụng các dụng cụ trên
HS: Trả lời
HĐ3.Tìm hiểu các dụng cụ gia công.
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.5 Em
hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia
- Trong thực tế em đã thấy ngời ta ca và đục
kim loại ở đâu? trong trờng hợp nào?
- Để sản phẩm ca và đục đạt yêu cầu kỹ