Mẫu báo cáo đồ án Bê tông cốt thép 1 của 2 Sv ĐH Bách Khoa TPHCM. Nội dung hướng dẫn chi tiết trình tự thiết kế sàn sườn toàn khối loại bản dầm. Giúp người đọc nắm được trình tự thực hiện cũng như cách tiến hànhđúng và đủ nhất.
Trang 1M c l c trang
1 Số liệu tính toán 3
2 Bản sàn 4
2.1 Phân loại bản sàn 4
2.2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 4
2.3 Xác định tải trọng 5
2.3.1 Hoạt tải tính toán 5
2.3.2 Tĩnh tải 5
3 Dầm phụ 5
3.1 Sơ đồ tính 5
3.2 Xác định tải trọng 5
3.2.1 Tĩnh tải 5
3.2.2 Hoạt tải 6
3.2.3 Tổng tải 6
4 Dầm chính 6
4.1 Sơ đồ tính 6
4.2 Xác định tải trọng 6
4.2.1 Tĩnh tải 7
4.2.2 Hoạt tải 7
4.3 Xác định nội lực 7
4.3.1 Biểu đồ bao mômen 7
4.3.2 Xác định mômen mép gối 11
4.3.3 Biểu đồ bao lực cắt 12
4.4 Cốt thép 16
4.4.1 Cốt dọc 17
Trang 24.4.2 Cốt ngang 21 4.4.3 Cốt treo 24 4.5 Biểu đồ vật liệu 24
Trang 31 Số liệu tính toán
- Thiết kế sàn sườn BTCT toàn khối có sơ đồ mặt bằng (Sơ đồ sàn V) và các số
liệu kích thước ô bản và hoạt tải tiêu chuẩn như sau:
Trang 4- Tiết diện cột là : 300x300 mm
Mặt bằng dầm sàn (SƠ DỒ V)
Trang 5dc
Trang 6g Gạch Ceramic
Trang 7 0
- Xem dầm chính là dầm liên tục tựa lên
tường biên và các cột khi: id 4 ic
id ,ic= độ cứng đơn vị của dầm cột.
Dầm chính được tính toán theo sơ đồ
đàn hồi, nhịp tính toán lấy theo trục, cụ
thể như sau: L 3 L1
dc
C = chiều dài của đoạn dầm chính kê lên tường , lấy bằng chiều dày của
tường , Cdc t 340 mm
Trang 82 0
4.3.1 Biểu đồ bao mômen
Sơ đồ tính dầm chính 5 nhịp , các trường hợp đặt tải như hình vẽ
Trang 10Biểu đồ momen cho từng trường hợp tải (KNm) lần lượt theo thứ tự
Biểu đồ mômen thành phần cho từng trường hợp tổ hợp tải theo thứ tự
Trang 11Biểu đồ bao mômen (kNm)
M 50,9 -36.8 -449,3 -102,6 -80,6 -383,6 -58,7 -58,7 -250,5
4.3.2 Xác định mômen mép gối
Gối tựa B
Trang 12,ph
(2200 150)
(449, 4 186,6) 186,6 406,0 2200
(2200 150)
(449, 4 137,5) 137,5 409, 4 2200
(2200 150)
(338,6 158,3) 158,3 304,7 2200
Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải
Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt :”Đạo hàm của mômen chính là lực cắt” Vậy
Trang 13Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:
Trang 14Q -23,1 68,1 74,6 -37,2 25,8 246,3 -24,7 38,3 63min
Q -181,1 11,6 289,1 266,7 -47,8 15,2 -249,7 -28,7 221
Biểu đồ bao lực cắt (kN)
Trang 15Kết quả tổ hợp nội lực bằng sap2000
TABLE:
Element
Forces -
Frames
Trang 174.4.1 Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương , bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Giả thiết a=50mm h0 h a700 50 650 mm
'
0
0,08( ) 1 8,5.10 1, 26 0,08 (0,65 ) 522,6
Trang 18' 0 ' 2 0
2 0
' 2
6 2
Trang 19' 0 ' 2 0
b) Tại tiết diện ở gối
Giả thiết agối = 80mm => h0 = h - agối = 700 – 80 = 620mm
Trang 200 2 0
2 0
6 2
bdch dc 300 700 mm
0 2 0
2 0
Trang 21(mm2)Nhịp AB 398,5 0,063 0, 092 2287 1,2 6d22 2281Gối B 409,4 0,417 0,593 3348 1,8 6d22+2d25 3263Nhịp BC 267 0,059 0,06 1516 0,8 4d22 1521Gối C 304,7 0,311 0,385 2173 1,2 6d22 2281Nhịp CD 288,9 0,063 0,065 1616 0,8 4d22 1521
Trang 22Xác định bước cốt đai theo điều kiện cấu tạo
1
3 w1 1 0
Kết luận : tính toán cốt đai chịu cắt
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
Trang 23 Bê tông và cốt đai không đủ khả năng chịu cắt
Trang 24249, 7.10 176.10
463sin 225 sin 45
tr
s inc
s inc ph
h m
Chọn m = 8 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 4 đai , trong đoạn hs = 220 mm
Khoảng cách giữa các cốt treo 55mm > 50mm ( thỏa )
4.5 Biểu đồ vật liệu
4.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
Trình tự tính như sau:
Trang 25- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc anhịp = 25 mm và a0,gối = 40 mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm.
- Xác định ath => h0th = hdc - ath
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
0 0
hoth(mm)
(kNm)
M
(%)Nhịp biên
Uốn 2d22, còn2d22 760 36 664 0.030 0.030 141.6
Uốn 2d22, còn4d22+2d25 2503 85 615 0.447 0.347 334.7Cắt 2d22, còn
2d22+2d25
1743 76 624 0.30
70.260 258.2
Uốn 2d22, còn2d25 982 53 647 0.167 0.153 163.3Gối B bên
phải Uốn 1d22, còn5d22+2d25 2883 73 634 0.505 0.377 377.9
Trang 26(300 x
700) Cắt 4d22, còn1d22+2d25 1362 67 633 0.236 0.208 212.5
Uốn 1d22, còn2d25
982 53 647 0.16
70.153 163.3
3d22 1141 36 664 0.045 0.044 207,8Uốn 1d22 ,
còn 2d22
760 36 664 0.03
00.030 141.7
5d22
1901 61 639 0.32
70.274 285.3
Cắt 2d22, còn3d22 1141 51 649 0.193 0.174 186.9Uốn 1d22, còn
2d22 760 51 649 0.129 0.121 130.0Nhịp 3
(1260 x
700)
4d22 1521 36 664 0.06
00.058 273.9 2.5
Uốn 1d22, còn3d22 1141 36 664 0.045 0.044 207,8Uốn 1d22 ,
Chi tiết về uốn cốt thép được thể hiện trên hình
*Bên trái gối B, uốn thanh thép số 2 (2d20) và số 3 (2d20) để chịu momen
và lực cắt
Uốn từ nhịp lên gối B: xét phía momen dương
(1) Thanh thép số 2 (2d22)
Tiết diện trước có [M]tdt = kNm
Tiết diện sau có [M] = kNm
Trang 27Trên nhánh momen dương, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện có M = kNm một đoạn:
Tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 235,9 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 125,9 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
235,9 125,9
0, 480229,01
mm = 480 mm(229,01 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 414,8 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 265,3 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
414,8 265,3
0,597250,55
mm = 597 mm(250,55 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
580 + 460 = 1040 mm > 597 mm
Trang 28Như vậy, điểm kết thúc uốn đã nằm ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
1040 – 597 = 443 mm
(3) Thanh thép số 2 (2d20)
Tiết diện trước có [M]tdt = 265,3 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 177,2 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
265,3 177,2
0,352250,55
mm = 352 mm(250,55 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 414,8 kNm
Tiết diện sau có [M]tds = 222,6 kNm
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn :
310,66 222,6
0,789111,66
m = 789 mm(111,66 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
789 – 40 = 749 mm
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
630 + 460 = 1090 mm > 749 mm
Trang 29(2)Thanh thép số 7 (1d20)
Tiết diện trước có [M]tdt = 222,6 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 177,2 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 591 mm:
222,6 177, 2
0, 407111,66
m = 407 mm(111,66 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 246,4 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 180,7 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 2940 mm:
219,57 180,7
0,191203,87
mm = 191 mm(203,87 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 180,7 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 125,9 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 30180,7 125,9
0,269203,87
mm = 269 mm(203,87 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
*Bên trái gối C, uốn thanh thép số 6 (1d20) và số 7 (1d20) để chịu momen
Uốn từ nhịp 2 lên gối C: xét phía momen dương
(1) Thanh thép số 7 (1d22)
Tiết diện trước có [M]tdt = 249,78 kNm
Tiết diện sau có [M]tds = 180,7 kNm
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 335 mm
249,78 180,7
0,387178,72
m = 387 mm(178,72 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 180,7 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 125,9 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
180,7 125,9
0,307178,72
m = 307 mm
Trang 31Như vậy, điểm kết thúc uốn đã nằm ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
1513 – 307 = 1206 mm
Uốn từ gối C xuống nhịp 2: xét phía momen âm
(1) Thanh thép số 6 (1d20)
Tiết diện trước có [M]tdt = 314,44 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 227,4 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
314, 44 227, 4
0,419207,64
m = 419 mm(207,64 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện trước có [M]tdt = 227,4 kN
Tiết diện sau có [M]tds = 177,2 kN
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
227, 4 177, 2
0, 242207,64
mm = 242 mm(207,64 kN là độ dốc của biểu đồ momen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn: