Tài liệu thuyết minh kết cấu thép khung Zamil theo TCVN 55752012. Mình Upload lên nhầm mục đích lưu trữ tài liệu hay. Các bạn thấy hữu ích thì tải về nghiên cứu thêm. Chúc các bạn có thêm nhiều kiến thức hay. Xin cảm ơn
Trang 1ThuyÕt minh kÕt cÊu
NHµ X¦ëNG
2017
Trang 2M¤ H×NH C¤NG TR×NH
Trang 3SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - 3-D View - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:21:47
Trang 4PHô LôC T¶I TRäNG
Trang 5I Kích thước hình học :
=> Góc mái dốc nhà α = 8.53 (o)
II Thông số tải trọng :
II.1 Tĩnh tải :
+ Tĩnh tải vật liệu mái :
+ Tĩnh tải cấu kiện khung: Cột, kèo
Do phần mềm Etabs (Sap ) tự gán với hệ số tin cậy n =1,05
+ Tĩnh tải tường phân bố đều lên cột:
II.2 Hoạt tải :
Hoạt tải sửa chữa mái:
Tổng hoạt tải sửa chữa mái tác dụng lên kèo theo phương đứng (Tấn / m): 0.231
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
Ptt (T/m)
0.12
Cấu kiện Vật liệu cấu kiện Gtc
(T/m2)
Hệ số tin cậy
Gtt (T/m)
Tổng tĩnh tải mái tác dụng lên kèo mái theo phương đứng ( Tấn / m) : 0.06
Gtt (T/m)
Mặt bằng
Tên cấu kiện Vật liệu cấu kiện Gtc
(T/m2)
Hệ số tin cậy
Tổng tĩnh tải tường thưng tôn tác dụng lên cột theo phương đứng (Tấn / m):
Cấu kiện
2, Trần tôn lạnh
Trang 6II.3 Hoạt tải gió :
Công trình xây dựng tại :…… Hưng Yên … Huyện Mỹ Hào Thuộc vùng gió : II.B
Áp lực gió tiêu chuẩn : Wo= 95 daN/ m2 Địa hình: B
Áp lực gió tác dụng lên khung : W = n.k.Wo.B.Cei
Gió tác dụng lên khung theo phương ngang nhà GX
Hệ số K
6.8
8.3
Cao độ (m)
0.93
Trang 8PH¶N LùC CH¢N CéT
Trang 9SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - X-Z Plane @ Y=0 - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:22:53
Trang 10SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - X-Z Plane @ Y=6 - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:22:56
Trang 11SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - X-Z Plane @ Y=12 - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:22:58
Trang 12SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - Moment 3-3 Diagram (BAO) - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:23:26
Trang 13SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - Moment 3-3 Diagram (BAO) - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:23:30
Trang 14SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - Joint Reactions (BAO) - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:23:41
Trang 15SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - Joint Reactions (BAO) - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:23:50
Trang 16SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - Joint Reactions (BAO) - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:24:36
Trang 17SAP2000 v14.2.2 - File:SAP - X-Y Plane @ Z=0 - Tonf, m, C Units
7/15/17 18:25:19
Trang 18Phản lực chân cột - Đơn vị T.m
TABLE: Joint Reactions
Trang 19Phản lực chân cột - Đơn vị T.m
TABLE: Joint Reactions
Trang 20TÝNH CéT
Trang 21Thiết kế cấu kiện cột: C1 Phần tử :78
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Thép tấm mác : SS400 Có độ dày: t ϵ (mm)
Cường độ tiêu chuẩn của thép……… fy = 235 (Mpa)
Cường độ tính toán của thép……… f = 213 (Mpa)
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Môđun đàn hồi……… E = 2.1 105 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 50.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 9167 ≤ 19170 (T/m2)
Trong đó: An = 65.4(cm2) là diện tích tiết diện thực x = 15 (cm)
Inx = 10508(cm2) là diện tích tiết diện thực y = 10.75 (cm)
Iny= 1658(cm2) là diện tích tiết diện thực
Kết luận : OK
II.3 Tính toán về ổn định :
a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
σodt = N /(ϕe Ahd)= 185.0 ≤ [σbdt] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : ϕe = 0.066 Hệ số, xác định theo phụ lục E
Ahd= 65.4 (cm2) Diệnt ích hữu dụng tiết diện
Kết luận : OK
b, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn ngoài mặt phẳng bản bụng
σodn = N /(cϕy A)= 12829 ≤ [σbdn] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : c = 0.02 Hệ số ảnh hưởng mômen và tiết diện đến cột
ϕy = 0.59 Hệ số, xác định theo phụ lục D.8Kết luận : OK
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 10.25 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.01 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 102.66 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.1368 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 11901 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.0594 Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -11655 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.9793 Ứng suất tiếp trung bình……… τ = 171 (T/m2) => 0.5 ≤ α > 1
Trang 22Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
hw / tw = 22.205 ≤ [hw / tw ] =119.32
Kết luận : OK
hw / tw = 35 ≤ 2.3*(E / f)0,5 =72.218 FALSE
Kết luận : OK
Trang 23V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 24xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 25xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 26xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 27Thiết kế cấu kiện cột: C2 Phần tử :73
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Thép tấm mác : SS400 Có độ dày: t ϵ (mm)
Cường độ tiêu chuẩn của thép……… fy = 235 (Mpa)
Cường độ tính toán của thép……… f = 213 (Mpa)
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Môđun đàn hồi……… E = 2.1 105 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 40.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 40.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 7190 ≤ 19170 (T/m2)
Trong đó: An = 73.4(cm2) là diện tích tiết diện thực x = 20 (cm)
Inx = 20012(cm2) là diện tích tiết diện thực y = 10.75 (cm)
Iny= 1658(cm2) là diện tích tiết diện thực
Kết luận : OK
II.3 Tính toán về ổn định :
a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
σodt = N /(ϕe Ahd)= 436.0 ≤ [σbdt] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : ϕe = 0.066 Hệ số, xác định theo phụ lục E
Ahd= 73.4 (cm2) Diệnt ích hữu dụng tiết diện
Kết luận : OK
b, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn ngoài mặt phẳng bản bụng
σodn = N /(cϕy A)= 13367 ≤ [σbdn] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : c = 0.04 Hệ số ảnh hưởng mômen và tiết diện đến cột
ϕy = 0.55 Hệ số, xác định theo phụ lục D.8Kết luận : OK
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 10.25 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.36 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 44.626 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.2488 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 12488 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.1406 Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -11912 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.9539 Ứng suất tiếp trung bình……… τ = 431 (T/m2) => 0.5 ≤ α > 1
Trang 28Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
hw / tw = 21.402 ≤ [hw / tw ] =119.32
Kết luận : OK
hw / tw = 47.5 ≤ 2.3*(E / f)0,5 =72.218 FALSE
Kết luận : OK
Trang 29V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 30Thiết kế cấu kiện cột: CH1 Phần tử :100
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Thép tấm mác : SS400 Có độ dày: t ϵ (mm)
Cường độ tiêu chuẩn của thép……… fy = 235 (Mpa)
Cường độ tính toán của thép……… f = 213 (Mpa)
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Môđun đàn hồi……… E = 2.1 105 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 6118 ≤ 19170 (T/m2)
Trong đó: An = 35.3(cm2) là diện tích tiết diện thực x = 15 (cm)
Inx = 5085(cm2) là diện tích tiết diện thực y = 7.5 (cm)
Iny= 338(cm2) là diện tích tiết diện thực
Kết luận : OK
II.3 Tính toán về ổn định :
a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
σodt = N /(ϕe Ahd)= 342.0 ≤ [σbdt] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : ϕe = 0.066 Hệ số, xác định theo phụ lục E
Ahd= 35.3 (cm2) Diệnt ích hữu dụng tiết diện
Kết luận : OK
b, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn ngoài mặt phẳng bản bụng
σodn = N /(cϕy A)= 12620 ≤ [σbdn] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : c = 0.07 Hệ số ảnh hưởng mômen và tiết diện đến cột
ϕy = 0.27 Hệ số, xác định theo phụ lục D.8Kết luận : OK
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =18.39 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 52.227 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.2562 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 11540 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.0919 Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -11089 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.9609 Ứng suất tiếp trung bình……… τ = 259 (T/m2) => 0.5 ≤ α > 1
Trang 31Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
hw / tw = 22.381 ≤ [hw / tw ] =119.32
Kết luận : OK
hw / tw = 48 ≤ 2.3*(E / f)0,5 =72.218 FALSE
Kết luận : OK
Trang 32V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 33xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 34xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 35xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 36Thiết kế cấu kiện cột: CH2 Phần tử :100
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Thép tấm mác : SS400 Có độ dày: t ϵ (mm)
Cường độ tiêu chuẩn của thép……… fy = 235 (Mpa)
Cường độ tính toán của thép……… f = 213 (Mpa)
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Môđun đàn hồi……… E = 2.1 105 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 25.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 25.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 7419 ≤ 19170 (T/m2)
Trong đó: An = 38.0(cm2) là diện tích tiết diện thực x = 12.5 (cm)
Inx = 4156(cm2) là diện tích tiết diện thực y = 7.5 (cm)
Iny= 450(cm2) là diện tích tiết diện thực
Kết luận : OK
II.3 Tính toán về ổn định :
a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
σodt = N /(ϕe Ahd)= 331.8 ≤ [σbdt] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : ϕe = 0.063 Hệ số, xác định theo phụ lục E
Ahd= 38.0 (cm2) Diệnt ích hữu dụng tiết diện
Kết luận : OK
b, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn ngoài mặt phẳng bản bụng
σodn = N /(cϕy A)= 12646 ≤ [σbdn] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : c = 0.05 Hệ số ảnh hưởng mômen và tiết diện đến cột
ϕy = 0.33 Hệ số, xác định theo phụ lục D.8Kết luận : OK
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 8.875 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =20.66 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 57.416 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 2.979 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 11457 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.1142 Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -11038 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.9635 Ứng suất tiếp trung bình……… τ = 319 (T/m2) => 0.5 ≤ α > 1
Trang 37Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
hw / tw = 22.456 ≤ [hw / tw ] =119.32
Kết luận : OK
hw / tw = 39 ≤ 2.3*(E / f)0,5 =72.218 FALSE
Kết luận : OK
Trang 38V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 39xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 40xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 41xét h w /t w [h w /t w ] Nhận xét
Ổn định cục bộ bản bụng Ổn định cục bộ bản bụng N
(T)
V (T)
Điều kiện bền Ổn định tổng thể trong mặt phẳng Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng Ổn định cục bộ bản cánh Tên cột
Trang 42Thiết kế cấu kiện cột: CH3 Phần tử :100
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
Thép tấm mác : SS400 Có độ dày: t ϵ (mm)
Cường độ tiêu chuẩn của thép……… fy = 235 (Mpa)
Cường độ tính toán của thép……… f = 213 (Mpa)
Cường độ tính toán chịu cắt của thép……… fv = 129.8 (Mpa)
Cường độ tiêu chuẩn kéo đứt của thép……… fu = 380 (Mpa)
Môđun đàn hồi……… E = 2.1 105 (Mpa)
Hệ số độ tin cậy về cường độ……… ɣM = 1.05
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu……… ɣc= 0.9
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 25.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 25.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
σ = N/(An) + Mx y/(Inx,+ My.x/(Iny) = 7419 ≤ 19170 (T/m2)
Trong đó: An = 38.0(cm2) là diện tích tiết diện thực x = 12.5 (cm)
Inx = 4156(cm2) là diện tích tiết diện thực y = 7.5 (cm)
Iny= 450(cm2) là diện tích tiết diện thực
Kết luận : OK
II.3 Tính toán về ổn định :
a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
σodt = N /(ϕe Ahd)= 341.9 ≤ [σbdt] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : ϕe = 0.061 Hệ số, xác định theo phụ lục E
Ahd= 38.0 (cm2) Diệnt ích hữu dụng tiết diện
Kết luận : OK
b, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn ngoài mặt phẳng bản bụng
σodn = N /(cϕy A)= 12646 ≤ [σbdn] = fɣc = 19170(T/m2)Trong đó : c = 0.05 Hệ số ảnh hưởng mômen và tiết diện đến cột
ϕy = 0.33 Hệ số, xác định theo phụ lục D.8Kết luận : OK
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 8.875 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =21.66 Kết luận : OK
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Vì : m= 57.416 > 0 ; λx.q.ư= λx (f/E)0,5 = 3.2985 ≥ 2
Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ= 11457 (T/m2) - Xác định hệ số :……… β = 0.1142 Ứng suất kéo lớn nhất tại biên của bản bụng……… σ1= -11038 (T/m2) - Điều 7.6.2.2, Xác định hệ số α = 1.9635 Ứng suất tiếp trung bình……… τ = 319 (T/m2) => 0.5 ≤ α > 1