PH N A: Đ BÀI Ầ Ề
BÀI T P T NG H PẬ Ổ Ợ
Tên DN: Công ty TNHH An Thái
Đ a ch : ị ỉ Bình An, Dĩ An, Bình Dương
Mã s thu : ố ế 3 7 0 0 6 4 3 3 6 1
Thu c đ i tộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , th c hi n ch c năngấ ừ ự ệ ứ
s n xu t và kinh doanh s n xu t và kinh doanh s n ph m hàng hóa bao g m các bả ấ ả ấ ả ẩ ồ ộ
ph n c b n sau:ậ ơ ả
01 Phân xưởng s n xu t s n ph m A theo quy trình s n xu t đ n gi n.ả ấ ả ẩ ả ấ ơ ả
01 C a hàng bán s n ph m và hàng hóa mua t các ngu n khác.ử ả ẩ ừ ồ
01 Khu nhà văn phòng bao g m các b ph n qu n lý kinh doanh và qu nồ ộ ậ ả ả
lý hành chính
I. Tình hình s n xu t và ngu n v n c a Công ty TNHH An Thái vào đ u k đả ấ ồ ố ủ ầ ỳ ược
th hi n qua s d đ u tháng c a các TK t ng h p và chi ti t nh sau:ể ệ ố ư ầ ủ ổ ợ ế ư
TK 111 600.000.000
TK 112 200.000.000
TK 131 (Cty H ng Th nh)ư ị 10.000.000 (d n )ư ợ
TK 141 (Ông Phong) 30.000.000
TK 152 110.000.000
+ TK 152 (VLC) 90.000.000 (3.000kg x 30.000 đ/kg) + TK 152 (VLP) 20.000.000 (1.000kg x 20.000 đ/kg)
TK 153 8.000.0000
TK 154 3.000.000
TK 155 (Sp A) 90.000.000 (2000SP x 45.000 đ/sp)
TK 156 351.000.000
* TK 1561 350.000.000 + Hàng G1: 200.000.000 (1.000m x 200.000 đ/m) + Hàng G2: 150.000.000 (1.000m x 150.000 đ/m)
* TK 1562 1.000.000
TK 211 200.000.000
TK 214 50.000.000
TK 311 16.000.000
TK 331 70.000.000
+ Cty Hoàng Long 40.000.000 + Cty Ti n Cế ường 30.000.000
TK 411 1.441.000.000
TK 414 25.000.000
Trang 2II. Các nghi p v phát sinh trong k k toán nh sau:ệ ụ ỳ ế ư
1.Ngày 01/01/N, ti n thu môn bài ph i n p cho c năm là 2.000.000 đ ng.ề ế ả ộ ả ồ
2.Ngày 02/01/N, B ng kê thanh toán t m ng kèm theo các ch ng t g c có liên quanả ạ ứ ứ ừ ố
c a ông Phong v s v t li u chính đã mua và chi phí v n chuy n, b c d s VLC này:ủ ề ố ậ ệ ậ ể ố ỡ ố
Ti n mua VLC: 1000kg x 25.000 đ/kg = 25.000.000ề
Ti n thu GTGT:ề ế 2.500.000
Chi phí v n chuy n b c dậ ể ố ỡ 500.000
T ng c ng:ổ ộ 28.000.000
VLC đã được ki m nh n và nh p kho đ y đ theo phi u nh p kho cùng ngày sể ậ ậ ầ ủ ế ậ ố PNK 01/01, hóa đ n GTGT s 00345, đã thanh toán cho ngơ ố ười cung c p và v nấ ậ chuy n.ể
3.Ngày 02/01/N, xu t kho v t li u đ SXSP theo PXK 01/01; và phi u đ ngh xu tấ ậ ệ ể ế ề ị ấ
v t li u c a phân xậ ệ ủ ưởng SXSP A: VLC 500 kg, VLP 100 kg
4.Ngày 03/01/N, DN xu t kho bán tr c ti p cho Cty Hoài An (HĐ GTGT s 00012),ấ ự ế ố theo PXK 02/01, s lố ượng xu t bán hàng G1 là 500 m, giá bán ch a thu là 300.000ấ ư ế đ/m, thu su t thu GTGT 10%, khách hàng ch a thanh toán. Cty s chi t kh u 2%ế ấ ế ư ẽ ế ấ trên t ng thanh toán n u khách hàng thanh toán trổ ế ước 10 ngày k t ngày mua. Chi phíể ừ
v n chuy n hàng hóa đ n kho Cty Hoài An là 500.000 đ chi b ng ti n m t (PC 01/01).ậ ể ế ằ ề ặ 5.Ngày 04/01/N, Chi ti n m t (PC 02/01) mua 1000 lít nhiên li u, giá mua ch a thu làề ặ ệ ư ế 15.000đ/lít, thu VAT 10%, s d ng ngay quá trình s n xu t theo HĐ GTGT sế ử ụ ở ả ấ ố 00025
6.Ngày 05/01/N, xu t g i đ i lý 1000 sp A theo phi u xu t kho PXK 03/01, giá bánấ ở ạ ế ấ 60.000đ/sp, hoa h ng đ i lý đồ ạ ược hưởng là 10% trên doanh thu bán ch a thu , thuư ế ế
su t thu GTGT c a hoa h ng 10%.ấ ế ủ ồ
7.Ngày 06/01/N, Phi u thu ti n ông Phong v s ti n t m ng th a PT 01/01.ế ề ề ố ề ạ ứ ừ
8.Ngày 07/01/N, Cty nh p kho 1 lô v i G1 2000 m c a Cty H ng Th nh, đ n giáậ ả ủ ư ị ơ 210.000đ/m, thu GTGT 10%, ch a thanh toán. Hóa đ n s 00026 v cùng ngày vàế ư ơ ố ề
nh p kho đ theo PNK 02/01. Chi phí v n chuy n là 500.000 đ đã chi b ng ti n m tậ ủ ậ ể ằ ề ặ theo PC 03/01
9.Ngày 08/01/N, xu t CCDC s d ng BPBH 2.000.000đ, BP QLDN 3.000.000đ theoấ ử ụ ở PXK 04/01
10.Ngày 08/01/N, PNK 03/01 200kg VLP do mua c a công ty AS theo HĐ GTGT sủ ố
00789, giá mua ch a thu là 18.000 đ/kg, thu su t thu GTGT 10%, đã thanh toánư ế ế ấ ế
b ng ti n m t theo PC 04/01.ằ ề ặ
11.Ngày 12/01/N, Ngân hàng chuy n GBC s TN 01/01 thông báo công ty Hoài An đãể ố chuy n kho n g i ti n mua hàng sau khi tr chi t kh u thanh toán mà Cty Hoài Anể ả ử ề ừ ế ấ
được hưởng
12.Ngày 15/01/N, chi ti n m t n p thu môn bài theo phi u chi PC 05/01ề ặ ộ ế ế
2 Bài ti u lu n ể ậ K toán tài chính ế
Trang 313.Xu t kho 1.000 mét G2 Cty bán cho Công ty May Vi t Ti n theo phi u xu t kho sấ ệ ế ế ấ ố PXK 05/01 ngày 16/01/ N. S ti n bán hàng đố ề ược th hi n trên hóa đ n s 00013 là:ể ệ ơ ố
Giá bán: 1.000 mét x 200.000đ/m 200.000.000đ
Thu GTGT: 200.000.000 x 10%ế 20.000.000đ
T ng ti n thanh toánổ ề 220.000.000đ
Chi phí v n chuy n công ty đã thanh toán theo hóa đ n s 732104 là 2.200.000đ trongậ ể ơ ố
đó thu GTGT kh u tr là 200.000đ đế ấ ừ ược tr b ng ti n m t theo PC 06/01 ngày 16/01/ả ằ ề ặ N
14.Nh n đậ ược gi y báo n s CN 001/01 ngày 18/01/ N v s ti n g i đã đấ ợ ố ề ố ề ử ược ngân hàng chuy n tr cho Công ty Hoàng Long theo yêu c u c a doanh nghi p làể ả ầ ủ ệ 25.000.000đ. Và gi y báo n s CN 002/01 ngày 19/01/N s ti n 20.000.000đ chuy nấ ợ ố ố ề ể
tr cho công ty Ti n Cả ế ường
15.Ngày 20/01/ N, DN nh n gi y báo n s CN 003/01 v s ti n tr lãi vay ng n h n,ậ ấ ợ ố ề ố ề ả ắ ạ
s ti n 2.000.000 đ.ố ề
16.B ng t ng h p thanh toán ti n lả ổ ợ ề ương cho các đ i tố ượng s d ng nh sau:ử ụ ư
a.PXSX: 5.000.000 đ
b.Công nhân tr c ti p s n xu t: 4.000.000 đự ế ả ấ
c.BPBH: 10.000.000 đ
d.BPQLDN: 8.000.000 đ
17.Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy đ nh.ị
18.Ngày 21/01/ N, Cty th c hi n tr h n h p đ ng s 00011/AT nên ph i b i thự ệ ễ ẹ ợ ồ ố ả ồ ườ ng CTy Tân Thành Công 15% trên tr giá h p đ ng. Tr giá h p đ ng là: 50.000.000 đ.ị ợ ồ ị ợ ồ Theo phi u chi s PC 07/01.ế ố
19.Ngày 23/01/ N, mua 01 xe ô tô ph c v cho BGĐ đi công tác, theo HĐ s 00089, giáụ ụ ố mua ch a thu 150.000.000 đ, thu su t GTGT 10%. Cty thanh toán b ng chuy nư ế ế ấ ằ ể kho n theo GBN s CN 004/01.ả ố
20.Ngày 25/01/ N, nhượng bán m t TSCĐ giá bán ch a thu là 80.000.000 đ, thuộ ư ế ế GTGT 10% ti n ch a thu CTy Hoàn C u, chi phí tân trang TS trề ư ầ ước khi bán chi b ngằ
ti n m t là 1.000.000 đ theo phi u chi s PC 08/01 Nguyên giá c a TSCĐ làề ặ ế ố ủ 100.000.000 đ, hao mòn lũy k 50.000.000 đ.ế
21.Ngày 27/01/ N, Đ i lý thông báo bán đạ ược toàn b s hàng mà công ty đã g i, cty đãộ ố ử
nh n đậ ược GBC TN 02/01 t ngân hàng g i v báo đ i lý đã g i s ti n hàng bánừ ử ề ạ ử ố ề
được sau khi đã tr ph n hoa h ng đừ ầ ồ ược hưởng
22.Ngày 31/01/ N, chi ti n thanh toán cho Công ty c p thoát nề ấ ước hóa đ n s 012378 làơ ố 4.200.000đ, trong đó thu GTGT là 200.000đ theo PC 09/01. Phân b cho:ế ổ
B ph n bán hàngộ ậ 1.000.000
B ph n qu n lý DNộ ậ ả 2.000.000
23.Ngày 31/01/ N nh n đậ ược hóa đ n ti n đi n s 3445621512 v i n i dung chi ti t:ơ ề ệ ố ớ ộ ế
Giá ch a thuư ế 12.000.000
Thu GTGT: 12.000.000 x 10%ế 1.200.000
T ng ti n thanh toánổ ề 13.200.000
Trang 4K toán phân b cho các đ i tế ổ ố ượng liên quan nh sau:ư
B ph n bán hàngộ ậ 6.400.000
B ph n qu n lý ộ ậ ả 3.600.000
Công ty đã làm th t c thanh toán b ng ti n g i ngân hàng và đã nh n đủ ụ ằ ề ở ậ ược gi y báoấ
n s CN 005/01 ngày 31/01/ N.ợ ố
24.Ngày 31/01/ N, s n ph m hoàn thành nh p kho theo phi u nh p kho PNK 04/01 làả ẩ ậ ế ậ
1000 s n ph n hoàn thành. Theo báo cáo c a PXSX thì SPDD thì SPDD cu i tháng 100ả ẩ ủ ố
s n ph m, đánh giá theo chi phí nguyên v t li u tr c ti p.ả ẩ ậ ệ ự ế
25.Cu i tháng k toán đã th c hi n các công vi c:ố ế ự ệ ệ
Tính giá thành s n ph m hoàn thành.ả ẩ
Th c hi n các bút toán k t chuy n đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ự ệ ế ể ể ị ế ả
L p t khai thu GTGT và ti n hành kh u tr thu đ u vào.ậ ờ ế ế ấ ừ ế ầ
Cho bi t thêmế
K toán hàng t n kho theo phế ồ ương pháp kê khai thường xuyên
Tính giá hàng xu t kho theo phấ ương pháp FIFO
Chi phí mua hàng phân b theo s lổ ố ượng hàng hóa
Thu su t thu TNDN 25%.ế ấ ế
Yêu C u:ầ
1.Đ nh kho n và ph n ánh vào s đ ch T các nghi p v kinh t phát sinh.ị ả ả ơ ồ ữ ệ ụ ế
2.L p các ch ng t g c: phi u thu, phi u chi, phi u xu t kho, phi u nh p kho, thậ ứ ừ ố ế ế ế ấ ế ậ ẻ kho, thanh toán t m ng…ạ ứ
3.Ghi s theo hình th c Nh t ký chung và hình th c Nh t ký – S Cái.ổ ứ ậ ứ ậ ổ
4.L p b ng cân đ i s phát sinh.ậ ả ố ố
5.L p các lo i s sau:ậ ạ ổ
S chi ti t v t li u, d ng c , s n ph m, hàng hóa. B ng T ng h p chi ti tổ ế ậ ệ ụ ụ ả ẩ ả ổ ợ ế
v t li u, d ng c , s n ph m, hàng hóa;ậ ệ ụ ụ ả ẩ
S chi ti t thanh toán v i ngổ ế ớ ười mua (người bán); B ng T ng h p thanhả ổ ợ toán v i ngớ ười mua, người bán;
S chi phí s n xu t, kinh doanh.ổ ả ấ
S qu ti n m t, S Ti n g i ngân hàng.ổ ỹ ề ặ ổ ề ử 6.L p Báo cáo tài chính.ậ
4 Bài ti u lu n ể ậ K toán tài chính ế
Trang 5PH N B: L I GI I Ầ Ờ Ả
I.Đ NH KHO N VÀ PH N ÁNH VÀO S Đ CH T CÁC NGHI P V KINH Ị Ả Ả Ơ Ồ Ữ Ệ Ụ
T PHÁT SINH:Ế
1. Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh: Đ n v tính: 1000 ị ả ệ ụ ế ơ ị
đ ngồ
1. Ngày 01/01/N, ti n thu môn bài ph i n p cho c năm là 2.000.000 đ ng.ề ế ả ộ ả ồ
N TK 642 2.000ợ
Có TK 3338 2.000
2. Ngày 02/01/N, B ng kê thanh toán t m ng kèm theo các ch ng t g c có liên quanả ạ ứ ứ ừ ố
c a ông Phong v s v t li u chính đã mua và chi phí v n chuy n, b c d s VLC này:ủ ề ố ậ ệ ậ ể ố ỡ ố
Ti n mua VLC: 1000kg x 25.000 đ/kg = 25.000.000ề
Ti n thu GTGT:ề ế 2.500.000
Chi phí v n chuy n b c dậ ể ố ỡ 500.000
T ng c ng:ổ ộ 28.000.000
VLC đã được ki m nh n và nh p kho đ y đ theo phi u nh p kho cùng ngày sể ậ ậ ầ ủ ế ậ ố PNK 01/01, hóa đ n GTGT s 00345, đã thanh toán cho ngơ ố ười cung c p và v nấ ậ chuy n.ể
N TK 152(VLC) 25.000+ 500 ợ
Trang 6N TK 133 2.500ợ
Có TK 141(Ông Phong) 28.000
3. Ngày 02/01/N, xu t kho v t li u đ SXSP theo PXK 01/01; và phi u đ ngh xu tấ ậ ệ ể ế ề ị ấ
v t li u c a phân xậ ệ ủ ưởng SXSP A: VLC 500 kg, VLP 100 kg
N TK 621 ợ 17.000
Có TK 152(VLC) 500*30 = 15.000
Có TK 152(VLP) 100*20 = 2.000
4. Ngày 03/01/N, DN xu t kho bán tr c ti p cho Cty Hoài An (HĐ GTGT s 00012),ấ ự ế ố theo PXK 02/01, s lố ượng xu t bán hàng G1 là 500 m, giá bán ch a thu là 300.000ấ ư ế đ/m, thu su t thu GTGT 10%, khách hàng ch a thanh toán. Cty s chi t kh u 2%ế ấ ế ư ẽ ế ấ trên t ng thanh toán n u khách hàng thanh toán trổ ế ước 10 ngày k t ngày mua. Chi phíể ừ
v n chuy n hàng hóa đ n kho Cty Hoài An là 500.000 đ chi b ng ti n m t (PC 01/01).ậ ể ế ằ ề ặ a) N TK 632 100.000ợ
Có TK 1561(G1) 500* 200 = 100.000
b) N TK 131(Cty Hoài An) 165.000ợ
Có TK 511 500*300 = 150.000
Có TK 3331 15.000
c) N TK 641 500ợ
Có TK 111 500
5. Ngày 04/01/N, Chi ti n m t (PC 02/01) mua 1000 lít nhiên li u, giá mua ch a thu làề ặ ệ ư ế 15.000đ/lít, thu VAT 10%, s d ng ngay quá trình s n xu t theo HĐ GTGT sế ử ụ ở ả ấ ố 00025
N TK 621 1.000*15 = 15.000ợ
N TK 133 1.500ợ
Có TK 111 16.500
6. Ngày 05/01/N, xu t g i đ i lý 1000 sp A theo phi u xu t kho PXK 03/01, giá bánấ ở ạ ế ấ 60.000đ/sp, hoa h ng đ i lý đồ ạ ược hưởng là 10% trên doanh thu bán ch a thu , thuư ế ế
su t thu GTGT c a hoa h ng 10%.ấ ế ủ ồ
6 Bài ti u lu n ể ậ K toán tài chính ế
Trang 7N TK 157(A) 45.000ợ
Có TK 155(A) 1.000* 45 = 45.000
7. Ngày 06/01/N, Phi u thu ti n ông Phong v s ti n t m ng th a PT 01/01.ế ề ề ố ề ạ ứ ừ
N TK 111 45.000ợ
Có TK 155(A) 1.000*45 = 45.000
8. Ngày 07/01/N, Cty nh p kho 1 lô v i G1 2000 m c a Cty H ng Th nh, đ n giáậ ả ủ ư ị ơ 210.000đ/m, thu GTGT 10%, ch a thanh toán. Hóa đ n s 00026 v cùng ngày vàế ư ơ ố ề
nh p kho đ theo PNK 02/01. Chi phí v n chuy n là 500.000 đ đã chi b ng ti n m tậ ủ ậ ể ằ ề ặ theo PC 03/01
a) N TK 1561(G1) 2.000* 210 = 420.000ợ
N TK 133 42.000ợ
Có TK 331(Cty H ng Th nh) 462.000ư ị
b) N TK 1562 500ợ
Có TK 111 500
9. Ngày 08/01/N, xu t CCDC s d ng BPBH 2.000.000đ, BP QLDN 3.000.000đ theoấ ử ụ ở PXK 04/01
N TK 641 2.000ợ
N TK 642 3.000ợ
Có TK 153 5.000
10. Ngày 08/01/N, PNK 03/01 200kg VLP do mua c a công ty AS theo HĐ GTGT sủ ố
00789, giá mua ch a thu là 18.000 đ/kg, thu su t thu GTGT 10%, đã thanh toánư ế ế ấ ế
b ng ti n m t theo PC 04/01.ằ ề ặ
N TK 152(VLP) 200* 18 = 3.600ợ
N TK 133 360ợ
Có TK 111 3.960
11. Ngày 12/01/N, Ngân hàng chuy n GBC s TN 01/01 thông báo công ty Hoài An đãể ố chuy n kho n g i ti n mua hàng sau khi tr chi t kh u thanh toán mà Cty Hoài Anể ả ử ề ừ ế ấ
được hưởng
Trang 8N TK 112 161.700ợ
N TK 635 165.000* 2% = 3.300ợ
Có TK 131( Cty Hoài An) 165.000
12. Ngày 15/01/N, chi ti n m t n p thu môn bài theo phi u chi PC 05/01ề ặ ộ ế ế
N TK 3338 2.000ợ
Có TK 111 2.000
13. Xu t kho 1.000 mét G2 Cty bán cho Công ty May Vi t Ti n theo phi u xu t kho sấ ệ ế ế ấ ố PXK 05/01 ngày 16/01/ N. S ti n bán hàng đố ề ược th hi n trên hóa đ n s 00013 là:ể ệ ơ ố
Giá bán: 1.000 mét x 200.000đ/m 200.000.000đ
Thu GTGT: 200.000.000 x 10%ế 20.000.000đ
T ng ti n thanh toánổ ề 220.000.000đ
Chi phí v n chuy n công ty đã thanh toán theo hóa đ n s 732104 là 2.200.000đ trongậ ể ơ ố
đó thu GTGT kh u tr là 200.000đ đế ấ ừ ược tr b ng ti n m t theo PC 06/01 ngày 16/01/ả ằ ề ặ N
a) N TK 632 150.000ợ
Có TK 1561(G2) 1.000* 150 = 150.000
b) N TK 131( Cty May Vi t Ti n) 220.000ợ ệ ế
Có TK 511 200.000 200.000
Có TK 3331 20.000 20.000
c) N TK 641 2.000ợ
N TK 133 200ợ
Có TK 111 2.200
14. h n đ c gi y báo n s CN 001/01 ngày 18/01/ N v s ti n g i đã đ c ngânậ ượ ấ ợ ố ề ố ề ử ượ hàng chuy n tr cho Công ty Hoàng Long theo yêu c u c a doanh nghi p làể ả ầ ủ ệ 25.000.000đ. Và gi y báo n s CN 002/01 ngày 19/01/N s ti n 20.000.000đ chuy nấ ợ ố ố ề ể
tr cho công ty Ti n Cả ế ường
N TK 331(Cty Hoàng Long) 25.000ợ
N TK 331(Cty Ti n Cợ ế ường) 20.000
8 Bài ti u lu n ể ậ K toán tài chính ế
Trang 915. gày 20/01/ N, DN nh n gi y báo n s CN 003/01 v s ti n tr lãi vay ng n h n,ậ ấ ợ ố ề ố ề ả ắ ạ
s ti n 2.000.000 đ.ố ề
N TK 635 2.000 ợ
Có TK 112 2.000
16. B ng t ng h p thanh toán ti n l ng cho các đ i t ng s d ng nh sau:ả ổ ợ ề ươ ố ượ ử ụ ư
a.PXSX: 5.000.000 đ
b.Công nhân tr c ti p s n xu t: 4.000.000 đự ế ả ấ
c.BPBH: 10.000.000 đ
d.BPQLDN: 8.000.000 đ
N TK 622 4.000ợ
N TK 627 5.000ợ
N TK 641 10.000ợ
N TK 642 8.000ợ
Có TK 334 27.000
17. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy đ nh.ị
N TK 622 920ợ
N TK 627 1.150ợ
N TK 641 2.300ợ
N TK 642 1.840ợ
N TK 334 2. 565ợ
Có TK 338 8.775
18. Ngày 21/01/ N, Cty th c hi n tr h n h p đ ng s 00011/AT nên ph i b i th ngự ệ ễ ẹ ợ ồ ố ả ồ ườ CTy Tân Thành Công 15% trên tr giá h p đ ng. Tr giá h p đ ng là: 50.000.000 đ.ị ợ ồ ị ợ ồ Theo phi u chi s PC 07/01.ế ố
N TK 811 50.000* 15% = 7.500ợ
Có TK 111 7.500
Trang 1019. Ngày 23/01/ N, mua 01 xe ô tô ph c v cho BGĐ đi công tác, theo HĐ s 00089, giáụ ụ ố mua ch a thu 150.000.000 đ, thu su t GTGT 10%. Cty thanh toán b ng chuy nư ế ế ấ ằ ể kho n theo GBN s CN 004/01.ả ố
N TK 211 150.000ợ
N TK 133 15.000ợ
Có TK 112 165.000
20. Ngày 25/01/ N, nh ng bán m t TSCĐ giá bán ch a thu là 80.000.000 đ, thuượ ộ ư ế ế GTGT 10% ti n ch a thu CTy Hoàn C u, chi phí tân trang TS trề ư ầ ước khi bán chi b ngằ
ti n m t là 1.000.000 đ theo phi u chi s PC 08/01 Nguyên giá c a TSCĐ làề ặ ế ố ủ 100.000.000 đ, hao mòn lũy k 50.000.000 đ.ế
a) N TK 214 50.000ợ
N TK 811 50.000ợ
Có TK 211 100.000
b) N TK 131( Cty Hoàn C u) 88.000ợ ầ
Có TK 711 80.000
Có TK 3331 8.000
c) N TK 811 1.000ợ
Có TK 111 1.000
21. Ngày 27/01/ N, Đ i lý thông báo bán đ c toàn b s hàng mà công ty đã g i, ctyạ ượ ộ ố ử
đã nh n đậ ược GBC TN 02/01 t ngân hàng g i v báo đ i lý đã g i s ti n hàng bánừ ử ề ạ ử ố ề
được sau khi đã tr ph n hoa h ng đừ ầ ồ ược hưởng
a) N TK 632 45.000ợ
Có TK 157(A) 45.000
b) N TK 131(Đ i lý) 66.000 ợ ạ
Có TK 511 1.000* 60 = 60.000
Có TK 3331 6.000
10 Bài ti u lu n ể ậ K toán tài ế chính