Trong các từ sau nào là từ Hán Việt?. Nghĩa của những tiếng láy có vần ênh trong những từ lênh khênh, bấp bênh, chênh vênh, lênh đênh có đặc điểm chung gì về nghĩa?. Chỉ sự vật cao lớn
Trang 1Họ tên: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
Lớp 7A (Thời gian: 45 phút)
ĐỀ BÀI
A Phần trắc nghiệm (2 điểm )
(Khoanh tròn vào ý đúng nhất)
Câu 1: Trong các từ ghép sau từ nào là từ ghép đẳng lập?
Câu 2 Trong các từ sau nào là từ Hán Việt?
Câu 3 Nghĩa của những tiếng láy có vần ênh (trong những từ lênh khênh, bấp bênh, chênh
vênh, lênh đênh) có đặc điểm chung gì về nghĩa?
A Chỉ sự vật cao lớn, vững vàng
B Chỉ những vật nhỏ bé, yếu ớt
C Chỉ sự vật dễ bị đổ vỡ
D Chỉ những gì không vững vàng, không chắc chắn
Câu 4 Chọn các từ đồng nghĩa dưới đây điền vào dấu ( ) trong câu văn sau sao cho phù
hợp với sắc thái biểu cảm: "Mẹ Nguyễn Thị Thứ là người mẹ Việt Nam anh hùng, có nhiều con ( ) trong các cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc".
B Phần tự luận (8 điểm)
Câu 5.(2 điểm): Em hãy giải thích nghĩa của một số từ Hán Việt sau:
a Thiên1 (trong từ: thiên vương); Thiên2 (trong từ: Thiên lí)
b Phi1 (Trong từ: Phi công); Phi2 (Trong từ: Phi lí).
Câu 6.(2 điểm): Tìm từ trái nghĩa với những từ sau:
a) Lành: - Áo lành: b) Sống: - Cơm sống
- Nấm lành: - Người sống
- Đắt hàng - Người già
Câu 9.(4 điểm): Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn (5 - 7 dòng) chủ đề tự chọn, trong đó có sử
dụng từ đồng nghĩa hoặc từ trái nghĩa.(Gạch chận các từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa em đã sử dụng)
B I L MÀI LÀM ÀI LÀM (Phần tự luận)
Trang 2