とつぜん ĐỘT NHIÊN ĐỘT NHIÊN いきなり Bất ngờ; đột ngột しばらく tạm thời; một lúc あらわれる HIỆN HIỆN,Lộ いつのまにか lúc nào không biết あっというまに Loáng một cái; trong nháy mắt えらぶ TUYỂN Chọn ど
Trang 1いきなり 突然
Trang 2とつぜん
ĐỘT NHIÊN ĐỘT NHIÊN
いきなり
Bất ngờ; đột ngột
しばらく
tạm thời; một lúc
あらわれる
HIỆN HIỆN,Lộ
いつのまにか
lúc nào không biết
あっというまに
Loáng một cái; trong nháy mắt
えらぶ
TUYỂN Chọn
どのように
Như thế nào
やっと
Cuối cùng thì
ぐたいてき
CỤ THỂ ĐÍCH
Cụ thể; rõ ràng
こわれる
HOẠI Hỏng; bị hỏng; bị phá hu
とうとう
Cuối cùng; sau cùng; kết cục là
ならべく
không theo thứ tự
ついにかんせいした
HOÀN THÀNH Cuối cùng hoàn thành
いがい
Ý NGOẠI Ngạc nhiên; không như đã tính
やはり/やっぱり
Rõ ràng
Trang 3とにかく ぜひ
Trang 4ぜひ
Nhất định
とにかく
Cách này hay khác; dù gì chăng nữa
わざと
Một cách có mục đích; cố ý; cố tình
もちろん
Đương nhiên
じつは
THỰC
Kỳ thực; nói thực là
きっと
chắc chắn là; chắc là; chắc hẳn
かなり
khá、Tương đối; gần; hơi
どくしん
ĐỘC THÂN ĐỘC THÂN
ものすごく
khủng khiếp
ずいぶん
khá là
じょうたつ
THƯỢNG ĐẠT
Sự tiến bộ; sự tiến triển
だいぶ
Nhiều; rất; khá; đáng kể
まあまあ
Tàm tạm; cũng được
けっこう
KẾT CẤU Tạm được; tương đối
たいてい
Đại để; nói chung; thường
たまに
Thi thoảng; đôi khi
Trang 5少しずつ 一度に
結局
Trang 6いちどに
NHẤT ĐỘ Cùng một lúc
すこしずつ
THIỂU Từng chút một
いっぺんに
Ngay; ngay lập tức
ことわる
ĐOẠN
Từ chối
ふだん
PHỔ ĐOẠN thông thường; thường thường; đều
đặn
はこぶ
VẬN Vận chuyển
ふつう
PHỔ THÔNG Thông thường; phổ thông
しずか
TĨNH Yên tĩnh; thanh bình
けっきょく
KẾT CỤC Kết cục; rốt cuộc