こぜに TIỂU TIỀN Tiền lẻ こうか NGẠNH HÓA Tiền kim loại, đồng tiền くれじっぼくかーど Thẻ tín dụng Bok げんきん HIỆN KIM Tiền mặt, tiền おかねをくずす KIM BĂNG Phá vỡ tiền りょうがえする LƯỠNG THẾ Đổi tiền ふり
Trang 1硬貨 小銭
ド
Trang 2こぜに
TIỂU TIỀN Tiền lẻ
こうか
NGẠNH HÓA Tiền kim loại, đồng tiền
くれじっぼくかーど
Thẻ tín dụng Bok
げんきん
HIỆN KIM Tiền mặt, tiền
おかねをくずす
KIM BĂNG Phá vỡ tiền
りょうがえする
LƯỠNG THẾ Đổi tiền
ふりこむ
CHẤN Chuyển tiền
おかねをおろす
KIM Xuống tiền
おかねをためる
KIM TRỮ Tiết kiệm một số tiền
おかねをせつやくする
KIM TIẾT ƯỚC Hãy tiết kiệm tiền
うりきれる
MẠI THIẾT Bán sạch, bán hết
うれる
MẠI Bán ra, bán chạy
かいけい
HỘI KẾ
Kế toán
うりあげ
MẠI THƯỢNG
Số thu nhập, tiền lời, lãi
Biên lai
しはらう
CHI PHẤT Chi trả
Trang 3市場 フリ一マ一ケッ
ト
2 割引き 定価の半額
Trang 4ふりいちまいちけっと
Chợ trời
しじょう
THỊ TRÀNG Cái chợ, chợ
きんがく
KIM NGẠCH Hạn ngạch
ねだん
TRỊ ĐOẠN Giá cả
Hạ giá
まける
PHỤ Thua, thất bại, thất trận
せーるかかく
GIÁ CÁCH Giá bán
とくばい
ĐẶC MẠI
Sự bán rẻ, sự bán hàng đặc biệt
ていかのはんがく
ĐỊNH GIÁ BÁN NGẠCH
Một nửa giá
2わりびき
CÁT DẪN Giảm giá 20%
ぜいきん
THUẾ KIM Thuế, tiền thuế
ぎょうれつにならぶ
HÀNH LIỆT TỊNH Đứng trong dòng
ぶっかがたかい
VẬT GIÁ CAO Giá cả đắt đỏ
しょうひぜいをふくむ
TIÊU PHÍ THUẾ HÀM Bao gồm thuế tiêu thụ
とくをする
ĐẮC
Để cung cấp cho
Thẻ thưởng
Trang 5損をする 借金を返す
Trang 6しゃっきんをかえす
TÁ KIM PHẢN Trả hết nợ
そんをする
TỔN Mất