1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 7

6 439 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

のりこす THỪA VIỆT Đi vượt qua のりかえる THỪA HOÁN Đổi xe, chuyển xe せきをゆずる TỊCH NHƯỢNG Nhường chỗ のりすごす THỪA QUÁ Đi quá ~にとまる CHỈ Dừng lại để まにあう GIAN HỢP Kịp thời, vừa đủ ~せん TU

Trang 1

乗り換える 乗り越す

Trang 2

のりこす

THỪA VIỆT

Đi vượt qua

のりかえる

THỪA HOÁN Đổi xe, chuyển xe

せきをゆずる

TỊCH NHƯỢNG Nhường chỗ

のりすごす

THỪA QUÁ

Đi quá

~にとまる

CHỈ Dừng lại để

まにあう

GIAN HỢP Kịp thời, vừa đủ

~せん

TUYẾN

~tuyến tàu

てつどう

THIẾT ĐẠO Đường ray

ちかてつ

ĐỊA HẠ THIẾT Tàu điện ngầm

しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN Tàu siêu tốc

かいそく

KHOÁI TỐC Siêu tốc

とっきゅう

ĐẶC CẤP Tàu tốc hành, hỏa tốc

じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU Thời khóa biểu

かくえきていしゃ/ かくえき

CÁC DỊCH ĐÌNH XA/CÁC DỊCH

Tàu dừng ở tất cả các ga

くるましょう

XA Đại lý xe hơi

Bảng ghi giờ xe điện chạy

Trang 3

~行き 上り

Trang 4

のぼり

THƯỢNG Lên

~ゆき

HÀNH

Sự đi lại

しゅうてん

CHUNG ĐIỂM Trạm cuối

くだり

HẠ Xuống

ていしゃする

ĐÌNH XA Dừng xe

つうかする

THÔNG QUA

Đi qua, vượt qua

とうちゃくする

ĐÁO TRƯỚC Đến nơi

はっしゃする

PHÁT XA Khởi hành

しゃない

XA NỘI Trong xe

れっしゃ

LIỆT XA

Xe lửa, tàu hỏa

しゅうでん

CHUNG ĐIỆN Chuyến xe điện

しゃりょう

XA LƯỠNG Phương tiện giao thông

せんろ

TUYẾN LỘ Đường ray, đường sắt

まんいんでんしゃ

MÃN VIÊN ĐIỆN XA

Xe điện đông đúc

じょうしゃけん

THỪA XA KHOÁN

Vé xe

ふみきり

ĐẠP THIẾT Chắn tàu

Trang 5

片道 往復

通路

Trang 6

おうふく

VÃNG PHỤC Khứ hồi

かたみち

PHIẾN ĐẠO Một chiều

していせき

CHỈ ĐỊCH TỊCH Chỗ ngồi định sẵn

ざせき

TỌA TỊCH Chỗ ngồi

まどがわ

SONG TRẮC Bên cửa sổ

じゆうせき

TỰ DO TỊCH Ghế tự do

まんせき

MÃN TỊCH Hết chỗ

つうろがわ

THÔNG LỘ TRẮC

Bên lối đi

ゆうせんせき

ƯU TIÊN TỊCH ghế ưu tiên

くうせき

KHÔNG TỊCH ghế trống

~ばんせん

PHIÊN TUYẾN chuyến số ~

nhà ga

きっぷうりば

THIẾT PHÙ MẠI TRƯỜNG

máy bán vé

のりば

THỪA TRƯỜNG nơi lên xe (bus, taxi)

つうろ

THÔNG LỘ Đường đi; lối đi

Ngày đăng: 28/10/2016, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN