Kiến thức: sau khi học xong bài này HS cần: - Nêu được khái niệm chung về di truyền y học DTYH.. - Trình bày được khái niệm, nguyên nhân, cơ chế gây bệnh, hậu quả của các bệnh: Phêninkêt
Trang 1Trần Thanh Hiệp
Ngày soạn:
Tuần: Tiết: Chương V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Bài 21 : DI TRUYỀN Y HỌC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: sau khi học xong bài này HS cần:
- Nêu được khái niệm chung về di truyền y học (DTYH)
- Trình bày được khái niệm, nguyên nhân, cơ chế gây bệnh, hậu quả của các bệnh: Phêninkêto niệu, hội chứng Đao và bệnh ung thư
2 Kĩ năng: rèn các thao tác tư duy, phân tích, khái quát kiến thức và liên hệ thực tế.
3 Thái độ: HS thấy được cơ sở khoa học của các chứng bệnh di truyền và hình thành ý thức trong việc
phòng ngừa các bệnh này
II PHƯƠNG TIỆN
1 Chuẩn bị của GV: HV 21.1, 21.2, bảng phụ (sơ đồ cơ chế…)
2 Chuẩn bị của HS: ôn tập kiến thức về các bệnh di truyền (lớp 9)
III PHƯƠNG PHÁP: giảng giải, hỏi đáp, thảo luận
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra
- Khái niệm công nghệ gen Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước nào?
- Hệ gen của sinh vật có thể được biến đổi bằng cách nào?
3 Bài mới
Trang 2Trần Thanh Hiệp
* Khái niệm về DTYH: là ngành hoa
học vận dụng những hiểu biết về di
truyền học người vào y học để phát hiện
các nguyên nhân, cơ chế gây bệnh, đề
xuất các phương pháp phòng ngừa và
chữ trị các bệnh di truyền ở người
I Bệnh di truyền phân tử
1 Khái niệm
Bệnh DTPT là bệnh di truyền đc ng/cứu
cơ chế gây bệnh ở mức độ phân tử
2 Ng/nhân và c/chế gây bệnh: chủ
yếu là do đột biến gen gây nên
- Mức độ nặng nhẹ của bệnh phụ thuộc
vào chức năng của Protein do gen ĐB
qui định
- Alen ĐB: + không tổng hợp đc pro
+ tăng/giảm số lượng pro
→ Rối loạn chuyển hóa vật chất
3.Bệnh Pheninketo niệu
- Ng/nhân:
- Cơ chế:
II Hội chứng bệnh liên quan đến ĐB
NST
1 Ng/ nhân: do ĐB cấu trúc/số lượng
NST liên quan nhiều gen → tổn thương
hệ cơ quan → hội chứng bệnh
2 Hội chứng Đao
- Hội chứng Đao là: HC bệnh do thừa 1
NST 21 trong TB
- Đặc điểm của HCĐ:
- Cơ chế: (bảng phụ)
III Bệnh ung thư
1 Khái niệm: (SGK)
- Khối u ác tính:
- Yêu cầu HS đọc SGK và cho biết: DTYH là gì?
Cho HS đọc SGK và thảo luận từng vấn đề
- K/n bệnh DT phân tử
- Nguyên nhân và cơ chế gây bệnh DTPT
GV đánh giá, bổ sung hoàn thiện kiến thức cho HS
- Vẽ Sđ ADN → ĐB ↓
mARN ảnh ↓ hưởng Protein
↓ Tính trạng (bệnh)
- Mức độ nặng/nhẹ phụ thc vào y/tố nào?
- Alen bị ĐB có thể ảnh hưởng
gì đến việc tổng hợp pro?
- GV treo bảng Sđ cơ chế, hỏi:
+ Ng/nhân gây bệnh
+ Cơ chế gây bệnh
GV: + aa thay thế:
+ aa không thay thế:
- Vì sao gọi là hội chứng bệnh?
- NST có các dạng ĐB nào?
- Vậy HCB liên quan ĐB NST
là ntn?
- GV treo Sđ cơ chế phát sinh
HC Đao
- HC Đao là gì?
- Trình bày đđ HCĐ
- y/c Hs dựa vào Sđ & SGK tr.bày cơ chế phát sinh HCĐ
- Bệnh nhân HCĐ có thể sống khoảng 5 năm Vì sao?
- Ng/nhân gây HCĐ x/phát từ bố/mẹ?
Liên hệ gd: mẹ càng lớn tuổi →
tỉ lệ con mắc HCĐ càng cao
- y/c HS đọc SGK hình thành k/n
- Khi nào gọi là khối u ác tính?
- Khi nào gọi là khối u lành tính?
- Cá nhân đọc sách và trả lời
Thảo luận nhóm
Các nhóm trình bày ý kiến
- Phụ thuộc vào chức năng pro do gen ĐB q/định
HS đọc SGK trả lời
- Kết hợp QS Sđ, đọc SGK
→ thảo luận
HS hỏi: aa không thay thế?
- HS nhớ lại k/thức cũ
- Tổng hợp → hình thành k/niệm
HS QS Sđ + đọc Sgk
Thảo luận
- Dựa vào SGK
- mẹ
- Cá nhân đọc sách → tr.bày
Trang 3Trần Thanh Hiệp
4 Củng cố
- HS tr.bày cơ chế gây bệnh Pheninketo, HC Đao
- Trả lời câu 3/trg90 SGK
5 Dặn dò
- HS học bài + trả lời câu hỏi SGK trg 90
-HS đọc: + “Em có biết?”
+ Tóm tắt k/thức trg89
- Chuẩn bị bài mới: + Đọc bài 12
+ Trả lời: + Vốn gen là gì?
+ Em biết gì về bộ gen của con người?