1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de casio thach thanh thanh hoa

5 315 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Học Sinh Giỏi Máy Tính Bỏ Túi Thạch Thành
Trường học Trường THCS Phạm Văn Hinh
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Thạch Thành
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn AB bằng đờng chéo AC.

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HINH ĐỀ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH BỎ TÚI

THẠCH THÀNH NĂM HỌC 2007-2008

Thời gian : 120 phút 1) Tìm số nhỏ nhất có 10 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 5 dư 3 và khi chia cho 619

dư 237

2)Tìm chữ số hàng đơn vị của số :713472007

3)Tính :

a) 214365789 X 897654 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)

357 X 579

579 357 (ghi kết quả ở dạng hỗn số )

c) 5322,666744 : 5,333332 + 17443,478 : 17,3913(ghi kết quả ở dạng hỗn số )

4)Tìm giá trị của m biết giá trị của đa thức f(x) = x4 – 2x3 + 5x2 +(m – 3)x + 2m– 5 tại x = – 2,5 là 0,49.

m =

5)Chữ số thập phân thứ 456456 sau dấu phẩy trong phép chia 13 cho 23 là :

6)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -1,2x2 + 4,9x - 5,37 (ghi kết quả gần đúng chính xác tới 6 chữ số thập phân)

7)Cho U1 = 17, U2 = 29 và Un+2 = 3Un+1 + 2Un Tính U15

u15 =

8)Cho ngũ giác đều ABCDE có độ dài cạnh bằng 1.Gọi I là giao điểm của 2 đường chéo

AD và BE Tính : (chính xác đến 4 chữ số thập phân)

a) Độ dài đường chéo AD

AD ≈

b) Diện tích của ngũ giác ABCDE :

SABCDE ≈

c) Độ dài đoạn IB :

IB ≈

d) Độ dài đoạn IC :

IC ≈

9) Tìm UCLN và BCNN của 2 số 2419580247 và 3802197531

HẾT

Trang 2

Phòng giáo dục thạch thành

Thi giải toán bằng máy tính casio

Đề thi học sinh giỏi cấp HUYỆN năm học 2007 - 2008

( Thời gian 150 phút không kể thời gian chép đề)

( Lu ý những câu không nói gì thêm thi sinh chỉ cần ghi kết quả và ghi 5 số lẻ thập phân sau dấu phẩy)

Câu 1:a) Cho Tgx = 2,324 (0o < x < 90o) Tính A =

x Sin x Sin Cosx

Cosx x

Sin x

Cos

2 3

3 3

2

2 8

+

+

− b)B =

0 '' ''

15 17 29 24 3211

51 39 13

Cos

+

Câu 2: Giải phơng trình: 6,48

9

7 74 , 27 : ) 8

3 1 4

1 2 2 : 27

11 4 32

17 5 (

18

1 2 : 12

1 3 2 , 0 ) : 38 , 19 125 , 17 (

= + +

+

Câu 3: Cho số: 1

2 3 4

1 36

1 1

a a a a a

− = +

+ + +

Tìm: a;a1;a2;a3;a4

Câu4:a)Tìm giá trị của m để đa thức P(x) = 2x3 + 3x2 - 4x + m chia hết cho 2x + 3

b) Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 - 4x +5 + m và Q(x) = x3 + 3x2 - 5x +7 + n

Với giá trị nào của m ; n thì hai đa thức có nghiệm chung là x = 0,5?

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 10; AB = 6 Hãy tính cạnh AC và à à B C ;

Câu 6: Cho Un = (3 + 2 5)n + (3 - 2 5)n ; n = 0; 1; 2;

a) Tính U0 ; U1 ; U2? b) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un c) Lập quy trình ấn phím tính Un ; và tính U5; U6; ; U10? (Câu b cần trình bầy rõ cách làm)

Câu 7: Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Cho biết: P(1) = 2; P(2) = 11; P(3) = 26; P(4) = 47; P(5) = 74;

a) Tính P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10) ;

b) Viết lại đa thức P(x) với các hệ số là các số nguyên

Câu 8: Tìm hai chữ số tận cùng của số 242006

Câu 9: a) Cho a = 1234567891045656789; b = 89765 Tính chính xác a.b

b) Cho a = 20012002200320042005 , b = 2006 Hãy tìm số d khi chia a cho b

Câu 10: Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn AB bằng đờng chéo AC Đáy nhỏ CD = BC 2

Tính CosA

(Chú ý: Thí sinh chỉ đợc sử dụngmáy tính fx 500A, fx 500MS, fx 570MS, hoặc các loại máy tính có các

chức năng tơng đơng hoặc thấp hơn)

Trang 3

Tê lµm bµi cña thÝ sinh

C©u1:2 ® x ≈ ; A ≈ ; B ≈

C©u 2:2 ® x =

C©u 3:1,5 ® a = ; a1 = ; a2 = ; a3 = ; a4 =

C©u 4:1,5® a) m =

b) m = ; n = C©u 5:1,5 ® AC = ; µB ≈ ;µC

C©u 6

4 ®iÓm

a) U0 = ; U1 = ; U2 = b)

c) Quy tr×nh Ên phÝm trªn m¸y ……

C©u 7:2,5 ®

a) TÝnh P(6) = ; P(7) = ; P(8) = ; P(9) = ; P(10) = ; b) ®a thøc

P(x) =

C©u 8:1,0 ® Hai ch÷ sè tËn cïng cñasè 242006 lµ :

C©u 9:2 ® a) KÕt qu¶ lµ:

b)Sè d khi chia a cho b lµ:

C©u 10 :2 ® Cos A ≈

Trang 4

HƯỚNG DÃN CHẤM

Câu1

( 2 điểm) Tính đợc x ≈ 66043’5,33”

Tính đợc A ≈ - 0,76917

Tính đợc B ≈ 1,89136

0,25 điểm 1,0điểm 0,75 điểm Câu 2

Câu 3

(1,5 điểm) a = -3; a1 = 2; a2 = 1; a3 = 1; a4 = 3 , 1,5 điểm) Câu 4

(1,5điểm) a) m = - 6b) m = - 3,75; n = - 5,375 a) 0,5 điểmb) 1.0 điểm Câu 5

1,5 điểm

AC = 8

àB ≈ 5307’48,37”

àC ≈ 36052’11,63”

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 6

4 điểm

a) U0 = 2; U1 = 6; U2 = 58

b) Đặt an = (3 + 2 5)n; bn = (3 - 2 5)n, ⇒Un = an + bn

Un + 1 = (3 + 2 5).an + (3 - 2 5) bn

Un + 2 = (3 + 2 5)2.an + (3 - 2 5)2 bn = (29 + 12 5).an +

(29 - 12 5) bn= 6 (3 + 2 5).an + 6(3 - 2 5) bn + 11(an + bn) = 6Un + 1 +

11Un

c) Quy trình ấn phím trên máy 570MS

Khai báo : 2 SHIFT STO A

6 SHIFT STO B

ALPHA A ALPH = 6 ALPHA B + ALPHA A ALPHA : ALPHA B

ALPHA = 6 ALPHA A + ALPHA B ALPHA = = = ( lặp lại dãy phím =)

U5 = 22590; U6 = 168848; U7 = 1261578;

U8 = 9426796; U9 = 70438134; U10 = 526323560

a) 0,5 điểm b) 1,5 điểm

c) Lập đợc quy trình ấn phím

đúng cho 1,0

điểm Tính đúng các

U5; U6; ; U10 Cho 1,0 điểm

Câu 7

2,5 điểm

a) Tính P(6) = 227 ; P(7) = 886; P(8) = 2711 ; P(9) = 692;

P(10) = 15419 ;

b) Viết đúng đa thức

P(x) = x5 - 15x4 + 85x3 - 222x2 + 274x - 121

a) 1,5 điểm b) 1,0 điểm

Câu 8

2006≡ 76 ( mod 100) Vậy hai chữ số tận cùng của

Câu 9

2 điểm

Lấy 56789 x 89765 = 5097664585 ghi ra giấy 5 chữ số cuối cùng là 64 585

Lấy 50976 + 10456 x 89765 = 938 633 816 Ghi ra giấy 10 chữ số cuối cùng

của tích là 3 381 664 585

Lấy 938 6 + 56789 x 89765 = 5097673971 ghi ra giấy 15 chữ số của cuối cùng

của tích là 739 713 381 664 585

Lấy 50 796 + 1234 x 89765 = 110 820 986

Ghi ra giấy kết quả cuối cùng là:

110 820 986 739 713 381 664 585

Lấy 2001200220 : 2006 đợc số d là 578

Lấy 5780320042 : 2006 đợc số d là 952

Lấy 952005 : 2006 đợc số d là1661

Vậy số d khi chia a cho b là 1661

2 điểm

Câu 10

2 điểm

Từ

2

2

CD

BC = = CM CD

Suy ra các tam giác CBM và CDB

đồng dạng

Tính BM,AM theo AB suy ra tam

giác AMB vuông cân taị M ;

Suy ra đợc ã DBH CBM = ã = 300

MBA ã = 450

4

Cos = − ≈

2 điểm

D

A

C

B H

M

N O

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w