Chương 2: Máy điện KĐB đặc biệt2.1 Nhắc lại động cơ không đồng bộ + Tốc độ đồng bộ + Tốc độ rotor + Hệ số trượt s + Công suất điện từ Pđt + Công suất đầu ra P2 + Đặc tính cơ + Các chế độ
Trang 1Chương 2: Máy điện KĐB đặc biệt
2.1 Nhắc lại động cơ không đồng bộ
+ Tốc độ đồng bộ
+ Tốc độ rotor
+ Hệ số trượt s
+ Công suất điện từ Pđt
+ Công suất đầu ra P2
+ Đặc tính cơ
+ Các chế độ làm việc của động cơ KĐB
+ Các phương pháp khởi động
+ Phương pháp điều chỉnh tốc độ
Trang 52.3 Động cơ chấp hành hai pha
1 Đặc điểm cấu tạo và nguyên lý làm việc
• Điện áp đặt cuộn dây W1 và W2
u1 = Um sinωt: điện áp kích thích
u2 = Umcos ωt: điện áp điều khiển
• Đặc điểm rotor
+ rotor rỗng không dẫn từ
+ rotor lồng sóc
+ rotor rỗng dẫn từ
* Tần số nguồn: 200-1000 hz; tốc độ đòng bộ từ 1500-30.000 v/p
Trang 62 So sánh các loại động cơ chấp hành có rotor khác nhau:
• Rotor rỗng không dẫn từ:
- Tác động nhanh do quán tính nhỏ; do không có lực hút giữa roto và stator ( rotor không dính)
- Độ nhạy cao; quay đều, không tiếng ồn do không có vấu răng.
- Đặc tính cơ và đặc tính điều chỉnh có độ tuyến tính cao
- Kích thước lớn hơn loại khác cùng công suất; hiệu suất thấp
* Rotor rỗng dẫn từ
• Kém nhạy hơn rotor rỗng không dẫn từ.
* Rotor lồng sóc:
• Kém nhạy hơn rotor rỗng không dẫn từ.
• Động cơ quay không đều; ồn
Trang 7• 3 Phương pháp điều khiển
a Phương pháp điều biên
b Phương pháp điều pha
c Phương pháp điều biên-pha
d Phương pháp điều tần
e Phương pháp điều xung độ rộng
• 4 Đặc tính cơ
Là quan hệ giữa momen quay và tốc độ quay khi điện áp điều khiển và điện áp kích thích không đổi
Trang 82.3 Động cơ KĐB cổ góp
• 1 Đặc điểm cấu tạo
• 2 Nguyên lý làm việc
• 3 Động cơ vành góp vạn năng
Trang 92.4 Máy điều chỉnh pha
• Chức năng: Tạo điện áp lệch pha giữa sơ cấp và thứ cấp
• Cấu tạo
+ stato: dây quấn ĐC 3 pha
+ Ro tor: Dây quấn 3 pha
+ Bộ điều chỉnh quay và hãm ro tor
• Nguyên lý
Trang 112.5 Máy điều chỉnh tần số
1 Công dụng
2 Nguyên lý điều chỉnh tần số
3 Cấu trúc
Hình vẽ
Bản chất là hệ truyền động gép hai máy điện KĐB
a Máy KĐB rô to dây quấn làm việc với s thay đổi
b máy KĐB làm việc ở chế độ động cơ hoặc máy
phát.
Trang 122.6 Xenxin đồng bộ
1 Chức năng và ứng dụng:
Chức năng: truyền chuyển động góc giữa hai trục quay không liên
hệ cơ khí
Ứng dụng:
+ Chỉ thị góc
+ Truyền động bám góc
+ Đo góc từ xa
2 Cấu trúc hệ thống xenxin
+ Xen xin phát
+ Xen xin thu
Cấu tạo chung: Phần kích thích và phần ứng
+ phần kích thích: cấu tạo cuộn dây 1 pha hoặc ba pha máy kđb đặt
Trang 133 Hệ thống xenxin đồng bộ ba pha
Chức năng: truyền chuyển động góc; chỉ thị góc;
Sơ đồ hệ thống
Phần kích thích: Nguồn điện áp stato: 400 hz
Phần ứng: nối các pha tương ứng với nhau
Trang 14+ Vị trí ban đầu của rotor: các trục cuộn dây ro to và stato trùng nhau
nguồn kich thích: hình sin tần số góc ω
s.đ.đ bên pư: cùng tần số stato
Khi xoay roto xen xin phat đi góc θ
ea2p=Emsin(ωt±θ) = Ee-jθ
ea2t=Emsinωt = Ee-jθ
Dòng điện trong mỗi pha:
Trang 154 Hệ đồng bộ Xen xin kích thích một pha Trị số biên độ s.đ.đ E0
.21/2
Trang 16• Dòng cân bằng trong từng pha
• Dòng cân bằng trong các pha sinh từ trường tổng trong cuộn dây ba pha, tương tác với từ trường stato tạo nên mô men đồng
Trang 175 Xen xin biến áp
Công năng: truyền động góc từ xa với mô men cản lớn Cấu trúc hệ thống
s.đ.đ trong các cuộn dây xen xin phát
Trang 18• Dòng trong các cuộn dây xen xin thu
• Vị trí trục từ thông tổng phụ thuộc góc quay của xen xin phát ( tổng quát phụ thuộc góc lệch giữa hai trục phát và thu)
s.đ.đ cuộn dây một pha stato phụ thuộc góc lệch hai trục
* Theo vị trí tương đối ban đầu của cuộ dây ro to và sta to, tạo ra
sự phụ thuộc theo sin góc lệch hoặc cos góc lệch
Trang 197 Máy phát tốc không đồng bộ
• 1 Cấu tạo
• 2 nguyên lý
• 3 Đặc tính