Ngày dạy L/MUỤC TIÊU: - Củng cố kỹ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.. - Yêu cầu hs nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắ
Trang 1
Ngày dạy
L/MUỤC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Yêu cầu hs nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc
nhân cả phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất ax+b=0
-Giáo dục tư duy logic, tính chính xác và trình bày cẩn thận
I/ CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án SGK ,phấn mau
-HS: như đã dặn
IH/ PHƯƠNG PHÁP:
-Đàm thoại Nêu vấn đềể_ Tích cực hoá hoạt động của học sinh
IV/ TIẾN TRÌNH:
Hoạt động của thầy và trò
1/ Ổn định: Kiểm tra sĩ số HS
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS 1 : Nêu quy tắc chuyển vế
Làm bài tập 9a
HS2 : Nêu quy tắc nhân với 1 số
Làm BT 9b
3/ Bài mới:
GV gợi ý HS trả lời các bước:
- Bỏ dấu ngoặc
- Chuyển vế các số hạng không chứa biến
sang vế phải
- Các số hạng có chứa biến sang vế trái
-Thu gọn đưa được về dạng ax =b hãy tìm x ?
GV hướng dẫn qui đồng mẫu 2vế
—_— =—_ > A=B
rồi thực hiện như ví dụ I
Áp dụng qui tắc gì thì không còn mẫu ?
HS làm BT 1| HS lên bảng trình bày
GV cho hs áp dụng làm ví dụ 3 theo nhóm nhỏ
thời gian 3/
Gọi đại diện trình bày
Ấp dụng quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển
vế
Nội dung bài học
Quy tắc chuyển vế sgk/8
Quy tắc nhân với l1 số sgk/8
1/Cách giải :
Ví dụ 1: Giải phương trình
2x—( 3 - 5x)=4(x+3)
Vay: S=5)
Ví dụ 2: Giải phương trình
+x =l]+
= 2(5x- 2)+6x _6+365- 3x)
= 10x—4 + 6x = 6+ 15—- 9x
= 10x +6x+9x=6+154+4
2/ Ap dụng :
Ví dụ 3 : giải phương trình :
(3x- J(x+2)_ 2x +l II
3 2 2
¿„ 2x: l(x+2)- 32x” +1) _33
@ 6x’ +10x — 4 -6x’ -3 = 33
Trang 2
Tìm x và ghi tập nghiệm
HS hoạt động cá nhân BT
Gọi I em lên bảng trình bày
GV đặt vấn đề :
Nếu 0x = 5 thì x sẽ bằng bao nhiêu ?
Nếu Ox =0 thì x sẽ bằng bao nhiêu ?
Từ đó GV —> chú ý
4/ Củng cố luyện tập:
GV treo bảng phụ đề bt 10 /12 sgk
HS quan sát Iphút
Gọi 2 HSđứng tại chỗ lần lượt sửa sai
GV dua BT llc, BT12b lén 1én bang
GV cho HS thảo luận nhóm Š5phút
Nhóm 1,2: BTIlc
Nhóm 3,4: BT12b
5/ Hướng dẫn học ở nhà
HD: Thực hiện tương tự các bài tập đã giải trên
lớp
Vậy: S =4
BTI2] Giải phương trình : _ 9x+2 _7/-3x
x
= 1lx=25 exe
25
Chú ý : nếu Ox=a
-Mà a ”“ 0 thì phương trình vô nghiệm
Kihiéu s = @
- Mà a = 0 thì phương trình vô số nghiệm
Kí hiệu S= ÑR BT10/12
a) Sai, vì chuyển vế mà không đổi dấu
Sửa lại đúng là :
b) Sai ,vì không đổi dấu (-3)
sửa lại đúng là :
= 2t4+5t-4t=12+3 © 3t=15 © t=5
BTI1 c) 5-(x-6)=4(3 -2x)
© 5—-x+6=l2- 8x
l
= 7 X -= | © X — — 7 BT12 b 10x +3 _) 6+8x
51
Vay: S= 2
Học bài theo vở ghi kết hợp sgk
Xem lại các ví dụ
Lam bt 11,12,13 / 13 sgk
Hoàn chỉnh vở BT
V/RÚT KINH NGHIÊM: