1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 17-DS8

2 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Đa Thức Một Biến Đã Sắp Xếp
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.. 2/Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Phép chia hết -Giáo viên hướng dẫn học sinh làm phép chia ở

Trang 1

Tuần: 09 Tiết: 17 Ngày soạn: Ngày dạy:

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Có kỹ năng vận dụng vào giải các bài tập

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, phấn màu, Thước thẳng

- HS: Thước thẳng, SGK

III/ TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Sửa bài tập 66 trang 29 SGK

2/Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Phép chia

hết -Giáo viên hướng

dẫn học sinh làm phép

chia ở SGK

+ Đa thức bị chia và đa

thức chia phải được sắp

xếp theo lũy thừa giảm

dần của biến

+ Chia hạng tử bậc

cao nhất của đa thức bị

chia cho hạng tử bậc cao

nhất của đa thức chia

+ Cứ chia như thế …

đến khi số dư bằng 0

→ Phép chia hết

A = ?

Vậy (2.x4 – 13.x3 +

15.x2 + 11.x – 3)

: (x2 – 4.x – 3) =?

? Cho học sinh làm

Do đó: Phép chia có dư

2.x4 – 13.x3 +15.x2 +

11.x – 3 = ?

2.x4 – 13.x3 +15.x2 + 11.x – 3 2.x4 – 13.x3 + 15.x2 + 11.x – 3 x 2 – 4.x – 3

–2.x4 + 8.x3 + 6.x2 2.x 2 – 5.x + 1

0 – 5.x3 + 21.x2 +11.x + 5.x3 – 20.x2 – 15.x

0 + x2 – 4.x – 3 – x2 + 4.x + 3 0 2.x4 : x2 = 2.x2

– 5.x3 : x2 = – 5 – x2 : x2 = – 1

A = B.Q

(x2 – 4.x – 3).(2.x2 – 5.x + 1)

= 2.x4 – 5.x3 + x2 – 8.x3 +20.x2 – 4.x – 6.x2 + 15.x – 3

= 2.x4 – 13.x3 +15.x2 + 11.x – 3 2.x4 – 13.x3 +15.x2 +11.x – 3

= (x2 –4.x –3).(2.x2 –5.x +1)

1 Phép chia hết: a) Ví dụ:

b) Khái niệm phép chia hết

Trang 2

Tuần: 09 Tiết: 17 Ngày soạn: Ngày dạy:

Hoạt động 2: Phép chia

có dư

- Gọi họ sinh lên bảng

thực hiện phép tính chia

ở SGK

+ Sắp xếp đa thức bị

chia và đa thức chia

+ 5.x3 : x2 = ?

– 3.x2 : x2 = ?

5.x : x2 = ?

→ Phép chia có dư

A = ?

5.x3 – 3.x2 +7 x2 + 1 – 5.x3 + 5.x 5.x – 3

0 – 3.x2 + 5.x + 7 + 3.x2 + 3

0 + 5.x + 10

- Không chia được

A = B.Q + R Vậy 5.x3 – 3.x2 +7 = (x2 + 1).( 5.x – 3) + 5.x + 10

2)Phép chia có dư

3/ Hoạt động 3: Củng cố

* Làm bài tập 68 trang 31 SGK

2 5 ) 3 3

)(

1 (

5 6 3

2 2

3 4

− +

− + +

=

− + +

x x

x x

x x

x

* Làm bài tập 69 trang 31 SGK

a) = (x+y) b) = 25x2 − 5x+ 1 c) = yx

4/ Dặn dò - Hướng dẫn về nhà

- Học và nắm các bước chia đa thức 1 biến đã xắp xếp

- Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng A = B Q + R

- Làm bài tập 70 → 74 trang 32 SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 29/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ, phấn màu, Thước thẳng - Tiet 17-DS8
Bảng ph ụ, phấn màu, Thước thẳng (Trang 1)
- Gọi họ sinh lên bảng thực hiện phép tính chia ở SGK. - Tiet 17-DS8
i họ sinh lên bảng thực hiện phép tính chia ở SGK (Trang 2)
w