1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 15 DS8

2 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Đơn Thức Cho Đơn Thức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức 3.Thái độ: Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác.. - Học sinh: học bài, làm bài tập về nhà, đọc trước bài mới.. HS2: Nhắc lại quy tắc chia

Trang 1

đại số 8

Tiết 15:

Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

Ngày soạn: 05/ 10/ 2010

A-

Mục tiờu :

1.Kiến thức :Học sinh nắm đợc khái niệm chia hết của hai đa thức ,quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức

3.Thái độ: Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác

B - Phương phỏp: Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm.

C - Chuẩn bị:

- Giáo viên: cỏc bài tập vận dụng, nghiờn cứu SGK

- Học sinh: học bài, làm bài tập về nhà, đọc trước bài mới

D -

Tiến trỡnh lờn lớp:

I.ổn định tổ chức:(1’)

II.Kiểm tra bài cũ: (8’)

HS1: Chữa bài tập 55a

HS2: Nhắc lại quy tắc chia hai luỷ thừa cùng cơ số đã học ở lớp 7

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề: (1’)Phép chia đơn thức cho đơn thức có gì khác so với chia hai luỹ thừa cùng

cơ số? Để tỡm hiểu vấn đề này ta đi vào bài hụm nay

2/ Triển khai bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Quy tắc (11 phỳt)

GV:Giới thiệu phép chia hai đa thức.

Cho 2 đa thức A và B Ta nói A chia hết

cho B nếu tìm đợc đa thức Q sao cho A

= B.Q

GV:Phát phiếu học tập cho Hs (phiếu ghi

[?1] và [?2]

HS:Hoạt động theo nhóm.

GV:Thu phiếu ,nhận xét.

GV:Các phép chia trên có chia hết không

phần hệ số thì chia nh thế nào? Phần

biến thì chia nh thế nào?

HS: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B

khi mỗi biến của B đều là biến của A

với số mũ khụng lớn hơn số mũ của nú

trong A

HS:Phát biểu quy tắc.

1.Quy tắc:

[?1] Làm tính chia

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 20x5 : 12x = 5/4x4

[?2]

a) Tính 15x2y2 : 5xy2 = 2

2 2

5

15

xy

y x

=3x b)Tính 12x3y : 9x2 = 4/3xy

*Quy tắc: (Sgk)

Hoạt động 2: áp dụng (21 phút)

? 3 a) Tìm thơng trong phép chia ,biết đơn thức bị chia là 15x 3 y 5 z,đơn thức chia là

Trang 2

đại số 8

HS:1 HS lên bảng thực hiện - dới lớp

làm vào nháp

GV: yờu cầu HS nhận xột

HS: …

GV: Phỏt phiếu học tập cho HS làm

HS: hoạt động theo nhúm

GV:Thu phiếu - nhận xét

5x 2 y 3

b)Cho P = 12x 4 y 2 : (-9xy 2 ) tính giá trị của

P tại x = -3 và y = 1,005

Giải:

a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

b) P = 12x4y2 : (-9xy2) = -4/3x3

Với x = -3 ; y = 1,005 ta có:

P = 36

*) Làm tính chia:

a) 5 3 : (-5) 2

(43 ) 5 : (43 ) 3

b) x 10 : (-x) 8

c)5x 2 y 4 : 10x 2 y Giải:

a) 53 : (-5)2 = 5 ( 43 )5 : (43 )3 =(43 )2

b) x10 : (-x)8 = x2

c)5x2y4 : 10x2y = 1/2y3

IV.Củng cố ( 1’) Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.

V.Dặn dò - hướng dẫn về nhà:(2’)

a.Bài vừa học : -Học kỹ quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.

-Làm bài tập 62 Sgk; 39,40,42 SBT

b.Bài sắp học : -Xem trớc : “ Chia đa thức cho đơn thức”.

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w