1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 8a(Cuc hay)

3 1,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 8 năm học 2006-2007
Trường học Trường THCS Yên Nhân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Thường Xuân
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ IC vuông góc với ox ; ID vuông góc với oy.. A, Chứng minh rằng tích AC.. DB không đổi khi đờng thẳng qua I thay đổi.

Trang 1

Phòng gd-đt thờng xuân Tiên học lễ

♣♣♣♣♣♣

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 năm học 2006-2007

Môn thi : toán

Thời gian làm bài 120 phút

Họ và tên : ……… SBD: ………

-—à– -Đề bài Bài1( 2.5 điểm)

a, Cho a + b +c = 0 Chứng minh rằng a3 +a2c – abc + b2c + b3 = 0

b, Phân tích đa thức thành nhân tử:

A = bc(a+d)(b-c) –ac ( b+d) ( a-c) + ab ( c+d) ( a-b)

Bài 2: ( 1,5 điểm)

Cho biểu thức: y = (x+ 2004 ) 2

x

; ( x>0) Tìm x để biểu thức đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị đó

Bài 3: (2 ,5 điểm)

a, Tìm tất cả các số nguyên x thoả mãn phơng trình: :

( 12x – 1 ) ( 6x – 1 ) ( 4x – 1 ) ( 3x – 1 ) = 330

B, Giải bất phơng trình:

x− 6 ≤ 3

Bài 4: ( 3 ,5 điểm) Cho góc xoy và điểm I nằm trong góc đó Kẻ IC vuông góc với ox ; ID vuông góc với oy Biết IC = ID = a Đờng thẳng kẻ qua I cắt õ ở A cắt oy ở b

A, Chứng minh rằng tích AC DB không đổi khi đờng thẳng qua I thay đổi

B, Chứng minh rằng 22

OB

OC DB

CA

=

C, Biết SAOB =

3

8a2 Tính CA ; DB theo a

Trang 2

Đáp án đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 8

Bài 1: 3 điểm

a, Tính: Ta có: a3 + a2c – abc + b2c + b3

= (a3 + b3) + ( a2c –abc + b2c)

= (a + b) ( a2 –ab =b2 ) + c( a2 - ab +b2)

= ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) =0 ( Vì a+ b + c = 0 theo giả thiết)

Vậy:a3 +a2c –abc + b2c + b3 = 0 ( đpCM)

b, 1,5 điểm Ta có:

bc(a+d) 9b –c) – ac( b +d) (a-c) + ab(c+d) ( a-b)

= bc(a+d) [ (b-a) + (a-c)] – ac(a-c)(b+d) +ab(c+d)(a-b)

= -bc(a+d )(a-b) +bc(a+d)(a-c) –ac(b+d)(a-c) + ab(c+d)(a-b)

= b(a-b)[ a(c+d) –c(a+d)] + c(a-c)[ b(a+d) –a(b+d)]

= b(a-b) d(a-c) + c(a-c) d(b-a)

= d(a-b)(a-c)(b-c)

Bài 2: 2 Điểm Đặt t = 20041 y

Bài toán đa về tìm x để t bé nhất

Ta có t =

x

x

2004

) 2004 ( + 2 =

x

x x

2004

2004 2004

(

=

x

x 2004 2

2004

2004 2 2

+

+

x

Ta thấy: Theo bất đẳng thức Cô Sic ho 2 số dơng ta có:

x2 + 20042 ≥ 2 2004 x ⇒ 2

2004

2004 2 2

+

x

Dấu “ =” xảy ra khi x= 2004

Từ (1) và (2) suy ra: t ≥ 4 ⇒ Vậy giá trị bé nhất của t = 4 khi x =2004

Vậy ymax= 20041 =80161

t Khi x= 2004

Bài 3: 2 Điểm

a, Nhân cả 2 vế của phơng trình với 2.3.4 ta đợc:

(12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = 330.2.3.4 (12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = 11.10.9.8

Vế tráI là 4 số nguyên liên tiếp khác 0 nên các thừa số phảI cùng dấu ( + )hoặc dấu ( - )

Suy ra ; (12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = 11 10 9 8 (1)

Và (12x -1)(12x -2)(12x – 3)(12x – 4) = (-11) (-10) (-9) (-8) (2)

Từ phơng trình (1) ⇒ 12x -1 = 11 ⇔x = 1 ( thoả mãn)

Từ phơng trình (2) ⇒ 12x -1 = - 8 ⇔x=−127 suy ra x∉ Z

Vậy x=1 thoả mãn phơng trình

b, Ta có x− 6 < 3 ⇔ -3 < x – 6 < 3 ⇔ 3< x < 9

Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = { x ∈ R/ 3 < x < 9}

Bài 4 : 3 Điểm

Ta có A chung ; AIC = ABI ( cặp góc đồng vị)

Trang 3

Suy ra:

BO

IC AO

AC = ⇒

BO

AO IC

Tơng tự: ∆BID ~ ∆BAO (gg)

Suy ra:

BD

OB ID

OA = ⇒

BD

ID OB

Từ (1) và(2) Suy ra: AC IC =BD ID

Hay AC BD = IC ID = a2

Suy ra: AC.BD = a2 không đổi

b, Nhân (1) với (2) ta có:

AC IC .BD ID =OB OA.OB OA

mà IC = ID ( theo giả thiết)

OB

OA BD

AC

=

C, Theo công thức tính diện tích tam giác vuông ta có;

SAOB =

2

1 OA.OB mà SAOB =

3

8a2 ( giả thiết) Suy ra: OA.OB =

3

3

16a2

Suy ra: (a + CA) ( a+DB ) =

3

16a2 ⇒ a2 + a( CA + DB ) + CA DB =

3

16a2

Mà CA DB = a2 ( theo câu a) ⇒ a(CA +DB) =

3

16a2

- 2a2

⇒ CA + DB +

3 10

2 3

16

2 2

2

a a

a a

=

Vậy: CA DB = a2

CA + DB =

3

10a2

Giải hệ pt ⇒ CA =

3

a

và DB = 3a Hoặc CA = 3a và DB =

3

a

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w