Điểm Lời Phê Của Giáo Viên... b/ Kẻ đường cao BH của tam giác.. Tính độ dài BH tròn đến chữ số thập phân thứ hai.. c/ Tính tỉ số lượng giác của góc A... Sau đó 1 giờ xe khách chạy về A
Trang 1Lần1 Tuần 9 Kiểm tra chung
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9
Câu 1 : Biể thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để A xác định Ap dụng : Với giá trị nào của x thì 2 3x xác định ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : 1) Căn bậc hai số học của 81 là : A/ 9 B/ – 9 C/ 9 D/ 81 2) (3 2 + 3 ).( 3 2 – 3 ) bằng : A/ 33 B/ 3 6 C/ 9 D/ 15 3) Căn bậc ba của – 27 là : A/ 3 B/ 3 C/ – 3 D/không tính được 4) (2 3)2 ( 1 3)2 bằng A/ 0 B/ 2 C/ 1 D/ 3 Câu 3 : Tính a) 3 18 – 2 50 + 4 32 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) ( 3 + 2 )2– 24 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: Trục căn thức ở mẫu : a) 11 5 22 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) 3 6 3 6 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5 : Cho biểu thức : A = x x x x x x 2 4 4 2 2 ( x 0 , x 4 ) a) Rút gọn biểu thức A ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) Tính x khi A = 4 2 – 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Lần1 Tuần 9 Kiểm tra chung
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9
Năm Học : 2007 - 2008
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : 1) 2 x 3 có nghĩa khi : A/ 2x 3 B/ x – 2 3 C/ x – 2 3 D/ x 2 3 2) 1 x 2 có nghĩa khi : A/ x = 1 B/ x = – 1 C/ x > 0 D/ Cả 3 đều đúng 3) ( x 3)2 bằng : A/ x – 3 khi x 3 B/ x – 3 khi x C/ 3 – x khi x < 0 D/ Câu B, C đúng 4) ( 2 5)2 bằng A/ 5 – 2 B/ 2 – 5 C/ 2 + 5 D/ Một kết quả khác 5) 13 2 122 bằng : A/ 1 B/ 5 C/ 4 D/ 3 6) a a a 1 1 (với a 0 , a 1) bằng : A/ 1 – a B/ 1 + a C/ a + a +1 D/ a – a +1 7) Điền vào chỗ trống cho đầy đủ : A/ A 2 B =………(với …………)
B/ B A =………(với …………)
8) Kết quả phép tính : 225 289 bằng : A/ 225 289 B/ 15 17 C/ 25 13 D/ Cả 3 đều sai II/ TỰ LUẬN : ( 6 ĐIỂM) 1) Thực hiện phép tính : a) 20 – 45 + 3 18 + 72 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) (2 5 + 5 2 )– 10 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2) Phân tích ra thừa số : (với x > 0 , y > 0 ) a) x + 5 x + 6 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) x y – y x + xy ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
3) Trục căn ở mẫu số : a) 3 2 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) 3 1 2 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6……… ………
………
4) Thu gọn : ab b a b b a a ( với a > 0 ; b > 0) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7B
C
B
A
B
Lần2 Tuần 10 Kiểm tra chung
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9
I/ TRẮC NGHIỆM : (4Đ)
1/ Cho ABC vuông tại B , đường cao BH Đánh dấu “x” vào ô Đúng , Sai trong bảng sau :
a) AH2 = AB HC
b) BC2 = CH BC
c) BH2 = HA HC
d) AH2 = AB2 – BH2
2/ Dựa vào hình vẽ : ABC vuông tại C Hãy ghép đôi cho đúng các câu sau :
1/ Sin A = a)
AB
AC
e)
BC AC
AC AB
3/ Tg A = c)
BC AC
4/ Cotg A = d)
AC BC
Kết quả : 1/ ……… 2/ ……… 3/ ……… 4/
………
3/ Hãy ghép đôi những câu đúng : a/ Sin 30 e/ 0 ,766 b/ Cos 40 f/ 1,280 c/ Tg 50 g/ 0,500 d/ Cotg 70 h/ 1,192 i/ 0,364 Kết quả : a/ ……… b/ ……… c/ ……… d/ ………
4/ Điền vào dấu ……….( theo hệ thức liên hệ cạnh và góc trong MBC vuông tại M ) Ta có : MB = ………… x sin ……
MB = ………… x cos ……
MB = ………… x tg ………
MB = ………… x cotg ………
II/ TỰ LUẬN : ( 6 Đ) Bài 1 : Không dùng máy tính và bảng số hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự từ nhỏ đến lớn : Sin 58 ; Cos 49 ; Sin 21 ; Cos 14 ………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên
Trang 8………
Bài 2 : Giải tam giác vuông ABC biết A = 90 ; AB = 20 cm ; AC = 45 cm ( Góc tròn độ , độ dài cạnh làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 : Cho ABC có AB = 40 cm ; AC = 58 cm ; BC = 42 cm a/ ABC có phải là tam giác vuông ? b/ Kẻ đường cao BH của tam giác Tính độ dài BH ( tròn đến chữ số thập phân thứ hai.) c/ Tính tỉ số lượng giác của góc A ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
Trang 10Lần3 Tuần 9 Kiểm tra riêng GV:Mỹ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9
đường thẳng x+ by = - 1 qua điểm A ( 2; 3)
2/ Hệ phương trình nào sau đay có vô số nghiệm ?
A/ 3x – y = 5 B/ y = x – 3 C/ 4x + 3y = 1 D/ 3x + 6y = 1
- 3x + y = - 5 y = - x + 2 x – 2y = 6 4x + 8y = 7
3/ Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2x + 0y = - 4 là :
A/ ( x= - 2 ; y = 2) B/ ( x= - 2 ; y R)
C/ ( x R ; y = - 2) D/ (x = - 2 ; y = 0)
4) Hệ phương trình : x + 2y = 7 có nghiệm là :
- 2x – 4y = 3 A/ (x = 2 ; y = -3) B/ (x = 3 ; y = - 5)
5/ Cặp số (-3 ;2) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
6/ Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M ( 0; 2) và N ( -1 ; 4) là :
II/ TỰ LUẬN :
Câu 1 : Giải hệ phương trình : 2x – y = 7
x + 2y = -4
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) đi qua 2 điểm M (2 ; 3) và N ( -3 ; 8 )
Câu 3 : Trên quãng đường AB dài 160 km ; một xe honda xuất phát từ A về B Sau đó 1 giờ xe khách chạy
về A và chậy được 1 giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe biết xe khách chạy nhanh hơn xe honda 25 km/h
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên
Trang 11Lần4 Tuần 2 9 Kiểm tra chung
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9
I/ TRẮC NGHIỆM : (4Đ)
1/ Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo vào lúc 10 giờ là ;
2/ Cho tứ giác BCDE nộti tiếp được đường tròn Biết C = 800 ; D = 1100 Ta có :
A/ B = 800 ; E = 1000 B/ B = 700 ; E = 700
C/ B = 1000 ; E = 700 D/ B = 100 0 ; E = 800
3/ Cho 3,14 Chu vi hình tròn ( O ; 4 cm) là :
A/ 12,56 cm B/ 24,84 cm C/ 37,68 cm D/ 25,12 cm
4/ Diệntích hình tròn đường tkính 30 cm là :
A/ 225 (cm2) B/ 900 (cm2)
C/ 30 (cm2) D/ 60 (cm2)
5/ Đường tròn ( O ; R ) có dây cung AB = R 2 thì số đo cung AB là :
6) Trên đường tròn (O) lấy theo thứ tự 4 điểm A, B ,C, D sao cho : sđ AB = 1000 ; sđ BC = 600 ;
sđ CD = 1200 Cách sắp xếp nào sau đây đúng ?
A/ AB > BC > CD > DA B/ AB > BC > DA > CD
C/ CD > AB > AD > BC D/ CD > AB > BC > DA
7/ Cho ABC đều , cạnh a = 12 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là ;
8/ Hình tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5 cm có diện tích là :
A/ 5 (cm2)B/ 10 (cm2) C/ 16 (cm2) D/ 25 (cm2)
II/ TỰ LUẬN : ( 6 Đ)
Bài 1 : Cho đường tròn (O; 12 cm) có dây MN = 12 3 cm
a/ Tính độ dài đường tròn , diện tích hình tròn
b/ Độ dài cung MN nhỏ
c/ Diện tích hình quạt chắn cung MN lớn
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên
Trang 12Bài 2 : Cho đường tròn ( O ; R ) và cung AB có sđ AB = 120 Các tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại S
a/ Chứng minh tứ giác OASB nội tiếp b/ Tia SO cắt đường tròn (O) tại D và E (D nằm giữa O và S ) Chứng minh : SA2 = SD SE c/ Vẽ đường kính AOC Tính diện tích hình viến phân giới hạn bởi dây BC và cung BC nhỏ theo R ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Lần5 Tuần 9 Kiểm tra chung
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9
5x – m2 - 1 = 0
2/ Phương trình 9x2 + 11 x + 2 = 0 có nghiệm :
A/ x1 = 1 ; x2=
9
2
B/ x1 = -1 ; x2=
9 2
C/ x1 = 1 ; x2= -
9
2
D/ x1 = -1 ; x2=
-9 2 3/ Phương trình 2006 x2 + x – 2007 = 0 có nghiệm là :
A/ x1 = 1 ; x2=
2006
2007
B/ x1 = 1 ; x2=
2007
2006
C/ x1 = -1 ; x2=
2006
2007
D/ x1 = 1 ; x2=
2006
2007
4/ Phương trình x2 + x – 42 = 0 có nghiệm là :
A/ x1 = 1 ; x2= - 42 B/ x1 = 6 ; x2= - 7
C/ x1 = -1 ; x2= - 42 D/ x1 = - 6 ; x2= 7
5/ Cho Parabol (P) :
2
2
x
Ta có :
6/ Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn số :
A/ 12
2 – 2x = 1 +x
C/ 3 x + x2 – 2x +1 = 0 D/ x2 3 + 5x = 0
7/ Gọi S là tổng và P là tích các nghiệm của phương trình 2x2 – 5x – 3 = 0 Ta có :
A/ S
=-2
5
; P = 2
3
B/ S =
2
3 ; P =
2 5
C/ S =
2
5
; P = -2
3
D/ Không tìm được S và P 8/ Phương trình mx2 – 3x + 2 = 0 là phương trình bậc hai khi :
II/ TỰ LUẬN :
Câu 1 : Cho phương trình bậc hai của x : x2 - 4x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = 3
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghịêm kép đó
Câu 2: a/ Xác định hàm số y =ax2 ( P) , biết đồ thị hàm số qua điểm ( 2 ; 8)
b/ Điểm M 9 1 ; - 2 ) có thuộc đồ thị hàm số không ?
c/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = 3x + 2
Câu 3 : Cho phương trình bậc II ẩn x : x2 – 8x + m + 1 = 0 Không giải phương trình Hãy tìm m để phương
trình có hai nghiệm thỏa x1 = 3 x2
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên