1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

136 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Khối kiến thức tự chọn chuyên ngành Chuyên ngành 1 : XÂY DỰNG CẦU – ĐƯỜNG HẦM Học viên có thể tự chọn tối đa 06 TC cho các môn học ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trang 2

MỤC LỤC

1 Mục tiêu đào tạo 2

2 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo 2

3 Đối tượng tuyển sinh 2

3.1 Ngành đúng 2

3.2 Ngành gần 2

4 Thời gian đào tạo: 2 năm 3

5 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 61 tín chỉ 3

6 Khung chương trình đào tạo: 3

6.1 Phương thức 1: 3

6.2 Phương thức 2 7

6.3 Phương thức nghiên cứu 11

7 Đề cương môn học chi tiết 12

Trang 3

1 Mục tiêu đào tạo

Trang bị kiến thức nâng cao về:

 Phân tích kết cấu, thiết kế và xây dựng các công trình giao thông Chương trình cung cấp một cơ sở vững chắc cho thực hành, nghiên cứu hoặc giảng dạy về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 Quy hoạch, thiết kế, vận hành, duy tu – bảo dưỡng và đánh giá các hệ thống giao thông vận tải, bao gồm cả khía cạnh chính sách

Nâng cao tự khả năng nghiên cứu về:

 Phân tích kết cấu, thiết kế và xây dựng các công trình giao thông

 Quy hoạch, thiết kế, vận hành, duy tu – bảo dưỡng và đánh giá các hệ thống giao thông vận tải, bao gồm cả khía cạnh chính sách

Khả năng đáp ứng nhu cầu KT – XH, hội nhập quốc tế của HV sau khi tốt nghiệp: Học viên có thể tham khảo các tài liệu nước ngoài, có khả năng chủ trì các đề

tài nghiên cứu khoa học tương đương với cấp trường, có khả năng viết được các báo cáo khoa học hợp với chuẩn quốc tế, đáp ứng được phần nào nhu cầu KT – XH cũng như xu thế hội nhập

2 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Trình độ tiếng Anh của học viên khi tốt nghiệp: TOEIC ≥ 550; TOEFL ITP ≥

450, iBT ≥ 45; IELTS ≥ 5.0;

Có kỹ năng chuyên sâu cho nghiên cứu về KTXD công trình giao thông, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề về KTXD công trình giao thông;

3 Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc ngành gần với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi Danh mục ngành đào tạo bậc đại học có thể tham khảo danh mục cấp IV bậc đại học do Bộ GD-ĐT ban hành theo thông tư 14 năm 2010

Trang 4

Xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng Công trình Biển, Địa

Kỹ thuật Xây dựng;

Xây dựng công trình thủy; Quy hoạch và Quản lý Giao thông, Kỹ thuật Giao

thông; Kỹ thuật Công trình, Cơ học kỹ thuật

4 Thời gian đào tạo: 2 năm

- 2 năm dành cho học viên đã tốt nghiệp đại học đúng ngành có CTĐT 4 năm, ngành

gần

- Trường hợp học viên đã tốt nghiệp đại học chính quy đúng ngành có CTĐT từ 4,5

năm trở lên được miễn khối kiến thức bổ sung

5 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 61 tín chỉ

6 Khung chương trình đào tạo:

Số tiết Số tiết Số tiết

1 Thiết kế đường ô tô 3 45 15 1

2 Thi công và khai thác đường 3 45 15 1

3 Thiết kế cầu bê tông 3 45 15 1

4 Thi công và khai thác cầu 3 45 15 1

6 Thí nghiệm và vật liệu xây dựng đường ôtô 2 30 15 1

C Khối kiến thức bắt buộc 12

Cơ học đất nâng cao I

Advanced soil mechanics I

(Châu Ngọc Ẩn, Trần Xuân Thọ)

3 30 30 1,2

3 Phương pháp Phần tử hữu hạn

(Lê Đình Hồng, Chu Quốc Thắng) 3 45 15 1,2

4 Vật liệu Xây dựng công trình giao thông

Highway engineering materials 3 30 15 15 1,2

Trang 5

D Khối kiến thức tự chọn chuyên ngành

Chuyên ngành 1 : XÂY DỰNG CẦU –

ĐƯỜNG HẦM

Học viên có thể tự chọn tối đa 06 TC cho các

môn học ngoài chương trình với sự đồng ý của

GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

22

1

Kết cấu cầu nâng cao

Advanced Bridge Structures

(Vũ Xuân Hoà, Lê Thị Bích Thuỷ, Đặng Đăng

Tùng)

3 45 15 2,3

2

Các chuyên đề nâng cao về cầu

Advanced Topics in Bridge Engineering

Đường hầm nâng cao,

Advanced Tunnel Engineering

(Lê Văn Nam, …)

Định vị và quan trắc biến dạng cầu hầm,

of Tunnels and Bridges

(Đào Xuân Lộc, Ng Ngọc Lâu)

Trang 6

Kết cấu Bê tông cốt thép nâng cao

Advanced Reinforced Concrete Structures

(Vũ Xuân Hoà, Lê Thị Bích Thuỷ)

3 45 15 2,3

12

Phát triển Kỹ năng học thuật

Academic Skill Development

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

Số tín chỉ của môn học này không được tính

vào khối lượng tín chỉ yêu cầu

3 30 30 2,3

13 Kỹ thuật bê tông cho xây dựng cầu đường

Chuyên ngành 2 ĐƯỜNG BỘ – GIAO

THÔNG

Học viên có thể tự chọn tối đa 06 TC cho các

môn học ngoài chương trình với sự đồng ý của

GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

Đánh giá chất lượng và khai thác đường

Quality control and highway exploitation

(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)

2 30 15 2,3

3

Đường trên nền đất yếu

Highways on soft ground

Quy hoạch mạng lưới đường

Transportation network planning

(Chu Công Minh, Trịnh Văn Chính)

3 45 15 2,3

8 Giao thông đô thị 3 45 15 2,3

Trang 7

Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông

Traffic flow theory and operation

(Chu Công Minh, Nguyễn Duy Chí)

3 45 15 2,3

10

Hệ thống giao thông thông minh

Intelligent transportation systems

(Văn Hồng Tấn, Chu Công Minh)

Experimental methods for highway foundation

(Võ Phán, Nguyễn Văn Mùi)

2 30 15 2,3

13

Đường hầm nâng cao,

Advanced Tunnel Engineering

(Lê Văn Nam, …)

3 45 15 2,3

14

Quản lý dự án xây dựng

Construction project management

(Lương Đức Long, Ngô Quang Tường)

2 30 15 2,3

15

Phát triển Kỹ năng học thuật

Academic Skill Development

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

Số tín chỉ của môn học này không được tính

vào khối lượng tín chỉ yêu cầu

3 30 30 2,3

16 Kỹ thuật bê tông cho xây dựng cầu đường

Chuyên ngành 3: QUY HOẠCH VÀ QUẢN

LÝ GIAO THÔNG 22

1

Quy hoạch mạng lưới đường

Transportation network planning

(Chu Công Minh, Trịnh Văn Chính)

3 45 15 2,3

2

Giao thông đô thị

Urban transportation system

(Chu Công Minh, Trần Luân Ngô)

3 45 15 2,3

3

Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông

Traffic flow theory and operation

(Chu Công Minh, Nguyễn Duy Chí)

3 45 15 2,3

4 Hệ thống giao thông thông minh

Intelligent transportation systems 2 30 15 2,3

Trang 8

5 Hệ thống giao thông công cộng

Public Transportation Systems 2 30 15 2,3

6 Các chuyên đề nâng cao về giao thông

Advanced Topics in Transportation 3 30 30 2,3

7 Logistics

8 Giao thông và Quy hoạch sử dụng đất

Transportation and Land Use Planning 2 30 15 2,3

Đánh giá chất lượng và khai thác đường

Quality control and highway exploitation

(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)

2 45 15 2,3

11

Đường trên nền đất yếu

Highways on soft ground

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

3 45 15 2,3

12

Đường hầm nâng cao,

Advanced Tunnel Engineering

(Lê Văn Nam, …)

3 45 15 2,3

13

Phát triển Kỹ năng học thuật

Academic Skill Development

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

Số tín chỉ của môn học này không được tính

vào khối lượng tín chỉ yêu cầu

3 30 30 2,3

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự

đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý

Trang 9

TT Môn học

Khối lượng CTĐT (số TC)

HK

TC LT TN BT, TL

Số tiết Số tiết Số tiết

2 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2

1 Thiết kế đường ô tô 3 45 15 1

2 Thi công và khai thác đường 3 45 15 1

3 Thiết kế cầu bê tông 3 45 15 1

4 Thi công và khai thác cầu 3 45 15 1

6 Thí nghiệm và vật liệu xây dựng đường ôtô 2 30 15 1

C Khối kiến thức bắt buộc 12

Cơ học đất nâng cao I

Advanced soil mechanics I

Vật liệu Xây dựng công trình giao thông

Highway engineering materials

(Nguyễn Mạnh Tuấn, Nguyễn Văn Chánh)

3 30 15 15 1,2

D Khối kiến thức tự chọn chuyên ngành

Chuyên ngành 1: XÂY DỰNG CẦU –

ĐƯỜNG HẦM

Học viên có thể tự chọn tối đa 06 TC cho các

môn học ngoài chương trình với sự đồng ý của

GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

13

1

Kết cấu cầu nâng cao

Advanced Bridge Structures

(Vũ Xuân Hoà, Lê Thị Bích Thuỷ, Đặng Đăng

Tùng)

3 45 15 2,3

2

Các chuyên đề nâng cao về cầu

Advanced Topics in Bridge Engineering

(Lê Bá Khánh, Phùng Mạnh Tiến)

3 45 15 2,3

3 Kiểm định, khai thác công trình cầu và thí

nghiệm công trình 3 30 15 15 2,3

Trang 10

Đường hầm nâng cao,

Advanced Tunnel Engineering

(Lê Văn Nam, …)

Kết cấu Bê tông cốt thép nâng cao

Advanced Reinforced Concrete Structures

(Vũ Xuân Hoà, Lê Thị Bích Thuỷ)

3 45 15 2,3

9

Phát triển Kỹ năng học thuật

Academic Skill Development

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

Số tín chỉ của môn học này không được tính

vào khối lượng tín chỉ yêu cầu

3 30 30 2,3

Chuyên ngành 2: ĐƯỜNG BỘ – GIAO

THÔNG

Học viên có thể tự chọn tối đa 06 TC cho các

môn học ngoài chương trình với sự đồng ý của

GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

Đánh giá chất lượng và khai thác đường

Quality control and highway exploitation

(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)

2 30 15 2,3

3

Đường trên nền đất yếu

Highways on soft ground

Trang 11

Quy hoạch mạng lưới đường

Transportation network planning

(Chu Công Minh, Trịnh Văn Chính)

3 45 15 2,3

7

Giao thông đô thị

Urban transportation system

(Chu Công Minh, Trần Luân Ngô)

3 45 15 2,3

8

Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông

Traffic flow theory and operation

(Chu Công Minh, Nguyễn Duy Chí)

3 45 15 2,3

9

Hệ thống giao thông thông minh

Intelligent transportation systems

(Văn Hồng Tấn, Chu Công Minh)

Experimental methods for highway foundation

(Võ Phán, Nguyễn Văn Mùi)

2 30 15 2,3

12

Phát triển Kỹ năng học thuật

Academic Skill Development

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

Số tín chỉ của môn học này không được tính

vào khối lượng tín chỉ yêu cầu

3 30 30 2,3

Chuyên ngành 3: QUY HOẠCH VÀ QUẢN

LÝ GIAO THÔNG 13

1

Quy hoạch mạng lưới đường

Transportation network planning

(Chu Công Minh, Trịnh Văn Chính)

3 45 15 2,3

2

Giao thông đô thị

Urban transportation system

(Chu Công Minh, Trần Luân Ngô)

3 45 15 2,3

3

Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông

Traffic flow theory and operation

(Chu Công Minh, Nguyễn Duy Chí)

3 45 15 2,3

4 Hệ thống giao thông thông minh

Intelligent transportation systems 2 30 15 2,3

Trang 12

5 Hệ thống giao thông công cộng

Public Transportation Systems 2 30 15 2,3

6 Các chuyên đề nâng cao về giao thông

Advanced Topics in Transportation 3 30 30 2,3

7 Logistics

8 Giao thông và Quy hoạch sử dụng đất

Transportation and Land Use Planning 2 30 15 2,3

9

Đánh giá chất lượng và khai thác đường

Quality control and highway exploitation

(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)

2 30 15 2,3

10

Phát triển Kỹ năng học thuật

Academic Skill Development

(Trần Ng Hoàng Hùng, …)

Số tín chỉ của môn học này không được tính

vào khối lượng tín chỉ yêu cầu

3 30 30 2,3

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự

đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý

chuyên ngành

TỔNG CỘNG 61 6.3 Phương thức nghiên cứu

Khối lượng CTĐT (số TC)

HK

TC LT TN BT, TL

Số tiết Số tiết Số tiết

2 Phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao 2 2

1 Thiết kế đường ô tô 3 45 15 1

2 Thi công và khai thác đường 3 45 15 1

3 Thiết kế cầu bê tông 3 45 15 1

4 Thi công và khai thác cầu 3 45 15 1

Trang 13

Chọn 10 TC trong khối kiến thức bắt buộc và

tự chọn của chương trình phương thức 1, 2 10 2,3

TỔNG CỘNG 61

7 Đề cương môn học chi tiết

Trang 14

ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM Tp.HCM, ngày 209/07/2013

Khoa: Xây Dựng

Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu Đề cương môn học Sau đại học

CƠ KẾT CẤU NÂNG CAO

(Advanced Structural Mechanics)

Thang điểm 10/10 Thi cuối kỳ: 60% Thi viết

- Môn tiên quyết : - MS:

Mục tiêu của môn học:

Môn học nhằm cung cấp cho học viên những kiến thức về các phương pháp phân tích

kết cấu ngoài miền hồi bao gồm phương pháp phân tích đàn - dẻo và đặc biệt lý thuyết

“phân tích trực tiếp tải trọng giới hạn” (Limit Analysis) áp dụng cho vật thể bằng vật liệu

đàn hồi – dẻo lý tưởng

Aims: To provide the students with the basic knowledge on the inelastic structural analysis

comprising the step-by-step methods and especially the Limit Analysis applied to structures made

by elastic perfectly- plastic materials

2 Nội dung tóm tắt môn học:

Dựa trên cơ sở lý thuyết chảy dẻo và lý thuyết dẻo theo biến dạng toàn phần, hai phương pháp phân

tích kết cấu ngòai miền đàn hồi được trình bày: (a) phương pháp từng bước nghiên cứu quá trình

phát triển biến dạng theo tải trọng của kết cấu ; và (b) phương pháp trực tiếp tìm tải trọng giới hạn

(Limit Analysis) Phương pháp từng bước ngoài việc sử dụng các phương pháp cơ bản của Cơ Học

Kết Cấu (phương pháp lực, phương pháp chuyển vị) môn học còn giới thiệu phương pháp ma trận

độ cứng hoặc phương pháp PTHH giúp có thể tự động hóa tính toán qua các ngôn ngữ lập trình

(MATLAB, VISUAL C++, ) Phương pháp trực tiếp (Limit Analysis) gồm 2 loại, phương pháp

động học và phương pháp tĩnh học, qua việc áp dụng các định lý cận dưới và cận trên, đã phát biểu

bài toán tìm tải trọng giới hạn dưới dạng bài toán quy hoạch toán học Phương pháp từng bước được

áp dụng cho các kết cấu dạng thanh vốn rất phổ biến trong các kết cấu xây dựng, trong khi phương

pháp trực tiếp (Limit Analysis) được áp dụng cho bài toán phẳng, hệ thanh và các tấm chịu uốn

Course outline:

Trang 15

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Basing on Theory of Plasticity comprising the Flow Theory and the Total Strain Theory, the two

methods for analysing inelastic structures are presented: (a) The step-by step method combined with

The Stiffness Method for Framed Structures; (b) The Limit Analysis compute directly the ultime

load through the Bound Theorems for Plane Problems and Engineering Structures

3 Tài liệu học tập

[1] BÙI CÔNG THÀNH, “Cơ Kết Cấu nâng cao”, NXB ĐHQG TP HCM, 2002, 2004

[2] W.F.CHEN & D.J.HAN, “Plasticity for Structural Engineers”, Springer-Verlag New York Inc.,

1988

[3] J CHAKRABARTY, “Theory of Plasticity”, Mc Graw-Hill, Inc., 1987

[4] NGUYỄN ĐĂNG HƯNG, “Giáo trình Cơ Vật Rắn nâng cao – EMMC”, 1995

4 Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

Học viên có thể chủ động giải quyết các bài toán kết cấu bất kỳ trong thực tế bằng các phương pháp

hiện đại sử dụng công cụ máy tính với tính linh hoạt và độ tin cậy cao Ngoài ra học viên còn có đủ

cơ sở vững chắc để tự phát triển một số chương trình tính toán khi cần thiết

Learning outcomes:

Knowledge: understanding the basic theory of plasticity applied to engineering structures

Cognitive Skills: understanding how to carry out structural analysis of structures

Subject Specific Skills: …………

Transferable Skills: ………

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

Học viên cần chuẩn bị sẵn các chương liên quan trong tài liệu tham khảo được liệt kê

Các yêu cầu đặc biệt khác:

 Tham dự đầy đủ giờ giảng trên lớp:

 Về kiểm tra giữa kỳ (tuần kiểm tra, thời lượng….)

 Về thực hiện báo cáo tiểu luận/BT Lớn, phần thực hành: học viên nộp tiểu luận sau hai tuần

được giao, tỷ lệ đánh giá tiểu luận là 40 %

 Cách tổ chức thi cuối kỳ: toàn bộ nội dung đã học, tỷ lệ đánh giá 60%; thi dạng tự luận (học

viên được phép tham khảo tài liệu), thời gian thi 120 phút

Ghi chú về điều kiện cấm thi, cách tổng kết điểm: học viên thỏa cả hai điều kiện sau thì mới được

tính điểm tổng kết: (1) nộp đầy đủ tiểu luận được giao và (2) điểm thi tối thiểu phải đạt từ 4

trở lên

Learning Strategies & Assessment Scheme:

Students are advised to attend all classes and have all relevant reference materials

Home projects: weight = 40 %

Fiinal exam: open-book exam; weight = 60 %; covering all learing materials, exam duration = 120

minutes

Final mark will only be accounted for students who satisfy both following conditions: (1) submit all

required home projects; and (2) final mark is equal or greater than 4 points

Trang 16

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

6 Danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy:

 PGS.TS Bùi Công Thành - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Nguyễn Hồng Ân - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 PGS TS Đỗ Kiến Quốc - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Nguyễn Sỹ Lâm - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Lương Văn Hải - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

7 Nội dung chi tiết:

1,2 Chương 1: Những khái niệm về Lý thuyết dẻo [1], [2] Hiểu

Nắm vững 3,4 Chương 2: Phân tích đàn-dẻo hệ thanh [1], [2] Hiểu

Nắm vững

5 Chương 3: Nguyên lý biến phân trong Lý thuyết dẻo [4] Hiểu

6,7 Chương 4: Lý thuyết “Phân tích trực tiếp trạng thái giới hạn”

(Limit Analysis)

[1], [2], [3]

Hiểu Nắm vững 8,9 Chương 5: Limit Analysis và bài toán phẳng [1], [2],

[3]

Hiểu Nắm vững 10,11 Chương 6: Limit Analysis và bài toán hệ thanh [1], [2],

[3]

Hiểu Nắm vững 12,13 Chương 7: Limit Analysis và bài toán tấm chịu uốn [1], [2],

[3]

Hiểu Nắm vững 14,15 Chương 8: Phân tích trạng thái giới hạn bằng phương pháp ma

trận độ cứng [1], [2] Nắm vững Hiểu

Yêu cầu đối với HV: thực hiện đầy đủ yêu cầu nêu trong tiểu

luận; ước tính số giờ tự làm việc: 6 giờ / tiểu luận

** Nội dung thi cuối kỳ (tập trung): toàn bộ nội dung đã học;

ước tính số giờ cần chuẩn bị cho kỳ thi: 9 giờ

Thông tin liên hệ:

+ Khoa: Kỹ thuật Xây dựng

+ Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

+ Trang WEB môn học: Đang tiến hành thực hiện, hiện tại Giảng viên cung cấp File bài giảng và

các tài liệu tham khảo liên quan đến môn học

Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2013

TRƯỞNG KHOA CHỦ NHIỆM BỘ MÔN CB LẬP ĐỀ CƯƠNG

PGS.TS Bùi Công Thành

Trang 17

ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM Tp.HCM, ngày 13/06/2012

Khoa: Kỹ thuật Xây dựng

Bộ môn: Địa cơ Nền móng Đề cương môn học Sau đại học

CƠ HỌC ĐẤT NÂNG CAO 1

(Advanced Soil Mechanics 1)

Thang điểm 10/10 Thi cuối kỳ: 40% Thi viết, 120 phút

- Môn tiên quyết : - MS:

1 Mục tiêu của môn học:

Nhằm trang bị cho học viên các vấn đề địa kỹ thuật ở trình độ nâng cao Học viên phải biết các thí

nghiệm đất mô tả đầy đủ ứng xử của đất (thí nghiệm nén ba trục, cố kết, ) để có thể xác định các

đặc trưng đất cát và sét trên nền tảng cơ học đất tới hạn nhằm sử dụng các phần mềm tính toán cơ

học – thủy học của nền đất theo các mô hình Mohr – Coulomb; Cam – clay; Cam-clay cải tiến; …

trong suốt quá trình chịu tải và biết cách xác định các chỉ tiêu của đất đưa vào các chương trình tính

các bài toán địa kỹ thuật

Aims: This Course is designed to integrate all aspects of geotechnical engineering at an advanced

level Students are required to conduct advanced soil testings ( triaxial tests, consolidation tests, )

Characterizations of sand and clay are introduced using constitutive models, which are based on

critical state soil mechanics: Mohr-Coulomb; Cam-Clay; modified Cam-Clay models are

implemented into coupled stress-flow finite element procedures

2 Nội dung tóm tắt môn học:

Khái niệm ứng suất biến dạng, ứng suất và biến dạng chính, các bất biến, ứng suất và chuyển vị

trong khối đàn hồi; tiêu chuẩn nhượng; lý thuyết phá hủy; cơ học đất tới hạn, lộ trình ứng suất,

đường tới hạn, dẻo trong đất, quan hệ ứng suất – biến dạng, các mô hình Camclay gốc và cải tiến,

các thông số Camclay, thí dụ - phân tích cố kết bằng phương pháp hút chân không

Course outline:

Stress and strain concepts, principal stresses and strains, invariants; stresses and displacements in

mass as elastic body; yield criterion; theories of faillure; critical state soil mechanics, effective

stress patch; critical state line, Roscoe and Hvorslev surfaces; critical state models, soil plasticity,

stress – strain relationships, original and modified Cam-clay models, Cam-clay parameters and

limitations, example – suction consolidation analysis

Trang 18

Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1 PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

[3] Soil behaviour and Critical state Soil Mechanics; D.M Wood, Cambrige University, 1990

[4] The mechanics of soils and foundations; J Atkinson, McGraw-Hill – 1993

[5] Plasticity and Geomechanics, R.O Davis – A.P.S Selvadurai, Cambrige University, 2002

[6] Các tạp chí tham khảo chính

- Geotechnical Geological Engineering

- Acta geotechnica

- Bulletin Engineering Geological Environnement

4 Các hiểu biết, các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

Sau khi hoàn tất môn học này, sinh viên có thể thực hiện:

a Có khả năng thiết kế với các mô hình đất, phân tích và lựa chọn dữ liệu theo cơ học đất tới

hạn

b Có khả năng phát triển được và ứng dụng vào kỹ thuật nền móng trên các nguyên lý cơ học

đất nâng cao

c Có khả năng ứng dụng các mô hình Coulomb, Camclay, Camclay cải tiến trong bài toán ứng

suất – dòng chảy cho ổn định tức thời theo Tresca và lâu dài theo – Coulomb được cài đặt

trong phần mềm tính toán (dữ liệu từ UU và CU/CD) …

d Có khả năng thực hiện các cách thức cơ bản trong ứng dụng phần mềm địa kỹ thuật giải các

b Ability to develop technical competence in basic principles of advanced soil mechanics and

fundamentals of application in foundation engineering practice

c Ability to applyCoulomb; Cam-Clay; modified Cam-Clay models are implemented into

coupled stress-flow finite element procedures for short term strength – Tresca criteria and long term

strength – Coulomb criteria (data from UU and CU/CD )

d Capable of performing basically analytical procedures in thefoundation technique problem

with geotechnical soft ware

e an understanding of profession and ethical responsibility

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

 Học viên thạc sĩ và tiến sĩ cần đọc các giáo trình, bài giảng E-learning và làm bài tập đầy đủ

 Học viên thạc sĩ và tiến sĩ cần thực hành mô phỏng các bài toán cơ đất và địa kỹ thuật xây

dựng với các phần mềm chuyên dụng

 Cách đánh giá :

o Bài tập và bài kiểm tra nhanh: 20%

Trang 19

Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1 PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

o Tiểu luận: 40%

o Thi cuối kỳ: 40%

Learning Strategies & Assessment Scheme:

 Master and Doctor Students should study references book and e-learning lessons and finish

all assignments

 Master and Doctor Students should practice to simulate the geotechnical problems using

specific software

Grading:

 Homework makes up 20% of final grade

 Final rapport makes up 40% of final grade

 Final exam makes up 40% of final grade

6 Nội dung chi tiết:

1, 2 Chương 1: Ứng suất và biến dạng

1.1 Tổng quan ứng suất và biến dạng

1.2 Trạng thái ứng suất, tensơ ứng suất cầu, tensơ ứng suất

2.1 Định luật Hooke, quan hệ ứng suất biến dạng, tính lún

theo lý thuyết đàn hồi – Generalized Hooke’s Law

2.2 Thí nghiệm bàn nén, thí nghiệm nén cố kết

2.3 Bài tập

[1, 2, 3]

4, 5 Chương 3: Nhượng và lý thuyết phá hủy

3.1 Khái niệm về nhượng

3.2 Các tiêu chuẩn dẻo thuần túy: Tresca, von Mises, Mohr

Coulomb, Drucker Prager

3.3 Thí dụ cho bài toán móng nông

[ 1, 2, 3, 4]

4.1 Nhắc lại lý thuyết cố kết Terzaghi

4.2 Bài toán thấm và áp lực nước lỗ rỗng

4.3 Hệ số Skempton với thí nghiệm nén 3 trục

[1, 2, 3]

7, 8, 9 Chương 5: trạng thái tới hạn trong đất

5.1 Lộ trình ứng suất

5.2 Đường cố kết thường NCL và các đặc trưng tương ứng

5.3 Đường trạng thái tới hạn CSL

Trang 20

Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1 PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

5.10 Bài tập và kiểm tra giữa kỳ

10, 11 Thuyết trình và thảo luận về trạng thái tới hạn –

nhóm trình bày (4 – 6 người/nhóm)

11,12,

13 Chương 6: Mô hình Cam – clay và Cam-clay cải tiến 6.1 Mô hình Cam-clay

6.2 Ma trận đàn hồi – dẻo - Cam-Clay

6.3 ứng dụng cho các trường hợp thoát nước và không thoát

nước mẫu NC và OC trong nén ba trục

6.4 Ma trận đàn hồi – dẻo Cam-Clay cải tiến

6.5 ứng dụng cho các trường hợp thoát nước và không thoát

nước mẫu NC và OC trong nén ba trục

6.6 Ứng dụng cho thí nghiệm ba trục bài thí nghiệm ba trục –

6.7 Bài tập kiểm tra

1,2 Chapter 1: Stresses and Strains

1.1 Concept of Stresses and Strains

1.2 States of stress, hydrostatic or spherical tensor of

stress, deviatoric tensor stress, the stress invariants

1.3 Mohr circle and application

1.4 Exercises

1.5 States of strains, tensor of strains, the invariants

1.6 Angle of dilation

[1, 2, 3]

3, 4 Chapter 2: Elastic and settlement

2.1 Generalized Hooke’s Law

2.2 Plate bearing load test, consolidation test, module đàn

hồi – elastic modulus

2.3 Homeworks

[1, 2, 3]

4, 5 Chapter 3: Yield and faillure theory

3.1 Yield

3.2 Perfect Plastic Criteria: Tresca, von Mises,

Mohr-Coulomb, Drucker Prager

3.3 Application for footing

[ 2, 3, 4]

theory

4.1 Review of Terzaghi consolidation theory

4.2 Seepage and porepressure

4.3 Skempton’s coefficient

[1, 2, 3]

7,8,9 Chapter 5: Critical state soil mechanics

5.1 Effective stress path

5.2 Normally consolidation line and its proprieties

5.3 Crirical state line

Trang 21

Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1 PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

5.9 Yield surfaces and hardening – softening properties

Chapter 6: Original and Modified Camclay model

6.1 Original Camclay model

6.2 Elasto-Plastic matrix for Camclay model

6.3 Applications its for drained and undrained triaxial

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 06 năm 2013

Trang 22

Thang điểm 10/10 Thi cuối kỳ: 60% Thi viết

- Môn tiên quyết : - MS:

1 Mục tiêu của môn học:

Trang bị cho Học viên các kiến thức cơ sở về phương pháp phần tử hữu hạn, phương pháp số dư

gia trọng cùng các ứng dụng trong thực tế Ngoài ra Học viên còn được trang bị các kiến thức

chuyên sâu về các ứng dụng nâng cao như phân tích động lực học công trình, phân tích sự làm

việc của công trình và nền,…

Aims:

Provide students with basic as well as specilized knowledge about the finite element method,

weighted residual method and many applications in practice such as static, dynamic and non-linear

structural analysis, …

2 Nội dung tóm tắt môn học:

Trình bày cơ sở của phương pháp phần tử hữu hạn bao gồm lý thuyết đàn hồi tóm tắt, bài toán giá

trị biên, các loại phần tử và hàm nội suy, cách thiết lập ma trận độ cứng, hệ phương trình cân bằng

cho các loại bài toán khác nhau: dàn, dầm, biến dạng phẳng, ứng suất phẳng, khối, bản dày, bản

mỏng

Course outline:

equations of elasticity, basic concept of finite element method, elements and interpolation functions,

stiffness matrices, truss, flexure, plane-stress/strain, plate and shell structures, structural dynamics

and nonlinear problems, …

3 Tài liệu học tập

[1] Reddy, J.N., An Introduction to The Finite Element Method, McGraw-Hill, 1993

Trang 23

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

4 Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

Học viên có thể chủ động giải quyết các bài toán kết cấu bất kỳ trong thực tế bằng các phương pháp

hiện đại sử dụng công cụ máy tính với tính linh hoạt và độ tin cậy cao Ngoài ra học viên còn có đủ

cơ sở vững chắc để tự phát triển một số chương trình tính toán khi cần thiết

Learning outcomes:

Knowledge: understanding the basic theory of the finite element method

Cognitive Skills: understanding how to carry out structural analysis of any kind of structures

Subject Specific Skills: …………

Transferable Skills: ………

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

Học viên cần chuẩn bị sẵn các chương liên quan trong tài liệu tham khảo được liệt kê

Các yêu cầu đặc biệt khác:

 Tham dự đầy đủ giờ giảng trên lớp:

 Về kiểm tra giữa kỳ (tuần kiểm tra, thời lượng….)

 Về thực hiện báo cáo tiểu luận/BT Lớn, phần thực hành: học viên nộp tiểu luận sau hai tuần

được giao, tỷ lệ đánh giá 3 tiểu luận là 40 %

 Cách tổ chức thi cuối kỳ: toàn bộ nội dung đã học, tỷ lệ đánh giá 60%; thi dạng tự luận (học

viên được phép tham khảo tài liệu), thời gian thi 120 phút

 Ghi chú về điều kiện cấm thi, cách tổng kết điểm: học viên thỏa cả hai điều kiện sau thì mới

được tính điểm tổng kết: (1) nộp đầy đủ tiểu luận được giao và (2) điểm thi tối thiểu phải đạt

từ 4 trở lên

Learning Strategies & Assessment Scheme:

Learning Strategies & Assessment Scheme:

Students are advised to attend all classes and have all relevant reference materials

Home projects: weight = 40 %

Final exam: open-book exam; weight = 60 %; covering all learing materials, exam duration = 120

minutes

Final mark will only be accounted for students who satisfy both following conditions: (1) submit all

required home projects; and (2) final mark is equal or greater than 4 points

6 Danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy:

 PGS.TS Chu Quốc Thắng - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Lê Đình Hồng - Bộ môn: Tài Nguyên Nước

 TS Nguyễn Hồng Ân - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Lương Văn Hải - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

Trang 24

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

 PGS TS Đỗ Kiến Quốc - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Nguyễn Trọng Phước - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

 TS Nguyễn Sỹ Lâm - Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

7 Nội dung chi tiết:

1, 2 Chương 1: Tổng quan về phương pháp phần tử hữu hạn

1.1 Khái niệm cơ bản

1.2 Một số ứng dụng của phương pháp phần tử hữu hạn

 Bài toán truyền nhiệt

 Bài toán dòng chảy

 Bài toán kéo / nén dọc trục

1.3 Các bước của phương pháp phần tử hữu hạn

1.4 Ưu điểm của phương pháp phần tử hữu hạn

Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2], [3] Nắm vững

 Phương pháp số dư gia trọng

 Phương pháp chọn điểm (collocation)

 Phương pháp bình phương tối thiểu

 Phương pháp Galerkin 2.4 Dạng thức yếu của bài toán giá trị biên

2.5 Thiết lập phương trình phần tử hữu hạn bằng phương pháp

Chương 3: Phương pháp phần tử hữu hạn với mô hình

3.3 Mô hình hóa hệ thống theo phương pháp phần tử hữu hạn

3.4 Kỹ thuật ghép nối các đại lượng đặc trưng phần tử và

phương pháp giải

3.5 Phần tử thanh dầm (tự ôn theo chương trình đại học)

Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2], [3]

Tự ôn và tự đọc bổ sung

6, 7 Chương 4: Hàm nội suy, tích phân số

4.1 Tổng quát

4.2 Phần tử một chiều

[1], [2], [3] Nắm vững

Trang 25

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

4.3 Phần tử hai chiều – tam giác

4.4 Phần tử hai chiều – chữ nhật

4.5 Phần tử đồng thông số

4.6 Ma trận Jacobi

4.7 Tích phân số

Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

8, 9 Chương 5: Bài toán phẳng và khối

A Bài toán ứng suất phẳng và biến dạng phẳng

5.1 Phần tử tam giác bậc nhất

5.2 Phần tử tam giác bậc hai

5.3 Phần tử tứ giác bậc nhất

5.4 Phần tử không tương thích (incompatible)

5 5 Phần tử màng (membrane với bậc tự do xoay - drilling

degree of freedom)

B Bài toán đối xứng trục

C Bài toán khối

5.6 Phần tử bốn mặt bốn nút

5.7 Phần tử sáu mặt tám nút

Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2], [3] Nắm vững Vận dụng

10,

11 Chương 6: Bài toán bản và vỏ chịu uốn 6.1 Khái niệm cơ bản về bản mỏng

6.2 Phần tử tứ giác 12 bậc tự do

6.3 Khái niệm cơ bản về bản dày

6.4 Điều kiện biên

6.5 Phần tử vỏ

Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2], [3] Nắm vững Vận dụng

15 Chương 8: Bài toán phi tuyến 8.1 Giới thiệu chung

8.2 Các phương pháp giải, tiêu chuẩn hội tụ

8.3 Phi tuyến hình học

8.4 Phi tuyến vật liệu

[1], [2], [4]

Nắm vững, vận dụng

Trang 26

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

8.5 Ứng dụng

Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

Yêu cầu đối với HV: thực hiện đầy đủ yêu cầu nêu trong tiểu

luận; ước tính số giờ tự làm việc: 6 giờ / tiểu luận

** Nội dung giới hạn cho kiểm tra giữa kỳ (tập trung)

(ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị kiểm tra)

** Nội dung thi cuối kỳ (tập trung): toàn bộ nội dung đã học;

ước tính số giờ cần chuẩn bị cho kỳ thi: 9 giờ

8 Thông tin liên hệ:

+ Khoa: Kỹ thuật Xây dựng

+ Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

+ Bộ môn Kỹ thuật Tài nguyên nước

Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2013

TRƯỞNG KHOA CHỦ NHIỆM BỘ MÔN CB LẬP ĐỀ CƯƠNG

PGS TS Chu Quốc Thắng

Trang 27

ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM Tp.HCM, ngày 11/07/2013

Khoa: Kỹ Thuật Xây Dựng

Bộ môn: Cầu Đường Đề cương môn học Sau đại học

VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

(Highway Engineering Materials)

Thang điểm 10/10 Thi cuối kỳ: 60% Thi viết

- Môn tiên quyết : - MS:

- Môn học trước : - Thiết kế đường ô tô

- Thi công và khai thác đường

- Thí nghiệm và vật liệu xây dựng đường ôtô

MS: 801037 MS: 801038

1 Mục tiêu của môn học:

• Nhằm giới thiệu cho sinh viên những kiến thức về các đặc tính cơ lý của vật liệu, tính năng,

tác dụng, các yêu cầu kỹ thuật và các phương pháp đánh giá chất lượng của một số loại vật

liệu phổ biến dùng trong xây dựng đường ôtô và đường đô thị

Aims:

• To introduce students to the advanced concepts about physical characteristic of materials,

their applications, technical requirements, and quality control methods for usual road and

highway materials

2 Nội dung tóm tắt môn học:

• Môn học này trang bị cho học viên kiến thức nâng cao về vật liệu sử dụng trong đường ô tô

và đường đô thị như: đá, bitum, bê tông nhựa, bê tông xi măng và một số vật liệu mới Môn

học này được chia ra hành 3 phần chính: lý thuyết, thực hành, và tiểu luận Phần lý thuyết

gồm 5 chương chính được thể hiện trong nội dung chi tiết Phần thực hành được thực hiện

trong phòng thí nghiệm chuyên về bê tông xi măng và bê tông nhựa

Course outline:

• This course presents the advanced concept and methods used in road and highway materials

such as: aggregate, bitumen, asphalt concrete, cement concrete and other new materials The

course is divided into three parts such as: theory, practise, and term project The first part in

class includes five chapters that are shown in class schedule The practise part is in

laboratories of cement concrete and asphalt concrete

3 Tài liệu học tập

Trang 28

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Giáo trình/Textbook

[1] F.L Roberts, P.S Kandhal, E.R Brown, D.Y Lee, and T.W Kennedy, “Hot Mix Asphalt

Materials - Mixture Design, and Construction”, 2nd Ed NAPA Research and Education

[4] Phùng Văn Lự, "Vật Liệu và Sản Phẩm Trong Xây Dựng", NXB Xây Dựng, 2002

[5] Phạm Duy Hữu, và Ngô Văn Quảng, "Vật Liệu Xây Dựng Đường Ôtô và Sân Bay", Nhà xuất

4 Các hiểu biết, các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

Sau khi hoàn tất môn học này, sinh viên có thể thực hiện:

1 Nghiên cứu chế tạo vật liệu xây dựng đường;

2 Kiểm nghiệm, đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng đường;

3 Tư vấn thiết kế sử dụng vật liệu xây dựng thích hợp cho kết cấu đường

Learning outcomes:

Upon completion of this course, students are able to:

1 Research on designing new road and highway materials;

2 Check, evaluate the quality of road and highway materials;

3 Consulte how to use the suitable materials for road and highway construction

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

 Sinh viên cần đọc sách giáo trình và làm bài tập đầy đủ

 Sinh viên cần thực hành trong phòng thí nghiệm

 Cách đánh giá :

o Tiểu luận: 40%

o Thi cuối kỳ: 60%

Learning Strategies & Assessment Scheme:

 Students should read textbooks and finish all assignments

 Students should practice in laboratories

Trang 29

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

6 Nội dung chi tiết:

chú

1, 2 Nhữug tính chất của VLXD cầu đường

I Phân loại các vật liệu làm cầu đường

II Các tính chất cơ bản của vật liệu làm cầu đường

III Các biện pháp công nghệ chế tạo các loại vật liệu làm

đường theo yêu cầu

cơ lý của đá dùng xây dựng

[1], [2], [4], [5] 3 tiết

3, 4, 5 Bê tông xi măng

I Yêu cầu vật liệu để chế tạo hỗn hợp bê tông xi măng

8 tiết

6, 7 Vật liệu nhựa đường

I Các loại nhựa và phạm vi sử dụng: nhựa đường, nhũ

tương, nhựa lỏng

II Các thí nghiệm và đặc tính cơ học của nhựa đường

III Hệ thống đánh gía mác nhựa

IV Các thí nghiệm và tiêu chuẩn đánh giá nhựa đường theo

Superpave

[1], [3], [5] 4 tiết

7, 8,

9, 10

Bê tông nhựa

I Thiết kế cấp phối bê tông nhựa theo hệ thống Marshall

và Superpave

II Tính chất cơ lý và cơ học của bê tông nhựa

III Các loại bê tông nhựa (BTN) đặc biệt: SMA, BTN

rỗng, BTN tái chế, BTN nhựa ấm, BTN nguội

Trang 30

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

1, 2 Properties of road and highway materials

I Classification of materials for road and highway

II Properties of road and highway materials

III Method requirements of road and highway materials

[2], [4] 4 period

2, 3 Aggregate for road and highway

I Source of aggregates

II Requirement for quality and gradation for aggregate

used in road and highway construction III Experiment methods to determine physical properties

of aggregates

[1], [2], [4], [5] 3 period

3, 4, 5 Cement concrete for road and highway

I Requirements of cement concrete for road and highway

construction

II Cement concrete mix design for for road and highway

construction III Experiment methods of cement concrete

[2], [4], [5], [6], [7]

8 period

6, 7 Asphalt cement

I Asphalt types and uses: asphalt cements, emulsified

asphalts, cutback asphalts

II Asphalt cement physical tests

III Asphalt cement grading system

IV Superpave asphalt binder tests and specification

[1], [3], [5] 4 period

7, 8,

9, 10

Asphalt concrete

I Mix design based on Marshall and Superpave system

II Characterization of asphalt mixture tests

III Specialty asphalt mixtures: SMA, Porous asphalt, RAP,

WMA, cold asphalt mixtures

[1], [3], [5] 11

period

11,

12, 13

Experiments on cement and cement concrete properties

(in laboratory of Material Division)

8 period

13,

14, 15

Experiments on asphalt and asphalt concrete properties

(in laboratory of Bridge and Highway Division)

7 period

Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2013

TS NGUYỄN MẠNH TUẤN

Trang 31

ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM Tp.HCM, ngày 11/07/2013

Khoa: Kỹ thuật Xây dựng

Bộ môn: Cầu Đường Đề cương môn học Sau đại học

KẾT CẤU CẦU NÂNG CAO

(Advanced Bridge Structures)

Làm tiểu luận theo yêu cầu

Thang điểm 10/10 Thi cuối kỳ: 60% Thi viết

- Môn tiên quyết : - Thiết kế cầu bê tông

- Thiết kế cầu thép

- Thi công và khai thác cầu

MS: 801039 MS: 801040 MS: 801041

1 Mục tiêu của môn học:

Cung cấp cho học viên các kiến thức nâng cao về các dạng kết cấu cầu bê tông cốt thép dự ứng lực,

cầu thép hiện đại, kiến thức cơ bản và nâng cao về lý thuyết và thiết kế các loại cầu treo

Aims:

To introduce students to the advanced knowledge about the structural types of modern prestressed

bridges, steel bridges Provide basic and advanced knowledge about the theory and design for all

kinds of cable supported bridges

2 Nội dung tóm tắt môn học:

Môn học này được chia làm 3 phần:

Phần 01 : Đề cập những vấn đề cơ bản về cơ chế chịu lực và tính toán - thiết kế một dạng cầu bê

tông dự ứng lực vượt nhịp lớn thi công theo công nghệ hẫng (đúc và lắp hẫng), một công nghệ được

sử dụng rộng rãi nhất hiện nay trên thế giới cho dạng cầu này

Phần 02 : Cung cấp cho học viên các kiến thức nâng cao về các dạng kết cấu cầu thép liên hợp, các

phương pháp điều chỉnh ứng suất trong cầu thép Giới thiệu phương pháp tính tóan cầu dầm thép

tiết diện hộp nhịp lớn chịu uốn xoắn theo phương pháp thanh thành mỏng kín

Phần 03: Cung cấp kiến thức cơ bản và nâng cao về lý thuyết và thiết kế các loại cầu treo

Course outline:

The subject is divided into 3 parts:

Part 01: Mentioned issues about the bearing mechanisms and computing - designed method for

large span prestressed concrete bridge by construction technology (casting and lauching) A widely

used contruction technology in the world is also introduced in this part

Trang 32

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Part 02: Give students the advanced knowledge about the structural types of steel bridges, the

method for adjusting stress in construction of steel bridges Introduce the computing method for

bending-torsional steel box girder by method of closed thin bar

Part 03: Provide basic and advanced knowledge about the theory and design for all kinds of cable

[2] HENRY THONIER, Le beton precontraint aux etats-limites, Presses de l’Ecole Nationale

des Ponts et Chaussees, 1992

[3] T.Y LIN, NED H BURNS, Design of prestressed concrete structures, John Wiley & Sons,

1981

[4] JAQUES MATHIVAT, Construction par encorbellement des ponts en beton precontraint,

Editions Eyrolles, 1979

[5] BỘ GIAO THƠNG VẬN TẢI, Tiêu chuẩn kỹ thuật cơng trình giao thơng, Tập VIII: Tiêu

chuẩn thiết kế cầu (22TCN-272-05), Nhà xuất bản Giao Thơng Vận Tải, 2005

[6] Nguyễn Như Khải, Lê Minh Hùng: Cầu thép (phần giáo trình nâng cao), năm 2000 -

Trường ĐH Xây Dựng Hà Nội

[7] Theory of elasticity, Tính tĩan khơng gian kết cấu nhịp cầu cong và xiên trên bình đồ (tiếng

nga), Lý thuyết thanh thành mỏng

[8] Quy trình kỹ thuật thiết kế cầu thép liên hợp với bản BTCT – NXB Giao Thơng Vận Tải,

năm 1995

[9] Bridge Engineering Hanhbook – Wai-Fah Chen – Lian Duan

[10] Xmirnop V.A cầu treo nhịp lớn Moscow, 1975

[11] M.S Troisky Cable –Stayded Bridges: Theory and Design London 1977

[12] Sir Alfred Pugsley The theory of Suspension Bridges New York 1970

[13] Water Podolny Construction and design of cable – stayed bridges New York 1976

[14] Niels J Gimsing Cable supported bridges: Concep and design, New York 1998

Sách tham khảo/References

[15] Journal of Bridge Engineering, ASCE

[16] Journal of Structural Engineering, ASCE

4 Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học mơn học

Sau khi hồn tất mơn học này, sinh viên cĩ thể:

1 Nắm bắt kiến thức nâng cao về các dạng kết cấu cầu bê tơng cốt thép dự ứng lực, cầu thép

Trang 33

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

1 Understand the advanced knowledge about the structural types of modern prestressed

bridges, steel bridges

2 Understand basic and advanced knowledge about the theory and design for all kinds of cable

supported bridge

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

 Sinh viên cần đọc sách giáo trình và làm bài tập đầy đủ

 Cách đánh giá :

o Tiểu luận: 40%

o Thi cuối kỳ: 60%

Learning Strategies & Assessment Scheme:

 Students should read textbooks and finish all assignments

 Grading:

o Class project: 40%

o Final Exam: 60%

6 Nội dung chi tiết:

1 – 5 Phần 1 : CẦU BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC THI CÔNG

THEO CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG, LẮP HẪNG

Chương 1 Mất mát ứng suất trong bê tông dự ứng lực

(phân tích hiện tượng, cơ chế gây mất mát ứng suất, công thức

tính toán mất mát)

Mất mát ứng suất do ma sát

Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi

Mất mát ứng suất do tuột neo

Mất mát ứng suất do co ngót của bê tông

Mất mát ứng suất do từ biến của bê tông

Mất mát ứng suất do chùng nhão của thép

Chương 2 Nguyên tắc tính toán cấu kiện bằng bê tông dự

ứng lực

Chương 3 Cơ chế làm việc và các giai đoạn chịu lực của

kết cấu nhịp thi công theo công nghệ đúc hẫng, lắp hẫng

Kết cấu thực và Sơ đồ tính theo từng giai đoạn thi công;

Tải trọng tác dụng ứng với từng sơ đồ tính;

Dạng biểu đồ nội lực ứng với từng sơ đồ tính

Chương 4 Phân tích các hệ thống cáp trong kết cấu nhịp

Sơ đồ tổng quát của các hệ thống cáp theo phương dọc dầm;

Vấn đề chuyển hướng cáp;

Một số vấn đề cấu tạo neo;

Đai ứng suất trước (vai trò, trường hợp áp dụng, cấu tạo)

Chương 5 Ổn định của kết cấu nhịp trong thời gian thi

[1] Vận dụng

Tổng hợp

Trang 34

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Nguyên tắc tính toán kiểm tra ổn định

Chương 6 Sự khác biệt giữa công nghệ lắp hẫng và đúc

hẫng

6 –

10

Phần 2 CÀU THÉP NÂNG CAO

Chương 1: Cầu thép bê tông cốt thép liên hợp

Các giai đoạn làm việc và đặc điểm tính toán khi gây tạo và

Kiểm tra cường độ và chống nứt của tiết điện có kể đến co

ngót của bê tông và nhiệt độ

Chương 2: Cầu dầm thép tiết diện hộp

Tính dầm chịu uốn trong mặt phẳng chính

Tính dầm tiết diện hộp chịu xoắn

Vận dụng Tổng hợp

11 –

15

Phần 3: KẾT CẤU CẦU TREO

Chương 1 Khái niệm về kết cấu cầu treo

Đặc trưng của kết cấu dây treo

Các kích thước sơ bộ của kết cấu cầu treo

Phân loại kết cấu cầu treo

Chương 2 Các thành phần chính của cầu treo

-Các dạng cáp treo (cable); Ứng xử động học của cable; Các

dạng hệ thống cable;

-Các dạng dầm cứng (Stiffening girder) : Các dạng mặt cắt

ngang; Sự phân phối tải trọng lên dầm cứng; Đặc trưng khí

động học của dầm cứng

-Các dạng trụ tháp thường gặp; Liên kết cáp với tru tháp

-Các dạng neo; Phân tích sự làm việc của neo; Neo liên kết

giữa cáp với dầm cứng: Neo liên kết giữa cáp với trụ tháp;

Chương 3 Tính toán thiết kế và Thi công cầu treo

Điều chỉnh nội lực trong cáp treo

Các phương pháp điều chỉnh nội lực trong cầu treo

Các phương pháp chính xác và gần đúng phân tích kết cấu cầu

[9,11,12, 13,14]

Vận dụng Tổng hợp

Trang 35

Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

treo

Ứng dụng phương pháp PTHH

Chương 4 Xu hướng thiết kế cầu treo trong đô thị

6.2 PHẦN GIẢNG DẠY THỰC HÀNH, THÍ NGHIỆM TẠI PTN, PMT: (số tiết TH)

6.3 PHẦN BÀI TẬP, TIỂU LUẬN NGOẠI KHÓA, HV ĐI NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN

NGOÀI TRƯỜNG: (số tiết TL)

1 Nghiên cứu các vấn đề về kết cấu nhịp lớn

Tham quan công trình thực tế

6 ngoài trường

Class schedule:

Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2013

PGS TS LÊ THỊ BÍCH THUỶ

TS LÊ BÁ KHÁNH

Trang 36

Đề cương MH: Các chuyên đề nâng cao về cầu

ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM Tp.HCM, ngày 11/07/2013

Khoa: Kỹ thuật Xây dựng

Bộ môn: Cầu - Đường Đề cương môn học Sau đại học

CÁC CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO VỀ CẦU

(Advanced Topics in Bridge Engineering)

- Môn tiên quyết - MS:

- Môn học trước - Thiết kế cầu bê tông

- Thi công và khai thác cầu

- Thiết kế cầu thép

MS: 801039 MS: 801041 MS: 801040

- Ghi chú khác NCS học chung với lớp cao học với yêu cầu cao hơn

1 Mục tiêu của môn học:

Cung cấp cho học viên các kiến thức nâng cao về:

• + Ứng xử và kết cấu ở vùng chuyển tiếp “cầu – đường” Sự làm việc đồng thời của kết cấu bên trên, kết cấu bên dưới và nền đất

• + Hoạt tải xe và phân bố hoạt tải xe trong thiết kế cầu

• + Tự động hoá thiết kế công trình cầu

Aims:

• …

2 Nội dung tóm tắt môn học:

• Chuyên đề 01 : Tìm hiểu về nguyên nhân của hiện tượng “nảy xe” & Giải pháp khống chế sự “nảy xe” ở vùng chuyển tiếp cầu – đường Xét sự làm việc đồng thời của kết cấu bên trên, kết cấu bên dưới và nền đất

• Chuyên đề 02 : Tìm hiểu về Mô hình hoạt tải xe dùng trong tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05 Nghiên cứu về cơ sở xác định hệ số phân bố hoạt tải xe trong thiết kế cầu theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05

• Chuyên đề 03 : Tự động hoá thiết kế công trình cầu

Course outline:

This course presents

• Topic 01 : Advanced Abutment and Pier design Behavior and structures of bridge

Trang 37

Đề cương MH: Các chuyên đề nâng cao về cầu

approach

• Topic 02 : Highway live load models and Live load distribution factor

• Topic 03 : Automated designing of bridges

3 Tài liệu học tập

Giáo trình/Textbook

[1] Lê Bá Khánh, Bài giảng Các chuyên đề nâng cao về cầu, 2011

[2] Phùng Mạnh Tiến, Bài giảng Tự động hóa tính toán thiết kế công trình cầu

[3] Qui trình thiết kế cầu 22TCN 272-05 và AASHTO 2007 & 2010

Sách tham khảo/References

[4] Wai-Fah Chen – Lian Duan, Bridge Engineering Hanhbook, CRC Press, 2000

[5] Richard M Barker (Author), Jay A Puckett, Design of Highway Bridges: An LRFD

Approach, ISBN-10: 0471697583, ISBN-13: 978-0471697589, Wiley; 2 edition (November

28, 2006)

[6] Bernadette Dupont and David Allen, Movements and settlements of highway Bridge approaches 2002

4 Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

Sau khi hoàn tất môn học này, học viên có kiến thức cơ bản:

1 Chuyên đề 01: Bản chất của hiện tượng nảy xe Cơ sở các giải pháp để cải thiện độ êm thuận ở vùng chuyển tiếp cầu – đường Có khả năng thiết kế, phân tích kết cấu mố trụ cầu có xét đến sự làm việc đồng thời của kết cấu bên trên, kết cấu bên dưới

và nền đất

2 Chuyên đề 02 : Mục tiêu & Nguyên lý thiết lập mô hình hoạt tải xe; Biện pháp quản lý tải trọng xe; Mục tiêu và Các phương pháp xác định Phân bố hoạt tải xe trong thiết kế cầu;

3 Chuyên đề 03 : Tự động hoá thiết kế công trình cầu

Learning outcomes:

Upon completion of this course, students should be able to:

1

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

 Sinh viên cần đọc sách, giáo trình và làm bài tập đầy đủ

 Cách đánh giá :

o Bài tập + Bài kiểm tra : 70% : ~ 45 – 60’/ 1 bài kiểm tra, 3 – 4 bài kiểm tra

o Tiểu luận : 30%

o Thi cuối kỳ: 0%

Trang 38

Đề cương MH: Các chuyên đề nâng cao về cầu

Learning Strategies & Assessment Scheme:

 Students should read textbooks and finish all assignments

6 Nội dung chi tiết:

1 – 5

6

Chuyên đề 01 : Mố trụ cầu nâng cao

Nội dung 1: Vùng chuyển tiếp cầu – đường

Nguyên nhân của hiện tượng “nảy xe”

Nguyên nhân của hiện tượng “nảy xe”

Đánh giá độ bằng phẳng của mặt đường

Giải pháp khống chế sự “nảy xe”

Nguyên nhân của sự không bằng phẳng

Độ lún cho phép của đường

Giải pháp khống chế lún

Quan trắc CVị,

Khảo sát ứng suất – biến dạng của đường đầu cầu

Nội dung 2: Xét sự làm việc đồng thời của kết cấu

bên trên, kết cấu bên dưới và nền đất;

Nội dung 3: Tác động tương hỗ giữa môi trường và

Vận dụng Tổng hợp

Thỉnh giảng

7 – 10

Chuyên đề 02 : Mô hình hoạt tải xe và phân bố hoạt

tải xe trong thiết kế cầu

Mô hình hoạt tải xe trong thiết kế cầu:

Mục tiêu & Nguyên lý thiết lập mô hình hoạt tải xe;

Một số mô hình hoạt tải xe trong thiết kế cầu;

Quản lý tải trọng xe

Phân bố hoạt tải xe trong thiết kế cầu

Mục tiêu của việc tính phân bố hoạt tải xe;

Cơ sở tính phân bố hoạt tải xe bằng qui tắc đòn bẩy,

qui tắc nén lệch tâm, qui tắc gối tựa đàn hồi;

Cơ sở tính phân bố hoạt tải xe theo qui trình

Trang 39

Đề cương MH: Các chuyên đề nâng cao về cầu

Các yêu cầu tự học đối với HV : > 18 tiết (số giờ)

11–15 Chuyên đề 03 : Tự động hoá thiết kế cầu

Công nghệ tiên tiến trong tự động hoá thiết kế -

khảo sát

Tự động hoá thiết kế công trình cầu

Đánh giá phương án thiết khi áp dụng công nghệ tự

động hoá

Các đặc điểm trong tự động hoá thiết kế cầu cong

Các yêu cầu tự học đối với HV : > 30 tiết (số giờ)

[2] Vận

dụng Tổng hợp

PHẦN BÀI TẬP, TIỂU LUẬN NGOẠI KHÓA, HV ĐI NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN

NGOÀI TRƯỜNG :

Yêu cầu thêm đối với nghiên cứu sinh :

+ Điểm trung bình của môn học phải  7,0 đ

+ NCS chọn 1 trong các nội dung sau để viết tiểu luận

1 a Nguyên nhân của hiện tượng “nảy xe”

1 b Giải pháp khống chế sự “nảy xe” cho vùng

chuyển tiếp cầu – đường

1 c Xét sự làm việc đồng thời của kết cấu bên trên,

kết cấu bên dưới và nền đất

1 d Hoàn thiện kết cấu mố - trụ

2 a Mô hình hoạt tải xe trong thiết kế cầu

2 b Quản lý tải trọng xe

Class schedule:

Trang 40

Đề cương MH: Các chuyên đề nâng cao về cầu

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 06 năm 2013

Ngày đăng: 19/10/2016, 23:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3.2. Phương pháp thu thập số liệu 3.3. Phân tích dữ liệu về vận tốc 3.4. Vận tốc thứ 85 % và thứ 15 % 4 Chương 4: PHÂN TÍCH VỀ THỜI GIAN Khác
4.4. Nghiên cứu thời gian trì hoãn ở nút giao thông [1], [2]5 Chương 5: MỐI LIÊN HỆ LƯU LƯỢNG - MẬT ĐỘ 5.1 Biểu đồ cơ bản của dòng xe Khác
5.2 Mối quan hệ toán học [1], [2]6 Chương 6: SHOCKWAVES TRONG DÒNG GIAO THÔNG 6.1 Các khái niệm cơ bản Khác
6.2 Các trường hợp đặc biệt của shockwave 6.3 Shock waves tại nút giao thông có đèn tín hiệu 6.4 Shock waves trên tuyến đườngShock waves trên đường đi bộ[1], [2]7 Chương 7: PHÂN TÍCH DÒNG CHỜ 7.4 Các khái niêm cơ bản Khác
7.5 Phân tích dòng chờ theo lí thuyết định tính 7.6 Phân tích vi mô[2], [3]8 Chương 8: GAP VÀ GAP ACCEPTANCE 8.1 Các khái niêm cơ bản Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổng quát của các hệ thống cáp theo phương dọc dầm; - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Sơ đồ t ổng quát của các hệ thống cáp theo phương dọc dầm; (Trang 33)
Hình toán của hệ, thiết lập phương trình chuyển động, phân tích tần số tự nhiên, dạng dao động, và - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Hình to án của hệ, thiết lập phương trình chuyển động, phân tích tần số tự nhiên, dạng dao động, và (Trang 49)
Sơ đồ điều khiển chu trình thiết kế - XD - khai thác - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
i ều khiển chu trình thiết kế - XD - khai thác (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w