1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chon HSG 4

2 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra đội tuyển máy tính bỏ túi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra đội tuyển máy tính bỏ túi Ghi chú: Nếu bài toán không nói gì thì các kết quả lấy chính xác tới 5 chữ số thập phân.. Tìm gần đúng tọa độ các điểm uốn của đồ thị hàm số 2.. Đờn

Trang 1

Đề kiểm tra đội tuyển máy tính bỏ túi

(Ghi chú: Nếu bài toán không nói gì thì các kết quả lấy chính xác tới 5 chữ số thập phân).

Bài 1: Cho h m sàm s ố f x( )x4  2x2 3x 3 3

1 Tìm gần đúng tọa độ các điểm uốn của đồ thị hàm số

2 Đờng thẳng đi qua các điểm uốn của đồ thị hàm số có phơng trình y = ax + b Tính gần đúng giá trị b

Trả lời:

1 U1  U2 

2 b 

Bài 2: Cho (P): y2 = 4x

1 Hai điểm A, B nằm trên (P) thỏa mãn xA = 1; yB = 3 Tính gần đúng độ dài AB

2 Tìm tọa độ giao điểm của (P) với (E): x2 + 4y2 = 16

Trả lời:

1 

2 E( ; ); F( ; )

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x 1

y f (x)

  trên đoạn 1,01 ; 100

Trả lời:

minf(x)  maxf(x) 

Bài 4: Trên mặt phẳng tọa độ cho đờng tròn (C) và đờng thẳng (d) có phơng trình:

(C): x2 + y2 - x + y - 3 = 0 (d): 2x + 2y + 1 = 0

1 Tính gần đúng khoảng cách từ tâm I của đờng tròn (C) đến (d)

2 Tính gần đúng tọa độ giao điểm của (C) và (d)

Trả lời:

1 d(I, d) 

2 M( ; ); N( ; )

Bài 5: Tìm nghiệm gần đùng (theo độ, phút, giây) của phơng trình:

4(sinx + cosx) + sin2x - 2 = 0

Trả lời:

Bài 6: Tìm nghiệm gần đúng của các phơng trình sau:

1 3x 5x2 2x 1 

Trả lời:

1

2

Bài 7: Cho hình bình hành ABCD có AD = 5 ; AB = 2; ADC 50 0 Gọi M, N, E, F lần

l-ợt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.Tính gần đúng:

1 Diện tích hình bình hành ABCD

2 Chu vi tứ giác MNEF

Trả lời:

Trang 2

1 SABCD 

2 Chu vi MNEF 

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; các cạnh bên đều bằng

a 3

2   là mặt phẳng đi qua A và song song với BC, vuông góc với mặt phẳng (SBC) Tính theo độ, phút, giây góc giữa SA và  

Trả lời:

SA; ( )  

Bài 9: Cho hàm số

( )

1 cos

x

f x

x

1 Tính giá trị của biểu thức A =

2

f x

1 2008

x

Trả lời:

A 

Bài 10: Sau bao nhiêu phút, giây và phần trăm giây thì kim phút đuổi kịp kim giờ kể từ lúc:

Trả lời:

1

2

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w