1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giai tich loi phan 2

135 556 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 17,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán không có ràng buộc... Vẽ hê trục tọa độ Oxy bất kồ sao cho trục tung hình 2.. Không giảm tống quát có thể già thiết các /, nằm trên các lường / / khác nhau... Đó là điều phải c

Trang 1

Đ i n h nghĩa 4.1 Dạo hàm của hàm f theo "phương (ỉ tại

, i \ ký hiệu là f'(x; d), được định nghĩa là giới hạn sau:

Trang 2

M ê n h đ ề 4 1 G i ã sir ọ là h à m l ồ i c h í n h t h ư ờ n g t r ê n R

K h i (ló, ỳ có đ ạ o h à m p h á i -p'Ạ-) t ạ i m ọ i đ i ể m của domxp Đồm* t h à i -p' + (t) l à h ù m k h ô n g g i ả m và n h ậ n giá t r ị h ữ u

Trang 3

Hơn nữa, v ớ i f i , Í 2 £ domip v à 0 < ỗ < í 2 — í Ì , t ừ (4.1) ta

nhận đirợc:

y + C i ) S ị

< v ơ a ) - y ( * i ) < y ( * 2 + A ) - y ( t2 )

v + ơ i ) < V + ( * 2 ) , tức là < j 3 + ( ) không giầm v à |y?+(í)| <

+oo khi í G intịdonvp) •

Như vậy, f có đ ạ o h à m theo p h ư ơ n g ả t ạ i X

B ờ i vì ¥?+(.) là h à m không giảm (mệnh đ ề 4.1), cho nên

(4.2) đ ú n g •

Trang 4

M O A

/ ( | ( T + A d i ) + è ( g + A r f 2 ) ) - / ( » )

= 2 l i m — é

ĂỊo A / ( g + A < * i ) - / ( » ) + / ( * + A d a ) - / ( * )

Trang 17

a) Nếu / khả vi Gâteaux t ạ i X với đạo hàm Gâteaux t ạ i

b) Giả sử df(x) = {x*} Theo định lý 4.2, /'(;?;,) liên tục Do đó, p(x;, ) là hàm đóng Vì vậy, Ve/ £ À",

/ ' ( ã ; d ) = (/'(<?;, ))••(<*) (định lý 3.6)

= s u p { < y * , d > : y * e d f ( x ) } (định lý 4.5) •

= < x \ ã >

Trang 19

D o / ' ( ỉ - ; ) liên t ụ c , / ' ( í - ; , ) l à h à m đ ó n g T h e o đ ị n h lý 4.5,

Trang 23

Không m ấ t t í n h chất t ô n g q u á t có the xem lỉ = —ì N h ư

vậy, CỊ v à C-J tách đ ư a c b ả i siêu phang:

H = {{.-.,a) e X X R : < r ; , r > - r v = ()}

T ừ ( 4 l õ ) suy ra:

s u p { < r ĩ r > - / , ( / • + Z) + Mx)}<

< mỉ{< V* - > +f (.v + z ) - f (x)} (4.17)

Trang 31

z e d f S 0 ( x ) c p

p đ ó n g N h ư v ậ y , p đ ó n g v à b ị c h ặ n

coP đ ó n g ( d i n h l ý 1.8), t ứ c l à coP = CÓP

Trang 32

4 4 H À M L Ồ I Đ Ị A P H Ư Ơ N G

Già sir A" là k h ô n g gian l ồ i địa p h ư ơ n g Hausdorff

Đ i n h nghĩa 4 5 H à m f x á c đ ị n h t r ê n A" đ ư ợ c gọi là lồi địa

phương t ạ i đ i ề m ã- € À", n ế u đạo h à m theo p h ư ơ n g f'(ĩ;.)

Trang 33

T ừ (4.27) suy ra v ớ i mọi d E X, v ớ i m ọ i l â n cận V của

0 £ Y, t ồ n t ạ i lân cận lĩ của d trong X sao cho:

F'(x;z)-F'{x;d)€V {VzeU)

Như vậy, F'(x;.) liên tục t ạ i d •

Đ i n h nghĩa 4.8 H à m / xác đ ị n h t r ê n X đ ư ợ c gọi là lồi

địa pkuơng chính quy t ạ i ỉ , n ế u / l ồ i đ ị a p h ư ơ n g v à k h ả

vi đồng đ ề u theo m ọ i p h ư ơ n g t ạ i X

Nhận xét 4-4

T ừ mệnh đ ề 4.8 suy ra: nếu / l à h à m l ồ i đ ị a p h ư ơ n g chính

quy t ạ i X thì f'(ĩ,.) lồi liên tục

Trang 36

F'(x-d) = F'(ĩ)d

Vì v ậ y , F k h á v i d ồ n g đ ề u theo m ọ i p h ư ơ n g í/ t ạ i ã'

P h ầ n c ò n l ạ i suy r a t ừ đ ị n h n g h ĩ a 4.8 •

Đ ế n clâv, t a c ó t h ê m ở r ộ n g đ ị n h nghĩa, d ư ớ i v i p h â n cho h à m l ồ i đ ị a p h ư ơ n g t r o n g k h ô n g g i a n l ồ i đ ị a p h ư ơ n g

H a u s d o r f f À"

(ló, ịìivo m ệ n h đ ê 4.4,

ỡ / ( 0 ) = đomp

= {x* e À"* : f ( x ) >< x\x > , Va- G À ' }

Trang 40

a) Đ i ể m X £ Q đ ư ợ c gọi là cục tiều địa phương của bài

t o á n (P), n ế u t ồ n t ạ i l â n cận u của X sao cho:

Trang 41

5.1.1 Bài toán không có ràng buộc

Trang 43

b) G i ả sử (5.1) đ ú n g t ạ i X € c K h i đ ó , 3x* G a / f r ^ n l1

B ờ i vì v ớ i Ĩ £ C , I - Ĩ Ễ M , cho n ê n :

0=<x*,x-x><f(x)-f(x) ( V i e C )

Dơ đó, ì": là nghiệm của bài t o á i ! P2 •

Đ i n h lý 5.2 Cho X là không gian Banach; T * e A"*, Q j 6

i ỉ (ì = Ì , , r ? í ) v à

c = {x € -Ý : < : r * , : r > = ữ j , í = Ì , , 777.}

Giả sử / là h à m lồi t r ê n A' v à liên tục t ạ i m ộ t đ i ể m của M

K h i đ ó , X đ ạ t cực t i ể u của h à m / t r ê n c khi v à chỉ khi t ồ n

Trang 46

t h ì Ao > 0 và c ó tiu" xem n h ư Au = 1

1>) N ế u ( 5 5 ) (Õ.C) t h ỏ a m ã n v ớ i Ao = Ì , t h ì r l à n g h i ệ m (•lia bíu t o á n ( P 3 )

Trang 50

0 e Ỡ L j ( r : A o , , Ảm)

B ờ i vì Oồ{.r\A) - S\X\Ả) T h e o đ ị n h lý Moreau-Rockafellar

ta c ó :

0 e A 0 ỡ / o ( r ) + + A,„ỡ/H l(ã:) + J V ( i ị 4 ) lì) G i à sir ( 5 9 ) (Õ.10) t h ỏ a m ã n v ớ i Ao = 1 K h i đ ó , t ồ n

tại e ớ/,-(.r) ( / = 0 m ) , * m + i e jV(;r|.-l) sao cho:

Trang 51

n ó n và clưưc gói là nón tiếp tuyến cùa M tai (•() ký hiên

l à XA/(.»•())• Trong nliíôu t r ư ờ n g hợp T \ / ( ru) là một klìôiì^

gian con v à đ ư ợ c gọi là không gian tiếp xúc v á i M t ạ i ;•()

Do 0 G TA/ ( r0) n ê n r A , (:!•„) Ỷ

0-Đ ị n h l ý 5.5(0-ĐỊuÌj l y LjustmjiẰ- [3JJ

Già sư A , Ỵ là các k h ô n g gian Bnnacli; L là mót lân cân

cùa đ i ể m Co € A ; á n h xạ F : ư —y Y G i ả thict n ù i " ; F kha

v i liên tục theo n g h í a FrcVlirt t ạ i ('ó và

ImF'(.v tí ) = r

Đ ặ t : j \ / = {.(• e £• : F(x) = F(.!•„)}

A '(/ F ' ( ) ( )) :

r.w (.!•„) = A ' t r F ' ( ru)

Trang 53

I ( r À 0 , y * ) = A 0 / ( r ) + < y*,F(x) > (Ao 6 R, y* e Y*)

Đ ị n h l ý 5.7(Quy tắc nhâu từ Liigniugc)

G i ả s ử / v à F k h ả v i F r e c h e t t ạ i ĩ v ớ i c á c ( l ạ o h à m

P r é c h e t t ạ i f'{x) v à ^ ' ( ã : ) ; ;r l à c ự c t i ề n đ ị a p h ư ơ n g c ù a b à i

Trang 55

D o ì'\F'{.v)X mơ.'tun t ạ i l â n c ậ n ma \* c ù a I/O sao c h o

r ri F ' ( ì )A' = 0 T h e o ( l ị n h lý 3.1, 3y* e r * y* / 0 sao

Trang 56

Đ i n h n g h ĩ a 5 3 C ặ p (.r li) ẽ: Q (tược- g ọ i l à cực tiv.u địa

ịììiư.ơinỊ r ù a b à i t o á n ( P O ì nen t ồ n t a i l â n c â n u ("lìa sao

Trang 57

codi in F' r (.i\ u)X < + OC

Trang 59

b) Truông hạp s i n ' ììirii thú hai

Già sir ì = r Khi (ló lìiỶD í 0?

T h ậ t v ạ } - , ( l o ('(HỈ/lì)Lu < + O C k h ô n g í$ian t h ư ư n g Y/Lị)

Trang 60

T h e o đ ị n h lý 1.18, trong k h ô n g gian h ữ u h ạ n chiều, một tập lơi có bao affine t r ù n g với t o à n b ộ k h ô n g gian, thì p h ầ n

trong c ù a n ó k h á c 0 D o đ ó , intiĩịB) ^ 0

Mặt k h á c 7 T_ 1( 7 r ( B ) ) = B D o 7T liên tục, n ê n intB Ỷ

0-G i ả s ư : 0 ị intB

T h e o đ ị n h lý t á c h t h ứ nhất, tồn tại y* e Ì ' * , y* Ỷ 0 t á c h các tập B v à { 0 } , t ứ c là:

Trang 61

Để xác định, ta giả sử:

/ ì ( ỉ , ũ) = = /fc(x,ũ) = 0, /fc+i(x,ũ) < 0, , /m ( í , ũ ) < 0

Trong không gian Rk+Ì X Y, ta xét tập hợp:

Ý/Lữ Do 0 6 intB, nên 0 € intiĩ{B) Dơ dimY/Lo < +oo,

ta có thể tìm được hữu hạn điểm Zj 6 7r(2?) ( j = Ì , ,n)

sao cho:

lin{zi, ,z n } = Ý/Lũ và Zỵ + + z n = 0

(Chẳng hạn, nến codimLo = r, thì ta đồng nhất yyXo vỏi

i ?r, và lấy các đỉnh cùa hình hộp r- chiều đủ nhỏ tâm t ạ i 0

là Z\, , z )

Trang 71

trong đ ó f o , , fm n h ư trong bài t o á n (P6); / ỉ Ì , ,hn

Trang 76

H Ư Ớ N G DẪN G I Ả I BÀI T Ậ P

1 1 Vì c k h ô n g giới n ộ i , n ê n t ồ n t ạ i dãy {.r1} sao cho

Hình Ì Xét dây

Trang 81

Từ định lý Kelly suy ra.:

(R2 \ p , ) n ( R2 \p2) n (R2\p3) n ( R2 \ p , ) Ỷ 0

<í=> i ỉ2\ ( P , U P 2 U P 3 U P 4 ) / 0

Từ (1), (2) suy ra điều vô lý =>• đ.p.c.111

1.4 Gọi Si là hình tròn tâm Ai, bán kính /',-,/ = Ì,ri Đó

là /í hình tròn đã cho Gọi là hình tròn tâm Ai, bán kính

/•, + í" Nhu' vậy tất cả tâm đường tròn có bán kính 7" mà cắt

1.5 Vẽ hê trục tọa độ Oxy bất kồ sao cho trục tung

(hình 2) Không giảm tống quát có thể già thiết các /, nằm trên các (lường / / khác nhau V ớ i mồi /, xét tất

cả các đường thằng cắt /,

Trang 82

I i ! i ; a v Hi l à h ì n h l ồ i ( h ì n h 4 )

H ì n h 4

Trang 83

Như vậy cứ ứng với mỗi đoạn thằng li, trong mặt phang

Ouv ta có một hình lồi Hi (i = 1,2, ,7?.) Mỗi điểm

(<*i,ậi) É Hi đại diện cho đường thằng y = dịX + Ai cắt

đoạn lị

Theo giả thiết bất kì ba đoạn UJjJk nào cũng có một

đường thằng cắt cả ba đoạn ấy ==> các hình Hi,Hj,Hi; có

điểm chung với mồi bộ ba ỉ , k Theo định lý Kellv, thì cà 77

hình Hi, Họ, ,H„ có điểm chung («*,/}*) Đường thững

y = atx + Ị3* là đường thằng cắt cà n đoạn ỈỊ, lo, , In

Trang 84

suy r a c ó m ộ t p h ù l ũ n Ì h ạ n p h ủ C'i m ( d o c , C()iii])ăc), t i r e là

Trang 85

là n ó i ri("ng ý G C) v ậ y theo g i ả t h i ế t suy ra t ồ n t ạ i // > Ì

C) V ậ y theo ( l ị n h lý 1.1G ta suy ra ì- € ' / C cl.!>.<•.in

1.8 1) L ấ y »• € Pl riCi (do Pl WC'i ^ 0 ) v à /7 e P) c~

Trang 86

2) Ngay t ừ (1) ta còn có:

Chú ý đen t í n h chất h i ể n nhiên sau: N ế u C'l = c> thì

1-iCy = r/C\> nlitr vậy tìr (2) suy ra:

Trang 87

tồn t ạ i /í; > Ì sao cho:

Hi* + {Ì - fii)ỹ e Ci, Vt = Ĩ Ã

Lấy li* = min li; = > ụ* > 1

Vậy theo bài 1.7 suy ra í" £ /•/ ( 1^1 c,

Nhít tilt", ta dã chưn"; minh đ ư ơ c :

Trang 88

Lấy ;r tùy ý e A C , tức là X = Ax' v ớ i x' € c

Do c' 6 r i C , x' € c, vậy theo bài 1.7 tồn tại ụ, > Ì sao

y* = z' + ( l - r ì x é c

Trang 89

Ta phải chứng minh X là đ i ể m cực biên G i ả t h i ế t phản

chứng X không phải là đ i ể m cực biên, tức là Ba;1 6 c , x2 6

Trang 91

Như vậy ta có: X = ^ ( x1 + à-2), mà X1 ,x2 Ẽ c, trái với già

thiết X là điểm cực biên =>• Giả thiết phản chứng là sai

X phải là điểm cực biên của c => đ.p.c.m

2) a) Giả sử a- là điểm cực biên Ta sẽ chứng minh Ị

c \ { x } là tập hợp lồi Giả thiết phàn chứng c \ { r } không I

lồi, tức là 3xl , x2 6 C'\{a;} sao cho đoạn [x1, X2] không nằm •

b) Đảo lại giả sử c\{a;} là tập hợp lồi, ta phải chứng

minh X là điểm cực biên của c Giả thiết phản chứng ;r

không phải là điểm cực biên của c , khi đó tồn t ạ i x l , x 2 €

c, X 1 Ỷ x ^ x - ì Ỷ x s a o ch ° x É [ Í T1, *2] Rõ ràng X 1 ,x 2 €

c\{ar}, mà [ x1, X2] không nằm trọn trong c\{a.-} (do [.ĩ1, X2]

với tính lồi cùa c \ { i : } Vậy giả thiết phản chứng là sai

= > ;r là điểm cực biên của c Đó là điều phải chứng minh 1.12 Do c compăc nên tồn t ạ i :r° G c mà

lk°||>||*||, Va-éc

Trang 93

Diều vô lý này chứng tỏ phản chứng giả thiết là sai = > x° ị

là điểm cực biên của c ==> đ.p.c.ni

1.13 Ký hiệu c là tập hợp các điểm cực biên của c Do ì

c lồi, compăc ( và do đó c đóng ) nên ta có ngay

ị Vậy ta chỉ còn phải chứng minh

Giả thiết phản chứng (2) không đúng, tức là tồn tại x° E c,

và x° ị coC Khi đó theo định lý tách tồn tại a 6 jRn sao

cho:

< a, X > > < a, x° > Va; G coC Nói riêng Vx 6 C, ta có:

< a,x > > < a,x° > (*)

Mặt khác, hàm tuyến tính < a, T > xét trên tập compăc

c phải đạt cực tiểu tai ít nhất một điểm cực biên của c

Đó là điều phải chứng minh

2.1 1) Mọi hàm affine / : Rn —> R đều có dạng:

f{x) = < «, X > +b, a 6 i?", b € i?, X € R"

Trang 96

< A l y o ( l ) + A 2< ? ( 0 ) = A , / ( r ) + x 2 f(y)

= 4 - / l ồ i t r ê n D(f)

2 ) Đ à o l ạ i , g i à s ù f l à h à m l ồ i t r ê n D{ ị ) L ấ y í-, li t ù y ý

€ D ( f ) t a p h a i c h ứ n g m i n h V?(A) l à l ồ i t r ê n [ 0 , 1 ] T h ậ t v â y ,

Trang 107

j = i j = i

Trang 108

a + b + c , 2ab + 2ac + 2bc

<í=> ỉn - 7 - >

a + b + c aỉn{ b+c) + bỉnịc + ít) + cln(a + b)

- a + b + c

Trang 109

Vì a, 6, c > 0, nên hiển nhiên ta có:

2.11 Chứng minh trực tiếp t ừ định nghĩa

2.12 Chứng minh trực tiếp t ừ định nghĩa

Trang 110

3.1 Vì hệ (1) không có nghiệm, nên suy ra C\ n C2 = 0, ồ

T ừ đây suy ra ĩ là nghiệm của hệ (1), mâu thuẫn v ớ i giả

thiết (1) vô nghiệm Như vậy d ri c2 = 0 Theo định lý

tách suy ra tồn tại vectơ 0 7^ ( u ° , ư ° , w°) 6 -Rp X i ỉ ? X Ra

Trang 116

T ậ p hợp là compile và lồi trong 7?" Theo định lý

tách suy ra ton t ạ i siêu phang H tách ngặt Ị/ và tập [ơi , « 2 ]

Điêu (ló có nu;hÌM là tồn t ạ i vector (•" G R"\ và a G -R sao

Trang 118

' "2 )V'(/ í.-' D i / * 1 ( tức- í/ •-• A u 1 4- í Ì - A i / ; - ' í

/ ' ( / / ! = - A/»| - ( Ì - A |/|_

3 7 C i ; ' i -ư / ị , ì // V r í D , / í - Ị.,- (- /?" : • ' /» <• r\

X é t b ố n 11 ir»rjiii l u í Ị > <;ni <l;iv:

Ì I Du M U k h o a n n ă m u m k i n niu: 'J,i;ui c o n -<ii.il i)<)'i Y i - i - i r

Trang 122

2) Lấy { Ị / } e df{;v°) và già sử ĩ/ -> y° Do yi € d f ( x ° )

Trang 125

4 = » max{|a-i|, | x 2 | } > ViXi +ỉ/2.T2,Va' = ( x i , x 2 ) € R2 (1)

a) Nếu \yi \ + \yz\ > Ì, ta chọn ĩ = (xi,x~2) IXi I =

max{|ĩT|, \xĩ\} < ViXi +

IJ2.V-2-Từ (1) suy ra: y = { y u y 2 ) ị ỡ / ( 0 ) , nếu \ V l ị + \y 2 \ > 1

b) Nếu | y i | + | y 2 | < l :

Ta chi xét khi y\Xi + ỊI2X2 > 0 ( vì nếu y\Xi + Ị/2X2 < 0

thì ta có ngay : max{|a'i|, \X2\} > ViXi + y2X 2 )- Lúc này

Trang 126

inf < y*,x > > sup < ỉ/*,;r >

Điều đó có nghĩa l à y* 6 K* và —y* G A ' *+ 1 ( đ i ể m X = 0

là đ i ể m giới h ạ n của Á" cũng n h ư Kn+i) Theo bài 4.4 ta

Trang 131

D Ư Ớ I V I P H Â N

4 1 Đ ạ o h à m theo plnrcni"; 104

4.2 D ư ứ i v i p h á n n o 4.3 C á c ( l ị n h lý c<r b a n ví" d ư ớ i v i p h a n 122

H ư ứ n g (.hùi iậiù b à i t ậ p 179

T à i l i ệ u t h a m k h á o 231

Trang 132

Tác giả: PGS.TS Đ ỗ Văn Lưu

Trang 134

Tại Nhà in Đại học Quốc gia Hà Nội

Giấy phép xuất bản số: 451 - Ì - 4/9/2000

In xong và nộp lưu chiểu tháng 10/2000

Ngày đăng: 18/10/2016, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN