L Ờ I N Ó I Đ Ầ U Giải tích lồi đóng vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu lý thuyết các bài toán cục trị và các ngành toán học ứng dụng có sù dụng công cụ giải tích và không gian t
Trang 1Đ Ạ I H Ọ C V I N H THƯ V I Ệ N
515
Trang 3PGS.TS ĐỖ VÃN LƯU - PGS.TS PHAN HUY KHẢI
G I Ả I TÍCH L Ồ I
ro
NHÀ XUẤT BẢN KHOA H Ọ C V À KỸ THUẬT
HÀ NÔI - 2000
Trang 45 1 - 5 1 7 2
451-£ / / 451-£ r - 00
Trang 5L Ờ I N Ó I Đ Ầ U
Giải tích lồi đóng vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu
lý thuyết các bài toán cục trị và các ngành toán học ứng
dụng có sù dụng công cụ giải tích và không gian tuyến tính
Sau các kết quả đầu Hên của H.Minkowski (1910) về tập lồi
và hàm lồi, lý thuyết giải tích lồi đã thu hút sụ quan tâm nghiên cứu của nhiêu nhà toán học Lý thuyết giải tích lồi
được hoàn ihiện khoảng ba chục nấm nay, sau các công trình
nổi tiếng của H.Minkowski, C.Carathéodory, W.Fenchel, J.J.Moreau, R.T.Rockafellar, L.Klee, A.Brondsted, W.V.
Jensen, G.Choquet,
Giáo trình này trình bày các kiến thúc cơ bản của giải
tích lồi và một số ứng dụng trong lý thuyết các bài toán cực
trị Chương ì trình bày các kiến thúc về tập lồi và nón lồi
chiều, cùng với định lý nổi tiếng của Carathéodory ve tập
lồi Chuơng li nghiên cứu hàm lồi, các phép toán về hàm lồi
và tính liên tục của hàm lồi trong không gian lồi địa phuơng Chuơng IU trình bày các định lý tách cơ bàn, các tính chất
Trang 6của hàm liên hợp, bao gồm định lý Fenchel-Moreau và các định lý đối ngẫu quan trọng Chương IV nghiên cứu khái niệm duới vi phân hàm lồi và các định lý cơ bản ve duới vi phân, trong đó có định lý Moreau-Rockafellar Lớp hàm lồi địa phuơng cũng đuợc khảo sái trong chương này Dựa trên các kết quả đã nghiên cứu trong các chuơng ỈTUỚC, chương
V trình bày các điều kiện cực trị cho lớp các bài toán lồi, trơn và bài toán trơn-lồi tổng quát Sau mỗi chương đền,:
có bài tập nhằm cùng cố và nâng cao nời dung kiến thúc đã trình bày
Dể hiểu được giáo trình này, đờc giả cằn có mời số kiến thức tối thiểu vê giải tích hàm và đại số tuyến tính Giáo trình này dành cho các học viên cao học, nghiên cứu sinh
và sinh viên toán của các trường đại học Giáo trinh đang được dùng làm tài liệu cho học viên cao học của Viện Toán học Các tác giả xin chân thành cẩm ơn Trung tâm Dào tạo sau đại học - Viện Toán học, đã đờng viên khuyến khích
các tác giả biên soạn và cử nhân Đỗ Kim Chung, TS Vũ
Văn Đạt đã xù lý văn bản cuốn sách trên hệ soạn thào AMSTEX
C Á C T Á C G I Ả
Trang 7Nhận ze'i í í
T ậ p -4 l à l ồ i n ế u : V X I , Í C2 G A = > • [ £ 1 , 2 : 2 ] c A
Ví dụ LI
Trang 84
Các nửa không gian là các t ậ p lồi Các tam giác v à hình
t r ò n trong mặt phang là các t ậ p l ồ i H ì n h cầu đ ơ n vị trong
không gian Banach là t ậ p l ồ i
Trang 10í í ỗ 5aơ tòi và bao lồi đóng
Đ i n h nghĩa 1.4 Giả sử A c X Tương giao của t ấ t cà các
tập lồi chứa A được gọi là bao lồi (convex hull) của tập A,
Trang 117
Theo nhận xét 1.2, co A lồi Bởi vì A c coA, cho nên co A
chứa t ấ t cả các tố hợp lồi của A (định lý 1.1)
Mặt khác, tập t ấ t cả các tố hạp lồi của A là lồi, chứa A
Do đó, nó chứa coA •
H ê q u ả 1.2.1 Tập A lồi khi và chỉ khi A chứa t ấ t cả các
tố hợp lồi của A
Bâv giờ giả sử X là không gian lồi địa phương
Đ i n h nghĩa 1.5 Giả sử A c X Tương giao của t ấ t cả các
tập lồi đóng chứa A đưạc gọi là bao lồi đóng của tập A,
và kí hiầu là cõA
Nhận xét 1.3
cõA là một tập lồi đóng Đó là tập lồi đóng nhỏ nhất
chứa A
M ầ n h đ ề 1.5 Giả sử A c X lồi Khi đó,
a) Phần trong intA và bao đóng A của A là các tập lồi;
b) Nếu X i £ intA, X2 € Ả, thì
[xi, Xi) = { Xxị +(ì -\)x2 : 0 < A < Ì } c intA
Nói riêng, nếu intA ^ 0 thì
Ă = intA, intà = intA
Chứng minh
Trang 12Lấy Xi G intA, X2 G Ả Khi đó, tồn tại lân cận u cùa X] sao cho lĩ c Ả
Đặt X = Xx-í+{\-X)x2 (0 < A < 1), ta có AỈ7 + (1 - A)x2
là một lân cận của :r và xu + (Ì — X)X2 c A X G
intA =>• intA lồi
Bây giờ lấy Xì,X2 (E A Đặt:
Định lý 1.3 Bao lồi đóng của tập A trùng với bao đóng
của bao lồi của A, tức là:
cô A = co A Chứng minh
Trang 139
Theo mệnh đề 1.5, co Ả lồi Như vậy, co A là tập lồi đóng
chứa Ả Do đó,
cõÃ D cõA (1.1)
Mặt khác, cỏ A D coA, bởi vì co A là tương giao của tất
cả các tập lồi (không cần đóng) chứa A Vì vậy,
cô A D cõÃ (1.2)
Từ (1.1) và (1.2) suy ra cõA = coA •
1.2 N Ó N L Ồ I
Giả sử A" là không gian tuyến tính
Đ i n h nghĩa 1.6 Tập K c X được gọi là nón có đỉnh tại
0, nếu:
Ve GA", VA > 0 \x € À'
À" được gọi là nón có đỉnh t ạ i Xo, nếu K — Xo là nón có
đình t ạ i 0
Đ i n h nghĩa 1.7 Nón A* có đình tại 0 được gọi là nón lồi,
v.c, y G Ả", VA, ịx > 0 =^ A.r + ịiy e K
Ví dụ 1.2
Các tập sau đây trong Rn :
{ 6 , 6 > 0 , i = l , , n }
Trang 141 0
(orthant không â m ) ,
{ f i , - , í n e i ỉ n : & > ( M = l , , n } (orthant d ư ơ n g )
Trang 15cộng v à phép n h â n vô hướng Ta có K D Ả Hem nửa, m ọ i
n ó n l ồ i chứa Ả thì phải chir
Trang 1612
Đ i n h nghĩa 1.8 T ư ơ n g giao cùa t ấ t cả các nón l ồ i (có dinh
t ạ i 0) chứa t ậ p 4 và đ i ể m 0 là một nón lồi và đ ư ợ c gọi là
nón lồi fiiii.il, bời táp A, ký hiệu là K4
Đ ì n h nghĩa 1.9 T ư ơ n g giao cùa t ấ t cà các k h ô n g gian con
tuyến tính chứa t á p 4 đirơc S;GÌ là bao tuy (in tính cùa t á p
A' 1 = u A.4 = { r <E X : X = \ z , Ả > 0, ve Ả}
Chúv.Ị/ minh Phần n à y dễ d à n g đ ư o r rhứug niinh
( b e l l i (loe t ư l à m ) •
Sau dây ta dưa ra vài loại nón d ư ợ c sử dụng nhiều troll";
Già sử X là không gian l ồ i địa p h ư ơ n g , X* là khôn"; gian
các- phiếm h à m tuyến t í n h liên tục trên A"
Trang 1713
Đ i n h nghĩa 1.10 Vectơ X* e X* được gọi là pháp tuyến
của t ậ p l ồ i A t ạ i X G A, nếu:
< x*,x-x><0 (Vĩ 6 A )
T ậ p t ấ t cà các vectơ p h á p t u y ế n của tập lồi A tại X.€ A
đ ư ợ c gọi là nón pháp tuyến cùa A t ạ i X, ký hiệu là iV(;r|A)
N h ư vậy,
N(x\A) = {x* e À'* : < x*, x -x><Q,Vx£ A}
Nhận xét 1.5
Nón p h á p t u y ế n cùa t ậ p lồi A t ạ i X G Ả là l ồ i đóng
Bây giờ già sử X là không gian t u y ế n tính
Đ i n h nghĩa 1.11 Già sử A c X l ồ i , khác 0 Ta nói t ậ p A
lùi xa theo p h ư ơ n g í/ ^ 0, nếu -(4 + Xả c A (VÀ > 0), hay
X + Xd € 4 (VÀ > 0, Va- e A). (1.3)
Nhận xét 1.6
T ậ p A lùi xa theo p h ư ơ n g d n ế u A chiíra t ấ t cả các nửa
d ư ờ n g t h ẳ n g xuất p h á t t ừ các đ i ể m của A và theo p h ư ơ n g
ả
Đ i n h nghĩa 1.12 T ậ p các vectơ d € X thỏa m ã n (1.3) và
vectơ d = 0 được gọi là nón lùi xa (recession cone) của A;
ký h i ệ u là o A
Trang 1814
Định lý 1.5 Già sử tập A c X lồi, khác 0 Khi đó, O+A
là nón lồi chứa điểm 0 Đồng thời,
Trang 19G i ả sử X là không gian hữu h ạ n chiều: X = lư 1
D i n h l ý 1.6 Già sử A c R N khác 0, KA là nón lồi sinh
b ở i tập Ả K h i đ ó , m ỗ i đ i ể m X ^ 0 thuộc có t h ể b i ể u
diễn d ư ớ i dạng:
X = Ai X i "4~ À f X y 5
Trang 2016
trong đó Ai > 0, Xi 6 A (i = Ì , , r ) , các điểm Xi, , xr
độc lập tuyến tính Nói riêng, r < n
Giả sử các v e c t ơ X i , ,£jfc p h ụ thuộc tuyến t í n h Khi
đó, tồn tại các số 7 i , ,jk không đồng thời bằng 0 sao
cho:
71X1 + + 7jfc£jfc = 0 (1.8)
Như vậy, trong các số 7 i , - ,7fc có các 7i > 0 (Nếu
không ta đ ổ i dấu toàn bộ 7 i , ,7fc)
Trang 23Đ i n h nghĩa 1.13 T ậ p A c Rn được gọi là tập affine, nếu
( Ì - X)x + Ấy e A (Va:,y € A,\/X <E R)
Trang 24Đ i n h lý 1.9 M ồ i t ậ p aíĩìne A Ỷ 0 song song với một khôni
gian con duy nhất L được xác định n h ư sau:
L — Ả — A = {x - y : X e A, y e A}
Chứng minh
Trước h ế t ta chứng minh rằng: nếu A song song với c á
không gian con L\,L2 thì LỊ = L2
T h ậ t vậy, ta có Li Ị Ị Lì =>• 3a € Rn
: L2 = Li + a
Ta l ạ i có 0 G L2 = > — a G Li a ẽ l i
= > Lx D L i + a = £ 2
Trang 25Đ i n h nghĩa 1.15 Chiều của một t ậ p affine không rỗng
được định nghĩa là chiều của k h ô n g gian con song song v ớ i
nó
Chú ý: ta quy ước dim® = — 1
G i ả sử li là một không gian con trong Rn Phần bù trực
giao của L được xác định n h ư sau:
Trang 2622
Định lý 1.10 Giả sử ạ <E R, 0 ^ b e Rn, Khi đó,-tập:
H = {xeRn : <x,b>=p)
là một siêu phằng trong Rn Hơn nữa, mọi siêu phang đềm
có thê biểu diễn duy nhất bằng cách này ( theo nghĩa: đồng
nhất các siêu phàng có b và ậ được nhân với cùng một số ).,
Trang 27G i ả sử A là t ậ p affine k h á c 0 của R n ; L là không gian con
song song v ớ i A\ bị, , b m là m ộ t cơ sở của L^ K h i đ ó ,
Trang 30Tbi^b'i (í = 0 , 1 , , m )
N ế u m = n t h ì T cliiv n h ấ t
Chúng minh
ta sè m ở r ộ n g c á c t ậ p đ ộ c l ậ p a f f i n e đ ù cho K h i đ ó , theo
Trang 31dimMi = cỉimM-2 K h i đ ó , t ồ n t ạ i á n h x ạ affine 1-1 T t ừ R n
lên R n sao cho T M , = M 2
Trang 3228
Đ i n h n g h ĩ a 1.21 Bao l ồ i của k + Ì ( l i ê m độc l ậ p affinei
bo,bi, , bk đ ư ợ c g ọ i l à đơn hình k-chiêu (Ả*-simplex).'
Trang 3430
Mặt khác A c M , bởi vì nếu 3b € A\M, thì tập m + 2
phần tvr { 60, b ì , , bin , ỉ)} c -4 độc lập aíĩine, và do đó nlau
thuẫn vái tính cực đại cùa m
=^ A c M c a / / A
a / M = M
=>• dim A = in •
1.5 P H Ầ N T R O N G T Ư Ơ N G Đ ố i
Đ i n h nghĩa 1.23 Phần trong ịxtơng dổi (relative interior)
của tập A c Rn là phần trong của A trong affA; ký hiệu
trong đó B là hình cầu đơn vị đóng trong Rn
Đ i n h nghĩa 1.24 Tập A\riA được gọi là biên iuơng đối
(relative boundary) cùa A
Tập A được gọi là mà tu ừng đối (relatively open), nếu
ri A — A
Trang 3531
Nhận xét 1.14
Ai c A 2 J> ri Ai c riA 2 Thật vậy, chằng hạn lấy Ao là một khối lập phương
i?3, ẢI là một mặt của Ải- Khi đó, Ai c -4.2, ri Ai Ỷ
Giả sử A là tập lồi m-chiều trong Rn Theo hệ quả 1.12.1,
tồn tại ánh xạ affine 1-1 T : Rn —> Rn sao cho T ánh xạ aff'A lên không gian con L :
L — {.T = (à: Ì , , xm, x m +\, , xn ) :
Xm+l = = x n = 0}, Không gian con L có thể đồng nhất với i ?m Vì vậy, để chờng minh định lý ta chỉ cần chờng minh cho trường hợp
A l à 71-chiều Khi đ ó , riA = intA
Lấy A G [0,1) Ta sẽ chi ra tồn t ạ i e > 0 sao cho:
(Ì - X)x + Xy + eBcA, trong đó B là hình cầu đơn vị đóng trong Rn
Trang 37Theo định lý 1.15, Ẩ chứa t ậ p ?? + Ì đ i ể m độc lập affine
òo, ó i , , ồn- Đơn hình 5 các đ ỉ n h ỉ>0> bi, ,'6n có ints ^ 0
Trang 3834
H ệ quả 1.18.2 Giả sử A là tập lồi trong Rn Khi đó,
dimA = dim(riA) = dimA
Nói riêng, 4 Ỷ 0 ri A
Định lý 1.19 Giả sir -4 là tập lồi trong J ĩn Khi đó,
Chúng minh
Già sử dim A - in < n Không mất tính chất tống quát
ta có thể xem như 0 € -4 Khi đó, tí f fA là không gian con
và ta có thế đồng nhất a f f A với j Rm Áp dụng mệnh đề 1.5
Hê quả 1.19.1 Già sử A i , A2 là các tập lồi trong Rn Khi
dó,
ÃÌ = 4-2 <í=> r i Ai = ri.4-2
B À I T Ậ P
1.1 Cho c C i?" là tập hợp lồi, dóng nhung không giới
nội Chứng minh rằng ton t ạ i ít nhất một tia s = {z : z =
Ac0, A > 0}, ở đây ~u
ta có từ X G c suy ra. ;V + s C c
Trang 391.3 Xét không gian R2 Biết rằng có bốn nửa mặt phang
lấp đầy không gian Chứng minh rằng tồn tại ba trong bốn mra mặt phang ấy sao cho ba nửa mặt phang này cũng lấp đầy không gian
1.4 Trên mặt phang cho n hình tròn (ri > 3) Giả sử cứ với mồi ba hình tròn, đều có mẳt hình tròn bán kính r cắt
cả ba hình tròn ấv Chứng minh rằng tồn tại mẳt hình tròn
bán kính r cắt cả ri hình tròn trên
1.5 Cho lĩ đoạn thằng song song trên mặt phang (n > 3)
Biết rằng cứ với bất kỳ ba đoạn thẳng nào cũng có mẳt đường thẳng cắt cả ba đoạn thằng ấy Chứng minh tồn tại mẳt đường thằng cắt cả ba đoạn thằng đã cho
1.6 Cho C j , / G z là mẳt họ tùy ý các tập compăc lồi trong
R" Giả sử với mỗi n + Ì tập Cị đều có giao khác trống
Chứng minh rằng
1.7 Cho c c R" là tập lồi Chứng minh rằng X £ riC khi
và chỉ khi Ví/ € C , 3/i > Ì sao cho /Y.T + (Ì — ụ )y e c
Trang 40L ^ Cho Cj.i G / l à h ọ c á c t ậ p l ồ i t r o n g lì" sao cho
Trang 42hiệu là epif, được định nghĩa như sau:
epif = {(x, r ) e D X R : f ( x ) < r)
hàm / , ký hiệu là domf, được định nghĩa như sau:
dom ỉ = {x G D : f ( x ) < + 0 0 }
Đ i n h nghĩa 2.3 Hàm / được gọi là chính thuởng (proper), nếu dom/ / 0 và f ( x ) > —00 (Vx € D)
Trang 4339
Đ i n h nghĩa 2.4 Hàm /' được gọi là lồi trên D (convex on
D ) , nếu epif là t ậ p lồi trong À' X R H à m / được gọi là lõm
trên D (concave o n D ) , nếu — f là h à m lồi trên D
Trang 44Già sử X* là không gian liên h ợ p của X Hàm tua (sup
port function) của- tập l ồ i A c -Ý* là m ộ t h à m lồi:
Trang 50Hi
T h ậ t vậy,
lì>a
G i à sir (.ro, a o ) ị epiị Đề c h ứ n g m i n h epif đ ó n g , t a c h ứ n g
m i n h t ồ n t ạ i l â n c ậ u V c ủ a (j-o,o.'o) sao cho:
( c p i f ) n v = íồ
Bời vì (.ro.cvo) Ệ e p í f , cho n ê n Xo ị £>n 0 ỉ- T ừ (2.4) suy r a
3 d > G'0 sao cho ;ỉ'o ị £ỊÌỈ- D O đ ó , t ồ n t ạ i l â n c ậ n u c ù a To
sao cho: {Cịif) n ự = 0
Trang 5147 2.2 C Á C P H É P T O Á N v ề H À M L ồ i
N ế u / ' ( ( • Ì ) < r t h ì t ừ ( 2 5 ) suy ra: 3//~i < / ' ( 1 " Ì , / Í 1 ) G F
= » (Aa-1 + ( Ì - A).r-2 A/í I + ( Ì - A)//\> <= F (0 < A < Ì )
Trang 52lồi trong X X i ỉ Theo đ ị n h nghĩa (x,f.i) e F 3xị e
i ?n, 3ụ,i € i? sao cho: /(a,'i) < (ỉ = Ì , , m ) , / í = /i.] +
• + / i m , X = l i + + a; Do đ ó , h à m / được xác đ ị n h
Trang 5349
bời (2.6) là một hàm lồi được xây dựng theo định lý 2.7 bời
tập F •
Nhận xét 2.5
Nếu các h à m / ì , , fm là các hàm lồi chính thường, thì
hàm / được xác định bởi (2.6) là một hàm lồi, nhưng có
thể không chính thường
Thật vậy, chẳng hạn ta xét hai hàm tuyến tính khác nhau
/ j , fi trên R K h i đó,
ƠI @h)(x) = - o o ựixeR)
Định nghĩa 2.8 Giả sử { f a } a £ l là một họ tùy ý các hàm
a) Cận trên của các hàm fa, ký hiệu là vag / /a, được
xác định như sau:
( V a G / fa)(x) = s u p /a ( : r ) ;
oe/
b) Cận du ới của các hàm /a , ký hiệu là A a £ / /a , được
xác đinh như sau:
( A o G / / „ ) (.r) : = inf a eifa(x);
c) Bao /oi cận dưới của các hàm fa, ký hiệu co Aag / /a ,
được xác định như sau:
(co A a g / / a ) ( x ) : = i n f i f i e R : (ar, ,u) € co Ị | J e p z /ơ Ị }
V a 6 / /
Trang 5551
b ) Dao lồi v à bao lồi đóng c ủ a h à m / , k ý h i ệ u l à c o / v à
c ỡ / , đ ư ợ c x á c đ ị n h t ư ơ n g ứ n g n h ư sau:
epi(cof) = co(epif), ejri(cõf) = cõ(epif)
a) 6[.\Ai) + 6(.\A 2 ) = 6(.\Ai) VỖ(.\A 2 ) = S(.\Ai n A2) ;
b ) ồị.ịẢ,) tf» 6(.\A 2 ) = Sị.ịAi + Ai);
Trang 56/ ( ỉ - ) < c < + o o (Vxeư)
T a có t h ề x e m n h ư ỉ' = 0 v à / ( 0 ) = 0, b ồ i vì n ế u X Ỷ 0«
t a t h a y u b ằ n g ự — (• v à n ế u / ( 0 ) Ỷ 0 t a t h a y / ( r ) b ằ n g / ( , • + * ) - / ( * )
Trang 58Đ ị n h nghĩa 2.10 G i ả sử X là không gian Banach H à m
/ : X —> R được gọi là Lipschitz địa phương tại ĩ, (E A",
n ế u t ồ n t ạ i lân cận u của X, số K > 0 sao cho:
Đ i n h lý 2.10 G i ả sử J í là không gian Banach; f là h à m lồi
trên t ậ p m ở D c X; / bị chỉn t r ê n trong một lân cận của
một đ i ể m nào đ ó thuộc D K h i đ ó , / Lipschitz địa p h ư ơ n g