Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient véctơ gradient của f tại M0 Tích vô hướng của véctơ gradient tại M0 với véctơ đơn vị... Giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng bằng độ lớn véctơ gradf
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng
-
Giải tích hàm nhiều biến
Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân (tt)
• Giảng viên Ts Đặng Văn Vinh (2/2008)
dangvvinh@hcmut.edu.vn
Trang 20.5 – Công thức Taylor, Maclaurint
0.6 – Cực trị của hàm nhiều biến
0.4 – Đạo hàm theo hướng
Trang 3IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
-
có đạo hàm riêng đến cấp n + 1 trong một lân cận của
Trang 5IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
véctơ gradient của f tại M0
Tích vô hướng của véctơ gradient tại M0 với véctơ đơn vị
Trang 6Trong đó: véctơ đơn vị cùng phương với là: l0 cos,cos,cos
là các góc tạo bởi và chiều dương trục 0x, 0y và 0z tương ứng u
Trang 7IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
Trang 8Ví dụ
Tìm đạo hàm của tại điểm Mf x y( , ) x3 3xy 4y2 0(1,2)
theo hướng của véctơ tạo với chiều dương trục 0x một góc 300
Trang 9IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
0
1 3,
Trang 11IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
-
Ví dụ
Tìm đạo hàm của tại điểm Mf x y z( , , ) x2 3yz 4 0(1,2,-1)
theo hướng của véctơ tạo với các trục tọa độ những góc nhọn bằng nhau
Trang 13IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
-
Ví dụ
Tìm đạo hàm của tại điểm Mf x y z( , , ) | | 2 x yz 0(0,1, 1)
theo hướng của véctơ (1,0,0)
Véctơ đơn vị là: 1, 0, 0
Không tồn tại đạo hàm riêng theo x tại M0
Tìm đạo hàm của f theo hướng của véctơ (1,0,0) bằng định nghĩa
t
t t
Trang 14Đạo hàm của f tại M0 đạt giá trị lớn nhất theo hướng của véctơ gradf M( 0)
Giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng bằng: gradf x y( 0, 0)
Đạo hàm của f tại M0 đạt giá trị nhỏ nhất theo hướng ngược với gradf M( 0)
Giá trị nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng bằng: gradf x y( 0, 0)
0 0
Trang 15IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
-
Ví dụ
Cho hàm và một điểm f x y z( , , ) xyz 2xy2 yz3
1) Tìm hướng mà đạo hàm của f theo hướng đó tại M0 đạt giá trị lớn nhất
Giá trị lớn nhất bằng độ lớn véctơ gradf (M0): fgrad' f M( 0) | gradf M( 0) |
2) Hướng cần tìm là ngược hướng của véctơ gradf (M0)
Trang 16Ví dụ
Cho hàm và một điểm f x y( , ) ln(xyz)
1) Tìm giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng của f tại M0
Giải
1) Đạo hàm theo hướng của hàm f tại M0 là một hàm phụ thuộc vào
hướng của véctơ l =(l 1, l 2 ,l 3)
Giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng bằng độ lớn véctơ gradf (M0)
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng của f tại M0
Giá trị lớn nhất đạt được khi lấy đạo hàm theo hướng của véctơ gradf (M0
Trang 17IV Đạo hàm theo hướng, véctơ Gradient
-
Ví dụ
Cho hàm và một điểm f x y( , ) x2 sin(xy)
Tìm hướng mà đạo hàm của f theo hướng đó tại M0 có giá trị bằng 1
Trang 18điểm đó là theo hướng của véctơ
Giả sử điểm cần tìm là M(a,b)
Tốc độ thay đổi nhanh nhất của f tại M là theo hướng của véctơ gradf(M)
( ) ( , ), ( , )gradf M f a b f x y a b
Trang 191) Tìm tốc độ thay đổi của nhiệt độ tại điểm P(2,-1,2) theo hướng đến
2) Tìm hướng mà nhiệt độ thay đổi nhanh nhất tại điểm P(2,-1,2)
3) Tìm giá trị lớn nhất của tốc độ thay đổi tại điểm P(2,-1,2)
Trang 22Cho hàm có các đạo hàm riêng đến cấp n + 1 trong lân cận V f f x y( , )
n k
Trang 23V Công thức Taylor, Maclaurint
-
Có hai cách thường dùng để biễu diễn phần dư:
1) Nếu cần đánh giá phần dư, thì sử dụng phần dư ở dạng Lagrange:
Trang 24Ứng dụng khai triển Taylor
1) Xấp xĩ hàm đã cho với một đa thức (một hoặc nhiều biến) trong lân cận
một điểm cho trước
3) Tính giới hạn của hàm số (giới hạn kép nếu hàm 2 biến)
2) tính đạo hàm cấp cao của f tại một điểm cho trước
4) Tính gần đúng với sai số cho trước (vi phân cấp một không làm được điều
này)
Trang 25V Công thức Taylor, Maclaurint
Trang 263) Đổi f(X,Y) sang f(x,y) (thay ) X x x Y0, y y0
4) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các bậc của x x y0, y0
Trang 27V Công thức Taylor, Maclaurint
Trang 28Ví dụ
Tìm khai triển Taylor đến cấp ba của tại f x y( , ) ln(x y) M 0 1,1
Sử dụng khai triển hàm một biến
Trang 29V Công thức Taylor, Maclaurint
-
Ví dụ
Tìm khai triển Maclaurint đến cấp ba của f x y( , ) e x sin y
Sử dụng khai triển hàm một biến
Trang 30Hàm f đạt cực đại không chặt tại , nếu
với mọi (x,y) gần (x y0, 0)
Trang 31VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
Trang 32Khảo sát cực trị của tại (1,1) f x y( , ) 1 (x 1)2 (y 1)2
Trang 33VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-
Khảo sát cực trị f(x,y) = x2y2 tại (0,0)
Ta có f x y( , ) f (0, 0) x y2 2 0
suy ra f đạt cực tiểu tại (0,0)
Trong mọi lân cận của (0,0) đềutìm được một điểm khác với (0,0
mà giá trị của f tại đó bằng giá trị
của f(0,0) = 0
Vậy (0,0) là điểm cực tiểu không chặt
Trang 34Khảo sát cực trị của f(x,y) = x y2 tại điểm (0,0)
Trong mọi lân cận của (0,
đều tìm được điểm mà f >
và điểm mà f < 0
Trang 35VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
Điểm tới hạn: các đạo hàm riêng cấp 1 bằng 0 hoặc không tồn tại
Điểm cực trị: hàm đạt cực đại hoặc cực tiểu
Trang 36Định lý điều kiện đủ của cực trị
Cho là điểm dừng của hàm f = f(x,y) và f có các đạo hàm riêng lien tục đến cấp 2 trong lân cận của điểm M0
0( 0, 0)
Chứng minh
1) Nếu , thì là điểm cực tiểu d f M2 ( 0) 0 M0
2) Nếu , thì là điểm cực đại d f M2 ( 0) 0 M0
Chú ý: Nếu , thì không kết luận được Ta phải tìm vi phân
cấp cao hơn của f
2
0
( ) 0
Trang 37VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-
Sơ đồ khảo sát cực trị của hàm hai biến f = f(x,y)
1) Tìm điểm dừng
' '
( , ) 0( , ) 0
phải khảo sát bằng định nghĩa
Trang 38Theo định lý điều kiện đủ, để khảo sát tại điểm dừng ta xét dấu vi phân cấp
2 Đây là một dạng toàn phương
3) Sơ đồ ở slide chỉ sử dụng cho hàm hai biến
Trang 39VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
Trang 41VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-
Khảo sát bằng định nghĩa:
Vậy hàm không đạt cực trị tại (0,0)
Tại điểm dừng không thể kết luận được P3(0, 0) : AC B2 0
Trang 43VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
y f
Suy ra (0,0) là điểm cực tiểu chặt
Dùng định nghĩa ta thấy đạo hàm riêng theo x, theo y tại (0,0) không tồn tại 0,0) là điểm tới hạn, không là điểm dừng
2 2
f (0, 0) 0 ( , )x y (0, 0).
Trang 44Khảo sát cực trị của f(x,y) = |x|+ y2 tại điểm (0,0)
Điểm (0,0) không là điểm dừng
Trang 45VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị có điều kiện
Trang 46Định nghĩa cực trị có điều kiện
Hàm đạt f f x y( , ) cực đại chặt tại với điều kiện M0(x y0, 0) ( , )x y 0
nếu B M r( 0, ) :M B M r( 0, ) D f ,M M0 : (f M ) f M( 0)
Tương tự, ta có định nghĩa cực đại không chặt có điều kiện, cực tiểu chặt
và không chặt có điều kiện
và thỏa điều kiện ràng buộc (M ) 0
Trang 47VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị có điều kiện
-
Điểm được gọi là điểm kỳ dị của đường cong M0(x y0, 0) ( , )x y 0
nếu x' (M0) 0;'y(M0) 0
Định lý (điều kiện cần của cực trị có điều kiện)
Điểm thỏa các điều kiện: M0(x y0, 0)
1) M0 không là điểm kỳ dị của đường cong ( , )x y 0
2) và các đạo hàm riêng cấp 1 liên tục trong lân cận của Mf x y( , ), ( , ) x y 0
3) Hàm f(x,y) với điều kiện đạt cực trị tại M( , )x y 0 0
0
( ) ( ) 0( ) ( ) 0
Trang 48Số được gọi là nhân tử Lagrange
Hàm được gọi là L x y( , ) f x y( , ) ( , )x y hàm Lagrange
Định lý (điều kiện đủ của cực trị có điều kiện)
Giả sử khả vi liên tục đến cấp 2 trong lân cận của f x y( , ), ( , ) x y M0
Trong lân cận của các thỏa các điều kiện trong định lý điều kiện cần M0
Trang 49VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị có điều kiện
-
' '
Dựa vào định lý điều kiện đủ để kết luận
Tương tự khảo sát các điểm dừng còn lại
Trang 50Từ đây ta có dx theo dy (hoặc dy theo dx)
( , )x y 0
Chú ý:
1) Để khảo sát đôi khi ta cần sử dụng điều kiện d L P2 ( )1
2) Trong bài toán cực trị có điều kiện, dx và dy không đồng thời bằng 0
Thay vào biểu thức của , ta có một hàm theo dxd L P2 ( )1 2 (hoặc dy2)
3) Trường hợp có nhiều hơn một điều kiện: 1( , )x y 0,2( , )x y 0
Trang 51VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị có điều kiện
Trang 52: ,4
Trang 53VI Cực trị hàm nhiều biến: giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Nhắc lại: Để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của f = f(x) trên [a,b]:
1) Tìm điểm dừng thuộc (a,b): f x'( ) 0 x x1, 2,
loại các điểm không thuộc (a,b) Tính giá trị của f tại những điểm còn lại
2) Tính giá trị của f(a), f(b)
3) So sánh giá trị của f ở bước 1) và bước 2) Kết luận
Trang 54và giá trị nhỏ nhất trên D
Định lý Weierstrass
Hàm nhiều biến f liên tục trên tập đóng và bị chặn D thì đạt giá trị lớn nhất
Để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm nhiều biến f trên D:
1) Tìm trong D (giữa các điểm trong của D)
loại các điểm không là điểm trong của D Tính giá trị của f tại những điểm
Trang 55VI Cực trị hàm nhiều biến: giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
-
Chú ý:
Tìm điểm dừng của L:
1) Tìm trên biên D: giả sử biên D cho bởi phương trình ( , )x y 0
Tìm trên biên D tức là tìm cực trị của f(x,y) với điều kiện ( , )x y 0
Lập hàm Lagrange: L x y( , ) f x y( , ) ( , )x y
' '
Trang 56Chú ý:
Thay vào hàm f(x,y) ta có hàm một biến x, tìm gtln, gtnn của hàm này
2) Trường hợp đặc biệt, biên của D là những đoạn thẳng
Tìm trên từng đoạn thẳng Giả sử tìm trên đoạn AB có phương trình
( 0)
Trang 572( 6) 02( 8) 0
Trang 58Tìm điểm dừng của L:
' '
Trang 59VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị có điều kiện -
Trang 602) Tìm trên biên của D Có 4 cạnh Tìm trên từng cạnh một
(1 ) (1 ) 3 2 1
Trên AB: phương trình AB là y 1 x x, [0,1]
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm một biến trên [0,1]
Trang 61VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị có điều kiện -
Trang 63Bài tập -
Trang 65Bài tập -