1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap dinh luong chuong halogen

6 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 267,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do Cl nhẹ hơn Br nên khối lượng muối khan thu được bao giờ cũng nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu.. Ví dụ 2: Nghiên cứu quá trình phản ứng xảy ra khi cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch gồm

Trang 1

DẠNG BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG

Một số chú ý khi giải bài toán Hóa học

+ Tính oxi hóa : F2 > Cl2 > Br2 > I2

+ Tính khử : I- > Br-|> Cl- > F-

Ví dụ 1 : Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được muối NaCl và có thể có

NaBr dư Do Cl nhẹ hơn Br nên khối lượng muối khan thu được bao giờ cũng nhỏ

hơn khối lượng muối ban đầu

Δm  2 nCl pu (80 – 35,5)

+ Sử dụng phương pháp xét khoảng khi gặp một halogen tác dụng với dung dịch 2 muối

halogen khác

Ví dụ 2: Nghiên cứu quá trình phản ứng xảy ra khi cho khí Cl2 tác dụng với

dung dịch gồm NaBr và NaI Yêu cầu xác định lượng muối tạo thành sau phản ứng

Do tính khử Br- < I- nên phản ứng xảy ra theo thứ tự :

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2 (1)

Nếu NaI hết, mà vẫn tiếp tục sục khí Cl2 vào thì :

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (2)

Để biết bài toán đang xét nằm ở giai đoạn nào (chỉ có (1) xảy ra hay cả 2 phản

ứng đều xảy ra) ta cần xét các trường hợp:

* Nếu NaI hết, NaBr chưa phản ứng (phản ứng (1) vừa kết thúc, phản ứng (2)

chưa xảy ra)

mmuối = m1 = mNaCl (1) + mNaBr

* Nếu NaI, NaBr tác dụng hết ( phản ứng (2) vừa kết thúc) thì

mmuối = m2 = mNaCl (1,2)

Trang 2

Ví dụ 3: Cho 12,45 gam hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl

thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc) Tính khối lượng muối tạo thành

Hướng dẫn

Cách 1: Cách tính đại số thông thường

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑ (1)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ (2)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (3)

Phân tích phương trình như sau:

mmuối = 95x + 136y + 127y = (24x + 65y + 56z) + 71( x + y + z )

→ mmuối = 12,45 + 71.0,3 = 33,75 gam

Cách 2: Sử dụng phương pháp trung bình

M + 2HCl → M Cl2 + H2 ↑

0,3 ← 0,3

mmuối = m M + mCl- = 12,45 + 71.0,3 = 33,75 gam

Cách 3: Phương pháp bảo toàn nguyên tố

nCl- = nHCl = 2H2 = 0,6 mol

→ mmuối = 14,45 + 35,5.0,6 = 33,75 gam

Cách 4: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng

Để tạo được 1 mol muối clorua giải phóng 1 mol H2 làm khối lượng kim loại

tăng lên 71 gam Số mol khí H2 thoát ra là 0,3 mol

→ khối lượng kim loại tăng lên là 71.0,3 = 21,3 gam

→ mmuối = 12,45 + 21,3 = 33,75 gam

Trang 3

MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 (g) muối Tìm

khối lượng nhôm và thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng?

Lời giải

3

26, 7

0.2 133,5

AlCl

m

n

M

2Al + 3Cl2 → 2 AlCl3

0,2 0,3 0,2

0.2.27 5.4

Al

mn M   g

2 22, 4 0,3.22, 4 6, 72

Cl

Vn   l

Câu 2 Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat

(KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc

Lời giải

4

15,8 0.1 158

KMnO

m

n

M

2KMnO4 + 16HCl   2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2  + 8H2O

2 22, 4 0, 25.22, 4 5, 6

Cl

Vn   l

Câu 3 Điều chế một dung dịch axit clohiđric bằng cách hòa tan 2 (mol) hiđro

clorua vào nước Đun axit thu được với mangan đioxit có dư Hỏi khí clo thu

được sau phản ứng có đủ tác dụng với 28 (g) sắt hay không?

Lời giải

56

Fe

m

n

M

MnO2 + 4HCl  t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 0.5

2Fe + 3Cl2  t0 2FeCl3

0.5 0.5

Ta có:0.5 0, 5

2  3 → Fe dư

Câu 4 Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo Sản phẩm thu được hòa

tan vào nước thành 250 (g) dung dịch

a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc)

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được

ĐS: a) 1,12 (l) ; b) 2,98%

Lời giải

Trang 4

a) 3.9 0,1

39

K

m n

M

Cl2 + 2K  2 KCl

0.05 0.,1 0,1

2 22, 4 0, 05.22, 4 1,12

Cl

Vn   l

0,1.74, 5 7.45

KCl

mn M   g

dd

dd

.100 100 7, 45.100

250

C

Câu 5 Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)

a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)

b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất

trong dung dịch thu được

ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1 (M)

Lời giải

2

10, 44

0.12 87

MnO

m

n

M

MnO2 + 4HCl  t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 22, 4 0,12.22, 4 2.688

Cl

Cl2 + 2NaOH   NaCl + NaClO + H2O

0,12 0,24 0,12 0,12

dd

0, 24

0.12 120 2

M

M

dd

0,12

0,12

M

n

V

dd

0,12

0,12

M

n

V

Câu 6 Hòa tan 1 (mol) hiđro clorua vào nước rồi cho vào dung dịch đó 300

(g) dung dịch NaOH 10% Dung dịch thu được có phản ứng gì? Axit, bazơ hay

trung hòa?

Lời giải

NaOH NaOH

mdd C mct

10 0.25 40

NaOH NaOH

NaOH

m

n

M

HCl + NaOH → NaCl + H2O

Bd: 1 0.25

Trang 5

Pứ 0.25 0.25

S pứ: 0.75 0

→ Dung dịch thu được sau phản ứng có tính axit (vì HCl dư)

Câu 7 Cho axit H2SO4 đặc tác dụng hết với 58,5 (g) NaCl, đun nóng Hòa

tan khí tạo thành vào 146 (g) nước Tính C% dung dịch thu được

Lời giải

58, 5 1

58, 5

NaCl

NaCl

NaCl

m

n

M

H2SO4 + NaCl  t0 NaHSO4 + HCl↑

1 1

1.36, 5 36, 5

HCl

mn M   g

Khí 36,5 g HCl hòa tan vào 146g H2O thu được 182,5 dung dịch

dd

.100 36, 5.100

182, 5

HCl HCl

m

C HCl

m

Câu 8 Có một dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 Cho 200 (g) dung

dịch đó tác dụng dung dịch BaCl2 dư tạo được 46,6 (g) kết tủa Lọc kết tủa,

trung hoà nước lọc phải dùng 500 (ml) dung dịch NaOH 1,6 (M) Tính C% mỗi

axit trong dung dịch đầu

Lời giải

* Cho 200 (g) dung dịch đó tác dụng dung dịch BaCl2 dư

aS 4

aS 4

aSO4

46, 6

0.2 233

B O

B O

B

m n

M

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl

0,2 0,2 0,4

m H SO2 4 n H SO2 4 M H SO2 4  0, 2.98 19.6  g

2 4

dd 2 4

.100 19, 6.100

200

H SO

H SO

m

C H SO

m

nước lọc gồm HCl có sẵn và 0,4 mol HCl tạo thành

( ) dd ( ) 1, 6.0, 5 0, 9

NaOH M NaOH NaOH

nC V   mol

HCl + NaOH → NaCl + H2O

0.9 0,9

n HClcó sẵn trong hh= 0.9 – 0.4 =0.5 mol

0.5.36, 5 18, 25

HCl

mn M   g

dd

.100 18, 25.100

200

HCl HCl

m

C HCl

m

ĐS: H 2 SO 4 9,8% ; HCl 7,3%

Câu 9 Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na2CO3 và CaCO3 vào dung dịch

HCl dư thu được 6,72 (l) CO2 (đkc) Tính khối lượng từng chất trong A

Trang 6

Lời giải

3

Na CO

32, 2

CaCO

x mol

g hhA

y mol

+ HCl → 6,72l CO2↑

hhA Na CO CaCO

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O

x x

CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

2

6, 72

0.3

22, 4 22, 4

CO

V

n  x y   mol (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 106 100 31, 2

0.3

x y

x y

 

0.2

0.1

x y

 

3

106, 0.2 21.2 100.0.1 10

Na CO

CaCO

 

Ngày đăng: 18/10/2016, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w