1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MOT SO BAI TAP NANG CAO CHUONG HALOGEN OXI LUU HUYNH

18 841 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 263,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó, cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc dư đun nóng, sau phản ứng cô cạn dd thu được 51,275 gam muối khan... Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặ

Trang 1

TỔNG HỢP MỘT SỐ BÀI TẬP HÓA HỌC KHÓ & HAY

CHƯƠNG HALOGEN – OXI – LƯU HUỲNH

DÙNG CHO HỌC SINH KHỐI LỚP 10 HỌC LỚP ÔN THI ĐẠI HỌC

Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH

NĂM HỌC: 2015 – 2016 [ĐỀ NGHỊ CÁC ANH (CHỊ) VỀ NHÀ LÀM BÀI NGHIÊM TÚC, NỘP BÀI ĐÚNG THỜI GIAN

QUI ĐỊNH CỦA TRUNG TÂM]

(CHÚ Ý MỖI BÀI LÀM KHÔNG ĐƯỢC QUÁ 3 DÒNG)

Câu 1: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kín thu được hổn hợp X Lấy 52,550 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hổn hợp chất rắn Y và V lít khí O2 Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng Y Sau đó, cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc dư đun nóng, sau phản ứng cô cạn dd thu được 51,275 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân muối KMnO4 trong X là?

A.20% B.80% C.90% D.45%

Câu 2: Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS2 và Fe3O4 trong HNO3 dư thấy có 0,34 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO3 dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 Phần trăm khối lượng FeS2 trong X là A 42,06% B 53,33% C 28,57% D 42,42%

Trang 2

Câu 3: Có hỗn hợp bột X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 (có cùng số mol) Đem nung 41,9 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Hòa tan Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là

A 5,60 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 11,20 lít

Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác định % khối lượng MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 60% lượng HCl đã phản ứng? A 52,4% B 26,9 % C 45,2% D 21,59%.

Câu 5 Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chỉ chứa 2 muối sunfat) và 26,88 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO ở điều kiện tiêu chuẩn (không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối của Y so với H2 là 19 Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được kết tủa E Nung E đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: A 55,5 gam B 89,1 gam C 86,5 gam D 98,1 gam

Trang 3

Câu 6 Hòa tan 19,2 gam hỗn hợp chất rắn gồm CaO, Fe, MgS và FeS vào 300 ml dung dịch HCl 2M

vừa đủ thì sau phản ứng thu được dung dịch B Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp là:

A 34,375% B 12,5% C 65,625% D 87,5%

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe, Al vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí NO (đkc) Cô cạn dung dịch Y thu được 81,9 gam muối khan.Số mol HNO3 tham gia phản ứng là : A 1,0 mol B 1,25 mol C 1,375 mol D 1,35 mol

Câu 8 Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 13,44 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là A 24,58 B 24,9 C 26,5 D 23,3

Câu 9: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367%

về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là

A 3,0 B 1,5 C 2,0 D 1,0

Trang 4

Câu 10 Hòa tan hết 2,6 gam rắn X gồm FeS và FeS2 trong HNO3 loãng thu được V lít (đktc) hỗn hợp NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 và dung dịch Y chỉ chứa duy nhất một chất tan Giá trị V là A 2,80 B 1,68 C 1,12 D 3,36.

Câu 11 Hòa tan hết 30,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit Fe trong dung dịch HCl loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng m gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 157,6 gam kết tủa Mặt khác hòa tan hết 30,48 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,08 mol NO và 0,05 mol NO2 Tính giá trị của m: A.54,68 B.48,62 C.52,18 D.49,86

Câu 12 Nung hỗn hợp gồm x mol Fe(NO3)2, y mol FeS2 và z mol FeCO3 trong bình kín chứa một lượng dư không khí Sau khi các phản ứng xẩy hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất bình không đổi so với ban đầu Mối liên hệ giữa x, y, z là A 6x + 2z = y B 3x + z = y C 9x + 2z = 3y D 6x + 4z = 3y

Trang 5

Câu 13 Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

A 96,25 B 117,95 C 80,75 D 139,50

Câu 14 Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn và Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2, trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là A 3,4 mol B 3,0 mol C 2,8 mol D 3,2 mol

Câu 15 Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là A 14,00% B 60,00% C 50,00% D 30,00%

Câu 16 Hỗn hợp X: KClO3, Ca(ClO3)2, Ca(ClO)2, CaCl2, KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn X thu được chất rắn Y gồm CaCl2, KCl và một thể tích oxi vừa đủ để oxi hóa SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam dung dịch H2SO4 80% Cho chất rắn Y tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa Z và dung dịch T Lượng KCl trong dung dịch T nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong X Thành phần phần trăm về khối lượng của KClO3 trong X là

Trang 6

Câu 17 Nung nóng hỗn hợp gồm 31,6 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 46,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng thu được khí clo Hấp thụ khí sinh ra vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z Cô cạn Z được m (gam) chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là A 86,5 g B 76,2 g C 87,5 g D 46,6 g

Câu 18 Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 20% (d = 1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí B là: A 752,27 ml B 902,73 ml C 1053,18 ml D 910,25 ml

Câu 19 Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A, thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ở đktc) Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D Khối lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp lần lượng KCl có trong A % khối lượng KClO3 có trong A là A 47,83% B 56,72% C 54,67% D 58,55%

Trang 7

Câu 20 Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO4 thu được 22,74 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18 g/ml) đun nóng Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là :

A 7,056 B 2,24 C 3,185 D 6,72

Câu 21 Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe ; Fe2O3; FeO; Fe3O4 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo thành 0,224 lít khí H2 ở đktc.Viết các phương trình hóa học xảy ra Tính m A 5,6 gam B 10,08 gam C 7,6 gam D 6,7 gam

Câu 22 Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS2 và Fe3O4 trong HNO3 dư thấy có 0,34 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO3 dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 Phần trăm khối lượng FeS2 trong X là A 42,06% B 53,33% C 28,57% D 42,42%

Câu 23 Đem nung hỗn hợp A gồm 2 kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian thu được 63,2 gam hỗn hợp B gồm 2 kim loại trên và các oxit của chúng Đem hòa tan hết hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là: A 0,7 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,4 mol

Trang 8

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí V lít NO2 thoát ra (đktc) Trị số của V là: A 2,24 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 20,16 lít

Câu 25 Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là: A 62,76% B 74,92% C 72,06% D 27,94%

Câu 26 Chi 1 lít (đktc) H2 tác dụng với 0,672 lít Cl2 (đktc) rồi hòa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam dụng dịch A Lấy 5 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 1,435 gam kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 (giả sử Cl2 và H2 không tan trong nước)

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là: A 34,048 B 35,84 C 31,36 D 25,088

Câu 28 Hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu Đốt hỗn hợp X trong không khí thu được 18 gam

hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, CuO, Fe3O4 Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít

SO2 (đktc) Tính V?

A 2,8 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 5,6 lít

Trang 9

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là: A 34,08 B 38,34 C 106,38 D 97,98

Câu 30 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn X gồm FeO; Fe2O3 và Fe3O4 thành sắt kim loại cần vừa đủ 5,376 lít (đkc) hỗn hợp CO và H2 Hòa tan hết cũng lượng rắn X trên trong HNO3 dư thấy có 0,75 mol HNO3 phản ứng và thoát ra hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 (không còn sản phẩm khử khác) Giá trị m gần với giá trị nào nhất dưới đây? A 16 B 18 C 14 D 22

Câu 31 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là: A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18.

Trang 10

Câu 32: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:

A 52,17% B 39,13% C 28,15% D 46,15%

Câu 33: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm S , FeS , FeS2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lit NO2 duy nhất và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn V có giá trị A 40,32 B 22,4 C 47,1 D 44,8

Câu 34: Cho 20 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 (dư) nung nóng thu được 23,2 gam chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 2M (biết axit H2SO4 đã dùng dư 20% so với ban đầu) Thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là: A 100 ml B 250 ml C 125 ml D 120 ml

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm 48g Cu2S, 5x mol FeS2 và 2,5x mol FeS vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất Tìm m(g) A 250,6 B 216,4 C 196,8 D 244,8

Trang 11

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào H2O thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y Tổng khối lượng muối được tạo ra là: A 13,70 gam B 12,78 gam C 14,62 gam D 18,46 gam

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A 13,11% B 65,57% C 39,34% D 26,23%.

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Tính V? A.87,5 B.125 C.62,5 D.175

Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8

Ngày đăng: 16/04/2017, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w