Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn dõy dao động ngược pha nhau là Dạng 2 Độ lệch pha Câu 1 Một sóng cơ học đợc truyền dọc theo phơng Oy với vận tốc v 1m / s.. Vận tốc của
Trang 1Hệ thống nhanh kiến thức cơ bản
môn vật lý
(phần sóng cơ học) Hình thức trắc nghiệm
Bài tập và đỏp ỏn
Năm 2010
SểNG CƠ HỌC Câu hỏi định lợng
Vấn đề 1: Hiện tợng sóng
Dạng 1 Xác định các đại lợng đặc trng
Câu 1 Một người quan sỏt thấy một cỏnh hoa trờn hồ nước nhụ lờn 10 lần trong
khoảng thời gian 36s Khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng kế tiếp là 12m Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt hồ.
Câu 2 Người ta gõy một chấn động ở đầu O một dõy cao su căng thẳng làm tạo
nờn một dao động theo phương vuụng gúc với vị trớ bỡnh thường của dõy, với biờn độ 3cm và chu kỳ 1,8s sau 3 giõy chuyển động truyền được 15m dọc theo dõy Tỡm bước súng của súng tạo thành truyền trờn dõy.
vận tốc truyền sóng Biết vận tốc của sóng lớn hơn vận tốc của thuyền.
Câu 5 Tại một điểm A trên mặt thoáng của một chất lỏng yên tĩnh, ngời ta nhỏ xuống đều đặt các giọt
Trang 24
,
0
tâm O, theo phơng truyền sóng.
Câu 7 Một súng ngang truyền trờn sợi dõy đàn hồi rất dài với vận tốc súng
0,2m/s, chu kỳ dao động 10s Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn dõy dao động ngược pha nhau là
Dạng 2 Độ lệch pha
Câu 1 Một sóng cơ học đợc truyền dọc theo phơng Oy với vận tốc v 1m / s Quan sát hai điểm A
và B trên trên phơng truyền sóng cách nhau một khoảng d 40cm, cho thấy chúng luôn luôn dao
động cùng pha Tính tần số sóng, biết rằng bớc sóng chỉ vào khoảng từ 0 , 12m đến 0 , 17m.
Câu 2 Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài, có đầu O dao động với tần số thay đổi đ ợc trong khoảng từ
Hz
động cùng pha với O?
Câu 3 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động theo phơng vuông góc với sợi dây tạo ra sóng
cm
Câu 4 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phơng vuông góc với sợi dây Vận tốc truyền
Dạng 3 Viết phơng trình sóng
tại điểm O: u5 sin10t / 6 cm
sóng tại điểm M: u M 5 sin10t/ 6 cm
Dạng 4 Cho biết li độ ở thời điểm này tìm li độ ở thời điểm khác
Câu 1 Một sóng cơ học đợc truyền theo phơng Oy với biên độ không đổi Phơng trình dao động tại
6 sin 4
u Tại thời điểm t 1 li độ của điểm O là u 2 3mm và u đang
giảm Tính li độ tại điểm O sau thời điểm t 1 một khoảng 3 s
Trang 3Câu 2 Một sóng cơ học đợc truyền từ O theo phơng y với vận tốc v 40cm / s Dao động tại O có
2 sin 4
s
Câu 3 Một sóng cơ học đợc truyền theo phơng Ox với biên độ không đổi Phơng trình dao động tại M
6 sin 4
Dạng 5 Dựa vào phơng trình sóng xác định các đại lợng
Cõu 1 Một súng cơ học truyền dọc theo trục Ox cú phương trỡnh u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đú x là toạ độ được tớnh bằng một (m), t là thời gian được tớnh bằng giõy (s).
Vận tốc của súng là
2 sin 4
Vấn đề 2: Hiện tợng giao thoa sóng
Dạng 1 Điều kiện giao thoa
Kiểu 1 : Hai nguồn kết hợp cùng pha
Câu 1 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động
lõm
A d 1 d 2 4 mcm B d 1 d 2 4 m2cm C d 1 d 2 2 m1cm D d 1 d 2 2 m 1cm
Kiểu 2 : Hai nguồn kết hợp bất kì
Câu 1 Tại hai điểm S và 1 S2 trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phơng thẳng
đứng với các phơng trình lần lợt là u 1 a 1 sin50t/ 2 và u 2 a 2 sin50t Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v 100cm / s Khi đó trên mặt chất lỏng xuất hiện các gợn lồi và gợn lõm hình hypebol xen kẽ nhau Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn S 1và S 2 lần lợt là d 1và d 2
Xác định điều kiện để M nằm trên gợn lõm?
A d 1 d 2 4 m1cm B d 1 d 2 4 m 1cm C d 1 d 2 2 m1cm D d 1 d 2 2 m 1cm
Dạng 2 Điểm cực đại, cực tiểu
Kiểu 1 : Hỏi điểm M thuộc cực đại, cực tiểu
các phơng trình lần lợt là: u 1a 1 sin50t cm; u 2 a 2 sin50t/ 2 cm Khi đó trên mặt nớc xuất
cm
7
QS
QS 1 2 Hỏi các điểm P, Q nằm trên đờng dao động cực đại hay cực tiểu?
đứng với các phơng trình lần lợt là u 1a 1 sin30t/ 2 cm và u 2 a 2 sin 30tcm Vận tốc truyền
nằm trên gợn lồi hay gợn lõm?
Câu 3 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, ngời ta tạo ra trên mặt nớc hai nguồn sóng A và B dao động
Trang 4truyền sóng v 20cm / s; biên độ sóng không đổi khi truyền đi Một điểm N trên mặt nớc có hiệu
động cực đại hay đờng đứng yên? là đờng thứ bao nhiêu và về phía nào so với đờng trung trực của AB?
A Nằm trên đờng đứng yên thứ 3 kể từ trung trực của AB và về phía A
B Nằm trên đờng đứng yên thứ 2 kể từ trung trực của AB và về phía A
C Nằm trên đờng đứng yên thứ 3 kể từ trung trực của AB và về phía B
D Nằm trên đờng đứng yên thứ 2 kể từ trung trực của AB và về phía B
Kiểu 2 : Cho biết điểm M thuộc cực đại, cực tiểu
Câu 1 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A và B dao động theo
ph-ơng thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f 20Hz tác động lên mặt nớc tại hai điểm A và B Tại một
điểm M trên mặt nớc cách A một khoảng d 1 25cm và cách B một khoảng d 2 20 , 5cm, sóng có
vận tốc truyền sóng trên mặt nớc
Câu 2 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng
là d 1 30cm; d 2 25 , 5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của AB có hai dãy các cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc.
Câu 3 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng
là d 1 19cm; d 2 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của
AB không có cực đại nào khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc.
Câu 4 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của AB có ba dãy các cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt
n-ớc
Câu 5 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, ngời ta tạo ra trên mặt nớc hai nguồn sóng A, B cách nhau
cm
vân cực đại là trung trực của đoạn AB và 14 vân cực đại dạng hypecbol mỗi bên Biết khoảng cách giữa
trên mặt nớc
các đoạn còn lại Tính vận tốc truyền sóng trong môi trờng đó
cùng phơng, cùng tần số, có pha lệch nhau không đổi theo thời gian Khi đó tại vùng giữa A và B ng ời
ta quan sát thấy xuất hiện 10 đờng dao động cực đại và những đờng này cắt đoạn AB thành 11 đoạn
mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một phần hai các đoạn còn lại Tính tần số sóng Biết vận
trỡnh x = 0,4sin(40t)cm Điểm M trờn mặt nước cỏch A và B cỏc khoảng MA = 14cm và
MB = 20cm luụn dao động với biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cũn cú hai dóy cực đại khỏc Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt nước
Trang 5Câu 9 Một sợi dây thép nhỏ uốn thành hình chữ U (hai nhánh của nó cách nhau 8cm) đợc gắn vào
thành 6 đoạn mà hai đoạn đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Tính vận tốc truyền
sóng trên mặt nớc.
Dạng 3 Số cực đại cực tiểu
Kiểu 1 Số cực đại cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 1 Tại hai điểm O và1 O 2 trên mặt chất lỏng cách nhau 10cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phơng trình: u 1a 1 sin 10tcm; u 2a 2 sin10t cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v 20cm / s Tìm số cực đại trên đoạn O1O2.
dao động theo phơng trình: u 1a 1 sin 10tcm; u 2a 2 sin10t cm Vận tốc truyền sóng trên
4 t cm
sin
4
cực đại trên đoạn thẳng AB
4 t cm
sin
4
động cực tiểu trên đoạn thẳng AB
cm
t
4
sin
a
cm
Kiểu 2 Số cực đại cực tiểu trên EF thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 1 Tại hai điểm A vàB trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phơng trình: u 1 a 1 sin 40tcm; u 2 a 2 sin40t cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v 40cm / s Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AEEFFB Tìm số cực đại trên đoạn EF
Trang 6Câu 3 Tại hai điểm A và B trên mặt nớc cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao
động theo phơng trình: u 1a 1 sin 30tcm, u 2 a 2 sin30t/ 2 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt
Kiểu 3 Số cực đại cực tiểu trên CD không thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn
ph-ơng trình lần lợt là u 1 a 1 sin 8tcm, u 2 a 2 sin8t cm Hai nguồn đó, tác động lên mặt nớc tại
biên độ cực đại trên đoạn CD.
trình lần lợt là u 1a 1 sin40t/ 6 cm, u 2a 2 sin40t/ 2 cm Hai nguồn đó, tác động lên mặt
Gọi C và D là hai điểm trên mặt nớc sao cho ABCD là hình vuông Tính số
điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD.
Dạng 4 Phơng trình sóng tổng hợp
Kiểu 1 Viết phơng trình sóng và tính biên độ sóng tổng hợp
Câu 1 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, ngời ta tạo ra trên mặt nớc hai nguồn sóng A và B dao động
điều hoà theo phơng trình: u A 5 sin10t/ 6 cm, u B5 sin10t/ 2 cm Biết vận tốc truyền sóng v 10cm / s; biên độ sóng không đổi khi truyền đi Viết phơng trình dao động tổng hợp tại điểm
M trên mặt nớc cách A một khoảng d 1 9cm và cách B một khoảng d 2 8cm
A u M 5 sin10t 49/ 6 cm B u M 5 sin10t 49/ 6 cm
C u M 5 sin10t 9/ 6 cm D u M 5 sin10t 9/ 6 cm
A.uM 8 cos d1 d2 sin 240 t 2 d1 d2 cm B.uM 8 cos 2 d1 d2 sin 240 t 2 d1 d2 cm
C.uM 8 cos 2 d1 d2 sin 240 t d1 d2 cm D uM 8 cos d1 d2 sin 240 t d1 d2 cm
10,75 cm, PA = 11 cm Biên độ dao động tổng hợp tại các điểm đó lần lợt là
Trang 7thành 6 đoạn mà hai đoạn đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Tính biên độ dao động tại M trên mặt nớc cách S 1 , S 2 lần lợt d 1 8cm, d 2 8 , 8cm.
Câu 4 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, ngời ta tạo ra trên mặt nớc hai nguồn sóng A và B dao động
Câu 5 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, ngời ta tạo ra trên mặt nớc hai nguồn sóng A, B cách nhau
10 t / 4 cm
sin
5
hay không? Xác định biên độ dao động đó
Câu 6 Hai đầu A và B của một dây thép nhỏ hình chữ U đợc chạm nhẹ vào mặt nớc Cho dây thép
tốc truyền sóng v 32cm / s và khoảng cách hai nguồn AB 6 , 5cm; biên độ sóng không đổi
cm
1
cm, NB 5 , 09cm
79
,
7
Kiểu 2 Hai vân cùng loại đi qua 2 điểm
mm
36 S
'
M
S
'
M 1 2 Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân, các vân là cực đại hay cực tiểu.
Câu 2 Hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động theo các phơng trình u 1 a 1 sin90t/ 4 cm,
90 t / 2 cm
sin
a
bậc k đi qua điểm P có hiệu số PS 1 PS 2 13 , 5cm và vân bậc k (cùng loại với vân k) đi qua 2
vân nói trên là vân cực đại hay cực tiểu.
100 t / 2 cm
sin
2
sóng trên mặt nớc Các vân nói trên là vân cực đại hay cực tiểu.
t cm
sin
cm / s
30
v Tìm tần số sóng Các vân nói trên là vân cực đại hay cực tiểu.
Kiểu 3 Điểm gần nhất dao động cùng pha, ngợc pha, lệch pha với các nguồn
Trang 8Câu 1 Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng là 50mm đều dao động theo phơng trình
mm
t 200
sin
a
không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đ ờng trung
mm
t 200
sin
a
không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngợc pha với các nguồn nằm trên đờng trung
mm
t 200
sin
a
mm
t
20
sin
a
không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngợc pha với nguồn trên đờng trung trực của
2
1S
Câu 5 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, ngời ta tạo ra trên mặt nớc hai nguồn sóng A, B dao động với
xuất hiện gồm một vân cực đại là trung trực của đoạn AB và có 14 vân cực đại dạng hypecbol phân
bố đều ở hai bên Khoảng cách giữa hai vân cực đại ngoài cùng đo dọc theo đoạn thẳng AB là
cm
5
,
sánh trạng thái dao động của các nguồn với trạng thái dao động của hai điểm M, N
A N dao động cùng pha với các nguồn, M dao động cực đại
B M dao động cùng pha với các nguồn, N không dao động
C N dao động ngợc pha với các nguồn, M không dao động
D M dao động ngợc pha với các nguồn, N không dao động
Vấn đề 2 sóng dừng
Dạng 1 Sóng dừng trên dây
Câu 1 Một thanh mảnh đàn hồi OA có đầu A tự do, đầu O đ ợc kích thích dao động theo phơng vuông
Xác định số nút và số bụng:
Câu 2 Một thanh mảnh đàn hồi OA có đầu A tự do, đầu O đ ợc kích thích dao động theo phơng vuông
cm
Câu 3 Một thanh mảnh đàn hồi OA có đầu A tự do, đầu O đ ợc kích thích dao động theo phơng vuông góc với thanh với tần số f 100Hz Biết vận tốc truyền sóng trên thanh là 4m / s Chiều dài của thanh phải là bao nhiêu để trên thanh có 8 bụng sóng dừng với O là nút A
là bụng?
Câu 4 Một thanh mảnh đàn hồi OA dài 15 cm có đầu A tự do, đầu O đợc kích thích dao động theo
8 bụng sóng dừng với O là nút A là bụng? Tính f
Caõu 5 Cho moọt soựng taàn soỏ f = 10 (Hz) truyeàn treõn sụùi daõy coự chieàu daứi 10 (m) Khi coự soựng dửứng ta thaỏy treõn daõy coự 5 nuựt (keồ caỷ 2 nuựt ụỷ 2 ủaàu) Vaọn toỏc truyeà soựng treõn daõy laứ:
Trang 9Caõu 6 Moọt daõy ủaứn daứi 60 cm phaựt ra aõm thanh moọt aõm thanh coự taàn soỏ 100Hz Quan saựt treõn daõy ủaứn, ngửụứi ta thaỏy coự 4 nuựt (goàm caỷ hai nuựt ụỷ hai ủaàu daõy) vaứ 3 buùng Tửứ giaỷ thieỏt ủoự, ủieàu naứo sau ủaõy laứ sai?
Caõu 7 Soựng truyeàn treõn sụùi daõy ủaứn ủửụùc caờng thaỳng qua 2 ủieồm AB coự bửụực soựng laứ 12cm, treõn daõy ủaứn coự soựng dửứng ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai Taùi moọt ủieồm treõn daõy ủaứn caựch A moọt ủoaùn
Câu 8 Một sợi dây có chiều dài 1 m hai đầu cố định Kích thích cho sợi dây dao động với tần số f thì
Dạng 2 Sóng dừng trong cột khí
Câu 1 Một nguồn dao động với tần số f 212 , 5Hz, tạo thành sóng âm dừng Tính khoảng cách giữa một bụng và một nút gần nhất trên đoạn thẳng nối hai nguồn Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v 340m / s.
Câu 2 Một âm thoa nhỏ đặt trên miệng của một ống không khí hình trụ AB, chiều dài l
của ống khí có thể thay đổi đợc nhờ dịch chuyển mực nớc ở đầu B (xem hình vẽ ) Khi
âm thoa giao động ta thấy trong ống có một sóng dừng ổn định Vận tốc truyền âm
âm thanh nghe to nhất Biết rằng với ống khí này đầu B bịt kín là một nút sóng, đầu A
thấy âm thanh cũng nghe rất rõ Xác định số bụng sóng trong phần giữa hai đầu A, B
Câu 3 Để đo vận tốc truyền sóng âm trong không khí ta dùng một âm thoa có tần số
Hz
1000
thuỷ tinh (hình vẽ) Thay đổi độ cao của cột không khí trong bình bằng cách đổ dần nớc vào bình Khi
thích hiện tợng và tính vận tốc truyền âm trong không khí
yếu trong phòng thí nghiệm tạo nên sóng dừng cơ bản trong một ống bằng bìa cứng có độ dài
cm
67 với hai đầu để hở Xác định tần số âm nghe đợc khi áp chặt tai vào một đầu ống (một đầu là nút, một đầu là bụng sóng dừng gần nhất).
yếu trong phòng thí nghiệm tạo nên sóng dừng cơ bản trong một ống bằng bìa cứng có độ dài
cm
Dạng 3 Biểu thức sóng dừng
2 t 20 cos 4
x sin 2 u (cm) Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng là x (x: đo bằng cm, t: đo bằng giây) Xác định vận tốc truyền sóng dọc theo dây.
Trong đó, u là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách
Trang 10gốc toạ độ O một khoảng x (x: đo bằng mét; t: đo bằng giây) Cho biết bớc sóng 0 , 4 m , tần số
mm
3
x sin 5 , 0
động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một
khoảng x (x: đo bằng cemtimét; t: đo bằng giây) Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
3
x sin 5 , 0
động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một
khoảng x (x: đo bằng cemtimét; t: đo bằng giây) Vận tốc của một phân tử trên dây có toạ độ
cm
5
,
1
tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x (x:
3
x sin 2
tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x (x:
điểm t4/ 3 s là
Vấn đề 3 sóng âm
Câu 1 Tại sao khi mắt nhìn thấy tia sét nhng mãi một thời gian sau đó mới nghe thấy tiếng sấm? Nếu
B Vì vận tốc truyền ánh sáng từ tia sét là rất lớn, còn vận tốc truyền âm thanh rất bé Khoảng cách từ
C Vì vận tốc truyền ánh sáng từ tia sét là rất lớn, còn vận tốc truyền âm thanh rất bé Khoảng cách từ
0 10 W/m
A 108 W / m 2
B 109W / m 2
C 1010W / m 2
D 1011W / m 2
Câu 3 Cờng độ âm tăng 100 lần thì mức cờng độ âm tăng bao nhiêu dB?
Câu 4 Độ to của âm có đơn vị đo là phôn, đợc định nghĩa nh sau: Hai âm lợng hơn kém nhau 1 phôn
I
I lg 10
1
2
âm này chỉ còn có độ to 40 phôn Tính tỉ số các cờng độ âm ở hai nơi đó.
0 10 W / m
của âm đó tại A.