Hàm số luôn nghịch biến trên B.. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.. Đồ thị có tâm đối xứng Câu 5: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là: A.. Câu 6: Hàm số nghịch biến trong k
Trang 1Trường THPT DTNT
MÃ ĐỀ 123
Câu 1: Cho hàm số y= x x+
+
2 7
2 có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :
A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số có tập xác định là:
B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ;
−
7 0
2 D Có đạo hàm y'=(x−+ )2
3 2
Câu 2: Đồ thị hàm số y= x x+
− +
2 1
2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
Câu 3: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 Khoảng đồng biến của hàm số này là:
Câu 4: Cho hàm số y x= 3+3x2+2016 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu sai :
A Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị
C Có tập xác định D= D Đồ thị có tâm đối xứng
Câu 5: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:
A B
C D
Câu 6: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về Parabol (P) là sai
A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị
Câu 8: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 9: Cho các hàm số sau:
Hàm số nào không có cực trị?
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn [ ]0;4
lần lượt là:
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;3] là:
Trang 2Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x x+
− +
2 1
2 tại điểm có hoành độ là:
Câu 13: Hàm số y= − +x3 3x2+1 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là:
Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là:
A (d) và (C) không có điểm chung. B Điểm
Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1)
Câu 16 :Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 4 0
2
3 − x + +m=
x
có nghiệm duy nhất
A
0
−
m
B
2
4 >
−
< hay m
m
C
0
−
< hay m
m
D
0
4< <
Câu 17: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m sẽ là:
A m=1 B m=2 C m=3 D m=4
Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= x −mx +m
4 2
4 có ba cực trị.
A m=0 B m≥ 0 C m> 0 D m< 0
Câu 19: Hàm số có giá trị cực đại Khi đó, giá trị tham số m là :
A m=2 B m=-2 C m=-4 D m=4
Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số:
A
3
2 1 3
x
y= − + +x
B
3 3 2 1
y x= − x +
C
3 3 2 1
y= − +x x +
D
3 3 2 1
y= − −x x +
-3 -2 -1 1 2 3
x y
Trang 3Trường THPT DTNT
MÃ ĐỀ 234
Câu 1 Ham s ô
2 2 1
y x
−
=
−
đ ng bi n trên kho ng.ô ê a
A (−∞ ∪ +∞ ;1) (1; )
B (0; +∞)
C (− +∞ 1; )
D (1; +∞)
Câu 2 Cho ham s ô
4 2
4
x
f x = − x +
Ham s đ t c c đ i t i ô a ư a a
A x= −2 B x=2 C x=0 D x=1 Câu 3 Gia tr l n nh t c a ham s i ơ â u ô
3 2
y= f x =x − x +
trên đo n a [ ]1;4
A y=5 B y=1 C y=3 D y=21
Câu 4 Cho ham s ô
2 3 1
x y
x
−
= +
, Ham co co TC , Va TCN l n l t laĐ â ươ
A x=2;y= −1 B x= −1;y=2 C x= −3;y= −1 D x=2;y=1 Câu 5 Cho ham s ô
3 3 2
y=x + x +mx m+
Tim t t c gia tr m đ ham s luôn đ ng bi n /TX â a i ê ô ô ê Đ
A m>3 B m<3 C m≥3 D m≤3
Câu 6 Cho ham s ô
2 2
3 10 20
2 3
y
= + +
G i GTLN la M, GTNN la m Tim GTLN va GTNN.o
A
5 7;
2
M = m=
B
5 3;
2
M = m=
C M =17;m=3 D M =7;m=3 Câu 7 S đi m c c đ i c a ham s ô ê ư a u ô
4 100
y=x +
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 8 Gia l n nh t tr c a ham s ơ â i u ô
2
4 2
y x
= +
la:
Trang 4A 3 B 2 C -5 D 10 Câu 9 H s goc c a ti p tuy n c a đ thi ham s ê ô u ê ê u ô ô
1 1
x y x
−
= +
t i giao đi m c a đ th ham s a ê u ô i ô
v i tr c tung b ng ơ u ă
A -2 B 2 C 1 D -1
Câu 10 Cho ham s ô
1
3
y= x − x + x+
(C) Tim ph ng trinh ti p tuy n c a đ th (C), ươ ê ê u ô i
bi t ti p tuy n đo song song v i đ ng th ng ê ê ê ơ ươ ă y=3x−1
A y=3x+1 B
29 3 3
y= x−
C y=3x+20 C Câu A va B đúng Câu 11 Tim m đ ph ng trinh ê ươ
2x + 3x − 12x− = 13 m
co đúng 2 nghi m.ê
A m= −20;m=7 B m= −13;m=4 C m=0;m= −13 D m= −20;m=5
Câu 12 S đi m c c tr ham s ô ê ư i ô
2 3 6 1
y
x
− +
=
−
A 0 B 2 C 1 D 3
Câu 13 Cho ham s ô
1
4 5 17 3
y= − x + x − x−
(C) Ph ng trinh ươ y' 0= co 2 nghi m ê x x1, 2 khi đo
1 2 ?
x x =
A 5 B 8 C -5 D -8
Câu 14 Đô i th ham s ô
2
2 1
x y x
−
= +
A Nh n đi m â ê
1 1
;
2 2
I−
la tâm đ i x ngô ư B Nh n đi m â ê
1
;2 2
I−
la tâm đ i x ngô ư
C Không co tâm đ i x ngô ư D Nh n đi m â ê
1 1
;
2 2
I
la tâm đ i x ngô ư Câu 15 Đương th ng ă y=3x m+ la ti p tuy n c a đ ng cong ê ê u ươ
3 2
y x= +
khi m b ngă
A 1 ho c -1 B 4 ho c 0ă ă C 2 ho c -2ă D 3 ho c ă -3
Trang 5Câu 16 Tim m đ ham s ê ô
1
3
y= x −mx + m − +m x+
đ t c c đ i t i a ư a a x=1
A m=1 B m=2 C m= −1 D m= −2
Câu 17 Tim m đ ph ng trinh ê ươ
4 2 2 1
x − x − =m
co đúng 3 nghi mê
A m= −1 B m=1 C m=0 D m=3
Câu 18 Cho ham s ô
3 1
x y x
+
= +
(C) Tim m đ đ ng th ng ê ươ ă d y: =2x m+ c t (C) t i 2 đi m M,ă a ê
N sao cho đ dai MN nh nh tô o â
A m=1 B m=2 C m=3 D m= −1
Câu 19 Cho ham s ô
1
1 3
Tim m đ ham s co 2 c c tr t i A, Bê ô ư i a
th a mãn o
2A B2 2
x +x =
:
A m= ±1 B m=2 C m= ±3 D m=0
Câu 20:Đồ thị hình bên là của hàm số:
A
3 2
1
x
y
x
−
=
+
B
1 2 1
x y
x
−
=
−
C
1 2
1
x
y
x
−
=
−
D
1 2 1
x y
x
−
= +
-4 -3 -2 -1 1 2
x y
Trường THPT DTNT
MÃ ĐỀ 345
Trang 6Câu 1 Các đồ thị của hai hàm số
1 3
y
x
= −
và
2 4
y= x
tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ là.
A x= −1 B x=1 C x=2 D
1 2
x=
Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số
2
A 2 B
2
C 0 D 3 Câu 3 Cho hàm số
2 2
Câu nào sau đây đúng
A Hàm số đạt cực đại tại x=0 B Hàm số đạt CT tại x=0
C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến.
Câu 4.Cho hàm số
4 2
4
x
f x = − x +
Giá trị cực đại của hàm số là
A f CÐ =6 B f CÐ =2 C f CÐ =20 D f CÐ = −6
Câu 5 Cho hàm số
5 3
y x= −mx +m− x+
Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1
A
2 5
m=
B
7 3
m=
C
3 7
m=
D m=0 Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số
y= x − x
là
A y=1 B y=2 C y=3 D y=4
Câu 7 Trong số các hình chữ nhật có chu vi 24cm Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình có diện tích bằng
A
2
36 cm
S =
B
2
24 cm
S =
C
2
49 cm
S =
D
2
40 cm
S =
Câu 8 Trong các hàm số sau, hàm số nào có tiệm cận đứng x= −3
A
3 3 5
x y
x
− +
=
−
B
2 1 3
x y
x
−
= +
C
2 2
3
y x
− +
= +
D
3 3 2
x y x
− +
= +
Câu 9 Cho hàm số
2 3 5
x y x
− +
= +
có tâm đối xứng là:
A I( 5; 2)− − B I( 2; 5)− − C I( 2;1)− D I(1; 2)−
Trang 7Câu 10 Hàm số
4 2 2 3
y=x − x −
có
A 3 cực trị vớì 1 cực đại B 3 cực trị vớì 1 cực tiểu
C 2 cực trị với 1 cực đại D 2 cực trị với
̀ 1 cực tiểu.
Câu 11 Cho hàm số
4 2 2 3
y=x − x +
Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên
[− 3;2]
là:
A M =11;m=2 B M =66;m= −3 C M =66;m=2 D M =3;m=2 Câu 12 Cho hàm số
1 1
x y x
+
=
−
(C) Trong các câu sau, câu nào đúng.
A Hàm số có TCN x=1 B Hàm số đi qua M(3;1)
C Hàm số có tâm đối xứng I(1;1) D Hàm số có TCN x= −2
Câu 13 Số điểm cực trị của hàm số
3 1
7 3
y= − x − +x
là.
A 1 B 0 C 2 D 3
Câu 14 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
1
3
y= x − x + x−
A song song với đường thẳng x=1 B song song với trục hoành
C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1
Câu 15 Hàm số y= −x sin 2x+3
A Nhận điểm 6
x= −π
làm điểm cực tiểu B Nhận điểm 2
x=π
làm điểm cực đại
C Nhận điểm
6
x= −π
làm điểm cực đại D Nhận điểm 2
x= −π
làm điểm cực tiểu Câu 16 Cho hàm số
2 3
x y x
−
= +
A Hs đồng biến trên TXĐ B Hs đồng biến trên khoảng (−∞ ∞ ; )
C Hs nghịch biến trên TXĐ C Hs nghịch biến trên khoảng (−∞ ∞ ; )
Câu 17 Số giao điểm của đồ thị hàm số
2
y= −x x + +x
với trục hoành là:
Trang 8A 2 B 3 C.0 D.1
Câu 18 Hàm số
f x = − − x+
A Đồng biến trên (− 2;3)
B Nghịch biến trên khoảng (− 2;3)
C Nghịch biến trên khoảng
(−∞ − ; 2)
D Đồng biến trên khoảng (− +∞ 2; )
Câu 19 Hàm số
4 4 3 5
y=x − x −
A Nhận điểm x=3 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x=0 làm điểm cực đại
C Nhận điểm
3
x=
làm điểm cực đại D Nhận điểm x=0 làm điểm cực tiểu Câu 20 Đồ thị hàm số
1 1
x y x
+
=
−
có dạng:
-3
-2
-1
1
2
x y
-3 -2 -1 1 2 3
x y
-3 -2 -1 1 2 3
x y
-3 -2 -1 1 2 3
x y
Trường THPT DTNT
MÃ ĐỀ 321
Câu 1: Cho hàm số y x= 3+3x2+2016 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu sai :
A Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị
C Có tập xác định D= D Đồ thị có tâm đối xứng
Câu 2: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:
A B
C D
Câu 3: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
Trang 9Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn [ ]0;4
lần lượt là:
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;3] là:
Câu 6 : Cho hàm số y= x x+
+
2 7
2 có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :
A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số có tập xác định là:
B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A−7 0; ÷
2 D Có đạo hàm y'=(x−+ )2
3 2
Câu 7: Đồ thị hàm số y= x x+
− +
2 1
2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
Câu 8: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 Khoảng đồng biến của hàm số này là:
Câu 9 : Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x x+
− +
2 1
2 tại điểm có hoành độ là:
Câu 10 : Hàm số y= − +x3 3x2+1 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là:
Câu 11: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là:
A (d) và (C) không có điểm chung. B Điểm
Câu 12: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1)
Câu 13 :Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 4 0
2
3 − x + +m=
x
có nghiệm duy nhất
A
0
−
m
B
2
4 >
−
< hay m
m
C
0
−
< hay m
m
D
0
4< <
Câu 14: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m sẽ là:
A m=1 B m=2 C m=3 D m=4
Câu 15: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= x −mx +m
4 2
4 có ba cực trị.
A m=0 B m≥ 0 C m> 0 D m< 0
Câu 16: Hàm số có giá trị cực đại Khi đó, giá trị tham số m là :
Trang 10A m=2 B m=-2 C m=-4 D m=4
Câu 17: Cho hàm số có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về Parabol (P) là sai
A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị
Câu 18: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là:
Câu 19: Cho các hàm số sau:
Hàm số nào không có cực trị?
Câu 20: Đồ thị hàm số
3 3 2 2
y= − −x x +
có dạng:
-3
-2
-1
1
2
3
x y
-3 -2 -1 1 2 3
x y
-3 -2 -1 1 2 3
x y
-3 -2 -1 1 2 3
x y
Trường THPT DTNT
MÃ ĐỀ 423
Câu 1 Cho ham s ô
2 3 1
x y
x
−
= +
, Ham co co TC , Va TCN l n l t laĐ â ươ
A x=2;y= −1 B x= −1;y=2 C x= −3;y= −1 D x=2;y=1 Câu 2 Cho ham s ô
3 3 2
y=x + x +mx m+
Tim t t c gia tr m đ ham s luôn đ ng bi n /TX â a i ê ô ô ê Đ
A m>3 B m<3 C m≥3 D m≤3
Câu 3 Ham s ô
2 2 1
y x
−
=
−
đ ng bi n trên kho ng.ô ê a
Trang 11A (−∞ ∪ +∞ ;1) (1; )
B (0; +∞)
C (− +∞ 1; )
D (1; +∞)
Câu 4 Cho ham s ô
4 2
4
x
f x = − x +
Ham s đ t c c đ i t i ô a ư a a
A x= −2 B x=2 C x=0 D x=1 Câu 5 Gia tr l n nh t c a ham s i ơ â u ô
y= f x =x − x +
trên đo n a [ ]1;4
A y=5 B y=1 C y=3 D y=21
Câu 6 Cho ham s ô
2 2
3 10 20
2 3
y
= + +
G i GTLN la M, GTNN la m Tim GTLN va GTNN.o
A
5 7;
2
M = m=
B
5 3;
2
M = m=
C M =17;m=3 D M =7;m=3 Câu 7 S đi m c c đ i c a ham s ô ê ư a u ô
4 100
y=x +
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 8 Gia l n nh t tr c a ham s ơ â i u ô
2
4 2
y x
= +
la:
A 3 B 2 C -5 D 10
Câu 9 Cho ham s ô
2 2
3 10 20
2 3
y
= + +
G i GTLN la M, GTNN la m Tim GTLN va GTNN.o
A
5 7;
2
M = m=
B
5 3;
2
M = m=
C M =17;m=3 D M =7;m=3
Câu 10 S đi m c c tr ham s ô ê ư i ô
2 3 6 1
y
x
− +
=
−
A 0 B 2 C 1 D 3
Câu 11 Cho ham s ô
1
4 5 17 3
y= − x + x − x−
(C) Ph ng trinh ươ y' 0= co 2 nghi m ê x x1, 2 khi đo
1 2 ?
x x =
A 5 B 8 C -5 D -8
Câu 12 Tim m đ ph ng trinh ê ươ
x − x − =m
co đúng 3 nghi mê
A m= −1 B m=1 C m=0 D m=3
Trang 12Câu 13 Cho ham s ô
3 1
x y x
+
= +
(C) Tim m đ đ ng th ng ê ươ ă d y: =2x m+ c t (C) t i 2 đi m M,ă a ê
N sao cho đ dai MN nh nh tô o â
A m=1 B m=2 C m=3 D m= −1
Câu 14 Cho ham s ô
1
1 3
Tim m đ ham s co 2 c c tr t i A, Bê ô ư i a
th a mãn o
2A B2 2
x +x =
:
A m= ±1 B m=2 C m= ±3 D m=0
Câu 15 Đô i th ham s ô
2
2 1
x y x
−
= +
A Nh n đi m â ê
1 1
;
2 2
I−
la tâm đ i x ngô ư B Nh n đi m â ê
1
;2 2
I−
la tâm đ i x ngô ư
C Không co tâm đ i x ngô ư D Nh n đi m â ê
1 1
;
2 2
I
la tâm đ i x ngô ư Câu 16 Đương th ng ă y=3x m+ la ti p tuy n c a đ ng cong ê ê u ươ
3 2
y x= +
khi m b ngă
A 1 ho c -1 B 4 ho c 0ă ă C 2 ho c -2ă D 3 ho c ă -3
Câu 17 Tim m đ ham s ê ô
1
3
y= x −mx + m − +m x+
đ t c c đ i t i a ư a a x=1
A m=1 B m=2 C m= −1 D m= −2
Câu 18 Tim m đ ph ng trinh ê ươ
2x + 3x − 12x− = 13 m
co đúng 2 nghi m.ê
A m= −20;m=7 B m= −13;m=4 C m=0;m= −13 D m= −20;m=5 Câu 19 Cho ham s ô
1
3
y= x − x + x+
(C) Tim ph ng trinh ti p tuy n c a đ th (C), ươ ê ê u ô i
bi t ti p tuy n đo song song v i đ ng th ng ê ê ê ơ ươ ă y=3x−1
A y=3x+1 B
29 3 3
y= x−
C y=3x+20 C Câu A va B đúng
Trang 13Câu 20 : Đồ thị hàm số
4 2 2 1
y= − +x x −
có dạng:
-2
-1
1
2
x y
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
Trường THPT DTNT
MÃ ĐỀ 543
Câu 1 Ham s ô
f x = − − x+
A Đông bi n trên ê (− 2;3)
B Ngh ch bi n trên kho ng i ê a (− 2;3)
C Ngh ch bi n trên kho ng i ê a
(−∞ − ; 2)
D Đông bi n trên kho ng ê a (− +∞ 2; )
Câu 2 Ham s ô
4 4 3 5
y=x − x −
A Nh n đi m â ê x=3 lam đi m c c ti uê ư ê B Nh n đi m â ê x=0 lam đi m c c đ iê ư a
C Nh n đi m â ê
3
x=
lam đi m c c đ iê ư a D Nh n đi m â ê x=0 lam đi m c c ti uê ư ê
Câu 3 Gia tr l n nh t c a ham s i ơ â u ô
3 4
y= x − x
la
A y=1 B y=2 C y=3 D y=4
Trang 14Câu 4 Trong s cac hinh ch nh t co chu vi 24cm Hinh ch nh t co di n tich l n nh t la ô ư â ư â ê ơ â hinh co di n tich b ng ê ă
A
2
36 cm
S=
B
2
24 cm
S =
C
2
49 cm
S =
D
2
40 cm
S=
Câu 5 Trong cac ham s sau, ham s nao co ti m c n đ ng ô ô ê â ư x= −3
A
3 3 5
x y
x
− +
=
−
B
2 1 3
x y
x
−
= +
C
2 2
3
y x
− +
= +
D
3 3 2
x y x
− +
= +
Câu 6 Cho ham s ô
2 2
Câu nao sau đây đúng
A Ham s đ t c c đ i t i ô a ư a a x=0 B Ham s đ t CT t i ô a a x=0
C Ham s không co c c đ iô ư a D Ham s luôn ngh ch bi n.ô i ê
Câu 7.Cho ham s ô
4 2
4
x
f x = − x +
Gia tr c c đ i c a ham s lai ư a u ô
A f CÐ =6 B f CÐ =2 C f CÐ =20 D f CÐ = −6
Câu 8 Cho ham s ô
5 3
y x= −mx +m− x+
Tim m đ ham s đ t c c ti u t i ê ô a ư ê a x=1
A
2 5
m=
B
7 3
m=
C
3 7
m=
D m=0 Câu 9 Cho ham s ô
2 3 5
x y x
− +
= +
co tâm đ i x ng la:ô ư
A I( 5; 2)− − B I( 2; 5)− − C I( 2;1)− D I(1; 2)−
Câu 10 Ham s ô
4 2 2 3
y=x − x −
co
A 3 c c tr v i 1 c c đ iư i ơ ư a B 3 c c tr v i 1 c c ti uư i ơ ư ê
C 2 c c tr v i 1 c c đ iư i ơ ư a D 2 c c tr v i 1 c c ti u.ư i ơ ư ê
Câu 11 S đi m c c tr c a ham s ô ê ư i u ô
3 1
7 3
y= − x − +x
la
A 1 B 0 C 2 D 3
Câu 12 Ti p tuy n t i đi m c c ti u c a đ th ham s ê ê a ê ư ê u ô i ô
1
3
y= x − x + x−
A song song v i đ ng th ng ơ ươ ă x=1 B song song v i tr c hoanhơ u
C Co h s goc d ngê ô ươ D Co h s goc b ng -1ê ô ă