1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i

16 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 628,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số luôn nghịch biến trên B.. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.. Đồ thị có tâm đối xứng Câu 5: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là: A.. Câu 6: Hàm số nghịch biến trong k

Trang 1

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 123

Câu 1: Cho hàm số y= x x+

+

2 7

2 có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :

A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số có tập xác định là:

B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ;

 − 

 7 0 

2 D Có đạo hàm y'=(x−+ )2

3 2

Câu 2: Đồ thị hàm số y= x x+

− +

2 1

2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

Câu 3: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 Khoảng đồng biến của hàm số này là:

Câu 4: Cho hàm số y x= 3+3x2+2016 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu sai :

A Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

C Có tập xác định D= D Đồ thị có tâm đối xứng

Câu 5: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A B

C D

Câu 6: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về Parabol (P) là sai

A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị

Câu 8: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 9: Cho các hàm số sau:

Hàm số nào không có cực trị?

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn [ ]0;4

lần lượt là:

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;3] là:

Trang 2

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x x+

− +

2 1

2 tại điểm có hoành độ là:

Câu 13: Hàm số y= − +x3 3x2+1 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là:

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là:

A (d) và (C) không có điểm chung. B Điểm

Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1)

Câu 16 :Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 4 0

2

3 − x + +m=

x

có nghiệm duy nhất

A

0

m

B

2

4 >

< hay m

m

C

0

< hay m

m

D

0

4< <

Câu 17: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m sẽ là:

A m=1 B m=2 C m=3 D m=4

Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= xmx +m

4 2

4 có ba cực trị.

A m=0 B m≥ 0 C m> 0 D m< 0

Câu 19: Hàm số có giá trị cực đại Khi đó, giá trị tham số m là :

A m=2 B m=-2 C m=-4 D m=4

Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số:

A

3

2 1 3

x

y= − + +x

B

3 3 2 1

y x= − x +

C

3 3 2 1

y= − +x x +

D

3 3 2 1

y= − −x x +

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trang 3

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 234

Câu 1 Ham s ô

2 2 1

y x

=

đ ng bi n trên kho ng.ô ê a

A (−∞ ∪ +∞ ;1) (1; )

B (0; +∞)

C (− +∞ 1; )

D (1; +∞)

Câu 2 Cho ham s ô

4 2

4

x

f x = − x +

Ham s đ t c c đ i t i ô a ư a a

A x= −2 B x=2 C x=0 D x=1 Câu 3 Gia tr l n nh t c a ham s i ơ â u ô

3 2

y= f x =xx +

trên đo n a [ ]1;4

A y=5 B y=1 C y=3 D y=21

Câu 4 Cho ham s ô

2 3 1

x y

x

= +

, Ham co co TC , Va TCN l n l t laĐ â ươ

A x=2;y= −1 B x= −1;y=2 C x= −3;y= −1 D x=2;y=1 Câu 5 Cho ham s ô

3 3 2

y=x + x +mx m+

Tim t t c gia tr m đ ham s luôn đ ng bi n /TX â a i ê ô ô ê Đ

A m>3 B m<3 C m≥3 D m≤3

Câu 6 Cho ham s ô

2 2

3 10 20

2 3

y

= + +

G i GTLN la M, GTNN la m Tim GTLN va GTNN.o

A

5 7;

2

M = m=

B

5 3;

2

M = m=

C M =17;m=3 D M =7;m=3 Câu 7 S đi m c c đ i c a ham s ô ê ư a u ô

4 100

y=x +

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 8 Gia l n nh t tr c a ham s ơ â i u ô

2

4 2

y x

= +

la:

Trang 4

A 3 B 2 C -5 D 10 Câu 9 H s goc c a ti p tuy n c a đ thi ham s ê ô u ê ê u ô ô

1 1

x y x

= +

t i giao đi m c a đ th ham s a ê u ô i ô

v i tr c tung b ng ơ u ă

A -2 B 2 C 1 D -1

Câu 10 Cho ham s ô

1

3

y= xx + x+

(C) Tim ph ng trinh ti p tuy n c a đ th (C), ươ ê ê u ô i

bi t ti p tuy n đo song song v i đ ng th ng ê ê ê ơ ươ ă y=3x−1

A y=3x+1 B

29 3 3

y= x

C y=3x+20 C Câu A va B đúng Câu 11 Tim m đ ph ng trinh ê ươ

2x + 3x − 12x− = 13 m

co đúng 2 nghi m.ê

A m= −20;m=7 B m= −13;m=4 C m=0;m= −13 D m= −20;m=5

Câu 12 S đi m c c tr ham s ô ê ư i ô

2 3 6 1

y

x

− +

=

A 0 B 2 C 1 D 3

Câu 13 Cho ham s ô

1

4 5 17 3

y= − x + xx

(C) Ph ng trinh ươ y' 0= co 2 nghi m ê x x1, 2 khi đo

1 2 ?

x x =

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 14 Đô i th ham s ô

2

2 1

x y x

= +

A Nh n đi m â ê

1 1

;

2 2

I− 

la tâm đ i x ngô ư B Nh n đi m â ê

1

;2 2

I− 

la tâm đ i x ngô ư

C Không co tâm đ i x ngô ư D Nh n đi m â ê

1 1

;

2 2

I 

la tâm đ i x ngô ư Câu 15 Đương th ng ă y=3x m+ la ti p tuy n c a đ ng cong ê ê u ươ

3 2

y x= +

khi m b ngă

A 1 ho c -1 B 4 ho c 0ă ă C 2 ho c -2ă D 3 ho c ă -3

Trang 5

Câu 16 Tim m đ ham s ê ô

1

3

y= xmx + m − +m x+

đ t c c đ i t i a ư a a x=1

A m=1 B m=2 C m= −1 D m= −2

Câu 17 Tim m đ ph ng trinh ê ươ

4 2 2 1

xx − =m

co đúng 3 nghi mê

A m= −1 B m=1 C m=0 D m=3

Câu 18 Cho ham s ô

3 1

x y x

+

= +

(C) Tim m đ đ ng th ng ê ươ ă d y: =2x m+ c t (C) t i 2 đi m M,ă a ê

N sao cho đ dai MN nh nh tô o â

A m=1 B m=2 C m=3 D m= −1

Câu 19 Cho ham s ô

1

1 3

Tim m đ ham s co 2 c c tr t i A, Bê ô ư i a

th a mãn o

2A B2 2

x +x =

:

A m= ±1 B m=2 C m= ±3 D m=0

Câu 20:Đồ thị hình bên là của hàm số:

A

3 2

1

x

y

x

=

+

B

1 2 1

x y

x

=

C

1 2

1

x

y

x

=

D

1 2 1

x y

x

= +

-4 -3 -2 -1 1 2

x y

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 345

Trang 6

Câu 1 Các đồ thị của hai hàm số

1 3

y

x

= −

và

2 4

y= x

tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ là.

A x= −1 B x=1 C x=2 D

1 2

x=

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số

2

A 2 B

2

C 0 D 3 Câu 3 Cho hàm số

2 2

Câu nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x=0 B Hàm số đạt CT tại x=0

C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến.

Câu 4.Cho hàm số

4 2

4

x

f x = − x +

Giá trị cực đại của hàm số là

A f CÐ =6 B f CÐ =2 C f CÐ =20 D f CÐ = −6

Câu 5 Cho hàm số

5 3

y x= −mx +m− x+

Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1

A

2 5

m=

B

7 3

m=

C

3 7

m=

D m=0 Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số

y= xx

là

A y=1 B y=2 C y=3 D y=4

Câu 7 Trong số các hình chữ nhật có chu vi 24cm Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình có diện tích bằng

A

2

36 cm

S =

B

2

24 cm

S =

C

2

49 cm

S =

D

2

40 cm

S =

Câu 8 Trong các hàm số sau, hàm số nào có tiệm cận đứng x= −3

A

3 3 5

x y

x

− +

=

B

2 1 3

x y

x

= +

C

2 2

3

y x

− +

= +

D

3 3 2

x y x

− +

= +

Câu 9 Cho hàm số

2 3 5

x y x

− +

= +

có tâm đối xứng là:

A I( 5; 2)− − B I( 2; 5)− − C I( 2;1)− D I(1; 2)−

Trang 7

Câu 10 Hàm số

4 2 2 3

y=xx

có

A 3 cực trị vớì 1 cực đại B 3 cực trị vớì 1 cực tiểu

C 2 cực trị với 1 cực đại D 2 cực trị với

̀ 1 cực tiểu.

Câu 11 Cho hàm số

4 2 2 3

y=xx +

Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên

[− 3;2]

là:

A M =11;m=2 B M =66;m= −3 C M =66;m=2 D M =3;m=2 Câu 12 Cho hàm số

1 1

x y x

+

=

(C) Trong các câu sau, câu nào đúng.

A Hàm số có TCN x=1 B Hàm số đi qua M(3;1)

C Hàm số có tâm đối xứng I(1;1) D Hàm số có TCN x= −2

Câu 13 Số điểm cực trị của hàm số

3 1

7 3

y= − x − +x

là.

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 14 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

1

3

y= xx + x

A song song với đường thẳng x=1 B song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1

Câu 15 Hàm số y= −x sin 2x+3

A Nhận điểm 6

x= −π

làm điểm cực tiểu B Nhận điểm 2

x

làm điểm cực đại

C Nhận điểm

6

x= −π

làm điểm cực đại D Nhận điểm 2

x= −π

làm điểm cực tiểu Câu 16 Cho hàm số

2 3

x y x

= +

A Hs đồng biến trên TXĐ B Hs đồng biến trên khoảng (−∞ ∞ ; )

C Hs nghịch biến trên TXĐ C Hs nghịch biến trên khoảng (−∞ ∞ ; )

Câu 17 Số giao điểm của đồ thị hàm số

2

y= −x x + +x

với trục hoành là:

Trang 8

A 2 B 3 C.0 D.1

Câu 18 Hàm số

f x = − − x+

A Đồng biến trên (− 2;3)

B Nghịch biến trên khoảng (− 2;3)

C Nghịch biến trên khoảng

(−∞ − ; 2)

D Đồng biến trên khoảng (− +∞ 2; )

Câu 19 Hàm số

4 4 3 5

y=xx

A Nhận điểm x=3 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x=0 làm điểm cực đại

C Nhận điểm

3

x=

làm điểm cực đại D Nhận điểm x=0 làm điểm cực tiểu Câu 20 Đồ thị hàm số

1 1

x y x

+

=

có dạng:

-3

-2

-1

1

2

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 321

Câu 1: Cho hàm số y x= 3+3x2+2016 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu sai :

A Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

C Có tập xác định D= D Đồ thị có tâm đối xứng

Câu 2: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A B

C D

Câu 3: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

Trang 9

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn [ ]0;4

lần lượt là:

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;3] là:

Câu 6 : Cho hàm số y= x x+

+

2 7

2 có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :

A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số có tập xác định là:

B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A−7 0; ÷

2 D Có đạo hàm y'=(x−+ )2

3 2

Câu 7: Đồ thị hàm số y= x x+

− +

2 1

2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

Câu 8: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 Khoảng đồng biến của hàm số này là:

Câu 9 : Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x x+

− +

2 1

2 tại điểm có hoành độ là:

Câu 10 : Hàm số y= − +x3 3x2+1 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là:

Câu 11: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là:

A (d) và (C) không có điểm chung. B Điểm

Câu 12: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1)

Câu 13 :Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 4 0

2

3 − x + +m=

x

có nghiệm duy nhất

A

0

m

B

2

4 >

< hay m

m

C

0

< hay m

m

D

0

4< <

Câu 14: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m sẽ là:

A m=1 B m=2 C m=3 D m=4

Câu 15: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= xmx +m

4 2

4 có ba cực trị.

A m=0 B m≥ 0 C m> 0 D m< 0

Câu 16: Hàm số có giá trị cực đại Khi đó, giá trị tham số m là :

Trang 10

A m=2 B m=-2 C m=-4 D m=4

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về Parabol (P) là sai

A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị

Câu 18: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là:

Câu 19: Cho các hàm số sau:

Hàm số nào không có cực trị?

Câu 20: Đồ thị hàm số

3 3 2 2

y= − −x x +

có dạng:

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 423

Câu 1 Cho ham s ô

2 3 1

x y

x

= +

, Ham co co TC , Va TCN l n l t laĐ â ươ

A x=2;y= −1 B x= −1;y=2 C x= −3;y= −1 D x=2;y=1 Câu 2 Cho ham s ô

3 3 2

y=x + x +mx m+

Tim t t c gia tr m đ ham s luôn đ ng bi n /TX â a i ê ô ô ê Đ

A m>3 B m<3 C m≥3 D m≤3

Câu 3 Ham s ô

2 2 1

y x

=

đ ng bi n trên kho ng.ô ê a

Trang 11

A (−∞ ∪ +∞ ;1) (1; )

B (0; +∞)

C (− +∞ 1; )

D (1; +∞)

Câu 4 Cho ham s ô

4 2

4

x

f x = − x +

Ham s đ t c c đ i t i ô a ư a a

A x= −2 B x=2 C x=0 D x=1 Câu 5 Gia tr l n nh t c a ham s i ơ â u ô

y= f x =xx +

trên đo n a [ ]1;4

A y=5 B y=1 C y=3 D y=21

Câu 6 Cho ham s ô

2 2

3 10 20

2 3

y

= + +

G i GTLN la M, GTNN la m Tim GTLN va GTNN.o

A

5 7;

2

M = m=

B

5 3;

2

M = m=

C M =17;m=3 D M =7;m=3 Câu 7 S đi m c c đ i c a ham s ô ê ư a u ô

4 100

y=x +

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 8 Gia l n nh t tr c a ham s ơ â i u ô

2

4 2

y x

= +

la:

A 3 B 2 C -5 D 10

Câu 9 Cho ham s ô

2 2

3 10 20

2 3

y

= + +

G i GTLN la M, GTNN la m Tim GTLN va GTNN.o

A

5 7;

2

M = m=

B

5 3;

2

M = m=

C M =17;m=3 D M =7;m=3

Câu 10 S đi m c c tr ham s ô ê ư i ô

2 3 6 1

y

x

− +

=

A 0 B 2 C 1 D 3

Câu 11 Cho ham s ô

1

4 5 17 3

y= − x + xx

(C) Ph ng trinh ươ y' 0= co 2 nghi m ê x x1, 2 khi đo

1 2 ?

x x =

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 12 Tim m đ ph ng trinh ê ươ

xx − =m

co đúng 3 nghi mê

A m= −1 B m=1 C m=0 D m=3

Trang 12

Câu 13 Cho ham s ô

3 1

x y x

+

= +

(C) Tim m đ đ ng th ng ê ươ ă d y: =2x m+ c t (C) t i 2 đi m M,ă a ê

N sao cho đ dai MN nh nh tô o â

A m=1 B m=2 C m=3 D m= −1

Câu 14 Cho ham s ô

1

1 3

Tim m đ ham s co 2 c c tr t i A, Bê ô ư i a

th a mãn o

2A B2 2

x +x =

:

A m= ±1 B m=2 C m= ±3 D m=0

Câu 15 Đô i th ham s ô

2

2 1

x y x

= +

A Nh n đi m â ê

1 1

;

2 2

I− 

la tâm đ i x ngô ư B Nh n đi m â ê

1

;2 2

I− 

la tâm đ i x ngô ư

C Không co tâm đ i x ngô ư D Nh n đi m â ê

1 1

;

2 2

I 

la tâm đ i x ngô ư Câu 16 Đương th ng ă y=3x m+ la ti p tuy n c a đ ng cong ê ê u ươ

3 2

y x= +

khi m b ngă

A 1 ho c -1 B 4 ho c 0ă ă C 2 ho c -2ă D 3 ho c ă -3

Câu 17 Tim m đ ham s ê ô

1

3

y= xmx + m − +m x+

đ t c c đ i t i a ư a a x=1

A m=1 B m=2 C m= −1 D m= −2

Câu 18 Tim m đ ph ng trinh ê ươ

2x + 3x − 12x− = 13 m

co đúng 2 nghi m.ê

A m= −20;m=7 B m= −13;m=4 C m=0;m= −13 D m= −20;m=5 Câu 19 Cho ham s ô

1

3

y= xx + x+

(C) Tim ph ng trinh ti p tuy n c a đ th (C), ươ ê ê u ô i

bi t ti p tuy n đo song song v i đ ng th ng ê ê ê ơ ươ ă y=3x−1

A y=3x+1 B

29 3 3

y= x

C y=3x+20 C Câu A va B đúng

Trang 13

Câu 20 : Đồ thị hàm số

4 2 2 1

y= − +x x

có dạng:

-2

-1

1

2

x y

-2 -1

1 2

x y

-2 -1

1 2

x y

-2 -1

1 2

x y

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 543

Câu 1 Ham s ô

f x = − − x+

A Đông bi n trên ê (− 2;3)

B Ngh ch bi n trên kho ng i ê a (− 2;3)

C Ngh ch bi n trên kho ng i ê a

(−∞ − ; 2)

D Đông bi n trên kho ng ê a (− +∞ 2; )

Câu 2 Ham s ô

4 4 3 5

y=xx

A Nh n đi m â ê x=3 lam đi m c c ti uê ư ê B Nh n đi m â ê x=0 lam đi m c c đ iê ư a

C Nh n đi m â ê

3

x=

lam đi m c c đ iê ư a D Nh n đi m â ê x=0 lam đi m c c ti uê ư ê

Câu 3 Gia tr l n nh t c a ham s i ơ â u ô

3 4

y= xx

la

A y=1 B y=2 C y=3 D y=4

Trang 14

Câu 4 Trong s cac hinh ch nh t co chu vi 24cm Hinh ch nh t co di n tich l n nh t la ô ư â ư â ê ơ â hinh co di n tich b ng ê ă

A

2

36 cm

S=

B

2

24 cm

S =

C

2

49 cm

S =

D

2

40 cm

S=

Câu 5 Trong cac ham s sau, ham s nao co ti m c n đ ng ô ô ê â ư x= −3

A

3 3 5

x y

x

− +

=

B

2 1 3

x y

x

= +

C

2 2

3

y x

− +

= +

D

3 3 2

x y x

− +

= +

Câu 6 Cho ham s ô

2 2

Câu nao sau đây đúng

A Ham s đ t c c đ i t i ô a ư a a x=0 B Ham s đ t CT t i ô a a x=0

C Ham s không co c c đ iô ư a D Ham s luôn ngh ch bi n.ô i ê

Câu 7.Cho ham s ô

4 2

4

x

f x = − x +

Gia tr c c đ i c a ham s lai ư a u ô

A f CÐ =6 B f CÐ =2 C f CÐ =20 D f CÐ = −6

Câu 8 Cho ham s ô

5 3

y x= −mx +m− x+

Tim m đ ham s đ t c c ti u t i ê ô a ư ê a x=1

A

2 5

m=

B

7 3

m=

C

3 7

m=

D m=0 Câu 9 Cho ham s ô

2 3 5

x y x

− +

= +

co tâm đ i x ng la:ô ư

A I( 5; 2)− − B I( 2; 5)− − C I( 2;1)− D I(1; 2)−

Câu 10 Ham s ô

4 2 2 3

y=xx

co

A 3 c c tr v i 1 c c đ iư i ơ ư a B 3 c c tr v i 1 c c ti uư i ơ ư ê

C 2 c c tr v i 1 c c đ iư i ơ ư a D 2 c c tr v i 1 c c ti u.ư i ơ ư ê

Câu 11 S đi m c c tr c a ham s ô ê ư i u ô

3 1

7 3

y= − x − +x

la

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 12 Ti p tuy n t i đi m c c ti u c a đ th ham s ê ê a ê ư ê u ô i ô

1

3

y= xx + x

A song song v i đ ng th ng ơ ươ ă x=1 B song song v i tr c hoanhơ u

C Co h s goc d ngê ô ươ D Co h s goc b ng -1ê ô ă

Ngày đăng: 17/10/2016, 21:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số: - 6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i
u 20: Đồ thị hình bên là của hàm số: (Trang 2)
Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số: - 6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i
u 20: Đồ thị hình bên là của hàm số: (Trang 5)
Câu 20. Đồ thị hàm số - 6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i
u 20. Đồ thị hàm số (Trang 8)
Câu 7: Đồ thị hàm  số  y = − + 2 x x + 1 2   có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: - 6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i
u 7: Đồ thị hàm số y = − + 2 x x + 1 2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: (Trang 9)
Câu 18: Đồ thị hàm số  có các đường tiệm cận đứng là: - 6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i
u 18: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là: (Trang 10)
Câu 20: Đồ thị hàm số - 6 ma de kiem tra trac nghiem chuong i
u 20: Đồ thị hàm số (Trang 10)
w