1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

240 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 18,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Với 516 câu hỏi trắc nghiệm, 59 câu hỏi tự luận, tất cả đều đôi một khác nhau phủ kín cả về nội dung chưomg trình và phương pháp giải toán, phần I sẽ cung cấp các bạn học sinh, các cô

Trang 1

PHẠM QUỐC PHONG

ĐẼ KIẼM TRA TRÃC NGHIỆM

MÔNTOÁN

♦ Tự luyện kiểm tra trắc nghiệm Toán 12

♦ Luyện thi tót nghiệp THPT

♦ Luyện thi vào Đai học và Cao đẳng

NHÀ XUẦĨ BÀN ĐẠỈ HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 2

PHẠM QUỐC PHONG

ĐẾ KIỄM TRA TRĂC NGHIỆM

MÔN TOÁN

NAM CUỐI Bậc Trung h ọ c Phổ thông

(Soạn theo hướng dẫn ra

dề trên thang B.S.Bloom của Bộ GD&ĐT)

♦ Tự luyện kiểm tra trắc nghiệm Toán 12

♦ Luyện thi tết nghiệp THPT

♦ Luyện thỉ vào Đại học và Cao đẳng

Trang 3

Lời nói đầu

Theo lộ trình cua Bộ Giáo dục và Dào tạo, từ nám học 2007 - 2008,

môn Toán học sỗ áp dụng hình thức THI I RÁC NGHIỆM cho các kì thi Tốt

Đáp ứng tinh thần đó, tác giả biên soạn cuốn tài liệu :

ĐỂ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM M ÔN TOÁN

NẨM CUỐI

Bậc Trung học Phổ thông

Nội dung cuốn sách gồm ba phần :

Phần I : Đe bài kiểm tra (đánh giá) trẳc nghiệm

Phần I I : Kiến thức đáng nhớ và cách đoán trắc nghiệm.

Phần I I I : Đáp án trắc nghiệm và Hướng dẫn tự luận.

• Với 516 câu hỏi trắc nghiệm, 59 câu hỏi tự luận, tất cả đều đôi một khác nhau phủ kín cả về nội dung chưomg trình và phương pháp giải toán,

phần I sẽ cung cấp các bạn học sinh, các cô thầy giáo dạy toán 28 đề trọn

vẹn cho mỗi bài kiểm tra, mỗi bài luyện thi tốt nghiệp THPT hoặc tuyển sinh Đại học, Cao đẩng

Sự có mặt của nhừng phương trình có cấu hình lạ và đẹp, sự sắp đặt tế

để tính góc, hay tính trên cận cùa các tích phân, cùng với các biểu thức vô tỳ

ẩn náu dưới dạng thương, chắc chẩn đó là món quà để kéo dài niềm vui

+ Cấu trúc mồi đề thi bỏ tốt nghiệp THPT gồm 40 câu, 100% trắc nghiệm khách quan, với thời lượng là 90 phút

+ Cấu trúc mỗi đề thi bò tuyển sinh Đại học, Cao đẳng gồm 50 câu, 100% trắc nghiệm khách quan, với thời lượng là 90 phút

Thời gian mỗi câu trác nghiệm khách quạn được ấn định trong lân cận 2 phút Có thể trong mỗi một đe, các bạn có thể gặp một hai câu vượt quá thời gian ấy Điều đó được giải thích theo một trong hai cách sau :

- Đó là cách dề ra lấy lại thời gian không sừ dụng hết 2 phút do các câu dễ nhường lại

- Đã có cách giải không quá 2 phút mà bạn chưa biết Khi đó, hãy xem

phẩn II, chắc chắn bạn sẽ nhận được cách đoán thông minh để đến với câu

trả lời

Trang 4

• Trong phần II, các đcm vị kiến thức đáng nhớ được lọc ra tìmg đon

nguyên để các bạn dễ vận dụng cho trả lời và định hướng đoán trắc nghiệm

Trong phần này, sách có trình bày 5 nhận xét định tính về hàm sô

nghiệm bằng phương pháp không đạo hàm.

Cũng trong phần này, lần đầu tiên, tác giả " làng" cách đoán trắc

nghiêm về trục đối xứng, tâm đối xứng của đồ thị.

• Phần III (Hậu trường của câu trả lời trắc nghiệm)

Trong phần này, cuốn sách đầy ắp những lời bình đong đầy những kinh

nghiệm rút ra sau nhiều năm tận tâm giảng dạy Toán Phổ thông và muốn

cổng hiến cho sự nghiệp trồng người

Đó là những lời bình dung dị mang âm hưởng của đồng quê, làm nổi

bật những "báu vậ t"có "sẵn của nhà" mà giá trị của nó lâu nay vẫn bị lãng

quên

Đó là những lời bình "đánh thức sự tò mò" về bí mật đứng sau nhưng

phép toán lạ kì bời sự đom giản đến ngạc nhiên của nó.

Có cả những lời bình chi ra những sai lầm mắc trong tư duy, có cả

những lời bình níu kéo các kiến thức hoặc bài toán liên quan, để người đọ«

một mặt dễ nhớ, mặt khác nữa là thấy được sự thống nhất trong cách vận

dụng kiến thức, vạch rõ nguồn sáng chiếu rọi lời giải bài toán.

Mặc dù đã rất cố găng, cuốn sách vẫn có thể còn những hạn chế và

thiếu sót bởi kinh nghiệm và sự hiểu biết Rất mong nhận được sự đóng góp

ý kiến của bạn đọc Mọi góp ý xin liên hệ với tác giả theo địa chi sau đây :

Trang 5

P h ầ n !

VÀ T ự LUẬN CUỐI MỖI CHƯƠNG

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Trang 6

Câu 7 Điếm uốn của hàm số f (x) x ' +11 + 2x2 + 4x là :

A (-2; 1) ; B ( 2 ;l ) ; c. - 2 ; —_ 20 ; D L 202; —

Phần II Tự luận (6,5 điểm)

Câu 8 (4,25 điếm) Cho hàm soy = — —

x - m

1 (3,25 điếm) Nêu bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi 1

2 (1 điểm) Giả sử hàm số có cực đại, cực tiểu Viết phương trinh đường

thẳng nối cực đại, cực tiểu của hàm số

Câu 9 (1,25 đ iểm ).Tìm các đường tiệm cận của hàm số V*2 -1

Câu 10 (1 điếm) Tìm phép biến đổi thị hàm số -v/4 - X -2 thành đồ thị Ị

hàm sổ y = 7 -

V 4-X + 2

Đề số 2<p>

Thời gian 40 phút (không kể thời gian giao đề và nhận bài)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1(P) Câu 1 Tập xác định của hàm số = Vl - X 2

Câu 2(P) Cho y - f(x) là hàm sổ đơn điệu trên khoảng (ứ; b) Trong các:

khảng định sau, khẳng định nào đủng?

Côu 3<p> Nếu tiếp tuyến cùa đồ thị y = — song song với đường thẳng.

Trang 7

Câu 6<P) Giá trị tương thích cùa m, nếu đồ thị hàm số y = X4 - 2 + X - 1

P h ần II Tự luận (6,5 điếm)

1 (3 điếm) Nêu bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi = 1

2 (1 điêm) Chứng tỏ cỏ một đường thăng là tiêp tuyên chung cho mọi đô thị

cùa họ (%,).

Đề Số 3

Thời gian 40 phút (không kế thời gian giao để và nhận bài)

Phần I Trắc nghỉộm khách quan (3,5 điểm, mỗi cảu 0,5 điểm)

A.K\{0}; B (0;+oo); c (-°o; 0); D R ;

Cá ; l rong các kêt quả dưới đây, kêt quà nào ghi đúng cà hai đường thăng

đều là tiệm cạn cùa hàmsô =

Trang 8

Câu 5 Đâu là số ghi giá trị của m trong các số dưới đây, nếu 10 là giá t'ị

A Tịnh tiến song song theo trục tung lên trên 2 đom vị;

B Tịnh tiến song song theo trục tung xuống dưới 2 đom vị;

C Đối xứng qua trục hoành;

D Đối xứng qua trục tung

Phần II Tự luận (6,5 điểm) Câu 8<P) (1,5 đ iếm ).Tìm giá trị nhỏ nhất của góc tạo bởi tiếp tuyến của đồ

cực tiểu trái dấu với nhau ?

Côu 10 (3,5 điểm) Nêu bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số = X4 - 8x2 + 7.

Trang 9

A Đồ thị có tiệm cận xiên tạo với trục hoành một góc 45°;

B Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm uốn xuyên qua đồ thị của hàm số

c Tiếp tuyến của đồ thị tại diêm cực trị song song với trục hoành

C âu 9 Trong các kết quả dưới đây, đâu là giá trị tương thích của m để điểm

Câu 11 Trong các số dưới đây, đâu là số ghi giá trị lớn nhất của hàm số

y = \xi - 3 x + 11 trên đoạn [0; 2] ?

Câu 13 Trong các đường thẳng dưới đây, đường thẳng nào đi qua trung

4 ’ 2 là:

Trang 10

A Tịnh tiến song song theo trục hoành sang phải 2 đơn vị;

B Tịnh tiến song song theo trục hoành sang trái 2 đơn vị;

c Đối xứng qua trục hoành;

D Đổi xứng qua gốc toạ độ

Câu 20 Nếu đường thẳng y = m x -2 cắt mồi nhánh của dồ thị y = - -

Trang 11

Chương II

HÀM SỐ LUỸ THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM s ố LÔGARIT

Đẻ số 5

Phiằn I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 T rong các khẳng định sau, khăng định nào sai?

Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A log2-s/3> l; B log2 V3 < log, 5 ;

Câu 9 (1,75 diêm).Giải phương trình lg(.v + 6)- — lg(x + + 4) = lg7.

Câu 10 (2,5 điểm) Giải phương trình log?.( 1 + = logỊX

Trang 12

Đề số 6

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điềm)

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phưomg trình X5 = 5 có một nghiệm duy nhất;

Câu 9 (2 đ iếm ).Giải phương trình 8 ' - 2 ' +12 = 0

Câu 10 (2,5 điếm) Giải phương trình 21og2(l + x) = 31og3(2+

Trang 13

Đề số 7

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi cảu 0,5 điểm)

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khăng dinh nào sai?

A ỉ làm số V ư' dồng biến trên IR ;

B Nếu log,,3 < 0 thì 0 < a < 1;

Phần II Tự luận (6,5 điểm)

£ â u 8 (2 đ iếm ).Giải phưomg trình 4r -10.2' 1 - 24 0

p â u 9 (2 điếm).Giải hệ phương trình lg(x + j) - lg ( v - y ) = lg3

x2+ r =5

(Câu 1C (2,5 điêm).Giải phương trình1 + — Ig3 + lg2 = lg 2 7 - 3 r1 3 í 1 ì

2xJ

Trang 14

Đề số 8

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, môi câu 0,5 điỏim)

Câu 1 Trong các khảng định sau, khẳng định nào sai?

A Nếu log„ — < 0 thì ứ > 1; B > 0 với mọi x e R ;

c Nếu log2X + log3X = 0 thi X = 1.

Phần II Tự luận (6,5 điểm) Câu 8 (2 đ iểm ).Giải phương trình log,(2x2 -4x + 3) = 2.

Câu 9 (2 điếm) Giải hệ phương trình logị cosx + log2(l + cos2^c)=0

Câu 10 (2,5 điểm) Giải phương trình 3x - log68* = logô(33jc + X - 2)

Trang 15

Đề số 9

Thời gian 40 phút (không kê í hời gian giao đê vù nhận hùi)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điếm, mỗi câu 0,5 điểm)

(Câu 1 Trong các khăng định sau khăng dinh nào sai?

D.

1 + x'

Trang 16

Thời gian 40 phút (không kể thời gian giao để và nhận bài)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mồi cảu 0,5 đỉiểm)

Câu 1 Trong các khẳnẹ định sau, khẳng định nào sai?

A Mồi hàm sô có duy nhất một nguyên hàm

B F(x) = 2+ sinx là một nguyên hàm c ủ a /x ) = 3 + cosr;

Trang 17

CCáu 3 Trong các số dưới đây, số nào ghi gia trị cùa ị —p

0 7l

dc+ 3-t

CCâu 9 (2 đ iểm ).Tính tích phân J= J

CCâu 10 (2,5 đ iếm ).Tính thể tích vật thể tạo bời hình phẳng Ụf) giới hạn bởi

Trang 18

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểrm)

Câu 1 Trong các khăng định sau, khảng định nào sai?

Trang 19

Cââu 7 Trong các sổ dưới đây số nào ghi

9

uiá trị cua , in()

Phần II Tự luận (6,5 điểm)

Cââu 8 (2 diêm).Tính tích phân = J(1 + cos' v)tan rdc

Cââu 9 (2,5 d iêm ).Tính tích phân./ = J.v( n /Ĩ + X 73 - X )dr

0

Cââu 10 (2 diêm) Tính thề tích vật thê tạo bời hình phẳng Ụf) giới hạn bời

y = r-0, y = y sin4 X + cos4 X - — , X = 0, Xv — quanh trục tạo thành.

Đề số 12

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Câẳu 1 Trong các khảng định sau, khảng định nào sai?

J u(x)

c F(x) = 1 + taiur là một nguyên hàm cùa hàm số f(x) = 1 + tan2jc

Cmu 2 Trong các khăng định sau, khẳng định nào đúng?

Trang 21

Chương IV

SỐ PHỨC

Đề số í 3

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

(Câu 1 ĩ rong các khăng định sau khăntỉ định nào sai?

A Phương trìnhX2 + 1=0 có hai nghiệm dôi nhau làX|

B Số thực có môdun bàng chính nó

c Tổng hai số phức liên hợp là một số thực

D Hiệu hai số phức liên hợp là một số thuần ảo

CCâu 2 Trong các khăng định sau, khăng định nào đúng?

Câìu 9 (2 điếm).Giải phương trình X2 + (1 + + 5/ = 0

sin 18

Trang 22

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 Cho số phức 2 = 4 + 3/ .Trong các khẳng định sau khảng định nào sai ??

Côu 2 Trong các khẳng định sau, khảng định nào đúng ?

A Mọi số thuần ào đều có số nghịch đào;

B Nếu tổng cùa hai số phức là thực thì chúng là hai số phức

Câu 9 (2 đ iếm ).Giải phưorng trình X4 + 2V2/X2 + /.2V2 -1 = 0

Câu 10 (2,5 đ iếm ).Giải phưomg trình ( 1 + i)x2 + (8 + + 3(5 - 2/) = 0

22

Trang 23

Đề số 15

Thời g 40 phút (không kê thời giao dỏ và nhận

i Phẩn I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điếm, mỗi cảu 0,5 điểm)

Câàu 1 Trong mặt phăng phức cho điềm M = ; 3) Trong các khẳng định

sauu, khăng định nào sai?

A Điểm M biểu diễn cho số phức có báng Vĩ 1

B Điểm M biểu diễn cho số phức không

D Điếm A/ biêu diễn cho số phức có bàng V2

Câàu 2 Trong các khảng định sau, khẳng định nào đúng?

A Môdun của bàng yjẬ>;

B Argumen của số phức u bằng cos

n 12

D Nghịch đào cùa u là - = T (cos1 1, n

Trang 24

Phần II Tự luận (6,5 điểm)

Câu 8 (2 điếm) Tìm m để phương trình —— + (m - 3)i + =0 có nghiệĩm

Câu 9 (2 điểm) Giải phương trình X2 + 2x + 4/ - 2 = 0.

Câu 10 (2,5 điểm) Giải phương trình X4 + (3 + - 4 + /8^2 = 0

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điỏm, mỗi câu 0,5 điểm))

Câu 1 Trong các khẳng định sau nào sai?

C Trong tập hợp sổ phức, mọi số đều có sổ nghịch đào

D Căn bậc hai của một số thực âm là số phức

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khảng định nào đúng?

Trang 25

C â u 4 Các giá trị càn bậc hai của la:

Phẩn II Tự luận (6,5 điểm)

Ciâu 8 (2 điêm) Gọi M|, «2 là các nghiệm cùa pbưcmg trình

cos 3Cíâu 10 (2,5 đ iếm ).Giải phương trình (1 + - (1 - 5 + 2(/■ - 3) = 0

Đề số 17

Phần I Ir ắ c nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Cíâu 1 Khoảng đồng của hàm số y = í \ - x - là:

Trang 26

Câu 4 Nếu X log,

A

ỰĨ25

4 thi giá trị của X c - v là: D. 5

Cẳu 5 Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = — là:

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Côu 1 Khoảng nghịch biển của hàm số X4 - 2x2 + 3 là:

Trang 27

C2âu 4 ('ho 2 = .I rong các đảng thức sau dăng thức nào đúng?

Phẩn II Tự luận (6,5 điểm)

CJâu 8 (2,25 đ iêm ).Giải phưorng trinh 9' + 6' =

C3âu 9 (2,25 đ iểm ).Giả sử hàm số>’ = 2x+ m + - - có cực đại, cực tiểu.

Vtiết phưong trình đường thảng nối cực đại cực tiều cùa hàm số ấy

c,'âu 10 (2 đ iếm ).Tính tích phân —-— -—

Đề số 19

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, môi câu 0,5 điểm)

c (<=/) có tiệm cận xiên ; D (Jf) có một tâm đổi xúng.

Cíâu 3 Tập xác định của hàm s ố ^ - -/log,(x + l ) - l là:

Cáâu 4 Nếu 7 = 3l0l!' T thì giá trị cùa X là:

Trang 28

Câu 8 (2,25 điếm).Giải phưomg trình log2(4x+ 4) = + Ì0g2(2r+I - 3).

Câu 9 (2,25 điếm).Tiếp tuyến tai M của đô thi + 1 + —— căt

x - l

các đường tiệm cận xiên của Ụf) tại A , tiệm cận đứng của Ụf) tại và B

Chửng minh M là trung điểm của AB

X

Câu 10 (2 điếm) Tính tích phân f-7^ 'n= ~

0 v2sin2 jf + 3cos2 X

Đề SỐ 20

Thời gian 40 phút (không kế thời gian giao đề và nhận bài)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 Khoảng đông biên cùa hàm sôy» = - là:

X

A. 1; B (-oo;-1 ) và ( 1 ;+oo); c (l;+oo); D (-1; 1)

Câu 2 Cho hàm số.y = X3 - 3x + 2 có đồ thị là (<ễ) Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào đúng ?

A Hàm số không có cực trị; B 1(2; 0) là điểm uốn của 0#);

C (*ề) không cắt trục hoành; D Tâm đổi xứng cùa i*#) là (0; 2);

Trang 29

(Tâu 5 Nguyên hàm cùa hàm số la:

Phẩn II Tự luận (6,5 điểm)

Cíâu 8 (2.25 điếm).Giải phương trình log2(3' - 8) = 2 - X.

Cíâu 10 (2 đ iếm ).7 inh tích phân [— —

Ị (sin X(sin X+ cos.v)' dx

Đề số 21 THI TÓT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỐ THÔNG

Churơng trình không phân ban

c « u 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ghi tập xác định của hàm số

Trang 30

Cảu 3 Nếu hàm số /(x) = X đạo hàm tại = 0 thì íihhận

Câu 5 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình titiếp

tuyến của đồ thị y = song song với đường thẳng 9x - 27y - 2 = 0 ?

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của hàm sổ /(x) = X2 + 2x + 3 trên khoảng [0; 3] là ;:

Câu 10 Đồ thị y = X3 - 3mx2 + 2m2x +lcó khoảng lồi là :

Câu 11 Trong các kết quả sau, kết quà nào nêu đúng cà hai đường thẩẩng

Trang 31

Cảu 12 Tâm đối xứng cua đồ thị X X

X1

có toạ độ dưới đây?

A (1; 2) B (1; -1); ( ( 1 : 0 ) ; p ( - l ; l )

Cảu 13 Dối xứng qua đường thăng y X cua dồ thị hàm số y = Iog2X là

đẻ thị nào trong các đồ thị có phươnu trinh sau?

a diêm nào trong các điếm

Trang 32

Câu 20 Thể tích cùa khối tròn xoay do hình phảng MO giới hạn bởi các

đ ư ờ n g y = — ,>' = 0, JC = 1, JC = 3 quay quanh trục tạo thành là:

X

3

Câu 21 Thị xã có hai đội xe taxi, đội có 6 xe, đội ổ có 7 xe Trong các

số dưới đây, số nào ghi số cách mà bạn có thê lựa chọn một chiếc xe taxi

Câu 25 Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm /1(1; 3), 5(0; 1), C(l; 7)

Nêu D là đỉnh thứ tư cùa hình bình hành ABCD thì D có toạ độ là:

A ( l ; 8 ) ; B (2; 5); c (0; 9); 0 (2 ; 11)

Câu 26 Phưorng trình đường thẳng ( đi qua điểm M( 1; -2 ) và vuông

Câu 28 Gọi R là bán kính đường tròn X2 + y 2 + 2x - 4y - 4 - 0 Trong

các số dưới đây, sổ nào ghi giá trị của ?

Trang 33

Câu 31 Nêu tham s ô tiêu là p t h i parabol c ó phương trình

\ 4 2 V 3chinh tăc là:

Câu 33 Cho bốn vectơ ã - (2; -5; 3) /j (0; 2; -1), c = (1; 7; -2)

v à X - 2 u - b + 3 c Trong các bộ sô sau bộ sô nào là toạ độ cùa

/V (2; 7; 9); B (7; -9; 1); c (7; 9; 1); D (I; -3; 7)

Câu 34 Trong không gian cho ba diêm /1(3: 0; -2), 2; -1; 0) và

C âu 39 Phương trình chính tấc đường thẳng đi qua điềm M(l; -1; 2) và

nhận w = (2; 1; 3) làm vectơ chi phương là:

Trang 34

THI TÓT NGHIỆP TRUNG HỌC PHÓ THÔNG

Chương trình không phân ban

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ghi tập xác định cùa hàm số

Câu 4 Trong các phương trinh sau, phương trinh nào là phương trình

tiếp tuyến của đồ thị y - X

X +1 tại điểm = -2 ?

A ^ = 3 x - 1 2 ; B >> = 3x + 12; c y = x -8; D y = - x - 8 ;

Câu 5 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình

( A ) : ĩ x + y = ồ ?

A y = 3x-2;B y = 3 x + 2; C._y = 3x + 4 ; D._y = 3 x -4

Câu 6 Khoảng đồng biến của hàm số Vx2 - 2x - 15 là:

A ( -00; 1); B (1; +oo); c (5 ;+oo); D ( -00; -3)

Trang 35

Câu 7 Trong các sò dưới (ỉâ\ St'> nao ghi giá trị tương thích cua dê

Câu 9 Trong các số dưới dây sò nào ghi giá trị lớn nhát cùa hàm sô

/(.V) xe' trên khoáng [-2; 11 ?

Câu 10 Khoảng lõm của đồ thị (■?'): y - ,v’ - 3.V2 + 2 là

A (0; 2); B (-co; 0): c (-co; 0) và (2; +00); D.(2; +oo)

Câu 11 Trong các số dưới đây dâu là giá trị ghi số đường tiệm cận cùa

hàm sô ) 0X >’= T r •_ 2 y f ĩ

Câu 12 Neu giữa dường thảng log2»J và dồ thị

đúng 3 điếm chung thì giá trị của m là :

„Y

- X 2 + 1 C Ó

1D

2

Câu 13 Đối xứng qua trục hoành cua đồ thị hàm số = logỉ* là đồ thị

nào trong các dồ thị có phương trình sau?

Trang 36

Câu 20 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng Ụf) giới hạn bởi các

đường y = tanx, y = 0 ,x = 0 , x = — quay quanh trục Ox tạo thành là:

3

A n S \

Câu 21 Có 7 nhà toán học, 5 nhà vật lí và 3 nhà hoá học Người ta cần I

thiết lập một đoàn công tác trong đỏ cần 4 nhả toán học, 3 nhà vật lí và 2!

nhà hoá học Trong các sổ dưới đây, nào ghi đủ số cách thành lập đoàn 1

công tác?

A 2và6; B 3 và 5; c 5 và 4; D 3và4

Câu 23 Gọi k là số các số chằn gồm 5 chừ số đôi một khác nhau được

tạo thành từ 6 chữ số 1,2, 3, 4, 5, 6 Trong các số dưới đây, số nào ghi i

giá trị của k ?

Trang 37

Câu 24 Cìọi k là sỏ các hạng tử có sổ mũ trong khai triên Niutơn

12

Câu 25 Trong mặt phảng Oxy cho hai điếm ,4(1; 8), /i(7; 2) Nếu

Trong các số dưới dây số nào ghi giá trị số đo góc giữa hai đường thẳng

Câu 28 Trong các phương trình dưới đây, đâu là phương trình tiếp tuyến

điểm trên elip và không thuộc trục hoành Trong các số dưới đây, số nào

ghi giá trị cùa chu vi tam giác XÍF ị F 2 ?

Câu 30 Nếu tiêu cự bằng 12, tâm sai bàng 3 và tiêu điểm thuộc trục

hoành thì hypebol có phương trình là:

Câu 31 Trong các phương trình dưới đây, đau là phirơriỊỉ trình

của parabol có tiêu điểm là F(2; 0) ?

A y 2 = 8jc; B / = 4jc; c y 2= 16x;

Trang 38

Câu 33 Cho hai điểm P {3; 1; -4) Q = (0; 4; -1) Nếu M là điểm chia

Câu 34 Trong không gian cho ba điểm 2; 0; -1), -9; 6) và

C(3; 1; -2) Trong các số sau, sổ nào ghi độ dài đường trung tuyến xuất

Trang 39

CâiU 40 Ncu (Sy X2 + y 2 + : 2 -4v • 8i • 6í/ 0 là phưcmg trình cùa

mặít cầu có đường kính bằng 12 thì giá trị cua (/ la :

THI TÓT NGHIỆP TRƯNG HỌC PHÓ THÔNG

Chương trình phân ban

Cáu 2 Nếu hàm sốy(jc) =

nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

có đao hàm tai = 0 thì ứ

ax +1 khí V < 0

Câu 3 Trong các phưcmg trình sau, phương trình nào là phưomg trình tiếp

tuyến cùa đồ thị y - 2x + — tại điếtíỉ cỏ hoảnh độ X - 1:

Trang 40

Câu 6 Neu X = - 1 là điểm cực tiếu của hàm s ố

Câu 10 Phép biến đổi nào biến đồ thị y Ịog2X thành đồ thị y log28x

A Tịnh tiến song song theo trục hoành sang phải 3 đom vị

B Tịnh tiến song song theo trục tung lên trên 3 đom vị

c Đối xứng qua trục hoành

D Đối xứng qua trục tung

Câu 11 Trục đối xứng của dồ thị hàm số y =y[ĩT- \ + - X có phưcmpg

Ngày đăng: 30/09/2016, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  = — ----- ? - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị hàm số y = — ----- ? (Trang 44)
Đồ thị cắt trục tung tại  điểm (0; -1).  Đồ thị  không cắt trục hoành. - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị cắt trục tung tại điểm (0; -1). Đồ thị không cắt trục hoành (Trang 92)
Đồ thị của họ  { ^ m )'y -(w + l)x3-  (2m +1 )x2 +  1. - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị của họ { ^ m )'y -(w + l)x3- (2m +1 )x2 + 1 (Trang 97)
Đồ thị có tiệm cận đứng X = -1  vì - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị có tiệm cận đứng X = -1 vì (Trang 100)
Bảng tông  hợp kểt quả - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng t ông hợp kểt quả (Trang 103)
Đồ thị  có tiệm cận  xiên  V  -   rn x r  3  &lt;=&gt; (.1)  :  X   -  I  +  3  “ 0  (1) - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị có tiệm cận xiên V - rn x r 3 &lt;=&gt; (.1) : X - I + 3 “ 0 (1) (Trang 107)
Bảng kết quả câu hỏi - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng k ết quả câu hỏi (Trang 108)
Bảng tổng  hợp  kểt quả - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng t ổng hợp kểt quả (Trang 110)
Bảng tổni hợp kốt quả - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng t ổni hợp kốt quả (Trang 124)
Đồ thị có tiệm cận dứng X =  1   vì  : - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị có tiệm cận dứng X = 1 vì : (Trang 143)
Đồ thị có tiệm cận xiên^ = 2x + 3  (&lt;=&gt;  + 3  = 0)  vì  : - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị có tiệm cận xiên^ = 2x + 3 (&lt;=&gt; + 3 = 0) vì : (Trang 146)
Đồ thị cỏ tiệm cận đứngx =  1  vì  lim y  =  limy/=  +00 - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
th ị cỏ tiệm cận đứngx = 1 vì lim y = limy/= +00 (Trang 156)
Bảng kết  qua câu  hói - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng k ết qua câu hói (Trang 163)
Bảng kết  qua câu  hói - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng k ết qua câu hói (Trang 197)
Bảng kểt quả câu hồi - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM CUỐI BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bảng k ểt quả câu hồi (Trang 210)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w