1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de tkiem tra trac nghiem chuong 1

10 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 545,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số yx42x2 có một cực trị và luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.. Khi đó đồ thị của hàm số đó cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt... Hàm số trùng phương luôn có một

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA Môn: toán Thời gian: 45 phút

Đề 1

Câu 1: Hàm số yx33x2 đồng biến trên các khoảng 2

A.;0 ; 2;   B  ;0 ;   C 2;  ; 0 ; 1;   D  ;0 ;   1; 

Câu 2 Em hãy cho biết số cực trị của hàm số 1 4 2 2 5

4

yxx

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 3 : Tiệm cân đứng và tiệm cận ngang của hàm số 1

x y x

 lần lượt có phương trình

xy  B 1; 1

x  y C 1; 1

x  y 

D 1; 1

Câu 4: Cho hàm số

2

1

y

x

 có đồ thị (C) Khi đó tiếp với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x  0 2 thuộc (C) có hệ số góc là

A k 2B.k   C 2 k  D 1 k   1

Câu 5: Tiệm cận xiên của

2

1

y

x

 là đường thẳng nào sau đây:

A.y2x B 1 y 2x C.1 y2x D 1 y 2x 1

Câu 6: Tìm các giá trị của m để hàm số 4   2

ymxmx  có ba cực trị

A m   1;0 B m   1; 0 C m 0;1 D m   1; 0

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x trên đoạn 2 0; 2 là 

A.2 B 0 C 6 D 4

Câu 8 : Tìm m để hàm số 3 2  

ymxxmx m đạt cực trị tại điểm có hoành độ bằng 3

A.m  B 1 1

2

3

m  D m   1 Câu 9: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

1

x y

x

 có tiệm cận đứng x  và nghịch biến trên các khoảng xác định của hàm số 1

B Đồ thị hàm số yx42x2 có một cực trị và luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt 3

C.Hàm số bậc ba có hai giá trị cực trị trái dấu Khi đó đồ thị của hàm số đó cắt trục hoành tại ba điểm phân

biệt

yxxx luôn đi qua gốc tọa độ

Câu 10: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y x32x23x có phương trình là 5

x

y   B 26 13

x

y    C 26 13

x

y   D 26 13

x

Câu 11: Tung độ giao điểm của hàm số yx42x2 và hàm số 3 yx4 là 3

A 0 B -3 C 3 D -1

Câu 12: Hàm số y 2x3x2mx nghịch biến trên  khi

6

m   B 1

6

m   C 1

6

m   D 1

6

m 

2ax3

Trang 2

A Hàm số yx 3x nghịch biến trên 

B Hàm số trùng phương luôn có một điểm cực trị thuộc trục tung

C Hàm số 3

2

x y

x

 có duy nhất một đường tiệm cận

D Hàm số yx42x2 nhận Ox làm trục đối xứng 3

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x y x

 trên đoạn  4; 2 bằng

A.3

5 B

5 3

 C.5

3 D

3 5

Câu 16: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2

1 1

y

x

 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

A 2

2

m

m

 

 

B 4

4

m m

 

C 2

2

m m

 

 

D 4

4

m m

 

 

 Câu 17: Tiệm cận ngang của hàm số 3 4

1 2

x y

x

 là đường thẳng

A x   B 2 y  C 3 x  3 D y   2

Câu 18: Điểm A0; 3 thuộc đồ thị hàm số

1

x

 B

3

yx C yx44x2 D 3 3 4

1 2

x y

x

 Câu 19: Cho hàm số: y 2x 1

x 1

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

A y 1x 5

2

2

Câu 20 Tìm M trên (H):y= x 1

x 3

 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với (d):y=x+2007?

A (1;-1) hoặc(2;-3) B (1;-1) hoặc (4;5) C (5;3)hoặc (1;-1) D (5;3) hoặc (2;-3)

Đề 2

Trang 3

Câu 3 Hàm số yx33x24 đồng biến trên khoảng

A (0; 2) B (; 0), (2; ) C (;1), (2; ) D (0;1)

Câu 4 Tập xác định của hàm số

2

2

1

y

x

A D   B D  \ 0 

2

D  

 Câu 5 Cho hàm số yx42x22016 Hàm số có mấy cực trị

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 6 Cho hàm số 2

2

y x  Câu nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x  B Hàm số đạt CT tại 0 x  0

C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến

Câu 7 Cho hàm số

4 2

4

x

f x   x  Hàm số đạt cực đại tại

A x   B 2 x  2 C x  0 D x  1

5 3

yxmx m x

  Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x  1

5

m 

B 7

3

7

m  D m  0

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

yf xxx  trên đoạn  1;4

A y  B 5 y  1 C y  3 D y 21

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 4

A y  B 1 y 2 C y  3 D y 4

Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9 (x>0)

x

 

Câu 12 Cho hàm số 2 3

1

x y

x

 , Hàm có có TCĐ, Và TCN lần lượt là

A x2;y  B 1 x 1;y 2 C x 3;y  1 D x2;y 1

Câu 13 Cho hàm số yx33x210 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 10

A y10, y9x 17 B y19, y9x 8 C y1, y9x 1 D y10, y9x 7

Câu 14 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 x

y 2x 3x 1 ,biết tiếp tuyến song song với đường

Trang 4

A y x 11

3

   B y x 11

3

  C y x 1, y x 1

Câu 15 Số tiếp tuyến của (C): 4 2

y x x song song với d : y2x 1 ?

Câu 16 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x4x2 ,biết tiếp tuyến song song với đường 6 thẳng d : y 6x 1

A y 6x 1 B y 6x 6 C y6x 10 D y 6x 10

Câu 17 Cho (H):y=x 2

x 1

 .Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (H) có tiếp tuyến song song với trục tung

B (H) có tiếp tuyến song song với trục hoành

C Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc âm

D Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc dương

Câu 18 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 x

3

    ,biết tiếp tuyến vuông góc với đường

thẳng d : y x 2

8

8

  B y 8x 11, y 8x 97

    C y3x 10, y 3x 1 D y3x 101, y 3x 11

Câu 19: Tìm m để hàm số yx33m x2 đồng biến trên 

yxmxmm x Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có

đồ dài bằng 4

A m  hoặc 5 m  B 3 m   hoặc 5 m  C 3 m  hoặc 5 m   3 D m  hoặc 5 3

m 

Câu 21: Tìm m để hàm số y x33x23mx nghịch biến trên khoảng 1 0;  

Câu 22: Giá trị cực đại của hàm số yx33x4 là

Câu 23: : Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình bên

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A y x42x23 B y x42x2

C yx42x2 D yx42x23

Câu 24: Cho hàm số y x42x2 có đồ thị (C) Phương 3 trình tiếp tuyến

với đồ thị (C) tại điểm cực đại là:

y

x

-1 -1

2 1

O 1

Trang 5

Đề 3:

Câu 15 Số tiếp tuyến của (C): 3 2

yx 3x  vuông góc với 1 d : y 1x 2

9

Câu 16: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

tại điểm có hoành độ bằng 0 cắt hai trục tọa độ lần lượt tại A

và B Diện tích tam giác OAB bằng:

Trang 6

Câu 17: Cho hàm số 3 4 1

4

x

y xx Nhận xét nào sao đây là sai:

A Hàm số có tập xác định là  B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đạt cực đại tại x   2

Câu 18: Tìm m để hàm số

1

y x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

Câu 19: Hàm số ysin4xcos4x có đạo hàm là:

A 'y 2 sin 2x B 'y 2 cos 2x C 'y  2 sin 2x D 'y  2 cos 2x

Câu 20: Tìm m để hàm số yx33m x2 nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2

Đề 4

Câu 1: Hàm số yx33x có điểm cực đại là :

(-1 ; 2) B ( -1;0) C (1 ; -2) D (1;0

Câu 2: Hàm số 2 3

4

x y

x

 Chọn phát biểu đúng:

A Luôn đồng biến trên R C Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B Đồng biến trên từng khoảng xác định D Luôn giảm trên R

Câu 3: Hàm số y x4x2 , có số giao điểm với trục hoành là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

5

x y x

 tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ số góc bằng

A 1/6 B -1/6 C 6/25 D -6/25

Câu 5: Cho hàm số y2x33x2 , có đồ thị ( C) Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: 1

A Hàm số có 2 cực trị C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1)

B Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2 ; 3) D Hàm số không có tiệm cận

Câu 6: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Hàm số 1

y x

 không có tiệm cận ngang

B Hàm số 4 2

yxx không có giao điểm với đường thẳng y = -1

C Hàm số yx2 có tập xác định là 1 DR\ { 1}

D Đồ thị hàm số 3 2

2

yxxx cắt trục tung tại 2 điểm

Câu 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

A Bậc 3 B Bậc 4 C Bậc 2 D Phân thức hữu tỉ

x

y

0

Trang 7

Câu 8: Hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (x0 – h ; x0+h), h > 0 Khi đó , hàm số sẽ đạt cực tiểu tại điểm x0, nếu: và

Câu 9: Cho hàm số 2 3

5

x y x

 , nếu limx y ; xlim y





cận là

Câu 10: Chọn đáp án sai

A Đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình f(x) = g(x)

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba

Câu 11: Cho hàm số 3 2

yxx  có điểm cực đại là A(-2;2), Cực tiểu là B(0;-2) thì phương trình

xx  m có hai nghiệm phân biêt khi:

A m = 2 hoặc m = -2 C m < -2

B m > 2 D -2 < m < 2

Câu 12: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số: 1 3 2 2 3 5

3

yxxx

A song song với đường thẳng x = 1 C Song song với trục hoành

B.Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng

Câu 13 Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

   sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc

với đường thẳng y 1x 2

  

A M2;0 B M 1 9;

2 8

16

3

4

M 1;

3

Câu 14 PT tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số yx44x2 1

Câu 15 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y3x3x27x 1 tại điểm A(0;1) là

Câu 16 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx42x2 tại giao điểm của đồ thị và trục hoành là 1

Câu 17 Cho hàm số yx33x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 9 bằng 9

A y1, y9x 1 B y0, y9x 1 C y19, y9x 8 D y9, y9x 18 Câu 18: Khoảng đồng biến của hàm số y x48x21 là:

A  ; 2 và 0; 2  B ; 0 và 0; 2  C  ; 2và 2;  D  2; 0và 2;  

Câu 19: Hàm số

2

2

y x

 đạt cực đại tại:

Trang 8

Đề 5

Câu 15 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x4x2 ,biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

Trang 9

A y 2x 21

y 2x 32

B y 2x

 

  

y 2x 3

 Câu 16 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x 1

x 2

 ,biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3

4

A y 3x 2, y 3x 13

    B y = 2x -1 C y 3x 1, y 3x 13

Đề 6:

Câu 1: Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng K khi

A: f '( )x 0, x K B: f '( )x 0, x K C: f ''( )x 0, x K D: f ''( )x 0, x K

Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2

2

x y x

 là

( 2)

y

x

4 ' ( 2)

y x

4 '

( 2)

y x

4 ' ( 2)

y x

 Câu 3: Cho hàm sô 4 2

yxx  khẳng định nào sau đây là đúng A:Đồng biến trên ( 1; 0) và (1; ) B:Nghịch biến trên ( 1; 0) và (1; )

C:Đồng biến trên (  và (0;1) ; 1) D:Nghịch biến trên (-1;1)

Câu 4: Hàm số yx36x217x khẳng định nào sau đây là đúng 4

A: Luôn đồng biến trên  B: Luôn nghịch biến trên 

C: Đồng biến trên ( 5; 7) D: Nghịch biến trên ( 5; 7)

Câu 5:Cho hàm số 1 2

3

x y

x

 Khẳng định nào là đúng

A: TXĐ: D   B: ' 5 2

( 3)

y x

 C: Nghịch biến trên ( ; 3)và ( 3;  D: Đạt cực đại tại x=-3 ) Câu 6:Cho hàm số 1 3 2

3

y xxmxm hàm số nghịch biến trên  khi

2

2

Câu 7: Nếu hàm số ( )f x đạt cực trị tại x thì: 0

A: f x( )0  0 B: '

0 ( ) 0

0 ( ) 0

0 ( ) 0

Câu 8: x là điểm cực đại thì 0

A:

'

0

''

0

( ) 0

( ) 0

f x

f x

' 0 '' 0

( ) 0 ( ) 0

f x

f x

C:

' 0 '' 0

( ) 0 ( ) 0

f x

f x

D:

' 0 '' 0

( ) 0 ( ) 0

f x

f x

 Câu 9: Hàm số yx22x có mấy cực trị

Câu 10: Hàm số yx33x có mấy cực trị 2

Câu 11: Tìm kết quả đúng về giá trị CĐ và giá trị CT của hàm số yx42x2 3

A: y CD  3; y CT   4 B: y CD  4;y CT   3

C: y CD 3; y CT   4 D: y CD  4;y CT  3

Câu 12: Trong các hàm số sau hàm số nào đạt CĐ tại x   2

Trang 10

Câu 13: Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2 3

y  xx  , khẳng định nào đúng A: Hàm số đạt CT tại x  0 B: Hàm số có hai điểm CĐ là x   1

yxmxmx Giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị là A: m   B: 1 m   C: 2 m    2; 1 D: m    ; 2    1;  Câu 15: Hàm số y = x4 – 2x2 + 1 trên đoạn [-4;4]

A: Không có giá trị lớn nhất B: Không có giá trị nhỏ nhất

C: Không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất D: Có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

Câu 16: Hàm số y = x3 – 3x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-2;2] khi x bằng

Câu 17: Hàm số y = x3 -3x2 +3 có giá trị lớn nhất trên [ -3;4] là

Câu 18: Cho hàm số y x 1

x

  Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) bằng

Câu 19: Cho hàm số y x 1

x

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) bằng

Câu 20: Cho hàm số

2 3 1

y x

 

 Trên khoảng (-1;+∞) hàm số có

C: Không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất D: Có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

Câu 21: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận

x

y

x

1 1

x y x

3

x y x

3 2

yxx

Câu 22: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

3

x y x

 là:

Câu 23: Đồ thị hàm số 3 1

x y x

 có tiệm cận đứng là:

2

2

Câu 24: Cho hàm số 3 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

x  B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

y 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y 

Câu 25: Với giá trị nào của m đồ thị hàm số 1

4

x y mx

 nhận đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng

Ngày đăng: 17/10/2016, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: - de tkiem tra  trac nghiem chuong 1
th ị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: (Trang 4)
Câu 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: - de tkiem tra  trac nghiem chuong 1
u 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: (Trang 6)
Câu 21: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận - de tkiem tra  trac nghiem chuong 1
u 21: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w