1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

trac nghiem toan bo chuong i

35 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định; B.. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; D.. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định... b luơn luơn đồng biến nếu m≠0 c luơn

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I Câu 1: Đồ thi hàm số y ax= 3+bx2− +x 3 có điểm uốn là I ( -2 ; 1) khi :

Câu 7: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số luôn luôn đồng biến; D Hàm số luôn luôn nghịch biến;

Câu 8: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

= +

43

xyx

=

113

+

=+ là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);

Trang 2

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1 ;

Câu 16: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số y= x3− +3x 1 ,x∈[ ]0;3

Câu 20: Hàm số

21

x y x

Câu 22: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x x−11

+ tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:

A một cực tiểu và một cực đại B một cực đại và không có cực tiểu

C một cực tiểu và hai cực đại D một cực đại và hai cực tiểu

Câu 26: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng

Trang 3

Câu 29: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số

2 2

=+ .Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng

Câu 32: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.

C Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; D Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;

Câu 35: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

C Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng

Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi

Câu 44: Cho hàm số

2 2 1112

y= x +m x + m− x− Mệnh đề nào sau đây là sai?

A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị

Trang 4

m n x mx y

3

x

y= + x − có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:

A y-16= -9(x +3) B y-16= -9(x – 3) C y+16 = -9(x + 3) D y = -9(x + 3)

Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (−∞ +∞; )?

A y=x4-3x2+2 B y= 5+x -3x2 C y=(2x+1)2 D y=-x3-2x+3

Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

Câu 56: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1:

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là Max y = 3

Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :

x y x

=

32

x y x

+

=

2 32

x y x

Trang 5

Câu 60: Gọi x x là hoành độ các điểm uốn của đồ thi hàm số 1, 2 4 2

14

11

x x y

x x

− +

=+ + là :

Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2

y x= + x + :

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị.

Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số 2

1

xyx

=

− , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

B Hàm số có một điểm cực trị;

C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

x

+ +

=+ là:

x mx m y

Trang 6

Câu 73: Đồ thi hàm số

21

x mx m y

Câu 81: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y=x41

− tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:

A yCĐ = –1 và yCT = 9 B yCĐ = 1 và yCT = –9

C yCĐ = 9 và yCT = 1 D yCĐ = 1 và yCT = 9

Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với đường

Trang 7

Câu 89: Cho hàm số

3

42

3(

12'))

3(

2'

))

x y C x

y B x

y

Câu 90: Cho hàm số y= esinx gọi y’ là đạo hàm của hàm số khẳng định nào sau đây đúng

A) y’= ecosx B) y’= esinxcosx C) y’= -cosx esinx D) y’= sinx ecosx

Câu 91: Cho hàm số y= Ln(2x+1) gọi f ‘(x) là đạo hàm cấp 1 của hàm số , f ‘(o) bằng

A) 2 B) 1 C) ½ D) o

Câu 92: Cho hàm số y = cos2x gọi y’’ là đạo hàm cấp 2 của y ,hệ thức nào sau đây đúng

A) 2 y + y’’ = 0 B) 4 y’’ –y = 0 C) y’’ – y =0 D) 4 y +y’’ = 0

Câu 93: Hàm số y = x3 + 3x2 – 4 có giá trị cực đại bằng :

−+

=

x x

y Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2 có hệ số góc là :

Câu 100: Cho hàm số y = (2 – x)3 Hoành độ của điểm cực trị (nếu có) bằng bao nhiêu ?

a) -2 ; b) 2 ; c)Không có cực trị ; d) Cả a, b, c đều sai

Câu 101: Cho hàm số y = f(x) = x.cotgx Đạo hàm f’(x) của hàm số là :

a)

x sin

x gx

x sin

x gx

x sin

Trang 8

a) 0 ; b) 2 ; c) 1 d) 3.

Câu 106: Đạo hàm của hàm số

x sin

x cos

x sin

x cos

x sin

x cos

a) y’’+ 9y = 0 ; b) y – y’’ = 1 ; c) y’’ + y = 1 ; d) 9y + y’’ = 9

Câu 109: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng (d) : x + 2y – 4 = 0

và hợp với 2 trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1 :

12 là:

)1

− d)

x

x

ln2

π

(k∈Z) c) x= π +kπ

Câu 116: Hàm số y=

m x

mx

+

−1

a) luơn luơn đồng biến với mọi m b) luơn luơn đồng biến nếu m≠0

c) luơn luơn đồng biến nếu m >1 c) đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ.

Câu 117: Cho u = u (x) Đạo hàm của y = u (x) là:

u

u

2

' c/

u

ln

' d/

a u

u

ln

'

Câu 119: Cho u = u(x) Đạo hàm của hàm số y = cos2u là:

a/ y’ = - 2 sin2u b/ y’ = - 2 u’ sin2u c/ y’ = - u’ sin2u d/ y’ = - 2u’ sin2u

Câu 120: Cho u = u (x) Đạo hàm của y = sin2 u là:

a/ y’ = 2 sin2u b/ y’ = 2 cos2u c/ y’ = - 2u’ sin2u d/ y’ = 2u’ sin2u

Câu 121: Cho u = u (x) Đạo hàm của hàm số y = cos2 u là:

Trang 9

a/ y’ = 2 sin2u b/ y’ = -2 sin2u c/ y’ = 2u’ sin2u d/ y’ = - 2u’ sin2u

Câu 122: Đạo hàm của hàm số y = f(sinx) là:

a/ y’ = cosx f’ ( sinx) b/ y’ = - cosx f’ ( sinx) c/ y’ = f’ ( cosx) d/y’ = - f ’ ( cosx)

Câu 123: Đạo hàm của hàm số y = f ( cosx) là:

a/ y’ = f’ ( sinx) b/ y’ = - f’ ( sin x) c/ y’ = - sinx f’ ( cosx) d/ y’ = sinx f’ ( cosx)

Câu 124: Cho hàm số : 2sin(5 )

− +

=+ tại điểm có hoành độ x0= -1 có hệ số góc là

Câu 128: Cho hàm số y = x3 + 3x – 5 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên R

B Hàm số đồng biến trên (1;+∞)và nghịch biến trên (−∞;1)

C Hàm số nghịch biến trên (1;+∞) và đồng biến trên (−∞;1)

D Hàm số nghịch biến trên R

Câu 129: Xác định m để hàm số 3 ( 1) 2 4 5

Câu 131: Tính f/( )3 Biết ( ) cos

2

π

Câu 132: Cho y x= 3−3x2+3 Tìm x để y / > 0

− − + Hàm số đồng biến trong khoảng a) (−∞,0) b) ( , )3

Trang 10

Câu 136: Tìm m để hàm số y = − + x 3 6x 2 + mx 5 + đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1.

Hàm số trên đồng biến trên các khoảng:

A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)

Câu 140: Cho hàm số y 4x 1 1

Hàm số trên nghịch biến trên các khoảng:

A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)

Câu 141: Tìm m để hàm số 22

x 2mx 3 y

x mx 2

= + − luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

C − 3 m ≤ ≤ 3 D Các đáp số trên đều sai

Câu 144: Với giá trị nào của m thì hàm số y mx 4

2x m

+

=

− luôn nghịch biến

A Với mọi m B m ≥ 2 2 C m < 2 2 D không có m

Câu 145: Với giá trị m nào thì hàm số y mx 4

A Hàm số luôn đồng biến với mọi m B Hàm số luôn đồng biến nếu m 2

2

>

C Hàm số đồng biến nếu m 0 ≠ D HSĐB trên từng khoảng xác định của nó với mọi m

Câu 147: Tìm m để hàm số y x (m x) m = 2 − − đồng biến trong khoảng(1;2)

A m 1 ≤ B m 3 ≥ C m 1 ≥ D m 2 ≥

Câu 148: Cho hàm số 1 3 2

y x mx (2m 1)x m 2 3

= − + − − + Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0) −

Trang 11

< C m < 0 D Một kết qủa khác.

Câu 150: Xác định m để hàm số y x = 3 + 2mx 2 + − m 2 nghịch biến trong khoảng (1;3)

Câu 153: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?

A y = cotgx B y = − − x 4 x 2 − 1 C x

1 y 2

x 2

+

= +

Câu 154: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (1, 2) ?

Câu 156: Cho hàm số y f (x) = = − 2x 3 + 3x 2 + 12x 5 − Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A f(x) tăng trên khoảng (−3, −1) B f(x) giảm trên khoảng (−1, 1)

C f(x) tăng trên khoảng (5, 10) D f(x) giảm trên khoảng (−1, 3)

Câu 157: Cho hàm số y f (x) x = = 4 − 2x 2 + 2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A f(x) giảm trên khoảng (−2, 0) B f(x) tăng trên khoảng (−1, 1)

C f(x) tăng trên khoảng (2, 5) D f(x) giảm trên khoảng (0, 2)

Câu 158: Cho hàm số y f (x) 3x 1

x 1

+

− + Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên ( −∞ ∪ +∞ ;1) (1; )

C f(x) tăng trên ( −∞ ;1) và (1; +∞ ) D f(x) liên tục trên R

Câu 159: Tìm m để hàm số y 1x3 (m 1)x2 (m 3)x 4

Câu 161: Cho hàm số y = asinx + bcosx + x Hệ thức liên quan giữa a và b để hàm số luôn luôn đồng

biến trên R là:

Trang 12

Câu 164: Cho hàm số y 2x mx m 2

Câu 166: Cho hàm số y 2x ln(x 2) = + + Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?

A Hàm số có miền xác định D ( 2, = − +∞ ) B x 5

2

= − là một điểm tới hạn của hàm số

C Hàm số tăng trên miền xác định D x lim y

Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng nhất ?

A I và II B II và III C I và III D Cả I, II và III

Câu 171: Cho hàm số y x2 4x

2(x m)

= + Để hàm số đồng biến trên [1, +∞ )thì:

x 2 nghịch biến trên khoảng nào? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

a (-∞; 2) b (2; +∞); c.Nghịch biến trên từng khoảng xác định d Đáp án khác

y x= − x + x+a.Nghịch biến trên tập xác định b.đồng biến trên (-5; +∞)

c.đồng biến trên (1; +∞) d.Đồng biến trên TXĐ

Trang 13

a.Đồng biến (-∞; 0) b Đồng biến (0; +∞)

Bảng biến thiên trên là của hàm số

nào sau đây

x 8x 7y

Câu 186: Phát biểu nào sau đây là sai về sự đơn điệu của hàm số y x = 3 − 3x

a Hàm số đồng biến trong khoảng (2; +∞) b Hàm số đồng biến trong khoảng(-∞; -1)

c Hàm số này không đơn điệu trên tập xác định d HSĐB trong khoảng (1;+∞)∪ (-∞;-1)

Câu 187: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự đơn điệu của hàm số x 2

y

x 1

+

=+

a Hàm số đồng biến trong khoảng (1; +∞) b Hàm số đồng biến trong khoảng(-∞; -1)

c Hàm số này luôn nghịch biến trên tập xác định d Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 188: Phát biểu nào sau đây là sai:

a y x= 2− 4−x2 đồng biến trên (0;2) b y x= +3 6x2+3x−3đồng biến trên tập xác định

4

y x= − −x nghịch biến trên (-2;0) d y x= + +3 x2 3x−3 đồng biến trên tập xác định

Trang 14

a.-1<m<1 b − ≤ ≤1 m 1 c.Không có m d.Đáp án khác

Câu 194: Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất

a.hàm số y= − − +x3 x2 3mx−1luôn nghịch biến khi m<-3

− + đồng biến trên từng khoảng xác định khi m<-1 hoặc m>0

d.cả a,b,c đều sai

Câu 195: Cho hàm số y x= 3+3x2−mx−4 Với giá trị nào của m thì HSĐB trên khoảng (−∞;0)

y= mx +mxx Tìm m để hàm số đã cho luôn nghịch biến

Trang 15

Câu 207: Cho đường cong y x= −3 3x2 Gọi ∆ là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của nó

A ∆ đi qua điểm M(-1; -2) B ∆ đi qua điểm M(1; -2)

C ∆song song với trục hoành D ∆ không đi qua gốc toạ độ

Câu 208: Cho hàm số y x= 4+ + + +x3 x2 x 1 Chọn phương án Đúng.

A Hàm số luôn luôn nghịch biến x∀ ∈R B Hàm số có ít nhất một điểm cực trị

C Hàm số luôn luôn đồng biến ∀ ∈x R D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 209: Cho hàm số y= x Chọn phương án Đúng

A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên R tại x=0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

C Cả hai phương án kia đều đúng D Cả hai phương án kia đều sai

Câu 300: Tìm m để hàm số sau đây có cực trị: ( )f x x mx

Trang 16

Câu 308: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2

Trang 17

Câu 326: Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2

Trang 18

Câu 341: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2

Câu 350: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 351: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

2 11

+

=+

xy

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

Câu 352: Trong các khẳng định sau về hàm số

2 41

=

xy

x , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị;

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 353: Trong các khẳng định sau về hàm số

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 19

A ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

B ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;

C ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị;

D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.

Câu 355: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

x y x

Trang 20

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 369: Cho hàm số

3 22

x y

x y x

+

=

− Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

Câu 376: Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

y=

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

32

x=

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

12

y=

Câu 377: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

y= − −x

C

113

y x= +

D

13

y= +x

Câu 379: Cho hàm số

2 31

x y x

11

x x y

x x

− +

=+ + là:

Trang 21

Câu 385: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

Câu 386: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

x y x

Câu 393: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x= 4+4x2+2 :

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị

Câu 394: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thị hàm số y x= − +3 3x 1 là:

Trang 22

Câu 399: Cho đồ thị hàm số y x= −3 2x2+2x ( C ) Gọi x x là hoành độ các điểm M, N trên ( C ), 1, 2

mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+x2 =

A

4

3 B

43

x y x

=+ tại điểm giao điểm của đồ thị hs với trục tung bằng:

A -2 B 2 C 1 D -1

Câu 402: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

41

y x

a Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;

b Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = −1;

c Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là x = 12;

d Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y =2

Câu 410: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

=+

Trang 23

Câu 411: Cho hàm số y = x3−3x2 +2 Chọn đáp án Đúng?

a Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu; b Hàm số đạt cực đại tại x = 2;

c Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2); d Hàm số đạt GTNN ymin = −2.

Câu 412: Hàm số y=mx4+(m+3)x2 +2m−1chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m:

0

m m

=+ có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 0 là

=+ trên [ ]1;3 là:

=+ có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?

Câu 420: Cho K là một khoảng hoặc nữa khoảng hoặc một đoạn Mệnh đề nào không đúng?

a Nếu hàm số y = f x( )đồng biến trên K thì f x'( ) 0,≥ ∀ ∈x K

b Nếu f x'( ) 0,≥ ∀ ∈x K thì hàm số y = f x( )đồng biến trên K

c Nếu hàm số y = f x( )là hàm số hằng trên K thì f x'( )= ∀ ∈0, x K

d Nếu f x'( ) = ∀ ∈0, x K thì hàm số y = f x( )không đổi trên K

Câu 421: Hàm số y=x3−mx2 +3 m 1 x 1( + ) − đạt cực đại tại x= −1 với m

≤ −



Ngày đăng: 17/10/2016, 21:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Bảng dưới đây biểu diễn sự biến thiên của hàm số - trac nghiem toan bo chuong i
u 9: Bảng dưới đây biểu diễn sự biến thiên của hàm số (Trang 1)
Câu 38: Đồ thị của hàm số y=x 4 -6x 2 +3 có số điểm uốn bằng - trac nghiem toan bo chuong i
u 38: Đồ thị của hàm số y=x 4 -6x 2 +3 có số điểm uốn bằng (Trang 3)
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi - trac nghiem toan bo chuong i
u 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi (Trang 3)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng  ( −∞ +∞ ; ) ? - trac nghiem toan bo chuong i
u 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng ( −∞ +∞ ; ) ? (Trang 4)
Câu 75: Đồ thị hàm số : - trac nghiem toan bo chuong i
u 75: Đồ thị hàm số : (Trang 6)
Bảng biến thiên trên là của hàm số - trac nghiem toan bo chuong i
Bảng bi ến thiên trên là của hàm số (Trang 13)
Câu 358: Cho hàm số y=-x 3 +3x 2 +9x+2. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm - trac nghiem toan bo chuong i
u 358: Cho hàm số y=-x 3 +3x 2 +9x+2. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm (Trang 19)
Câu 380: Cho hàm số y=x 3 -3x 2 +1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi - trac nghiem toan bo chuong i
u 380: Cho hàm số y=x 3 -3x 2 +1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi (Trang 20)
Câu 386: Đồ thị hàm số  nào sau đây có 3 điểm cực trị: - trac nghiem toan bo chuong i
u 386: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị: (Trang 21)
Câu 406: Đồ thị hàm số: - trac nghiem toan bo chuong i
u 406: Đồ thị hàm số: (Trang 22)
Đồ thị hàm số  ( ) C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho  AB = 2 3 . - trac nghiem toan bo chuong i
th ị hàm số ( ) C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB = 2 3 (Trang 24)
Câu 441: Đồ thị hàm số  1 - trac nghiem toan bo chuong i
u 441: Đồ thị hàm số 1 (Trang 25)
Câu 553: Đồ thị  ( ) - trac nghiem toan bo chuong i
u 553: Đồ thị ( ) (Trang 31)
Câu 552: Đồ thị hàm số  ( ) - trac nghiem toan bo chuong i
u 552: Đồ thị hàm số ( ) (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w