Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định; B.. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; D.. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định... b luơn luơn đồng biến nếu m≠0 c luơn
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I Câu 1: Đồ thi hàm số y ax= 3+bx2− +x 3 có điểm uốn là I ( -2 ; 1) khi :
Câu 7: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C Hàm số luôn luôn đồng biến; D Hàm số luôn luôn nghịch biến;
Câu 8: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
= +
43
xyx
−
=
113
+
=+ là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
Trang 2D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1 ;
Câu 16: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau về GTLN và GTNN của hàm số y= x3− +3x 1 ,x∈[ ]0;3
Câu 20: Hàm số
21
x y x
Câu 22: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x x−11
+ tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
A một cực tiểu và một cực đại B một cực đại và không có cực tiểu
C một cực tiểu và hai cực đại D một cực đại và hai cực tiểu
Câu 26: Cho hàm số y = ln(1+x2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng
Trang 3Câu 29: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
2 2
=+ .Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng
Câu 32: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
C Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; D Hàm số có hai điểm cực đại là x = ±1;
Câu 35: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất
B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi
Câu 44: Cho hàm số
2 2 1112
y= x +m x + m− x− Mệnh đề nào sau đây là sai?
A ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị
Trang 4m n x mx y
3
x
y= + x − có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
A y-16= -9(x +3) B y-16= -9(x – 3) C y+16 = -9(x + 3) D y = -9(x + 3)
Câu 53: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (−∞ +∞; )?
A y=x4-3x2+2 B y= 5+x -3x2 C y=(2x+1)2 D y=-x3-2x+3
Câu 54: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Câu 56: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1:
A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 57: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
x y x
−
=
32
x y x
+
=
2 32
x y x
Trang 5Câu 60: Gọi x x là hoành độ các điểm uốn của đồ thi hàm số 1, 2 4 2
14
11
x x y
x x
− +
=+ + là :
Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số 4 2
y x= + x + :
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị.
Câu 66: Trong các khẳng định sau về hàm số 2
1
xyx
=
− , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B Hàm số có một điểm cực trị;
C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
x
+ +
=+ là:
x mx m y
Trang 6Câu 73: Đồ thi hàm số
21
x mx m y
Câu 81: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y=x41
− tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
A yCĐ = –1 và yCT = 9 B yCĐ = 1 và yCT = –9
C yCĐ = 9 và yCT = 1 D yCĐ = 1 và yCT = 9
Câu 88: Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với đường
Trang 7Câu 89: Cho hàm số
3
42
3(
12'))
3(
2'
))
x y C x
y B x
y
Câu 90: Cho hàm số y= esinx gọi y’ là đạo hàm của hàm số khẳng định nào sau đây đúng
A) y’= ecosx B) y’= esinxcosx C) y’= -cosx esinx D) y’= sinx ecosx
Câu 91: Cho hàm số y= Ln(2x+1) gọi f ‘(x) là đạo hàm cấp 1 của hàm số , f ‘(o) bằng
A) 2 B) 1 C) ½ D) o
Câu 92: Cho hàm số y = cos2x gọi y’’ là đạo hàm cấp 2 của y ,hệ thức nào sau đây đúng
A) 2 y + y’’ = 0 B) 4 y’’ –y = 0 C) y’’ – y =0 D) 4 y +y’’ = 0
Câu 93: Hàm số y = x3 + 3x2 – 4 có giá trị cực đại bằng :
−+
=
x x
y Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2 có hệ số góc là :
Câu 100: Cho hàm số y = (2 – x)3 Hoành độ của điểm cực trị (nếu có) bằng bao nhiêu ?
a) -2 ; b) 2 ; c)Không có cực trị ; d) Cả a, b, c đều sai
Câu 101: Cho hàm số y = f(x) = x.cotgx Đạo hàm f’(x) của hàm số là :
a)
x sin
x gx
x sin
x gx
x sin
Trang 8a) 0 ; b) 2 ; c) 1 d) 3.
Câu 106: Đạo hàm của hàm số
x sin
x cos
x sin
x cos
x sin
x cos
a) y’’+ 9y = 0 ; b) y – y’’ = 1 ; c) y’’ + y = 1 ; d) 9y + y’’ = 9
Câu 109: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng (d) : x + 2y – 4 = 0
và hợp với 2 trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1 :
12 là:
)1
− d)
x
x
ln2
π
(k∈Z) c) x= π +kπ
Câu 116: Hàm số y=
m x
mx
+
−1
a) luơn luơn đồng biến với mọi m b) luơn luơn đồng biến nếu m≠0
c) luơn luơn đồng biến nếu m >1 c) đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ.
Câu 117: Cho u = u (x) Đạo hàm của y = u (x) là:
u
u
2
' c/
u
ln
' d/
a u
u
ln
'
−
Câu 119: Cho u = u(x) Đạo hàm của hàm số y = cos2u là:
a/ y’ = - 2 sin2u b/ y’ = - 2 u’ sin2u c/ y’ = - u’ sin2u d/ y’ = - 2u’ sin2u
Câu 120: Cho u = u (x) Đạo hàm của y = sin2 u là:
a/ y’ = 2 sin2u b/ y’ = 2 cos2u c/ y’ = - 2u’ sin2u d/ y’ = 2u’ sin2u
Câu 121: Cho u = u (x) Đạo hàm của hàm số y = cos2 u là:
Trang 9a/ y’ = 2 sin2u b/ y’ = -2 sin2u c/ y’ = 2u’ sin2u d/ y’ = - 2u’ sin2u
Câu 122: Đạo hàm của hàm số y = f(sinx) là:
a/ y’ = cosx f’ ( sinx) b/ y’ = - cosx f’ ( sinx) c/ y’ = f’ ( cosx) d/y’ = - f ’ ( cosx)
Câu 123: Đạo hàm của hàm số y = f ( cosx) là:
a/ y’ = f’ ( sinx) b/ y’ = - f’ ( sin x) c/ y’ = - sinx f’ ( cosx) d/ y’ = sinx f’ ( cosx)
Câu 124: Cho hàm số : 2sin(5 )
− +
=+ tại điểm có hoành độ x0= -1 có hệ số góc là
Câu 128: Cho hàm số y = x3 + 3x – 5 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số đồng biến trên R
B Hàm số đồng biến trên (1;+∞)và nghịch biến trên (−∞;1)
C Hàm số nghịch biến trên (1;+∞) và đồng biến trên (−∞;1)
D Hàm số nghịch biến trên R
Câu 129: Xác định m để hàm số 3 ( 1) 2 4 5
Câu 131: Tính f/( )3 Biết ( ) cos
2
π
Câu 132: Cho y x= 3−3x2+3 Tìm x để y / > 0
− − + Hàm số đồng biến trong khoảng a) (−∞,0) b) ( , )3
Trang 10Câu 136: Tìm m để hàm số y = − + x 3 6x 2 + mx 5 + đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1.
Hàm số trên đồng biến trên các khoảng:
A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)
Câu 140: Cho hàm số y 4x 1 1
Hàm số trên nghịch biến trên các khoảng:
A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)
Câu 141: Tìm m để hàm số 22
x 2mx 3 y
x mx 2
= + − luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C − 3 m ≤ ≤ 3 D Các đáp số trên đều sai
Câu 144: Với giá trị nào của m thì hàm số y mx 4
2x m
+
=
− luôn nghịch biến
A Với mọi m B m ≥ 2 2 C m < 2 2 D không có m
Câu 145: Với giá trị m nào thì hàm số y mx 4
A Hàm số luôn đồng biến với mọi m B Hàm số luôn đồng biến nếu m 2
2
>
C Hàm số đồng biến nếu m 0 ≠ D HSĐB trên từng khoảng xác định của nó với mọi m
Câu 147: Tìm m để hàm số y x (m x) m = 2 − − đồng biến trong khoảng(1;2)
A m 1 ≤ B m 3 ≥ C m 1 ≥ D m 2 ≥
Câu 148: Cho hàm số 1 3 2
y x mx (2m 1)x m 2 3
= − + − − + Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0) −
Trang 11< C m < 0 D Một kết qủa khác.
Câu 150: Xác định m để hàm số y x = 3 + 2mx 2 + − m 2 nghịch biến trong khoảng (1;3)
Câu 153: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
A y = cotgx B y = − − x 4 x 2 − 1 C x
1 y 2
x 2
+
= +
Câu 154: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (1, 2) ?
Câu 156: Cho hàm số y f (x) = = − 2x 3 + 3x 2 + 12x 5 − Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
A f(x) tăng trên khoảng (−3, −1) B f(x) giảm trên khoảng (−1, 1)
C f(x) tăng trên khoảng (5, 10) D f(x) giảm trên khoảng (−1, 3)
Câu 157: Cho hàm số y f (x) x = = 4 − 2x 2 + 2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng
A f(x) giảm trên khoảng (−2, 0) B f(x) tăng trên khoảng (−1, 1)
C f(x) tăng trên khoảng (2, 5) D f(x) giảm trên khoảng (0, 2)
Câu 158: Cho hàm số y f (x) 3x 1
x 1
+
− + Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng
A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên ( −∞ ∪ +∞ ;1) (1; )
C f(x) tăng trên ( −∞ ;1) và (1; +∞ ) D f(x) liên tục trên R
Câu 159: Tìm m để hàm số y 1x3 (m 1)x2 (m 3)x 4
Câu 161: Cho hàm số y = asinx + bcosx + x Hệ thức liên quan giữa a và b để hàm số luôn luôn đồng
biến trên R là:
Trang 12Câu 164: Cho hàm số y 2x mx m 2
Câu 166: Cho hàm số y 2x ln(x 2) = + + Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?
A Hàm số có miền xác định D ( 2, = − +∞ ) B x 5
2
= − là một điểm tới hạn của hàm số
C Hàm số tăng trên miền xác định D x lim y
Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng nhất ?
A I và II B II và III C I và III D Cả I, II và III
Câu 171: Cho hàm số y x2 4x
2(x m)
−
= + Để hàm số đồng biến trên [1, +∞ )thì:
x 2 nghịch biến trên khoảng nào? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
a (-∞; 2) b (2; +∞); c.Nghịch biến trên từng khoảng xác định d Đáp án khác
y x= − x + x+a.Nghịch biến trên tập xác định b.đồng biến trên (-5; +∞)
c.đồng biến trên (1; +∞) d.Đồng biến trên TXĐ
Trang 13a.Đồng biến (-∞; 0) b Đồng biến (0; +∞)
Bảng biến thiên trên là của hàm số
nào sau đây
x 8x 7y
Câu 186: Phát biểu nào sau đây là sai về sự đơn điệu của hàm số y x = 3 − 3x
a Hàm số đồng biến trong khoảng (2; +∞) b Hàm số đồng biến trong khoảng(-∞; -1)
c Hàm số này không đơn điệu trên tập xác định d HSĐB trong khoảng (1;+∞)∪ (-∞;-1)
Câu 187: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự đơn điệu của hàm số x 2
y
x 1
+
=+
a Hàm số đồng biến trong khoảng (1; +∞) b Hàm số đồng biến trong khoảng(-∞; -1)
c Hàm số này luôn nghịch biến trên tập xác định d Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 188: Phát biểu nào sau đây là sai:
a y x= 2− 4−x2 đồng biến trên (0;2) b y x= +3 6x2+3x−3đồng biến trên tập xác định
4
y x= − −x nghịch biến trên (-2;0) d y x= + +3 x2 3x−3 đồng biến trên tập xác định
Trang 14a.-1<m<1 b − ≤ ≤1 m 1 c.Không có m d.Đáp án khác
Câu 194: Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất
a.hàm số y= − − +x3 x2 3mx−1luôn nghịch biến khi m<-3
− + đồng biến trên từng khoảng xác định khi m<-1 hoặc m>0
d.cả a,b,c đều sai
Câu 195: Cho hàm số y x= 3+3x2−mx−4 Với giá trị nào của m thì HSĐB trên khoảng (−∞;0)
y= mx +mx −x Tìm m để hàm số đã cho luôn nghịch biến
Trang 15Câu 207: Cho đường cong y x= −3 3x2 Gọi ∆ là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của nó
A ∆ đi qua điểm M(-1; -2) B ∆ đi qua điểm M(1; -2)
C ∆song song với trục hoành D ∆ không đi qua gốc toạ độ
Câu 208: Cho hàm số y x= 4+ + + +x3 x2 x 1 Chọn phương án Đúng.
A Hàm số luôn luôn nghịch biến x∀ ∈R B Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
C Hàm số luôn luôn đồng biến ∀ ∈x R D Cả 3 phương án kia đều sai
Câu 209: Cho hàm số y= x Chọn phương án Đúng
A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên R tại x=0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
C Cả hai phương án kia đều đúng D Cả hai phương án kia đều sai
Câu 300: Tìm m để hàm số sau đây có cực trị: ( )f x x mx
Trang 16Câu 308: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2
Trang 17Câu 326: Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2
Trang 18Câu 341: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2
Câu 350: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 351: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
2 11
+
=+
xy
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
Câu 352: Trong các khẳng định sau về hàm số
2 41
−
=
−
xy
x , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số có một điểm cực trị;
B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 353: Trong các khẳng định sau về hàm số
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 19A ∀ ≠m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
B ∀ <m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;
C ∀ >m 1 thì hàm số có cực trị;
D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 355: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x− 2 ?
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
x y x
Trang 20C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại
Câu 369: Cho hàm số
3 22
x y
x y x
+
=
− Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 376: Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
y=
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
32
x=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
12
y=
Câu 377: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a≠0 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị
y= − −x
C
113
y x= +
D
13
y= +x
Câu 379: Cho hàm số
2 31
x y x
11
x x y
x x
− +
=+ + là:
Trang 21Câu 385: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:
Câu 386: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
x y x
Câu 393: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x= 4+4x2+2 :
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị
Câu 394: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thị hàm số y x= − +3 3x 1 là:
Trang 22Câu 399: Cho đồ thị hàm số y x= −3 2x2+2x ( C ) Gọi x x là hoành độ các điểm M, N trên ( C ), 1, 2
mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+x2 =
A
4
3 B
43
x y x
−
=+ tại điểm giao điểm của đồ thị hs với trục tung bằng:
A -2 B 2 C 1 D -1
Câu 402: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
41
y x
a Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;
b Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = −1;
c Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là x = 12;
d Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y =2
Câu 410: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
−
=+
Trang 23Câu 411: Cho hàm số y = x3−3x2 +2 Chọn đáp án Đúng?
a Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu; b Hàm số đạt cực đại tại x = 2;
c Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2); d Hàm số đạt GTNN ymin = −2.
Câu 412: Hàm số y=mx4+(m+3)x2 +2m−1chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m:
0
m m
−
=+ có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 0 là
−
=+ trên [ ]1;3 là:
−
=+ có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
Câu 420: Cho K là một khoảng hoặc nữa khoảng hoặc một đoạn Mệnh đề nào không đúng?
a Nếu hàm số y = f x( )đồng biến trên K thì f x'( ) 0,≥ ∀ ∈x K
b Nếu f x'( ) 0,≥ ∀ ∈x K thì hàm số y = f x( )đồng biến trên K
c Nếu hàm số y = f x( )là hàm số hằng trên K thì f x'( )= ∀ ∈0, x K
d Nếu f x'( ) = ∀ ∈0, x K thì hàm số y = f x( )không đổi trên K
Câu 421: Hàm số y=x3−mx2 +3 m 1 x 1( + ) − đạt cực đại tại x= −1 với m
≥
≤ −