Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì c ờng độ dòng điện qua cuộn dây là Câu Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi và tần số 50 Hz vào
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ DONG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 3cos200πt(A) là
(s) thỡ dũng điện chạy trong đoạn mạch cú cường độ tức thời bằng
A 1,0 A và đang tăng B 2 A và đang giảm C 1,0 A và đang giảm D 2 A và đang tăng
Câu : dòng điên chạy qua một am pe kế có Biểu thức của cờng độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5cos(100
πt + π/3)(A) ở thời điểm t = 1s số chỉ của am pe kế là
Cõu : Một dũng điện xoay chiều cú tần số 60Hz và cường độ hiệu dụng 2A Vào thời điểm t = 0, cường độ dũng điện bằng 2A
và sau đú tăng dần Biểu thức của dũng điện tức thời là:
A i = 2 2cos(120πt + π) B i = 2 2cos(120πt) C i = 2 2cos(120πt -
trị 100 2V và đang giảm Sau thời điểm đú 1
300 s, điện ỏp này cú giỏ trị là
Cõu : Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dũng điện theo thời gian của đoạn mạch
xoay chiều chỉ cú tụ điện với Z C =25Ω cho ở hỡnh vẽ Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch là:
A u=50 2cos(100πt+ )π
6 v B
π u=50cos(100πt+ )
6 v.
C u=50cos(100πt- )π
3 v D
πu=50 2cos(100πt- )
3
Cõu : Dũng điện xoay chiều cú đồ thị như hỡnh vẽ
Viết phương trỡnh dũng điện tức thời
A i = 0,004cos(1000πt -
4
π) B i = 0,004cos(106πt -
3
π)
C i = 4cos(ωt +
2
π) D i = 0,004cos(ωt +
6 π)
Trang 2Câu Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2sin(100πt)V Đèn chỉ phát sáng khi hiệu
điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức U đ ≥ 220
Câu Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có U = 220 cos(100π
t) (V) Để đèn sáng bình thờng, điện trở R phải có giá trị
A 121 Ω B 1210 Ω C 110 Ω D.
11 100
Câu : Một đèn có ghi 100V – 100W mắc nối tiếp với điện trở t ụ vào một mạch điện xoay chiều có u = 200 2 cos( 100 π t )
(V) Để đèn sáng bình thờng , dung kháng phải có giá trị bằng
Câu 42 : Một dũng điện xoay chiều đi qua một điện trở R = 50 (Ω) nhỳng trong một nhiệt lượng kế chứa 1 lớt nước Sau 7
phỳt, nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng 100C, nhiệt dung riờng của nước C = 4200 J/kgđộ Xỏc định cường độ cực đại của dũng điện?
Câu : Nhiệt lợng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120πt(A) toả ra khi đi qua điện trở R = 10Ω trong thời gian t = 0,5
Câu : Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lợng toả ra là Q = 6000J Cờng độ
Cõu : Dũng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cường độ dũng điện là i = I o cosωt a) Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn đú trong 1/4 chu kỳ là: A
Cõu : Một dũng điện xoay chiều cú cường độ hiệu dụng là I cú tần số là f thỡ điện lượng qua tiết diện của dõy trong thời gian một
nửa chu kỡ kể từ khi dũng điện bằng khụng là :
π
D
2
f I
π
Câu Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với
trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức φ = 2.10 -2 cos(720t +
Cõu 75(CAO ĐẲNG 2010): Một khung dõy dẫn phẳng dẹt hỡnh chữ nhật cú 500 vũng dõy, diện tớch mỗi vũng là 220
cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vũng/giõy quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dõy, trong một từ
Trang 3trường đều cú vộc tơ cảm ứng từ B ur
vuụng gúc với trục quay và cú độ lớn 2
5 π T Suất điện động cực đại trong khung dõybằng
Cõu : Một khung dõy quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuụng gúc với đường cảm ứng từ Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60V Nếu giảm tốc độ quay đi 2 lần nhưng tăng cảm ứng từ lờn 3 lần thỡ suất điện động hiệu dụng trong khung cú giỏ trị là: A 60V B 90V C 120V D 150V.
ĐOẠN MẠCH CHI Cể R CHỈ Cể L CHỈ Cể C Câu ẹaởt ủieọn aựp xoay chieàu u = U 0 cosωt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch chổ coự tuù ủieọn Bieỏt tuù ủieọn coự ủieọn dung C Bieồu thửực cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch laứ
Câu: Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể đợc cuộn dại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V – 50Hz Dòng điện cực
đại qua nó bằng 10A Độ tự cảm của cuộn dây là
Câu: Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì c ờng độ dòng điện qua cuộn dây là 12A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì c ờng độ dòng điện qua cuộn dây là
Câu Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi và tần số 50 Hz vào hai bản của một tụ điện thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua tụ là 2 A Để cường độ dũng điện hiệu dụng qua tụ bằng 1 A thỡ tần số dũng điện là
A 200 Hz B 100 Hz C 50 Hz D 25 Hz
Câu Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U 0 cos(ωt - π/6) lờn hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I 0 cos(ωt + π/3) Đoạn mạch AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dõy cú điện trở thuần C cuộn dõy thuần cảm D tụ điện
Câu : Đặt vào hai đầu tụ điện C có điện dung không đổi một hiệu điện thế u=U 0 cos100πt (V) Khi u= -50 V thì i= A, khi u=50 V thì i= - A Hiệu điện thế U 0 có giá trị là:
− (F) Ởthời điểm điện ỏp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thỡ cường độ dũng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dũngđiện trong mạch là
Trang 4Câu 57(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều 0cos 100 ( )
cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt
vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A i=5 cos(120πt + ) (A) B i=5 cos(120πt - ) (A)
C i=5cos(120πt + ) (A) D i=5cos(120πt- ) (A).
C©u : Mét m¹ch ®iÖn kh«ng ph©n nh¸nh gåm 3 phÇn tö: R = 80Ω, C = 10-4/2π(F) vµ cuén d©y L = 1/π(H), ®iÖn trë r = 20Ω.Dßng ®iÖn xoay chiÒu trong m¹ch lµ : i = 2cos(100πt -π/6)(A) §iÖn ¸p tøc thêi gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch lµ
A u = 200cos(100πt -π/4)(V) B u = 200 2cos(100πt -π/4)(V)
C u = 200 2cos(100πt -5π/12)(V) D u = 200cos(100πt -5π/12)(V)
C©u : Mét ®o¹n m¹ch gåm tô ®iÖn C cã dung kh¸ng ZC = 100Ω vµ mét cuén d©y cã c¶m kh¸ng ZL = 200Ω m¾c nèi tiÕp nhau
§iÖn ¸p t¹i hai ®Çu cuén c¶m cã biÓu thøc uL = 100cos(100πt +π/6)(V) BiÓu thøc ®iÖn ¸p ë hai ®Çu tô ®iÖn cã d¹ng nh thÕ nµo?
A uC = 50cos(100πt -π/3)(V) B uC = 50cos(100πt - 5π/6)(V).C uC = 100cos(100πt -π/2)(V) D uC = 100cos(100πt +π/6)(V)
C©u : Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u
I0 .R cos(ωt - 3
4
π)(V) B uC = U0
Câu : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn
0 1
π
π t I
i (A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A u = 60 2 cos ( 100 π t − π / 3 )(V) B u = 60 2 cos ( 100 π t − π / 6 ) (V)
C u = 60 2 cos ( 100 π t + π / 3 ) (V) D u = 60 2 cos ( 100 π t + π / 6 ) (V)
96 Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
4 π(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp
u 150 2 cos120 t = π (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
Trang 5Cõu 60(ĐH – 2009): Đặt điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm
thuần cú L=1/(10π) (H), tụ điện cú C = (F) và điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20 cos(100πt + π/2)(V) Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là
π
410
Câu Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Khi chỉ nối R,C vào nguồn điện xoay chiều thỡ
thấy dũng điện i sớm pha π/4 so với điện ỏp đặt vào mạch Khi mắc cả R, L, C vào mạch thỡ thấy dũng điện i chậm pha π/4 so với điện ỏp haiđầu đoạn mạch Mối liờn hệ nào sau đõy là đỳng:
A ZC = 2ZL; B R = ZL = ZC; C ZL= 2ZC; D ZL = ZC
Câu 6: Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, L thay đổi đợc Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U, tần số
góc ω = 200(rad/s) Khi L = L1 =π/4(H) thì u lệch pha so với i góc ϕ1 và khi L = L2 = 1/π(H) thì u lệch pha so với i góc ϕ2 Biết1
ϕ +ϕ2 = 900 Giá trị của điện trở R là
6 H D L =
π
2 H
Câu : Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ Biết ZL = 20Ω; ZC = 125Ω Đặt vào hai đầu
mạch điện một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos 100 π t(V) Điều chỉnh R để uAN và uMB
vuông pha, khi đó điện trở có giá trị bằng:
Câu : Ở mạch điện R=100Ω; C = 10-4/(2π)(F) Khi đặt vào AB một điện ỏp
xoay chiều cú tần số f = 50Hz thỡ uAB và uAM vuụng pha với nhau Giỏ trị L là:
100 Ω =
π
3 10 ,
Trang 6C A
π 2
1 ,
50 Ω =
π
2 ,
5π F
−
và
310C=
i = 2 100πt + (A)
4 Để tổng trở của mạch là Z = ZL+ZC thỡ ta mắc thờm điệntrở R cú giỏ trị là: A 25Ω B 20 5Ω C 0Ω D 20Ω
Câu : Cho đoạn mạch nh hình vẽ R = 100Ω, cuộn dây có L = 318mH và điện trở thuần
không đáng kể, tụ điện có điện dung C = 15,9à F Điện áp hai đầu đoạn mạch AB là u = U
2cos100πt(V) Độ lệch pha giữa uAN và uAB là
A 300 B 600 C 900 D 1200
Câu Khi ủaởt hieọu ủieọn theỏ khoõng ủoồi 12 V vaứo hai ủaàu moọt cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ thuaàn R vaứ ủoọ tửù caỷm L thỡ
doứng ủieọn qua cuoọn daõy laứ doứng ủieọn moọt chieàu coự cửụứng ủoọ 0,15 A Neỏu ủaởt vaứo hai ủaàu cuoọn daõy naứy moọt ủieọnaựp xoay chieàu coự giaự trũ hieọu duùng 100 V thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng qua noự laứ 1 A Caỷm khaựng cuỷa cuoọndaõy laứ
2.181.Một đoạn mạch xoay chiều như hỡnh vẽ u = 100 2 sin 100πt(V) Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy cú hai giỏ trị của C là
5μF và 7μF thỡ Ampe kế đều chỉ 0,8A Hệ số tự cảm L của cuộn dõy và điện trở R là:
R = 75,85Ω; L =1,24H R = 80,5Ω; L = 1,5H
R = 95,75Ω; L = 2,74H Một cặp giỏ trị khỏc
Câu: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, L=1/π(H), điện ỏp hai đầu đoạn mạch là
u 100 2cos100 t(V) = π Mạch tiờu thụ cụng suất 100W Nếu mắc vào hai đầu L một ampe kế nhiệt cú điện trở khụng đỏng kể thỡ
cụng suất tiờu thụ của mạch khụng đổi Giỏ trị của R và C là:
trong mạch cú biểu thức: u=200 2 cos(100π πt− )( );V i=5sin(100π πt− / 3)( )A Đỏp ỏn nào sau đõy là đỳng?
A Đoạn mạch cú hai phần tử R-C, cú tổng trở 40 2Ω; B Đoạn mạch cú hai phần tử L-C, cú tổng trở 40 Ω;
C Đoạn mạch cú hai phần tử R-L, cú tổng trở 40 2Ω; D Đoạn mạch cú hai phần tử R-C, cú tổng trở 40 Ω
Câ Đặt vào hài đầu đoạn mạch AB một điện áp u = 100 2cos(100πt)(V), tụ điện có điện dung C = 10-4/π(F) Hộp X chỉ chứamột phần tử(điện trở hoặc cuộn dây thuần cảm) i sớm pha hơn uAB một góc π/3 Hộp X chứa điện trở hay cuộn dây? Giá trị điện trởhoặc độ tự cảm tơng ứng là bao nhiêu?
A Hộp X chứa điện trở: R = 100 3 Ω B Hộp X chứa điện trở: R = 100/ 3 Ω
C Hộp X chứa cuộn dây: L = 3/π(H) D Hộp X chứa cuộn dây: L = 3/2π(H) C
Trang 7Câu : Cho nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R0, L0 hoặc C0 Lấy một hộp bất kì mắc nối tiếp vớimột điện trở thuần R = 20Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức dạng u = 200 2 cos 100 π t ( V ) thì dòng
điện trong mạch có biểu thức i = 2 2 sin( 100 π t + π / 2 )( A ) Phần tử trong hộp kín đó là
A L0 = 318mH B R0 = 80Ω C C0 = 100 / πà F D R0 = 100Ω
Câu : Cho hộp kín gồm 2 trong 3 phần tử R0, L0 hoặc C0 mắc nối tiếp Mắc hộp kín nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
2 3
103
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos( 100 π t + π / 4 )( V ) thì dòng điện trong mạch là
) A ( t 100
Câu: Cho đoạn mạch nh hình vẽ Hộp đen X chứa một trong ba phần tử R0, L0 hoặc C0; R là biến trở Đặt vào hai đầu mạch điện một
điện áp xoay chiều có dạng u = 200 2 cos 100 π t(V) Điều chỉnh R để Pmax khi đó cờng độ dòng điện cực đại trong mạch là 2A,biết cờng độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp hai đầu mạch Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị của phần tử đó?
Câu : Cho một hộp kớn X chỉ chứa 1 phần tử là R,L, C, mắc hộp kớn trờn vào mạch điện xoay chiều cú
U = const khi đú dũng điện trong mạch cú một giỏ trị nào đú Mắc thờm một phần tử khỏc vào mạch thỡ
thấy dũng điện trong mạch đạt giỏ trị cực đại là vụ cựng Cỏc phần tử trong X và mắc thờm là gỡ?
Câu: Ở mạch điện hộp kớn X gồm một trong ba phần tử địờn trở thuần, cuộn dõy, tụ điện Khi
đặt vào AB điện ỏp xuay chiều cú UAB=250V thỡ UAM=150V và UMB=200V Hộp kớn X là
A cuộn dõy cảm thuần B cuộn dõy cú điện trở khỏc khụng C tụ điện D điện trở thuầ
Câu : Ở mạch điện hộp kớn X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dõy, tụ điện Khi đặt vào AB một điện ỏp xoay chiều cú
trị hiệu dụng 220V thỡ điện ỏp hiệu dụng trờn đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V
Hộp kớn X là:
A Điện trở B Cuộn dõy thuần cảm C Tụ điện D Cuộn dõy cú điện trở thuần.
Câu : Mạch điện xoay chiều A,B gồm cuộn dõy cảm thuần mắc nối tiếp với hộp kớn X Biết
rằng hộp kớn chứa 2 trong 3 phần tử R0, L0, C0 mắc nối tiếp Điện ỏp hai đầu mạch A,B chậm
đại.Trong X chứa các phần tử thoả mãn:
A) Gồm C và L thoả mãn: ZC- ZL= 50 3 Ω B) Gồm C và R thoả mãn: 2
C
R
Z = C) Gồm C và R thoả mãn: 3
Câu : Cho đoạn mạch AB nh hình vẽ trên X và Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần
cảm và tụ điện mắc nối tiếp Các vôn kế V1, V2 và ampe kế đo đợc cả dòng điện xoay
chiều và một chiều Điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe kế không đáng kể Khi mắc
hai điểm A và M vào hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ giá trị I, V1 chỉ U
B A
K
X
V2
V1
A
Trang 8A Hộp X gồm tụ và điện trở B Hộp X gồm tụ và cuộn dây.
C Hộp X gồm cuộn dây và điện trở.D Hộp X gồm hai điện trở
Câu : Tơng tự đầu câu 11 Sau đó mắc A và B vào nguồn xoay chiều hình sin, tần số f thì thấy uAM và uMB lệch pha nhau π/2 Nh vậy
A Hộp Y gồm tụ và điện trở B Hộp Y gồm tụ điện và cuộn dây
C Hộp Y gồm cuộn dây và điện trở D Hộp Y gồm hai tụ điện
Câu : Ba linh kiện tụ điện, điện trở, cuộn dây đợc đặt riêng biệt trong ba hộp kín có đánh số bên ngoài một cách ngẫu nhiên bằng các
số 1, 2, 3 Tổng trở của mỗi hộp đối với một dòng điện xoay chiều có tần số xác định đều bằng 1kΩ Tổng trở của hộp 1, 2 mắc nốitiếp đối với dòng điện xoay chiều đó là Z12 = 2kΩ Tổng trở của hộp 2, 3 mắc nối tiếp đối với dòng điện xoay chiều đó là Z23 =0,5kΩ Từng hộp 1,2,3 là gì ?
A Hộp 1 là tụ điện, hộp 2 là điện trở, hộp 3 là cuộn dây B Hộp 1 là điện trở, hộp 2 là tụ điện, hộp 3 là cuộn dây
C Hộp 1 là tụ điện, hộp 2 là cuộn dây, hộp 3 là tụ điện D Hộp 1 là điện trở, hộp 2 là cuộn dây, hộp 3 là tụ điện
ĐIỆN ÁP TRONG MẠCH RLC Cõu 67(ĐH - 2010): Đặt điện ỏp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cú độ tự cảm
L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dũng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt làđiện ỏp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đỳng là
u i
C
ω ω
ω
Cõu 26( CĐ - 2008 ): Một đoạn mạch gồm cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt
hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thỡ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy là 5 V.Khi đú, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
Câu : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm kháng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch A và B là
U = 200V, UL = 8UR/3 = 2UC Điện áp giữa hai đầu điện trở R là
π hơn điện ỏp hai đầu mạch
Câu Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu
điện thế u = 100 2 sin( 100 π t ) V, lỳc đú ZL = 2 ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dõy là:
A.160V B.80V C.60V D 120V
Câu : Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào mạch điện một hiệu
điện thế xoay chiều ổn định Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng200V Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai bản cực của nó) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng
A.100 V B 200 V C 200 V D 100 V
Câu Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(Ω)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U sin(100πt)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với u vàlệch pha π/3 so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị
A 60 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 (V)
Câu : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U = 123V, UR = 27V; UL = 1881V Biếtrằng mạch có tính dung kháng Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
Câu : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đú R là biến trở Điện ỏp hai đầu mạch cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi và tần số khụng
đổi Khi UR=10 3V thỡ UL=40V, UC=30V Nếu điều chỉnh biến trở cho U’R=10V thỡ U’L và U’C cú giỏ trị
A 69,2V và 51,9V B 58,7V và 34,6V C 78,3V và 32,4V D 45,8V và 67,1V
Câu : Chọn cõu đỳng Cho mach điện xoay chiều như hỡnh vẽ cuộn dõy thuần
cảm Người ta đo được cỏc hiệu điện thế UAN = UAB = 20V; UMB = 12V
Hiệu điện thế UAM, UMN, UNB lần lượt là:
Trang 9Câu :Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dõy và một tụ điện mắc nối tiếp một điện ỏp xoay chiều ổn định cú biểu
Cõu 29(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dõy so với cường độ dũng điện trong mạch là
3
π Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy so với hiệuđiện thế giữa hai đầu đoạn mạch trờn là
Cõu 74(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện ỏp u = 220 2 cos100 π t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM
và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ cú tụ điện C Biếtđiện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch MB cú giỏ trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệchpha nhau 2
Câu : Cho mạch RLC nối tiếp R = 100Ω; cuộn dây thuần cảm L = 1/2π(H), tụ C biến
đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 120 2sin(100πt)(V) Xác định C để
L
2
2 + ω . B C = R2 2L2
L ω
L
2 + ω . D C = R L
L2ω
Cõu : Cho mạch mắc theo thứ tự RLC mắc nối tiếp, đặt và hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều ,biết R và L khụng đổi cho C thay
đổi Khi UC đạt giỏ trị cức đại thỡ hệ thức nào sau đõy là đỳng
A U2Cmax= U2 + U2(RL) B UCmax = UR + UL C UCmax = UL 2 D UCmax = 3UR
Cõu 8: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM cú điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 1 ( H )
π đoạn mạch MB chỉ cú tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện ỏp u = U0cos 100 π t (V)vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giỏ trị C1 sao cho điện ỏp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 sovới điện ỏp hai đầu đoạn mạch AM Giỏ trị của C1 bằng
(F) C
π
510
LA
MV
Trang 10R C
L
NM
Cõu 17:Đặt điện ỏp xoay chiều u U= 2 os( )c ωt V vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Khi thay đổi điện dung C thấyđiện ỏp hiệu dụng UC giảm giỏ trị UC lỳc chưa thay đổi C cú thể tớnh theo biểu thức là:
A C’ = 10-4/15π (F) mắc nối tiếp với C B C’ = 10-4/15π (F) mắc song song với C
C C’ = 10-3/15π (F) mắc nối tiếp với C D C’ = 10-3/15π (F) mắc song song với
Câu : Cho mạch điện gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Cuộn dây có điện trở hoạt động R = 100Ω; độ tự cảm L = 3/π(H).Hiệu điện thế uAB = 100 2sin100πt(V) Với giá trị nào của C thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ cực đại và tính giá trị cực đại đó?
Hãy chọn kết quả đúng.
A C = 3 10−4
π F; UCmax = 220V B C =
610 4
π F; UCmax = 120V.
Câu Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm và một tụ điện cú điện dung thay đổi được
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trờn một hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức u U = 0cos ω t(V) Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U Ta cú quan hệ giữa ZL và R là:
Cõu 22( CĐ - 2008 ): Một đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dõy thuần cảm cú hệ
số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện cú điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200
√2sin100π t (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy đạt giỏ trị cực đại.Giỏ trị cực đại đú bằng
A 200 V B 100√2 V C 50√2 V D 50 V
Câu : Hiệu điện thế 2 đầu AB: u = 120sinω t(V) R = 100Ω; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và; tụ C có dung kháng
50Ω Điều chỉnh L để ULmax, giá trị ULmax là
Cõu 18: Một mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp Trong đú, R = 40Ω, L = 1/5π (H), C là một tụ điện cú điện dung thay đổi được với giỏ
trị ban đầu C = 10-3/5π (F) Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều cú tần số f = 50(Hz) và hiệu điện thế hiệu dụng U = 200(V).Điều chỉnh tụ điện để C giảm về 0 Khi đú hiệu điện thế trờn hai bản tụ điện sẽ:
C ban đầu giảm sau đú tăng dần D ban đầu tăng sau đú giảm dần
Cõu30 Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như hỡnh vẽ Điện trở R và tụ điện C cú
giỏ trị khụng đổi, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L cú thể thay đổi giỏ trị Đặt vào hai đầu A, B của
mạch điện một điện ỏp xoay chiều cú tần số f, điện ỏp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để cú uMB vuụng
pha với uAB Tiếp đú tăng giỏ trị của L thỡ trong mạch sẽ cú:
A UAM tăng, I giảm B UAM giảm, I tăng C UAM tăng, I tăng.D UAM giảm, I giảm
Câu : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Cho R = 100Ω; C = 100/π(àF) Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi đợc
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế uAB = 200sin100πt(V) Giá trị L để UL đạt cực đại là
Trang 11Câu : Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω; C = 50 / π ( à F ); độ tự cảm L thay đổi đợc Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều ổn định u = 200 cos 100 π t ( V ) Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại thì cảm kháng bằng: A 200
Câu : Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L có thể
thay đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và uRC là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC, thay đổi L để hiệu điện thế hai
đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai
A u và uRC vuông pha B (UL)2
Max= U2 + URC2 C
C L
C
Z R Z
C L = CR2 + 1/(Cω2) D L = CR2 + 1/(2Cω2)
Câu : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có độ tự cảm L thay đổi đợc, đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định Điều chỉnh L để ULmax khi đó
A điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc π / 4
B điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc π / 2
C điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc π / 4
D điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc π / 2
Câu : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 30Ω, r = 10Ω, L =
π
/
5
,
0 (H), tụ có điện dung C biến đổi Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có
dạng u = 100 2 cos 100 π t ( V ) Điều chỉnh C để điện áp UMB đạt giá trị cực tiểu khi đó
dung kháng ZC bằng:
câu .Cho mạch điện xoay chiều có tụ điện C=1
π .10-4F , điện trở R, và cuộn dây thuần cảm có L thay đổi đợc Hiệu điện thế xoaychiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz Khi L= 5
4 π H thì hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dâycực đại Hỏi khi L thay đổi công suất cực đại là bao nhiêu?
A) 100W B) 200W C) 400W D) 50W
Cõu 59(ĐH – 2009): Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần
cú độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trờn Gọi UL, UR và UC_lần lượt là cỏcđiện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
Câu : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, các đại lợng R, L và C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức u = 200 6 cos ω t(V), tần số dòng điện thay đổi đợc Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại, giá trị cực
đại đó bằng:
A 200V B 200 6(V) C 200 3(V) D 100 6(V)
7: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi thỡ điện ỏp hiệu dụng trờn
cỏc phần tử R, L và C lần lượt bằng 60V, 100V và 20V Khi thay tụ C bằng tụ C1 để trong mạch cú cộng hưởngđiện thỡ điện ỏp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
(F), R biến trở (R≠ 0) Mắc vào hai đầu biến trở một vụn kế nhiệt, rồi thay đổi R Số chỉ vụn kế sẽ
A luụn giảm khi R thay đổi B khụng đổi khi R thay đổi C giảm 2 lần nếu R giảm hai lần D giảm 2 lần nếu R tăng hai lần] Cõu 66(ĐH - 2010): Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 200 V và tần số khụng đổi vào hai đầu A và B của đoạn
mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C thay đổi Gọi N
là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Cỏc giỏ trị R, L, C hữu hạn và khỏc khụng Với C = C1 thỡ điện ỏp hiệu dụng
C L
M