Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0... Mệnh đề nào sau đây đúng?. Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B thỏa mãn OB 3OA.. Không có giá trị nhỏ nhất v
Trang 3Với giá trị nào của m thì hàm s ố y sin 3x msin x đạt cực đại tại điểm x
3?T/F6 12 Tf1 0 0 1 498.58 698.98 Tm/GS29 gs[(?T/F6 12 Tf1 0 0 1/F5 12 69 0 1 450.22 698.98 Tm 0.024 Tc[(m 6.18.58 698.98 Tm/GS29 gsW* nBT/F6 12 Tf1 0 0 1 14730 674.86 60.02W*9384 re25C qBT/F5 12 Tf1 0 0 1 84.28 710.14 TmW*94Tr 0.34225C qBT/F5 12q30 720.7 60.024 41.784 re61.77BT/F2 12 Tf1 0 0 1 84.624 743.26 mW*94Tr 0.34225C qBT/F5 12q30 720.7 60.024 4141.79 r61.77BT18 45.834 reW* nBT/F6 12 Tf1 09/GS26 gs EMC /P <<097CID 3>> 16667reW90.61.0674.86 496.18845.834 reW* nBT/F6 12 Tf1 200 1 498.58 698.98 W*94T)] TJ25C 1hì hàm s)] TJETQq90.024 674.W* n61.71eW* n /P <</MCID 4>> BDC q30 720.743.26 T2W*938
Trang 58
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0
Trang 6yx x là:
A T 10; B T ; 10 C T ; 10 D
Trang 7yx x x C Mệnh đề nào sau đây đúng?
A (C) luôn lõm B (C) có điểm uốn 1; 4
C (C) luôn lồi D (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm
C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2
Trang 11 Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
B thỏa mãn OB 3OA Khi đó điểm M có tọa độ là:
Trang 12x có GTLN là
Trang 14x y
22
x y
Không có đáp án nào đúng
C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
Trang 154
C©u 25 :
Với những giá trị nào của m thì đồ thị ( )C của hàm số
2 2
x có đồ thị Cm (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y 2x 1cắt đồ thị Cm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10
2
m
Trang 165
C
2
2 2
A Có tiệm cận đứng B Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên
C Không có tiệm cận D Có tiệm cận ngang
A Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1
B Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại
C Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1
D Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và không có giá trị lớn nhất
C©u 36 :
Đường thẳng y x 1cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y
x tại các điểm có tọa độ là:
A (0;-1) và (2;1) B (-1;0) và (2;1) C (0;2) D (1;2)
C©u 37 :
x Khẳng định nào sau đây sai
Trang 176
C©u 41 : Đạo hàm c
Trang 192
C©u 6 : Cho hàm s ố 3 2
y x x C Gọi d là đường th ẳng đi qua điểm A( - 1; 0) v ới h ệ số góc là k (
k thu ộc R) Tìm k để đường th ẳng d c ắt (C) tại ba điểm phân bi ệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng v ới g ốc tọa độ O tạo thành m ột tam giác có di ện tích b ằng 1
3
14
Mệnh đế nào sau đây sai?
A Đồ th ị tồn t ại một cặp tiếp tuy ến vuông góc v ới nhau
B
Tại giao điểm c ủa đồ th ị và Oy , tiếp tuy ến song song v ới đường th ẳng y54x14
C Tại A2;34, tiếp tuy ến c ủa đồ th ị có h ệ số góc
D Lấy
Trang 203 hoành độ khác không ; M(1;3) ).
A m 2 m 3
Trang 23C©u 45 : Cho hàm s ố y x4 2mx2 1 (1) Tìm các giá tr ị của tham s ố m để đồ thi hàm s ố (1) có ba điểm
cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính b ằng 1
Trang 24A m = 3 B m = 2 C m = 1 D Không có m
C©u 3 : Cho đường cong y x x 3 (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A 1 0; là
A y2x2
Trang 25x x
m
C yx mx m m
Trang 274
A y x 4 2x3 B 2
1
xyx
f x x x x x Khẳng định nào sau đây đúng?:
A Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
C Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại D Hàm số không có cực trị
C©u 29 : Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x x 4 2 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi
4m
4
m
C©u 30 : Đồ thị hàm số
Trang 31x x
xiênC©u 2 : Hàm số 3 2
3
y x x nghịch biến trên khoảng:
Trang 3341
Trang 35Giá trị cực tiểu của hàm số 2 3
3
Trang 37( 4)( )
Trang 38A Đồng biến trên [0; 1] B Nghịch biến trên [0; 1]
C Nghịch biến trên (0; 1) D Đồng biến trên (0; 1)
C©u 33 : Hàm số 2
4
y x có mấy điểm cực tiểu ?
C©u 34 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
4 1 trên đoạn [ 1; 5] lần lượt là:
Trang 39 .Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-1 ;1)(1;3)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;1)(1;+∞)
C Hàm số
Hàm sHàm s
Trang 40HẾT………
Trang 422
18C©u 9 : Nghiệ
Trang 433
D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 16 : Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?
A Cả 3 đỏp ỏn trờn đều sai B loga bloga c b c
Trang 444
C©u 24 :
Tập xác định của hàm số 3 2
10log
3x 2
x y
x
là:
Trang 45
Trang 46x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A Đạo hàm ' 2
( 1)
x e y
Trang 477 C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x 1) x
A
Trang 488
18
x y
x y
x y
A KÕt qu¶ kh¸c B -2xex C - 2)ex D 2ex
C©u 59 : Tập giá trị của hàm số log ( 0, 0, 1) là:
đều saiC©u 60 :
Cho bi
Trang 499
ĐÁP ÁN Đ S 01
01 28 { ) } ~ 55 { | ) ~
Trang 51a b ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 3log( ) 1(log log )
Trang 52C©u 20 : Số nghiệm của phương trình log2 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
C©u 21 : Tính log 135030 theo a, b với log 330 a và log 530 b là
A 2a b 1 B 2a b 1 C a2b1 D 2a b 1C©u 22 :
Trang 54A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1
C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x 2) 1 là
C©u 38 : Tích các nghiệm của phương trình: 6x 5x 2x3x bằng:
Trang 56 có tập nghiệm là
A (0;) B ( ; 1) 5n78DoQEQEMC/ gs q455.14 704.38 m480.1 704.38 l585.12 738.934 l4 gs q455668440.0243272 485.44 gs /GS30 gs BT/F5 1 T0 12.96 268.25 725.02 Tm[( 54Q Q726.8QEMC/GS24 gs q325.16 704.37 m350.1nn/P6] TJ90.031 792.6] TJ90l031 738.93 l30.031 704.37 l90ID 12 /PageNo 63 >>BDCq/GS24 gs q0.522 8 m90.024 704.6] TJ90.024 792.6] TJ90l024 738.94 l30 704.38 l90s /GS30 gs BT/F5 1 T Tr12.96 0 0 12.96 40.92 780.84 Tm[(C) -5 (/GS75) -9 (3 : )] TJET Q q304738.94 m90.024.38 m90.024 704.6] TJ90.024 792.6] TJ90l024 738.94 l30 704.38 l90s /GS30 gs BT/F5 1 T Tr12.96 0 0 12.96 40.92 780.84 Tm[(C))] TJE6/GS75/P<< /MCID 13 /PageNo 63 >>BDC Q/GS24 gs q90.02704.38 m195.044 7046] TJ90.0.024 7926] TJ90l0.024 792.7 l990l024 738.94 l7 gs /GS30 gs BT/F5 1 T0 12.96 95.424 765.36 Tm[<002504a9689EMC7> -8 <3051004a000300570055> -7 <00750051004b0TJET QEMCgs q90.024 738.94 m586.204 7386] TJ90.0.024 7926] TJ90l0.024 792.7 l990l024 738.94 l7 gs /GS30 gs BT/F5 1 T0 12.96 132.98 724.66 Tm[( )63.8Q689EMC7> -C (-1;0) D R\ 0
Trang 614
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 D Hàm số không có tiệm cận
C©u 25 : Cho a0 ; a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
yln(x 1) Nghiệm của phương trìnhy'0:
A x 1 B x0 C x1 D x0 v x1 C©u 27 : Cho hàm số Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x2:
Trang 647
2C©u 46 : Số nghiệm dương của phương trình là: 2 2 1
2log x 2 log x 5 log 8 0.
C©u 47 :
S
Trang 658