Số proton trong ha ̣t nhân nguyên tử.. số eletron trong vỏ nguyên tử.. Khối lượng của proton trong ha ̣t nhân nguyên tử X là A... Khối lươ ̣ng electron bằng khối lươ ̣ng củ
Trang 1CHƯƠNG I – NGUYÊN TỬ
Câu 1: Các đồng vi ̣ của cùng một nguyên tố hoá học có cùng yếu tố nào sau đây?
A Số nơtron B Số e hoá tri ̣ C Số proton D Số lớp electron
Câu 2: Phân lớp 3d có tối đa là
Câu 3: Nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là
Câu 4: Trong nguyên tử, các electron quyết đi ̣nh tính chất hoá ho ̣c là
A electron hoá tri ̣ B electron ngoài cùng C lớp electron bão hoà D electron độc thân
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B
có tổng số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn của A là 8 A và B lần lượt là
Câu 6: Số electron tối đa của lớp N là
Câu 7: Nguyên tố X (Z = 19) Vi ̣ trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố thuô ̣c chu kỳ 4, nhóm VIA có số electron hoá tri ̣ là
Câu 9: Số electron đô ̣c thân của 8O là
Câu 10: Kí hiê ̣u nào trong số các kí hiê ̣u của các obitan sau là sai?
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 13 và số khối A = 27 X có số electron hoá tri ̣ là
Câu 12: Mê ̣nh đề nào sau đây không đúng?
A Năng lươ ̣ng của các electron thuô ̣c 2px, 2py, 2pz là như nhau
B Các electron thuô ̣c các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về sự đi ̣nh hướng trong không gian
C Năng lươ ̣ng các electron ở các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau
D Phân lớp 3d đã bão hoà khi có 10 electron
Câu 13: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546 Đồng có đồng vi ̣ là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 0,5 mol Cu là
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng các loa ̣i ha ̣t là 34 Số ha ̣t ma ̣ng điê ̣n nhiều gấp 1,833 lần số ha ̣t
không mang điê ̣n R và vi ̣ trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A Na, ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA B Mg, ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA
C F, ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA D Ne, ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 15: Số phân lớp, số obitan và số electron tối đa của lớp N lần lượt là
Câu 16: Nguyên tố X có Z = 37 Vi ̣ trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 5, nhóm IA
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne]3s23p3 Trong bảng tuần hoàn, X thuô ̣c
A chu kì 3, nhóm VA B chu kì 5, nhóm IIIA C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm VB
Câu 18: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất
Trang 2A không mang điê ̣n B mang điê ̣n âm C mang điê ̣n dương D có thể mang điê ̣n.
Câu 19: Số hiê ̣u nguyên tử cho biết
A Số proton trong ha ̣t nhân nguyên tử B số eletron trong vỏ nguyên tử
C số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn D cả A, B và C đều đúng
Câu 20 : Số proton, số nơtron và số khối của 17
8X lần lượt là
Câu 21: Trong nguyên tử, các electron chuyển đô ̣ng theo những quỹ đa ̣o
A hình tròn B hình elip C không xác đi ̣nh D hình tròn hoặc elip
Câu 22: Obitan s và obitan p có hình da ̣ng lần lượt là
A hình cầu và hình số 8 nổi B hình số 8 nổi và hình cầu
C đều có da ̣ng hình cầu D đều là hình số 8 nổi
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X chứa 17 proton và 18 nơtron Ký hiê ̣u nào sau đây là của nguyên tố X?
Câu 24: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hoá tri ̣ cao nhất ứng với công thức chung là X2O3?
Câu 25: Cho các nguyên tố sau: 16
8A , 17
8B , 18
8C , 16
7D , 18
9E Các đồng vi ̣ là
Câu 26: Ha ̣t nhân của nguyên tử 65
29Cu có số nơtron là
Câu 27: Phân lớp p có số obitan nguyên tử là
Câu 28: Nguyên tử R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p5 Điê ̣n tích ha ̣t nhân nguyên tử R là
Câu 29: Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N (n = 4) là
Câu 30: Nguyên tử X có 13 proton trong ha ̣t nhân Khối lượng của proton trong ha ̣t nhân nguyên tử X là
A 20.10-24g B 21,74.10-24g C 22.10-24g D 21,74.10-27g
Câu 31: Lớp L (n = 2) có số phân lớp electron là
Câu 32: Oxi có 3 đồng vi ̣ là 168O ; 17
8O ; 18
8O Cacbon có 2 đồng vi ̣ là 12
6C ; 13
6C Số phân tử khí cacbonic khác nhau có thể được ta ̣o thành là
Câu 33: Nguyên tử canxi (Ca) có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p64s2 D.1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 34: Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là
Câu 35: Nguyên tử của 1 nguyên tố có tổng số ha ̣t là 13 Số hiê ̣u nguyên tử của nguyên tố đó là
Câu 36: Nguyên tố A có Z = 11 A thuô ̣c loa ̣i nguyên tố
Câu 37: Các ha ̣t cấu ta ̣o nên vỏ nguyên tử là
Trang 3Câu 38: Kí hiê ̣u nguyên tử biểu thi ̣ đầy đủ đă ̣c trưng cho nguyên tử của mô ̣t nguyên tố hoá ho ̣c vì nó cho biết
Câu 39: Số obitan trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
Câu 40: Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là
Câu 41: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?
A s1, p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14 C s2, p4, d10, f11 D s2, p5, d10, f14
Câu 42: Nguyên tử 7N có số electron đô ̣c thân bằng
Câu 43: Khối lươ ̣ng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91 Brôm có 2 đồng vi ̣ là 7935Br và 81
35Br Phần trăm số nguyên tử của 79
35Br là
Câu 44: Tổng số các ha ̣t trong nguyên tử của nguyên tố R là 114 Số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn số ha ̣t không mang điê ̣n là 26 ha ̣t Số proton của R là
Câu 45: Tổng số các ha ̣t trong nguyên tử của nguyên tố R là 114 Số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn số ha ̣t không
mang điê ̣n là 26 ha ̣t Số nơtron của R là
Câu 46: Tổng số các ha ̣t trong nguyên tử của nguyên tố R là 114 Số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn số ha ̣t không
mang điê ̣n là 26 ha ̣t Số khối của R là
Câu 47: Các ha ̣t cấu ta ̣o của hầu hết các nguyên tử là
A proton, nơtron và electron B proton và electron
Câu 48: Nguyên tố hoá ho ̣c là những nguyên tử có cùng
Câu 49: Số khối của ha ̣t nhân được tính bằng
Câu 50: Đồng vi ̣ là những
A nguyên tố có cùng số khối A B hơ ̣p chất có cùng điê ̣n tích ha ̣t nhân
C nguyên tử có cùng điê ̣n tích ha ̣t nhân D nguyên tố có cùng điê ̣n tích ha ̣t nhân
Câu 51: Số obitan trong lớp M là
Câu 52: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp Lớp thứ 3 có 3 electron X nằm ở ô
thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
Câu 53: Khi 26Fe mất 2 electron thì cấu hình electron của nó là
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d84s2
C 1s22s22p63s23p63d10 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 54: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p1 Số hiê ̣u nguyên tử và kí hiê ̣u của X là
Trang 4Câu 55: Nguyên tử R mất đi mô ̣t electron ta ̣o ra ion R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron của R là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p64s2
Câu 56: Khối lươ ̣ng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812 Bo có 2 đồng vi ̣ Biết 105B chiếm 18,8% Số khối của đồng vi ̣ thứ 2 là
Câu 57: Khối lươ ̣ng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812 Bo có 2 đồng vi ̣ Biết 105B chiếm 18,8% Phần trăm của đồng vi ̣ thứ 2 là
Câu 58: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Electron là ha ̣t mang điê ̣n tích âm
B Electron có khối lượng 9,1095.10-28g
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiê ̣n đă ̣c biê ̣t
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 59: Hiđro có 3 đồng vi ̣ là 11H ; 2
1H ; 3
1H Oxi có 3 đồng vi ̣ là 16
8O ; 17
8O ; 18
8O Như vậy, loại nước trong tự nhiên có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
Câu 60: So sánh khối lượng của electron với khối lượng ha ̣t nhân nguyên tử, nhâ ̣n đi ̣nh nào sau đây là đúng?
A Khối lươ ̣ng electron bằng khoảng 1/1840 khối lượng của ha ̣t nhân nguyên tử
B Khối lươ ̣ng electron bằng khối lươ ̣ng của notron trong ha ̣t nhân
C Khối lươ ̣ng electron bằng khối lươ ̣ng của proton trong ha ̣t nhân
D Khối lươ ̣ng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của ha ̣t nhân nguyên tử
Câu 61: Nguyên tố hoá ho ̣c là tâ ̣p hợp các nguyên tử
A có cùng điê ̣n tích ha ̣t nhân B có cùng số khối
C có cùng nguyên tử khối D có cùng số nơtron
Câu 62: Kí hiê ̣u AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá ho ̣c X?
A Chỉ biết số khối của nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
C Chỉ biết số hiê ̣u nguyên tử D Số hiê ̣u nguyên tử và số khối
Câu 63: Electron thuô ̣c lớp nào sau đây liên kết với ha ̣t nhân chă ̣t chẽ nhất?
Câu 64: Nguyên tử của mô ̣t nguyên tố hoá học có 4 lớp electron, electron thuô ̣c lớp nào sau đây có mức năng
lươ ̣ng trung bình cao nhất?
Câu 65: Nước nă ̣ng là gì?
A Nước nă ̣ng là nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C
B Nước nă ̣ng là nước có phân tử khối lớn hơn 18u
C Nước nă ̣ng là nước ở tra ̣ng thái rắn
D Nước nă ̣ng là nước chiếm thành phần chủ yếu trong nước tự nhiên
Câu 66: Khi nói về số khối, điều khẳng đi ̣nh nào sau đây luôn đúng: Trong nguyên tử, số khối bằng
A tổng khối lươ ̣ng các ha ̣t proton và nơtron B tổng số ha ̣t proton và nơtron
C nguyên tử khối D tổng các ha ̣t proton, notron và electron
Câu 67: Khi nói về mức năng lượng của electron trong nguyên tử, điều khẳng đi ̣nh nào sau đây là Không đúng?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron ở trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau
Câu 68: Số đơn vi ̣ điê ̣n tích ha ̣t nhân của lưu huỳnh là 16 Biết các electron của nguyên tử lưu huỳnh được
phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Trang 5A 12 B 8 B 10 D 6.
Câu 69: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 notron và 8 electron?
Câu 70: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (16S) và nguyên tử oxi (8O) ở tra ̣ng thái cơ bản có đă ̣c điểm nào chung?
A Có lớp L đã bão hoà B Có 2 electron lớp trong cùng
C Có 3 lớp electron D Có 6e lớp ngoài cùng, trong đó có 2e đô ̣c thân
Câu 71: Tổng số các ha ̣t cơ bản trong mô ̣t nguyên tử của nguyên tố X là 28 Trong đó, số ha ̣t mang điê ̣n nhiều
hơn số ha ̣t không mang điê ̣n là 8 Nguyên tử X là:
Câu 72: Phân lớp 3d có tối đa
Câu 73: Ion có 18 electron và 16 proton mang điê ̣n tích là:
Câu 74: Nguyên tử Ne và các ion Na+, F- có
B số electron bằng nhau.D số notron bằng nhau
Câu 75: Cấu hình electron của ion nào sau đây giống cấu hình electron của khí hiếm?
Câu 76: Có bao nhiêu electron trong mô ̣t ion 5224Cr ?3+
Câu 77: Ha ̣t vi mô nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
Câu 78: Nguyên tử của 1 nguyên tố hóa học có điê ̣n tích ha ̣t nhân là 13+ và số khối A = 27 Số electron hoá tri ̣
của nguyên tố đó là
Câu 79: Nguyên tử của nguyên tố hoá ho ̣c nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1?
8O
Câu 80: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X
thuô ̣c nguyên tố hoá ho ̣c nào sau đây?
Câu 81: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuô ̣c loa ̣i
A nguyên tố s B nguyên tố d C nguyên tố p D nguyên tố f
Câu 82: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Ở dạng đơn chất, phân tử
M có bao nhiêu nguyên tử?
Câu 83: Trong nguyên tử ở tra ̣ng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp Lớp quyết đi ̣nh tính chất
kim loa ̣i, phi kim hay khí hiếm của nguyên tố đó là:
Câu 84: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiê ̣u lần lượt là 3; 11; 19 có đă ̣c điểm chung là:
A Có 1 electron ở lớp ngoài cùng B Có 3 electron ở lớp ngoài cùng
C Có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Có 2 lớp electron
Câu 85: Các nguyên tử của một nguyên tố hóa học có khối lượng khác nhau vì nguyên nhân nào sau đây?
A Có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton
B Có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
C Có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron
D Có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron
Câu 86: Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,546 Trong tự nhiên, đồng tồn ta ̣i 2 loa ̣i đồng vi ̣ là 65
29Cu và
63
29Cu Thành phần phần trăm 65
29Cu theo số nguyên tử là
Trang 6A 27,3% B 26,7% C 26,3% D 23,7%.
Câu 87: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn tổng số ha ̣t không mang điê ̣n nhiều hơn tổng số ha ̣t không mang điê ̣n là 8
X và Y lần lượt là các nguyên tố
Câu 88: Cho 2 nguyên tố M và N có số hiê ̣u nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình của M và N là
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1
.
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3 D 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2
Câu 89: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số ha ̣t là 34, trong đó số ha ̣t mang điê ̣n gấp 1,833 lần số ha ̣t
không mang điê ̣n Nguyên tố R và cấu hình electron là
A Na, 1s22s22p63s1 B F, 1s22s22p5 C Mg, 1s22s22p63s2 D Ne, 1s22s22p6
Câu 90: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số ha ̣t là 82, biết số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn số ha ̣t không mang
điê ̣n là 22 Kí hiê ̣u hoá ho ̣c của X là
Câu 91: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Các nguyên tố X, Y lần lươ ̣t là:
Câu 92: Biết số hiê ̣u nguyên tử của sắt là 26 Cấu hình electron của Fe2+ là
A 1s22s22p63p64s2 B 1s22s22p63p63d5 C 1s22s22p63p63d6 D 1s22s22p63p63d4
Câu 93: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là 1s22s22p63p3 và 1s22s22p63p64s1 Nhâ ̣n xét nào sau đây là đúng?
A X và Y đều là kim loa ̣i B X và Y đều là các khí hiếm
C X và Y đều là các phi kim D X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loa ̣i
Câu 94: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron Lớp nào trong số đó có thể có các electron đô ̣c thân?
Câu 95: Nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 notron Số khối và số lớp electron của nguyên tố X
lần lươ ̣t là
Câu 96: Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
A thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
B sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau
C thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
D sự chuyển đô ̣ng của electron trong nguyên tử
Câu 97: Tổng số các ha ̣t proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 Biết số ha ̣t notron
lớn hơn số ha ̣t proton là 1 X thuô ̣c loa ̣i nguyên tố nào sau đây?
A Nguyên tố s B Nguyên tố d C Nguyên tố p D Nguyên tố f
Câu 98: Ion nào sau đây không có cấu hình electron giống khí hiếm?
Câu 99:Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p2 Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là
Câu 100: Hơ ̣p chất M đươ ̣c ta ̣o nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố ta ̣o nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuô ̣c 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Công thức phân tử của M là
A (NH4)2SO4 C (NH4)3PO4 B NH4HCO3 D NH4HSO3
Câu 101: Ion M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Tên nguyên tố và cấu hình electron của M là
A Nhôm, 1s22s22p63s23p1 C Silic, 1s22s22p63s23p2
B Magie, 1s22s22p63s2 D Photpho, 1s22s22p63s23p3
Câu 102: Mô ̣t ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Ở tra ̣ng thái cơ bản, nguyên tử N có bao nhiêu electron đô ̣c thân?