Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng xác định: A.. Hàm số luôn nghịch biến B.. Hàm số luôn đồng biến C... Không có giá trị lớn nhất D.
Trang 1Câu 1:Hàm số y = 2 x3+ 3 x2+ 5 đồng biến trên khoảng:
A ( 1; 0)− B (−∞; 0) C (0;+∞) D (1;+∞)
Câu 2: Hàm số y=x3−3x2+3x−2 đồng biến trên khoảng:
A ( 1;− +∞) B (−∞;1) C (1;+∞) D R
Câu 3: Hàm số
2
3 5
2
x
y= − +x − x+
nghịch biến trên khoảng:
A ( 1;− +∞) B R C (1;+∞) D ( 3;1)−
Câu 4: Các khoảng nghịch biến của hàm số y x = − −3 3 x 1 là:
A ( −∞ − ; 1 ) B ( 1; +∞ ) C ( − 1;1 ) D ( − 2;1 ) .
Câu 5: Hàm số y= − +x4 2x2+5 đồng biến trên khoảng:
A ( 1;− +∞) B ( 1;1)− C (1;+∞) D (0;1)
Câu 6: Hàm số
4
2 3 4
x
y= − +x
nghịch biến trên khoảng:
A ( 2;+∞) B ( ; 0)−2 C (−∞ −; 2) D (−∞; )2
Câu 7: Hàm số y=x4+3x2−5 nghịch biến trên khoảng:
A ( ;0 +∞) B R C (−∞; )0 D (−∞; )1
Câu 8: Kết luận nào về tính đơn điệu của hàm số
2
−
=
−
x y
x là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên R \ { } 2
B Hàm số luôn đồng biến trên R \ { } 2
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; 2) và (2; +∞)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 2) và (2; +∞)
Câu 9: Kết luận nào về tính đơn điệu của hàm số
2
m x 4 y
x 3
−
= + là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên R \ { } − 3
B Hàm số luôn đồng biến trên R \ { } − 3
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; -3) và (-3; +∞)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; -3) và (-3; +∞)
Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng xác định:
A
1
y x
x
= −
B y = x4 C y = x3+3x2 + −x 1 D
1
x y x
+
=
−
Câu 11: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x= 3−3x2+2 là:
A (0; 2− ) B (0; 2) C (2; 2)− D (2; 2)
Câu 12: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= − +x4 18x2−1 là:
A (0; 1)− B (0;1) C ( 1; 0)− D.( 3;80)− và (3;80)
Câu 13: Số cực trị của hàm số y= x4+3x2−3 là:
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số
11 2
−
=
−
x y
x là:
A 1 B 3 C 2 D 0 Câu 15: Số điểm cực trị của hàm số y= x2− +x 1 là:
A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 16: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
A y x= 4−2x2−1 B y = 2 x4+ + x2 1
C
4 3 2 1
y x = + x − D y = − − x4 2 x2+ 1
Câu 17: Hàmy= x3+3x2−21x−1 có 2 điểm cực trịx x1; 2 thì tích x x1. 2 bằng:
A 7 B -7 C 2 D -2
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
x y x
−
= + trên [ ]1;5
là:
A
1 121
−
B
1
9 C
4
11 D 0
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số
4 2
4
x
y= − + +
trên [0; 3] là:
A 1 B 5 C -3 D
121
4
Câu 20: Hàm số f x( )= 3 2− x đạt giá trị lớn nhất trên [0; 3] khi:
A x=0 B x=3 C x =1 D x= −3
Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )= +x cos2x
trên đoạn 0; 2π là:
A 0 B 2
π
C 4
π
D π
Câu 22: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 Câu 23: Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − +x3 3x+1
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( phần 1)
Trang 2A Có giá trị nhỏ nhất bằng 1 B Có giá trị lớn nhất là bằng 3
C Không có giá trị lớn nhất D Có giá trị lớn nhất là bằng 1
Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin2x − 3sin x + 2 là:
A -8 B 0 C
1 4
−
D 6
Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 4
x
+
=
trên nửa khoảng (0; 4]à:
A 0 B 5 C -1 D 4
Câu 26: Hàm số y x= 3−3x2−(m+2)x 5− luôn đồng biến trên R khi:
A m< −5 B m≥ −5 C m≤ −5 D m> −5
Câu 27: Hàm sốy= − +x3 (m+1)x2−(m+1) x 2+ nghịch biến trên R khi:
A
2
1
m
m
≥
≤ −
B − < < 1 m 2 C − ≤ ≤ 1 m 2 D 21
m m
≥ −
≤
3
y= x + m x − m− x+
đồng biến trên R khi:
A 0 < < m 1 B 0 ≤ ≤ m 1 C
1 0
m m
>
<
D
1 0
m m
≥
≤
Câu 29: Hàm số
5 3
mx y x
−
=
− đồng biến trên các khoảng xác định khi:
A
5
3
m<
B
5 3
m≤
C
5 3
m>
D
5 3
m≥
Câu 30: Hàm số
18 2
mx y
m x
−
=
− nghịch biến trên các khoảng xác định khi:
A − ≤ ≤ 3 m 3 B 33
m m
>
< −
C
3 3
m m
> −
<
D − < < 3 m 3
m mx y
−
− +
−
đồng biến trên các khoảng xác định khi:
A m < 0 B m ≤ 0 C m< −5 D ∀ m
Câu 32: Hàm số
1
3
y= − x +mx − m − +m x m+
nghịch biến trên R khi:
A ∀ m B − ≤ ≤ 1 m 0 C 01
m m
≥
≤ −
D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 33: Hàm số
3 2 1
3
y= x +mx + m+ x− m+
có cực trị khi:
A
3
2
m
m
≥
≤ −
B
3 2
m m
>
< −
C
2 3
m m
> −
<
D − < < 2 m 3
Câu 34: Hàm số
3 2 1
3
y= x +mx + m+ x− m+
không có cực trị khi:
A
3 2
m m
≥
≤ −
B − ≤ ≤ 2 m 3 C 32
m m
> −
<
D − < < 2 m 3
Câu 35: Hàm số
3 2 1
3
y= m+ x +mx + −x m+
có 2 cực trị khi:
A
3 2
m m
≥
≤ −
B
3 2
m m
>
< −
C
3 2
m m
>
< −
và m ≠ − 6 D − < < 2 m 3
Câu 36: Hàm số y=x4 −2(m+1)x2+m2 có 3 điểm cực trị khi:
A m> −1 B m< −1 C m≠ −1 D m>1
Câu 37: Hàm số y=x4−2 3( m m x− 2) 2+ −m 1có 3 điểm cực trị khi:
A 0 ≤ ≤ m 3 B
3 0
m m
>
<
C
0 3
m m
>
<
D 0 < < m 3
y=x − m m x− + −m
có 1 điểm cực trị khi:
A 0 ≤ ≤ m 3 B 30
m m
>
<
C
3 0
m m
≥
≤
D 0 < < m 3
Câu 39: Hàm số
7 3
y=x m x +m− x−
+
có cực trị tại x = 1 khi:
A
7 9
m =
B
2 1
m m
>
<
C 1 < < m 2 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 40: Hàm số
3 2 ( 2 1
1
)
m m m x
y= x − x + − + +
có cực đại tại x = 1 khi:
A m = 1 B m=2 C m = 2và m = 1 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 41: Hàm số
3 2 ( 2 1
1
)
m m m x
y= x − x + − + +
có cực tiểu tại x = 1 khi:
A m = 1 B m=2 C m = 2và m = 1 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 42: Hàm số
x m x m
y x
= + có cực đại tại x = 2 khi:
A m = − 1 B m = − 3 C m = − 3và m = − 1 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 43: Hàm f x( )=x3−3x2+mx−1 có 2 điểm cực trị x x : 1, 2 2 2
x +x = khi:
A m=1 B m= 32
C
2 3
m=
D
3 2
m= −
Câu 44: Hàm
3 ( 1) 2 5 1
1
y= x − m− x + m− x+
có 2 điểm cực trị trái dấu nhau khi:
A m<5 B m≤5 C m>5 D m≥5
Trang 3Câu 45: Hàm
3 ( 1) 2 5 1
1
y= x − m− x + m− x+
có 2 điểm cực trị cùng dương khi:
A m<5 B m≤5 C m>5 D m≥5
Câu 46: Hàm số
2 2 4
y
x
=
− có cực đại và cực tiểu khi:
A m > − 8 B m≥ −8 C m > − 8và m ≠ 2 D m < 8
Câu 47: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+ + −x m 9 bằng 5 trên [1;-7] khi :
A m = 3 B m = 12 C m = − 12 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 48: Giá trị lớn nhất của hàm
2
3
x
y= − + − + m
bằng 14 trên [0;3] khi :
A m = 2 B m = 1 C m = − 7 D m = 0
Câu 49: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
( 5) 2
x m y
x
=
− bằng -27 trên [3;4] khi:
A m = ± 5 B m = 5 C m = − 5 D Không có giá trị m thỏa mãn
Câu 50: Giá trị lớn nhất của hàm
2 ( )
2
f x
x
= + trên đoạn [-1;0] bằng -3 khi:
A m = 2 B m = 0 C m = − 2; m = 3 D m = 1 và m = 2