1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải 100 bài tập Hóa hữu cơ có lời giải chi tiết - Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2018 môn Hóa học

51 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]

Trang 1

100 BÀI TẬP HỮU CƠ Câu 1: 3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5

m m

Trang 2

=>X : pentapeptit; Y là pentapeptit; Z : Val6 (0,048 mol)

Câu 7: Đ cháy hoàn toàn 0,33 mol g metyl propionat, metyl axetat và 2 hi rocacb ạch

ở 7 O2 ạ ra 14,4 gam H2O ếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 s mol Br2 phả ứng là:

Trang 3

4 Đ 0 5 mol h CH2=CH-COOCH=CH2; CH3-COOCCH và 2 hidr

ạ ở 2,6 mol O2 ạ 1.56 mol H2 ế 0.5 mol X v ị Br2 s B 2

p ả ứ ? A 0,86 B 0,76 C 0,66 D 0,56

5 Đ 0.4 mol h e e xe 2 hidr ạ ở 1.88 mol O2 ạ 1.24 mol H2 ế ị Br2 s B 2 p ả ứ ?

Câu 8 : Y x x ơ ứ ộ ù ã ẳ kế ế ; Z T es e

ề ứ Đ 6 E ứ Y Z T ù 5 2 ặ k 6 E 65 ị (

F ứ ề 5 5 Dẫ ộ F q ự mol khí H2 B ế ữ ơ ã ề ạ ở k ô ứ ứ k k â ử

V 4H4O2 (0,03); C5H6O2 (0,12); C3H8O2 (0,06 mol); CH3OOC-C3H2-COOC2H5 hay : C8H10O4 (0,25)

Câu 9: g e Y,Z,T ( ề ạc ở ỉ ệ t ơ ứ Tổng s ên kết

peptit trong phâ ử Y,Z,T b ng 12 Th y phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu 0,11 mol X1, 0,16 mol X2

Trang 4

và 0,2 mol X3 B ế 1, X2, X3 ều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác áy hoàn toàn m gam X n 32,816 l O2 ( k c) Giá trị g n nh g ị nào sau ây

Cách 1 :

2Y+3Z+4T8 H O2 (X1)11(X2)16(X3)20+46H2O46 H O2 11X1+16X2+20X3< >CnH2n+1NO2 (0,47 mol) m(X1)+m(X2)+m(X3)= 39,05+46*0,01*18-0,01*8*18=45,89

39, 0545,89 0, 47 47

Trang 5

A 14,4 gam B 17,7 gam C 15,6 gam D 13,5 gam

Trang 6

C2H4O=>CH3CHO; C2H2O2=> OHC-CHO; C2H4O2 =>HCOOCH3; HO-CH2CHO

Câu 17: g glyxin, alanin và axit Glutamic (trong nguyên xi chiế % ề k

g) Cho m gam X tác ng ị NaOH 20,532 gam m G rị a m là:

là A 18,86 gam B 22,72 gam C 20,48 gam D 17,68 gam

C2H3NH3HCO3 : 0,12 mol; CH3CH2NH3NO3 : 0,08 mol

Trang 7

Câu 21: ơ ứ kế ế ã ẳ Đ 2SO4 ặ

2 ữ ơ Y e e Đ Y 6 7 khí CO2 ( k ặ k q sứ ự ( S k ả ứ xả

Trang 8

*p=2=>m=4=>Y : C4H2O2 (0,084 mol) và x=0,196 mol

X : CH3-CH2-CH2-CHO (0,06); Y : C4H2O2 (a mol) ;Z : C4HxO2 (b mol; x=4,6)

0,06+4a+b*(10-x):2=0,4*3,05 hay 4a+5b-0,5bx=1,16 và a+b=0,34

Trang 9

*HCOONa (x mol) và CH2=CH-COONa (y mol)

x+y=0,23; x+3y=0,63=>x=0,03 và y=0,2

%HCOONa=0,03*68*100: (0,03*68+0,2*94+1,03*40)=3,288

Câu 34: Cho h p X (CHO)2, OHC-CC-CHO, HOOC-CC-COOH, (COOH)2; Y là mộ

axit cacboxylic no, ơn chức, mạch hở Cho m gam X tác v i ng dung ịch AgNO3/NH3 thu

c 32,4 gam Ag Trung hòa hết m gam X n dùng 50 ml dung ịch KOH 1M Đ cháy hết p Z

g gam X và m gam Y c n dùng v 10,2368 lít O2 ( ktc) thu c sản phẩm chứa 23,408 gam

CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị c m gần nhất v i

ã ẳ A B ( A<MB Dẫ ộ Y q

k ă 6 7 Tỉ ệ gần nhất

Trang 11

D E ạ

2 1

0,08m+0,04p=0,28=>m=2;p=3=>C2H4(OH)2 : 0,08 mol ; C3H5(OH)3 (0,04 mol)

Qui E : CrH2r+2- k’O2 (0,28 mol); C2H4(OH)2 : 0,08 mol ; C3H5(OH)3 (0,04 mol)

0,28*(14r+34- k’ = 7 + * -0,08*62-0,04*92 hay 3,92r- 56k’= 9

0,28*(1,5r-0,5- 5k’ = 5 -0,08*2,5-0,04*3,5 hay 0,42r- k’=

=> = /7 k’=

=>HCOOH (0,24 mol) và CH3COOH (0,04 mol)

X : (HCOO)2C2H4(p mol); Y : (CH3COO)2C2H4 (0,08-p mol); Z : (HCOO)a(CH3COO)3-aC3H5 (0,04 mol) p=(0,24-0,04a):2<0,08=>a>2=>a=3=>p=0,06=>%X=0,06*118*100:17,04=41,55

Trang 12

Amin là (CH3)3N (a mol); hai ankin : CnH2n-2 (b mol)

CO2 :x mol; H2O : y mol=>44x+18y=20,8; 2x+y=0,5*2=>x=0,35; y=0,3

3a+bn=0,35; 4,5a+(n-1)b=0,3; a+b=0,15=>a=0,04; b=0,11; n=23:11

%amin=0,04*59*100: (0,35*12+0,3*2+0,04*14)=44,0298

Cách khác :

CO2 :x mol; H2O : y mol=>44x+18y=20,8; 2x+y=0,5*2=>x=0,35; y=0,3

Amin là (CH3)3N (a mol); hai ankin : CnH2n-2 (b mol)

Tạ ù s =>Y : HCOOCH2-CH2-OOCH (0,06 mol) ;

Z : HCOOCH2-CH2-CH2OOCH hay HCOOCH2-CH(CH3)-OOCH (0,06 mol);

Trang 15

A CH2=CH-COOH B C2H5COOH C CH3COOH D CH2=C(CH3)COOH

=>CH3OOC-CH=CH-COOCH3(0,2 mol) và CnH2n+1OOC-CC-COOCnH2n+1 (n3; 0,05 mol) (1)

hay : CH3OOC-CC-COOCH3 (0,05 mol) và CnH2n+1OOC-CH=CH-COOCnH2n+1 (n3; 0,2 mol) (2)

X,Y : HCOOH; HOOC-COOH

F s 2=0,26; H2 =>S tb=0,44:(0,44-0,26)=22/9=>C2H5OH(0,1 mol); C3H7OH(0,08 mol)

Trang 16

X,Y : HCHO; HCOOH=>m=(0,4-0,12*2):2*30+(0,12-(0,4-0,12*2):2)*46=4,24

Câu 58: E ứ x X (COOH)2 và este Y (COOC2H5)2 E ị NaOH

Trang 19

ancol : (7,74+0,15*18):0,3=34,8=>CH3OH : 0,24 mol; C2H5OH : 0,06 mol

=> Y ù x rH2r-1COONa (a mol) và Z : CsH2s(COONa)2 (b mol)

a+2b=0,3; a(r+1)+b(s+2)=0,57+0,15=0,72; a(r-0,5)+bs=0,35

n-1+n- =5=> = ; s E= ; s G = ,34 mol; Val=0,26 mol

=>X : Gly3Val2(0,08 mol); Y : Gly3Val3; Z: Gly4Val4=>%X=0,08*387*100: (0,11*4710:11)=65,73248 Câu 72: E e Y Z T â 6 E 5 ị

ô ạ ẩ ậ ị s ả ứ k G A

Trang 20

L s s ơ ứ x z ế ộ E s 2 ặ k ế k G k A ( = x 99 2 9 5 ă k A gần nhất

1,5a+2,5b=2,25 và 2a+3b=2,75=>a=0,25; b=0,75=>x:y=1:3

E <=>GlykAla3kLysk’

Trang 21

A 2 ă k k â ử

Ancol CH3OH : x mol; C2H5OH : y mol; C3H7OH : x mol=>2x+y=0,6

X,Y : CnH2nO2 (a mol;n>2); Z : CmH2m-2O4 (b mol; m4)

a+2b=0,6; 14(na+mb)+32a+62b=47; na+mb-b=1,9=>a=0,4; b=0,1; 0,4n+0,1m=2;x=0,2;y=0,2

Thêm H2 q T ề nH2nO2(x mol) và C3H5(OH)3 (y mol)

nx+3y=0,28; nx+4y=0,18+0,08+3y hay nx+y=0,26; 1,5nx+3,5y-x=0,2+0,04=0,24

Y ( A

Trang 22

A CH3OOC-COOCH3 và 64,13% B CH3OOC-CH2-COOCH3 và 47,83%

C CH3OOC-CH=CH-COOCH3 và 78,26% D CH3OOC-CH2-CH2-COOCH3 và 52,90%

R R’( R 2 =0,3:0,45=2:3

55, 2

(538 3 ') 61, 68R+3R'+354  R  => 9 R+ 9 R’=7 9 =>R= 5 R’= 6

%Y=78,26%

Câu 87: E ứ e ể k ù ã ẳ kế ế ( s

e ơ s Đ 5 E 5

k ơ F 2, H2O và N2 ộ F q ị 2SO4 ặ 6 k ( k ô ứ k â ử

s tb=1,3*2:0.5=5,2

V s e > s =>Htb(2 hidrocacbon)<5,2-1,8=3,4

Câu 88: x e x s e x e L 8,464 3 9,124 ặ k 8,464 x sả ẩ ẫ q

ị B ( 2 27,58 kế ị ế s ị Ba(OH)2

A ă 6,125 gam B ả 5,396 gam C ả 6,125 gam D ă 5,396 gam

Trang 23

ô ạ ị s ả ứ ắ ô ô xú k ỉ k s e G ị

=>X,Y : 0,36 mol; Z : 0,04 mol

A,B : ROH=25.52:0,44=58=>CH3-CO-CH3; CH3CH2CHO hay CH2=CH-CH2OH

Trang 24

=>X,Y : 0,36 mol; Z : 0,04 mol

A,B : ROH=25.52:0,44=58=>CH3-CO-CH3; CH3CH2CHO hay CH2=CH-CH2OH

hai axit no CnH2nO2(x ; x k ô ê kế ô mH2m-2O2 (y mol)

x+y=0,5; 14(nx+my)+54x+52y=52,58-0,2*58,5=40,88; 62(nx+my)-31x-49y=44,14

=>x= ; = ; + = => ≤ =( ,02- ≤ 6=> = ; =

%axit không no=0,2*72*100: (0,2*72+0,3*51,6)=48,1927

Câu 95: e ạ ởi 2 -aminoaxit no , ạ ở T â oàn toàn X theo p ả ứ sau:

(1) X +4H2O 2A+ 3B

(2) X + 7NaOH  2A'+ 3B' + 3H2O

L 0,1 mol B t 200ml ị 1M ị E D ị E 400ml ị ặ k 16,85g X 2 12,15g H2 O. phân tử ( ế A 1 nhóm NH2 )

Câu 96: X, Y là hai h rocacbon ng ẳng, liên t ếp; Z là an ehit; T là axit cacboxylic; X, Y, Z, T ề mạ

hở và T, Z ơn chức Hi ro hóa hết h n h p H m X, Y, Z, T úng 0,95 mol H2, thu 24,58 gam n

h N Đ t cháy hế úng 1,78 mol O2 ặ khác, cho N tác d ng hết v Na (d ), sau phả ứ g thu

,92 lít khí H2 ( ktc) và 23,1 gam mu ế cho H tác d ng hết v l ng dung dịch AgNO3 /NH3 thì

gam kế t a Biế s mol T b ng 1/6 s mol n h p H Giá trị c a m là

Trang 25

X: HCOOCH2-CH2OOCH (9,3:62=0,15 mol);

Y : HOOC-C2H4-COOH (0,4-0,12-0,15=0,13 mol)

m=45,52+0,4*2*1,15*40-0,25*2*18-9,3=64,02

Cách khác : LKTL

Tính nCO2= 1,48 mol và nH20= 1,08 mol => Btkl: nO2= 1,22 mol => nCOOH+ nCOO= 0,8 mol

Mà nCO2-nH2O= 0,4 => X,Y,Z es e x ứ ở => Z là CH2(COOH)2, Y là C2H4(COOH)2 và X

là (HCOO)2C2H4 => nX= 9,3/62= 0,15 mol => nCOOH= 0,5 = nH2O => BTKL: m= 64,02 g

=>m=14-0,3*3:8*56+0,075*8=8,3

Câu 2: ò ế Fe Fe3O4, FeCO3 ị ứ 2SO4 và KNO3 S ả ứ ( k k Y 2, NO2, H2 ỷ k s 2

6 ị Z ỉ ứ ò ị B 2 ( ị Z x ệ

Trang 26

ế k ở ắ k ệ â k ị ả 6

ị A 3 ị s ệ â kế ú ả ứ k (sả ẩ k ử ; ờ kế G ị

FeCl3 : 0,08; FeCl2 : x; CuCl2 : y; HCl : 0,66-2x-2y

(27,2-0,08*56-56x-64y):16*2=0,24+2x+2y hay : 9x+10y=2,6

Trang 27

64x+(y+z)*56+(2x+2y+3z):2*16=30,4 hay : 80x+72y+80z=30,4

Trang 28

Gọ x s l FeO, CuO=>2x+2y=0,7-0,15*4 hay 2x+2y=0,1

Trang 29

Câu 12 : ò ộ A 3 và ZnCl2 ỷ ệ ơ ứ

ị 96 ị x ệ kế ặ k

ị x ệ kế ộ ả ứ G ị A 97,2 B 81,0 C 121,5 D 64,8

6,42-17a+86b=6,6 hay 17a-86b=-0,18

=>a=0,04; b=0,01

=>x=0,18-a+0,08+0,08-2b=0,28

Câu 14: ò ế 7 6 3 và FeCO3 ị ứ NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 S k kế ú ả ứ k Y 2, N2O và 0,08 mol H2; ờ ị Z ỉ ứ Tỉ k Y s e 6 ị NaO ế ị Z kế k ô k ế k k ô ổ

ắ k ă k ơ gần nhất

D ị Z 2+

: x; Fe2+ : y; Fe3+ : z; NH4+ : t; Na+:1,12; SO42- : 1,12 40x+80y+80z=22,8 (1)

Trang 30

Câu 15 : Cho 13,36g FexOy ế V ị 2SO4 1M và KNO3 ị Y ỉ ứ k 55 ( k sả ẩ k ử ị Y B ( 2 kế G ị

0,06+0,12*2=0,3<0,12*3=>Y : Ag: 0,06 mol; Cu : 0,12 mol; Fe=(m:56)-0,15

Trang 31

2Al(OH)3+Ba(OH)2Ba(AlO2)2+4H2O

2a-2b a-b =>mkt=855a+77b-(2a-2b)*78=699a+233b

Trang 32

ị Y D ị Z ứ 2SO4 ị Z

ị Y x k 2 ế ị Y ị Z x khí CO2 G ị A 0,15 B 0,18 C 0,20 D 0,10

=>%Fe(OH)2=0,17*90*100:(0,15*98+0,17*90+0,1*78+0,6*233)=8,61486

(Đặ ẩ 2, NH4+?)

Câu 28: Cho 11,18g Al2O3 Fe2O3 Fe3O4 ( ỉ ệ ế 2SO4 ã ị s k ả ứ kế ú ị Y ắ Z T ê ị Ba(OH)2 Y kế T T k ô k ế k k ô ổ 6 ắ E

Trang 33

0,25*56+27y+18z+(0,18-z)*62+(-x+3y+2z+0,57)*35,5=47,455 hay -35,5x+133,5y+27z=2,06

0,75-x-0,3+3y=0,09*3+0,015*8+8z hay : x-3y+8z=0,06

Trang 35

Câu 41: A Fe2O3, FeS, FeS2 ờ ò A 2SO4 ặ

Trang 36

3BaCl2+2Al(OH)3+3H2SO43BaSO4+2AlCl3+3H2O

y-x 2(y-x):3 y-x y-x 2(y-x kế ự ạ = x+

2Al(OH)3+3H2SO42Al2(SO4)3+3H2O

Trang 38

s s s

r+s=p và 2r:3+s=q=>r:3=p-q=>q=p-r:3

=>Ý ĩ bên trái : số mol H 3 PO 4 =2*số mol Ca 3 (PO 4 ) 2

bên phải : số mol H 3 PO 4 =số mol Ca(OH) 2 -số mol Ca 3 (PO 4 ) 2

Trang 39

64a+56b+16c=2,8; 2a+3b-2c=0,56:22,4*2; 160a+200b=7,6=>a=0,01;b=0,03; c=0,03

p+p*x=0,03 và py=0,03=>y-x=1=>x=2;y=3 (Fe2O3 ặ x= ; = (Fe3O4 : 0,0075)

Câu 57: Fe ị ứ S 4 0,4M và Fe2(SO4)3 ế ú

ả ứ ị ắ Y k ạ ò ế Y ị HNO3 ặ 5 k 2 (sả ẩ k ử ị B ( 2

Trang 40

Câu 60: Cho Fe ỉ ệ ơ ứ ị ứ Fe( 3)3 1M và Cu(NO3)2 75 S k kế ú ả ứ ị 7 ắ Y 6 ị

và khí Y g 3 khí có màu nâu nhạt, ể ngoài không khí màu nâu nhạt ậm d n Tỉ k c Y

so He b ng a Cô ạn dung ị X, sau l y ch t rắn nung ến kh không ổ th y k

x+y=0,24 và 56x+64y=0,48*162,5:5,54=>x=0,16; y=0,08

Trang 41

D ị Z Fe2+

: x; Fe3+ : y; Al3+: 0,3 ; Cl– : 1,9; H+ : 0,1 BTĐT x+ = 9

Trang 43

Đ ạ -2a*3:2*24=-18=> = 5 ‘ Mg ả + và NO3- (H+

Đ ạ + 7= *(6 -24)-(b- * * => = 5 ‘ Mg+ ă k ử 2+

s ả ị

ở +

Trang 45

2H++ e→ 2 0,15 5 +; sinh ra 0,15 mol H+

D ị 5 Fe( 3)2 và 0,65 mol HNO3

3Fe(NO3)2+4HNO3→ Fe( 3)3+NO+2H2O

Trang 46

ị 5 5x V k

( k G ị V A 3,136 B 3,584 C 2,912 D 3,024 2,5a=2a+b=>1,5a-b=0 x=b+0,5a; x+0,06=a+b-0,25a=>0,06=0,25a =>a=0,24 ; b=0,36; x=0,48 ( ) 74,5 (2 ( )) 100 154,8125 22, 4 22, 4 V V a a b a x         =>V=3,136 Câu 84 : Fe 3, FeSO3 Fe ị

ị Y k Z ( k ỉ k s k Z

ị B ( 2 7 kế k ( k ị Y

ị A 3 65 kế G ị

A 21,68 B 22,80 C 23,18 D 24,28 (0, 5 2 0,1 2) 0,1 16 395 3, 465 72 m a m         0, 5 2 a0,1 2 0, 4 (171 18)  1, 47m =>a=22,8021281 Cách khác : 0, 5 2 0,1 2 0, 4 (171 18) 1, 47 0, 5 395 3, 465 a         =>a=22,8 Câu 85: Fe3O4 ử k ( 79

k ạ ị ị Y ắ Z ị Y ị A 3 7 kế V k ( k ặ k ị 3 ã 75V

( k (B ế ả ứ ở ê sả ẩ k ử +5

G ị V

A 2,68 B 2,71 C 2,24 D 2,82           0,202m V : 4 (3 108 8 143.5) (4 143,5 3 108) 427,44 16 22,4        0,201 m (1 : 4 232) 0,202m 16 2,75V : 4 2 3 16 64 22,4 m=85,57; V=2,677

Cách khác : Cu: x mol; Fe3O4: y mol 64x + 232y = m (1)

64x + 168y = 0,798m (2)

2x + y = 2,75V/22,4*3 (3) 108*(3y - 3V/22,4) + 143,5*(8y + 4V/22,4) = 427,44 (4) x=0,35799 ; y=0,27008 ; m=85,57023 ; V=2,6773

Câu 86: Cho m gam Al vào 400ml dung ị Fe 3 1M và CuCl2 5 ị

ắ Y k ạ ị ị ứ 7 A 3 6 7 5 kế Y ị 3 ã V ( k sả ẩ k ử

G ị V A 5,90 B 4,86 C 5,35 D.4,93 0,44143,5=229,6>46,785 Gọ x s Fe2+ ị

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w