bài tập lượng giác có lời giải ÔN THI THPT
Trang 1Đây là câu hỏi luôn có trong các đề thi đại học có điểm số là 1đ, câu này rất dễ lấy điểm Hi vọng
34 bài tập sau đây sẽ giúp các bạn có tài liệu ôn tập và đạt kết quả tốt
Câu 1 : Giải phương trình : sin4 cos4 1(tan cot )
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 2 : Giải phương trình:
4
14sin4sinsincos2x+ x x− 2 x=
Giải :
pt đã cho tương đương với pt:
4
1)8cos1(2
1)5cos3(cos2
1)2
13cos2
15cos3
13cos
02
15cos0
2
13cos2
15
cos
x
x x
5
2152
ππ
ππ
k x
k x
Câu 3 : Định m để phương trình sau có nghiệm
4sin3xsinx = 2 cos2x - cos4x ;
+/ 4 os 3x - os x + 2 os 2x - os4x 2 sin 2x + cos4x( )
Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y= −2 2m (là đường song song với Ox
và cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và (P): 2
4
y t= + t với − 2 ≤ ≤t 2.Trong đoạn − 2; 2, hàm số y t= +2 4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 4 2− tại t= − 2 và đạt giá trị lớn nhất là 2 4 2+ tại t= 2 Do đó yêu cầu của bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi
2 4 2 2 2− ≤ − m≤ +2 4 2 ⇔ −2 2≤ ≤m 2 2.
Trang 2Câu 4 : Giải phương trình : 1 2(sinx cos x)
tanx cot 2x cot x 1
sinx cos2x cos x sinx
2 3 sin 2x cos x cos3x cos 2x 3 sin 2x 3cos x 2 0
3 sin 2x 2cos x 1 cos3x cos x cos 2x 1 2cos x 1 0
3 sin 2x 2cos x 1 4 cos x.sin x 2sin x 2cos x 1 0
3 sin 2x 2cos x 1 2sin x 2cos x 1 2cos x 1 0
2 cos x 1 3 sin 2x 2sin x 1 0 2cos x 1 3 si
Câu 6 : Giải phương trình: sin 3 cos 22 x x+sin2x=0
Giải : Pt tương đương:
Trang 3Câu 7 : Giải phương trình lượng giác: 1 2 cos( sin )
Câu 8 : Giải phương trình trên khoảng (0; π) :
4sin2 3 cos 2 1 2cos (2 3 )
cos2x(1 + sin2x − cos2x) = cos2x (2sinx + 2cosx)Û 1 + sin2x − cos2x = 2(sinx + cosx) ( vì cosx ≠ 0)
Û (sinx + cosx)2 – (cos2x − sin2x) − 2(sinx + cosx) = 0
Û (sinx + cosx)[sinx + cosx − (cosx − sinx) − 2] = 0
Û (sinx + cosx)(2sinx − 2) = 0 Û sinx + cosx = 0 hoặc 2sinx − 2 = 0
Û tanx = − 1 hoặc sinx = 1 (không thỏa cosx = 0) Û x =
4 k
− + , (k Î Z)
Câu 10 : Giải phương trình : 5
2.cos5x−sin(π +2 ) sinx = π +2 cot 3 x x
Trang 4Giải : ĐK: sin 3x≠0
pt ⇔ 2cos5x+sin 2x=cos 2 cot 3x x ⇔ 2cos5 sin 3x x+sin 2 cos3x x=cos 2 cos3x x
⇔ 2cos5 sin 3x x−cos5x=0⇔ cos5 ( 2 sin 3x x− =1) 0
k x
Câu 11 : Giải phương trình : tan2x+ +(1 tan2x) (2 3sin− x) − =1 0
Giải : Điều kiện cosx≠ 0
Phương trình viết lại
2 2
1 tan
2 3sin
1 tan
x x
Trang 5Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2
(1) (1 os2x) 1 os(2x- ) 1 2 os2x
osx 3sinx 0 arctan 3
Kết hợp với điều kiện phương trình đã cho có nghiệm là x=arctan 3+kπ (k∈¢)
Câu 16 : Giải phương trình:
32
VËyS ={π+k2π}
Câu 17 : Giải phương trình: 2 ( ) ( )
cos cos 1
2 1 sin sin cos
( Thoả mãn điều kiện)
Câu 18 : Giải phương trình :( )2 2
Trang 6Câu 19 : Giải phương trình : 1 2(s inx cos x)
tanx cot 2x cot x 1
Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 1 2 sinx cosx( )
s inx cos2x cos x sinx
Câu 20 : Giải phương trình: sin 2 1 2 os
x
c x
Giải : ĐK :sinx≠0, cosx≠0,sinx+cosx≠0
cossin
cossin2sin2
+
x x
x x x
24
Trang 7−+
−
x x
x x
−
2
12
sin
12sin0
12sin2sin
2 2
x
x x
x
312sin2
sin
2
4sin2
cos
++
−
−
x x
x x
⇔ cos2x−sin4x= 3(sin2x+cos4x)
πππ
26
43
2
26
43
2
k x
x
k x
2cos x+2 3 sin cosx x+ =1 3(sinx+ 3 cos )x ⇔(sinx+ 3 cos )x 2−3(sinx+ 3 cos ) 0x =
sinx 3 cosx 0 sinx 3 cosx 3
Phương trình sinx+ 3 cosx=3vô nghiệm vì 2 2 2
3)3(
Trang 8Câu 25 : Giải phương trình : 2 2 os 5 sin 1
Câu 28 : Giải phương trình: sin 2 1 2 os
Trang 9Pt đã cho trở thành 2cos 0
cossin
cossin2sin2
+
x x
x x x
=
⇔+
n x
m x
n x
x
m x
x x
3
24
242
42
24
2)4sin(
2
sin
ππ
ππ
π
ππ
π
ππ
.,3
Phương trình ⇔( 1 – sin2x) + ( sinx – cosx) + ( cos2x – sin2x) = 0
⇔( sinx – cosx).[(sinx – cosx) + 1 – (sinx + cosx)] = 0⇔( sinx – cosx).( 1 – 2cosx) = 0
sin cos 2x x+cos x tan x− +1 2sin x=0 ⇔ ( 2 ) 2 3
sin 1 2sinx − x +2sin x− +1 2sin x=0
Trang 10Câu 32 : Giải phương trình: 4cos4x – cos2x 1 os4x + cos3x
x
ππ
1 3
cos 4
.cos cos
Trang 11ON TAP LUONG GIAC
Câu 1 : Giải phương trình : sin4 cos4 1(tan cot )
Câu 3 : Định m để phương trình sau có nghiệm
Câu 4 : Giải phương trình : 1 2(sinx cos x)
tanx cot 2x cot x 1
Câu 6 : Giải phương trình: sin 3 cos 22 x x+sin2x=0
Câu 7 : Giải phương trình lượng giác: 1 2 cos( sin )
Câu 8 : Giải phương trình trên khoảng (0; π) :
4sin2 3 cos 2 1 2cos (2 3 )
Câu 10 : Giải phương trình : 5
2
x− π + x = π + x x
Câu 11 : Giải phương trình : tan2x+ +(1 tan2x) (2 3sin− x) − =1 0
Câu 12 : Giải phương trình cos cos 1cos 2 1
Trang 12Câu 20 : Giải phương trình: sin 2 1 2 os
4sin2cos
−+
−
x x
x x
Câu 23 : Giải phương trình: 4cos3xcosx - 2cos4x - 4cosx + tan t anx + 22 0
2sinx - 3
x
=
Câu 24 : Giải phương trình 2cos2x+2 3 sin cosx x+ =1 3(sinx+ 3 cos )x
Câu 25 : Giải phương trình : 2 2 os 5 sin 1
12
c π −x x=
Câu 26 : Giải phương trình: sinx+sin2 x+sin3x+sin4x=cosx+cos2 x+cos3x+cos4x
Câu 27 : Giải phương trình : 2 os3x.cosx+ 3(1 sin2x)=2 3 os (22 )
4
Câu 28 : Giải phương trình: sin 2 1 2 os
x
c x
Câu 29 : Giải phương trình 1 + sin x – cos x – sin 2x + cos 2x = 0
Câu 30 : Giải phương trình sin cos 2x x+cos2x(tan2x− +1) 2sin3x=0.
Câu 31 : Giải phương trình: 2.cos 2 1 1
1 3
cos 4
Trang 131 Giải : Điều kiện: sin 2x≠0
21
1)5cos3(cos2
1)2
13cos2
15cos3
13cos
02
15cos0
2
13cos2
15
cos
x
x x
5
2152
ππ
ππ
k x
k x
3 Giải :
4sin3xsinx = 2 cos2x - cos4x ;
+/ 4 os 3x - os x + 2 os 2x - os4x 2 sin 2x + cos4x( )
Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y= −2 2m (là đường song song với Ox
và cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và (P): y t= +2 4t với − 2≤ ≤t 2
Trong đoạn − 2; 2, hàm số y t= +2 4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 4 2− tại t= − 2 và đạt giá trị lớn nhất là 2 4 2+ tại t= 2 Do đó yêu cầu của bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi
s inx cos2x cos x s inx
Trang 14Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là: x 3 k2 , (k Z)
2 3 sin 2x cos x cos3x cos 2x 3 sin 2x 3cos x 2 0
3 sin 2x 2cos x 1 cos3x cos x cos 2x 1 2cos x 1 0
3 sin 2x 2cos x 1 4 cos x.sin x 2sin x 2cos x 1 0
3 sin 2x 2cos x 1 2sin x 2cos x 1 2cos x 1 0
2 cos x 1 3 sin 2x 2sin x 1 0 2cos x 1 3 si
Trang 152cosx 3 cos2x sin 2x
cos2x(1 + sin2x − cos2x) = cos2x (2sinx + 2cosx)Û 1 + sin2x − cos2x = 2(sinx + cosx) ( vì cosx ≠ 0)
Û (sinx + cosx)2 – (cos2x − sin2x) − 2(sinx + cosx) = 0
Û (sinx + cosx)[sinx + cosx − (cosx − sinx) − 2] = 0
Û (sinx + cosx)(2sinx − 2) = 0 Û sinx + cosx = 0 hoặc 2sinx − 2 = 0
Û tanx = − 1 hoặc sinx = 1 (không thỏa cosx = 0) Û x =
4 k
− + , (k Î Z)
10 Giải : ĐK: sin 3x≠0
pt ⇔ 2cos5x+sin 2x=cos 2 cot 3x x ⇔ 2cos5 sin 3x x+sin 2 cos3x x=cos 2 cos3x x
⇔ 2cos5 sin 3x x−cos5x=0⇔ cos5 ( 2 sin 3x x− =1) 0
k x
11 Giải : Điều kiện cosx≠ 0
Phương trình viết lại
2 2
1 tan
2 3sin
1 tan
x x
Trang 1614 Giải : ĐK: sinx+cosx≠0
Khi đó PT ⇔ −(1 sin2x) (cosx− =1) 2 1 sin( + x) (sinx+cosx)
⇔ +(1 sinx) (1 cos+ x+sinx+sin cosx x) =0 ⇔ +(1 sinx) (1 cos+ x) (1 sin+ x) =0
(1) (1 os2x) 1 os(2x- ) 1 2 os2x
osx 3sinx 0 arctan 3
Giải : Điều kiện xác định sinx≠0 hay x k≠ π;k∈Z
Phương trình đã cho tương đương với
Trang 17Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 1 2 sinx cosx( )
s inx cos2x cos x sinx
20 Giải : ĐK :sinx≠0, cosx≠0,sinx+cosx≠0
cossin
cossin2sin2
cos
=
−+
x x
x x x
24
Trang 18Đối chiếu điều kiện ta thấy nghiệm của phương trình là
−
2
12
sin
12sin0
12sin2sin
2 2
x
x x
x
312sin2
sin
2
4sin2
cos
++
−
−
x x
x x
⇔ cos2x−sin4x= 3(sin2x+cos4x)
πππ
26
43
2
26
43
2
k x
x
k x
2cos x+2 3 sin cosx x+ =1 3(sinx+ 3 cos )x ⇔(sinx+ 3 cos )x 2−3(sinx+ 3 cos ) 0x =
sinx 3 cosx 0 sinx 3 cosx 3
Phương trình sinx+ 3 cosx=3vô nghiệm vì 2 2 2
3)3(
Trang 19+ Với 2 2(sin+ x cosx+ ) sin + x cosx=0, đặt t = sinx cosx+ (t∈ − 2; 2 )
cossin2sin2
+
x x
x x x
=
⇔+
n x
m x
n x
x
m x
x x
3
24
242
42
24
2)4sin(
2
sin
ππ
ππ
π
ππ
π
ππ
.,3
Phương trình ⇔( 1 – sin2x) + ( sinx – cosx) + ( cos2x – sin2x) = 0
⇔( sinx – cosx).[(sinx – cosx) + 1 – (sinx + cosx)] = 0⇔( sinx – cosx).( 1 – 2cosx) = 0 ⇔
1tan 1;cos
Trang 20ππ
.cos cos
Trang 21os4x+cos2x+ 3(1 sin 2 ) 3 1 os(4x+ )
2os4x+ 3 sin 4 os2x+ 3 sin 2 0