tài liệu word 21 đề ôn thi tốt nghiệp môn Lý có lời giải chi tiết
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề minh họa
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc là
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong
đó A, ω là các hằng số dương Pha của dao động ở thời điểm t là
Câu 3: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 =
10cos(2πt + 0,5π) (cm) Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - πx) (mm).
Biên độ của sóng này là
Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng cơ lan truyền được trong chân không
B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí
D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx),
với t tính bằng s Tần số của sóng này bằng
Câu 7: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
e = 220 2 cos(100πt + 0,5π)(V) Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là
Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi
Trang 2Câu 9: Đặt điện áp u U= 0cos100πt(t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung4
A là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B là sóng ngang và truyền được trong chân không
C là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu
sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà antenthu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10− 5H và tụ điện cóđiện dung 6
2,5.10 F− Lấy π =3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là
A 1,57.10 s−5 B 1,57.10 s−10 C 6, 28 s−10 D 3,14.10 s−5
Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A Chữa bệnh ung thư
B Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
C Chiếu điện, chụp điện
D Sấy khô, sưởi ấm
Câu 14: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
C giao thoa ánh sáng D tăng cường độ chùm sáng
Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là 0, 60 mµ , khi truyền trongthủy tinh có bước sóng là λ Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5 Giá trị của
λ là
Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng
lớn
B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng
C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
D Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.
Trang 3Câu 17: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6, 625.10 J− 19 Biết h 6,625.10 J.s= − 34 ,
Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A Năng lượng liên kết B Năng lượng nghỉ
Câu 23: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác
dụng hủy diệt của
A tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
B tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
C tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời
D tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời
Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A là sóng siêu âm B là sóng dọc C có tính chất hạt D có tính chất sóng Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với
chu kì 1 s Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cmtheo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là
Trang 4Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang
dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năngbằng
Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50 Khi vật nặng điqua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục daođộng điều hòa với biên độ góc α0 Giá trị của α0bằng
Câu 28:
Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ
có khối lượng 216g và lò xo có độ cứng k, dao động
dưới tác dụng của ngoại lực F =F0cos 2π ft, với F0
không đổi và f thay đổi được Kết quả khảo sát ta được
đường biểu diễn độ A của con lắc theo tần số f có đồ
thị như hình vẽ Giá trị của k xấp xỉ bằng
Câu 29: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất Ở điểm A trên
mặt đất có một trạm quan sát địa chấn Tại thời điểm t , một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng0
cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5
s Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s
và 5000 m/s Khoảng cách từ O đến A bằng
Câu 30: Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng và cùng pha Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông gócvới AB Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó
M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A
nhất Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 31:
Đặt điện áp u U= 2 cosωt (U không đổi, ω thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp
Trên hình vẽ, các đường (1),(2) và (3) là đồ thị của các điện
Trang 5áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở U , hai đầu tụ điện R U và hai đầu cuộn cảm C U theo tần sốLgóc ω Đường (1),(2) và (3) theo thứ tự tương ứng là
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V Độlệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạchbằng
Câu 34: Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải
điện một pha Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độdòng điện luôn cùng pha Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áphiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phítrên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máybiến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là
Câu 35: Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt điện áp
u = 65 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, haiđầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V Hệ số công suất của đoạn mạchbằng
Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng phát ánhsáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cáchvân sáng trung tâm 2 cm Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhấtlà
Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc
màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ
Trang 6Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tiakhúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là
Câu 38: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa
êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K Khi độ lớn lực tương tác
điện giữa êlectron và hạt nhân là F
16 thì êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?
A Quỹ đạo dừng L B Quỹ đạo dừng M C Quỹ đạo dừng N D Quỹ đạo dừng O Câu 39: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 7
3Li đứng yên,
sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèmtheo bức xạ γ Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh
ra bằng
Câu 40: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định Ở phía trên, gần
sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz Trêndây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 7Đáp án
Trang 8λλ
Trang 90 max
rad g
2
2 21
3
2 3
AB MA
AB NA
AB PA
λλλλλλ
λλ
Trang 10Ta có: cos / 0,5 60
3
o R
Điện áp ban đầu ở trạm là: U1 = 1,2375U0 = 1,2375P0/I0
Khi tăng điện áp gọi U, I lần lượt là điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng ở nơi tiêu thụ.Công suất hao phí giảm 100 lần:
Từ 3 phương trình trên ta tìm được Ur = 12V
Hệ số công suất của đoạn mạch: cos 5
Tại M cho vân sáng:
Với 380nm≤ ≤λ 760nm Thay vào ta được 6,57≤ ≤k 13,1
Vậy kmin = → =7 λ 0,714µm=714nm
Câu 37: Đáp án B
Trang 11Từ hình vẽ
0
2 2
ke F r
Trang 12SỞ GD&ĐT TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
LẦN 1 MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào
A tốc độ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương dao động và phương truyền sóng D phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng Câu 2: Một vật khối lượng m = 500g được gắn vào đầu một lò xo nằm ngang Vật thực hiện
đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt có phương trình
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm
khối lượng của vật 2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C không thay đổi D giảm 2 lần
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật
có động năng bằng 3
4lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp giống nhau A và B dao động với cùng
biên độ 2 cm, cùng tần số 20 Hz, tạo ra trên mặt chất lỏng hai sóng truyền đi với tốc độ 40
cm/s Điểm M trên mặt chất lỏng cách A đoạn 18 cm và cách B 7 cm có biên độ dao động
bằng
Câu 6: Một vật dao động tắt dần:
A biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
B li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
C biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
D biên độ và động năng giảm dần theo thời gian
Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng pha và cách nhau 6cm, bước
sóng λ = 1cm Xét hai điểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD Số điểm dao
động với biên độ cực tiểu trên CD là:
Trang 13Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng tại vị trí cân bằng lò xo giãn 3(cm) Bỏ qua mọi lực
cản Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phửơng thẳng đứng thì thấy trong một chu kìthời gian lò xo nén bằng 1/3 lần thời gian lò xo bị giãn Biên độ dao động của vật bằng
Câu 9: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l, một đầu cố định và một đầu gắn vật nhỏ, dao
động điều hoà tại nơi có gia tốc rơi tự do g Tần số của dao động là:
g
π
=
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu
kì dao động T=10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược phanhau là:
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:
A trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 12: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vịtrí cân bằng Lấy π2= 10 Cơ năng của con lắc bằng
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m,
khối lượng của vật m = 1kg Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng x = 3 2 cmrồi thả nhẹ Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí x = -3cm theo chiều dương Phươngtrình dao động của vật là
Câu 15: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt + π/2)
(cm) Lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên vật vào thời điểm t = 0,5s là
Trang 14Câu 16: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng
B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C mà không chịu ngoại lực tác dụng
D với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos(2πt + π) (cm) Quãng
đường vật đi được sau 2s là
Câu 18: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo
phương thẳng đứng với các phương trình: u1 =0, 2.cos(50 )πt cm và u1=0, 2.cos(50π πt+ )cm.Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động vớibiên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?
Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên
tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng:
Câu 20: Sóng truyền từ A đến M dọc theo phương truyền với bước sóng λ =30cm Biết Mcách A một khoảng 15 cm Sóng tại M có tính chất nào sau đây so với sóng tại A?
A Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là 3
2π
B Cùng pha với sóng tại A
C Ngược pha với sóng tại A
D Lệch pha một lượng
2
π
so với sóng tại A
Câu 21: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra
sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở vềmột phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là:
Câu 22: Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng là
A hai sóng có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
B hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
C hai sóng có cùng bước sóng giao thoa nhau
D hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
Câu 23: Khi một con lắc lò xo dao động điều hòa thì
Trang 15A gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
C vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
D ực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s) Lấy π =
3,14 Tốc độ của vật khi có li độ x = 3cm là :
A 50,24(cm/s) B 2,512(cm/s) ? C 25,12(cm/s) D 12,56(cm/s) Câu 25: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
Câu 27: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có
biên độ lần lượt là A1 = 6cm và A2 = 12cm Biên độ dao động tổng hợp A của vật không thể
có giá trị nào sau đây ?
Câu 28: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Lấy g = π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 29: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l = 1 m thực hiện 10 dao động mất 20s Lấy π =
3,14 Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là:
Câu 30: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos(πt - π/6 )
cm Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,5s đến thời điểm t2 = 1s
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
với tần số 16 Hz Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm sóng
có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốctruyền sóng trên mặt nước là
Trang 16Câu 32: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(πt - π/6)
cm và x2 = = 4cos(πt - π/2) cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là :
Câu 33: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có chiều dài l l với chu kỳ1, 2
dao động riêng lần lượt là T 1 = 0,3s và T 2 = 0,4s Chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ
ba có chiều dài l3 = +l1 l2 là:
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với biên độ 8cm Khoảng thời gian từ lúc lực đàn
hồi cực đại đến lúc lực đàn hồi cực tiểu là T/3, với T là chu kì dao động của con lắc Tốc độcủa vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm Lấy g = π2 m/s2
A 83,66cm/s B 106,45cm/s C 87,66cm/s D 57,37cm/s Câu 35: Môṭ con lắc lò xo đang dao đôn ̣ g điều hòa vớ i biên đô ̣A, thờ i gian ngắn nhất đê
con lắc di chuyên từ vi ̣trí có li đô ̣x 1 = -A đến vi ̣trí có li đô ̣x 2 = A/2 là 1 s Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 36: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại haiđiểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau.Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyềnsóng trên mặt nước là
Câu 37: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A khối lượng của con lắc B biên độ dao động
C năng lượng kích thích dao động D chiều dài của con lắc
Câu 38: Nguồn sóng có phương trình 2cos(2 )( )
4
u= πt+π cm
Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điêm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là
Trang 17Kết luận nào sau đây là đúng ?
A x1, x2 vuông pha B x1, x3 vuông pha
C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha
Trang 18Hai nguồn cùng pha.
Tại M nằm trên CD dao động với biên độ cực
tiêu:
1
21
Trang 19Câu 8: Đáp án A
Thời gian lò xo nén ứng với vật ở trong khoảng li độ
(-3;-A) như hình bên Thời gian lò xo nén = 1/3 thời gian lò xo
giãn nên khi lò xo nén ứng với góc quét 120 0
Khi x=3 2cm thì v = 0 nên A=3 2cm
Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí x = - 3cm theo chiều dương Biêu diễn trên
Trang 20Hai nguồn ngược pha, λ = v/f = 0,5/25 = 0,02m = 2cm
Tại M trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại, ta có:
121
25,5 4,5 5; 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4
Trang 21Quan sát trên hình vẽ ta thấy quãng đường vật đi được từ thời điêm t 1 = 0,5s ứng với vị trí (1) đến thời điêm t 2 = 1s ứng với vị trí (2) là (5 5 3+ ) =13,7cm
Câu 31: Đáp án D
(Đề cho thiếu hai nguồn cùng pha)
Hai nguồn cùng pha nên trung trực là cực đại giao thoa.
Tại M có cực đại, giữa M và trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác nên tại M có cực đại bậc 3
+ Nếu A ≤ ∆ thì vị trí lực đàn hồi cực tiểu ứng với vật ở
biên trên, vậy thời gian từ lúc lực đàn hồi cực đại đến khi
lực đàn hồi cực tiểu là T/2 Không phù hợp với bài toán
+ Khi ∆ ≤ A, vật đi từ vị trí lực đàn hồi cực đại ứng với
vật ở biên dưới
+ A đến khi lực đàn hồi cực tiểu ứng với vị trí x = - ∆,
(biểu diễn như hình vẽ) hết thời gian T/3, ứng với góc 1200
Dựa vào hình vẽ ta được ∆ = = A / 2 4cm = 0,04m
5 ( / )
g
rad s l
Trang 23SỞ GD&ĐT TỈNH VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
LẦN 1 MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Một sợi dây đàn hồi, dài 60 cm, một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị
rung với tần số f Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng; coi hai đầu dây
là hai nútsóng Thời gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s Tốc độ truyền sóngtrên dây là
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối
lượng m Điểm cố định cách mặt đất 2,5 m Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trícân bằng mộtgóc α = 0,09 rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bịđứt Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = 9,8 m/s2 Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,08 s có giátrị gần bằng:
Câu 3: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số 15 Hz, ngược
pha Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 4 cm và d2 = 11 cm sóng có biên độcực tiểu Giữa M và trung trực của AB có ba dãy cực đại Tính tốc độ truyền sóng trên mặtnước là
Câu 4: Một con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật
nhỏ khối lượng 40g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật
ở vị trí lò xo bị giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g= 10m/s2 Đếnthời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo bằng bao nhiêu?
Câu 6: Một vật dao động với tần số 5Hz Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số
thay đổi được Hãy so sánh biên độ dao động của vật khi tần số của ngoại lực có giá trị lầnlượt bằng: f1 = 2Hz; f2 = 4Hz; f3 = 7,5Hz; f4 = 5Hz
A A1 < A3 < A2 < A4 B A3 < A1 < A4 < A2 C A1 < A2 < A4 < A3 D A1 < A2 < A3 < A4
Trang 24Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình x1 = 4cos(10πt +π/4) (cm) ; x2 = 4cos(10πt +11π/12) (cm) và x3 = 6sin(10πt + π /12) (cm).Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x =10cos(10πt + 5π/12) cm B x =10sin(10πt – 5π/12) cm
C x =10sin(10πt + π/12) cm D x =10cos(10πt – 5π/12) cm
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng từ hiện tượng cộng hưởng cơ
A Lên dây đàn B Máy đầm bê tông C Máy đo tần số D Đo vận tốc âm Câu 9: Để đo tốc độ truyền sóng âm trong không khí ta dùng một âm thoa có tần số f đã biết
để kích thích dao động của một cột không khí trong một ông thủy tinh hình trụ đựng nước.Thay đổi độ cao của cột không khí trong bình bằng cách tháo khóa ở đáy bình Khi chiều caocủa cột không khí là 12 cm thì âm phát ra nghe to nhất Tiếp tục tháo nước cho đến khi nghethấy âm to nhất Chiều cao của cột không khí lúc này là 18,2 cm Tính bước sóng
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải của hạ âm:
A có khả năng xuyên thấu kém
B Những trận động đất, gió bão có thể phát ra hạ âm
C có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người
D Những chú voi cảm nhận được hạ âm
Câu 11: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200N/m , quả cầu m có khối lượng 1kg đang
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5cm Khi quả cầu xuống đến vị tríthấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc
độ 6m/s tới dính chặt vào M Lấy g = 10m/s2 Sau va chạm , hai vật dao động điều hòa Biên
độ dao động của hệ hai vật sau và chạm là :
Câu 12: Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 50Hz Tốc
độ truyền sóng có giá trị từ 2,4m/s đến 4,0m/s Tại điểm M trên mặt chất lỏng cách O mộtđoạn 15cm, các phần tử dao động ngược pha với dao động của các phần tử tại O Tốc độtruyền của sóng đó là
Câu 13: Cho các kết luận sau về sóng âm:
1 Sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz gọi là âm nghe được (âm thanh)
2 Sóng âm có thể là sóng dọc hoặc là sóng ngang Trong không khí, sóng âm là sóng dọc
Trang 253 Trong mỗi môi trường đồng tính, âm truyền với tốc độ xác định Sóng âm truyền lầnlượt trong các môi trường rắn, lỏng, khí với tốc độ tăng dần Sóng âm không truyền đượctrong chân không.
4 Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động là các đặc trưng vật lý củaâm; Độ cao, độ to, âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm
5 Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm; độ to của âm gắn liền với mức cường độâm; âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm
6 Tần số dao động của nguồn âm cũng là tần số của sóng âm Sóng âm không mang theonăng lượng
Số kết luận đúng là
Câu 14: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần Độ giảm cơ năng sau một thời gian là
14% Tính độ giảm biên độ trong thời gian đó
Câu 16: Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có dạng u = 2cos(40πt + 0,2πx + 0,1π)
(mm), trong đó x tính theo cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 17: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần
số Biết dao động thứ nhất có biên độ A1 = 6 cm và trễ pha π/2 so với dao động tổng hợp Tạithời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổnghợp có li độ 9 cm Biên độ dao động tổng hợp bằng
Câu 18: Một chất điểm DĐĐH có phương trình 6cos(10 )
6
x= πt+π
Tại thời điểm t1 vật có ly
độ x1 = 3cm và đang chuyển động về VTCB, hỏi sau đó 0,05s vật đang ở vị trí nào:
Trang 26Câu 20: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với
nhau và song song với trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos(ω.t+φ1) và x2 = A2cos(ω.t+φ2) Giả sử x = x1 + x2 và y = x1 - x2 Biết rằng biên độ dao động của x gấp năm lần
biên độ dao động của y Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 22: Hai chất điểm dao động trên hai phương song song với nhau và cùng vuông góc với
trục Ox nằm ngang Vị trí cân bằng của chúng nằm trên Ox và cách nhau 15 cm, phươngtrình dao động của chúng lần lượt là: y1 = 8cos(7πt – π/12); y2 = 6cos(7πt + π/4) cm Khoảngcách lớn nhất giữa hai chất điểm gần giá trị nào nhất sau đây:
Câu 23: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp ngược pha A, B cách nhau
20cm Tần số của hai sóng là 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xéthình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trênđoạn BM là:
Câu 24: Trên dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân
bằng giữa nút và bụng cạnh nhau là 6cm Tốc độ truyền sóng trên dây 1,2 m/s, biên độ daođộng tại bụng là 4cm Gọi N là một nút P, Q là hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách Nlần lượt là 15cm và 16cm và ở hai bên của N Tại thời điểm t, P có li độ 2 cm và đanghướng về vị trí cân bằng Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì Q có li độ 3cm vàđang hướng về vị trí biên Tìm ∆t
Câu 25: Ở một thời điểm, li độ của một vật dao động điều hòa bằng 80% của biên độ dao
động thì tỉ số của động năng và thế năng của vật là
Trang 27Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Lấy π2= 10.Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25s là:
A - 40 cm/s2 B 40 cm/s2 C ±40 cm/s2 D π cm/s2
Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo nhẹ, độ cứng 100N/m, đầu trên lò xo giữ cố
định đầu dưới gắn vật m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảngthời gian lò xo nén trong một chu kỳ là T/6 Tại thời điểm vật qua vị trí lò xo không biếndạng thì tốc độ của vật là 10π cm/s Lấy g = π2 = 10 Tại thời điểm vật qua vị trí lò có chiềudài ngắn nhất thì lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 28: Một đàn ghita có phần dây
dao động l0 = 38cm, căng giữa hai giá
A và B như hình vẽ Đầu cán đàn có
các khắc lồi C, D, E, … chia cán thành
các ô 1, 2, 3, … Khi gảy đàn mà không ấn ngón tay vào ô nào thì dây đàn dao động và phát ra
âm L quãng ba (la3) có tần số là 440 Hz Ấn vào 1 thì phần dây dao động là CB = l1, ấn vào ô 2thì phần dây dao động là DB = l2,… biết các âm phát ra cách nhau nửa cung, quãng nửa cung
ứng với tỉ số tần số bằng a = 122 = 1,05946 hay 1 0,944
a = Khoảng cách AC có giá trị là
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với tần số 5 Hz và biên độ 8 cm Chọn gốc thời gian lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của là
Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 2cos20t (cm) Chiều dài tự
nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trongquá trình dao động lần lượt là:
Câu 32: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=12cm và chu kì T=0,4s Tốc độ trung bình
lớn nhất của vật trong khoảng thời gian 1
15
∆ = là
Trang 28A 1,8m/s B 1,2m/s C 1,5m/s D 2,1m/s
Câu 33: Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A Khi vật đi thẳng (theo một
chiều) từ vị trí biên dương đến li độ - A/2 thì quãng đường của vật bằng:
Câu 34: Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương 100µC, khối lượng 100g buộc vào sợi
dây mảnh cách điện dài 1,5m Con lắc được treo trong điện trường đều 5000V/m, véc tơcường độ điện trường thẳng đứng hướng xuống Cho g =9,8m/s2 Chu kì dao động nhỏ củacon lắc trong điện trường
Câu 35: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định thì chiều
dài của dây phải bằng
A Một số nguyên lần bước sóng B Một số nguyên lần nửa bước sóng
C Một số nguyên lần phần tư bước sóng D Một số lẻ lần một phần tư bước sóng Câu 36: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi:
A Chu kì dao động không đổi
B không có ma sát và lò xo còn trong giới hạn đàn hồi
C Biên độ dao động nhỏ
D Khi không có ma sát và biên độ nhỏ
Câu 37: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động.
Chu kì dao động của vật là
Câu 38: Miền nghe được của tai người bình thường vào khoảng
Câu 39: Một sóng truyền trong phương ngang AB.
Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu
diễn như trên hình bên Biết rằng điểm M đang đi lên
vị trí cân bằng Sau thời điểm này T (T là chu kì dao
động của sóng) thì điểm N đang
Câu 40: Theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải, âm lượng của còi điện lắp trên ô tô đo ở
độ cao 1,2 m và cách đầu xe 2 m là 90 dB đến 115 dB Giả sử còi điện đặt ngay đầu xe ở độcao 1,2m Người ta tiến hành đo âm lượng của còi điện lắp trên ô tô 1 và ô tô 2 ở vị trí cáchđầu xe 30 m, ở độ cao 1,2m thì thu được âm lượng của ô tô 1 là 91dB và ô tô 2 là 94dB Âmlượng của còi điện trên xe ô tô nào đúng quy định của Bộ Giao thông Vận tải ?
Trang 29A ô tô 2 B ô tô 1 C ô tô 1 và ô tô 2 D không ô tô nào
Trang 30Thời gian giữa 3 lần liên tiếp dây duỗi thẳng là 3/2 chu kỳ sóng 3T/2 = 0,02s
Tốc độ truyền sóng trên dây là: v = λ/T = 22,5m/s
Thời điểm sợi dây treo con lắc bị đứt là t0 = T/4 = 0,5s
Vậy thời điểm t = 0,08s con lắc chưa bị đứt
PT dao động của con lắc: α = α0cosπt Khi t = 0,08s thì α = 0,087 rad
Tốc độ của vật nặng khi đó:
2.9,8.1.(cos 0,0872 cos 0,09) 0,069 /
Câu 3: Đáp án B
Hai nguồn ngược pha, f = 15Hz
M dao động cực tiểu nên: d2 – d1 = kλ
Giữa M và trung trực của AB có 3 dãy cực đại nên k = 3 λ = 7/3 cm
ϕλ
Câu 6: Đáp án A
Trang 31Dựa vào đồ thị cộng hưởng, khi tần số tăng dần đến 5Hz thì biên đô tăng dần, sau đó tiếp tục
tăng tần số thì biên độ giảm dần
Sau khi va chạm vận tốc hai vật là: mv = (m+M)v’ 0,5.6 = 1,5.v’ v’ = 2m/s
Sau đó hai vật dao động điều hòa, vị trí cân bằng lò xo dãn ∆l' với
Trang 32Dựa vào đề bài ta biểu diễn được các vecto dao động như hình bên.
Hai dao động vuông pha nên ta có:
Chu kỳ dao động của vật: T = 0,2s
Biểu diễn trên hình vẽ vị trí (1) là vị trí của vật ở thời điểm t1,
sau
t = 0,05s = T/4 vật ở vị trí (2)
Câu 19: Đáp án C
Chu kỳ dao động T = 1s
Thời điểm vật đi qua VTCB lần thứ 1: t1 = T/6 = 1/6s
Thời điểm vật qua VTCB lần thứ 2017: t = t1 + 1008T = 6049/6 (s)
Câu 20: Đáp án A
Trang 331,5162.2.sin(2 ) 2 3
1/ 2
0,8 0,641/ 2
Trang 34Khi ở VTCB vật có chiều dái 30 +2,5 = 32,5 cm.
Biên độ 2 cm nên dài lớn nhất và nhỏ nhất là 32,5 ± 2
Trang 36SỞ GD&ĐT TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
LẦN 2 MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn một điện áp 100 2 cos(100 )( )
Câu 2: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không
đổi Khi hai đầu dây cố định và tần số sóng trên dây là 56 Hz thì ta thấy trên dây có 4 điểm
bụng Nếu một đầu dây cố định, đầu còn lại thả tự do, ta thấy trên dây có 7 điểm nút thì tần số
sóng trên dây là:
Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương
vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40πt (trong đó u tính bằng cm, t
tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Gọi M là điểm trên mặt chất
lỏng cách S1, S2 lần lượt là 12cm và 9cm Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến
điểm M là không đổi Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là:
Câu 4: Con lắc đơn có chiều dài , trong khoảng thời gian ∆ t thực hiện được 40 dao động.
Nếu tăng chiều dài dây của dây treo thêm 19 cm, thì cũng trong khoảng thời gian trên con lắc
chỉ thực hiện được 36 dao động Chiều dài lúc đầu của con lắc là:
Câu 5: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm đứng yên là
Câu 6: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U ,U ,U là hiệu0R 0L 0C
điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây va hai đầu tụ điện Biết
Trang 370L 0R 0C
U =2U =2U Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế làđúng
A u sớm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C u chậm pha hơn i một góc π/4 D u chậm pha hơn i một góc π/3
Câu 7: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 16 cm dao động theo phương
thẳng đứng theo phương trình u A =u B =4cos(50 )(πt mm), với t tính bằng giây (s) Tốc độtruyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M trên mặt chấtlỏng thuộc đường trung trực của AB sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha vớiphần tử chất lỏng tại O và M ở gần O nhất Khoảng cách MO là
Câu 8: Dao động cơ học đổi chiều khi
A Lực tác dụng có độ lớn cực đại B Lực tác dụng đổi chiều
C Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu D Lực tác dụng bằng không
Câu 9: Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng là
A bằng một nửa bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng 2 lần bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
C uR nhanh pha hơn i một góc
2
π
D uC nhanh pha hơn i một góc
2π
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao
động riêng của vật
B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức
Câu 12: Nguồn sóng có phương trình 0 5cos(2 )( )
6
u = πt+π cm
Biết sóng lan truyền với bướcsóng 40cm Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm M cách Omột đoạn 10cm nằm trên phương truyền sóng là :
Trang 38Câu 13: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với
chu kì 2s, con lắc đơn có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì:
Câu 14: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có
thể nhận giá trị
Câu 15: Một lò xo rất nhẹ đặt thẳng đứng , đầu trên gắn cố định , đầu dưới gắn vật nhỏ khối
lượng m Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống , gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật Lấy g = 10m/s2 Vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình
Câu 16: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A hiện tượng tạo ra từ trường quay B hiện tượng cảm ứng điện từ
C hiện tượng quang điện D hiện tượng tự cảm
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm điện trở R=10 3Ω, cuộn cảm
Câu 18: Một sợi dây có chiều dài 40cm không đổi có một đầu gắn với một cần rung dao
động ngang với tần số thay đổi được, đầu còn lại tự do Biết tốc độ truyền sóng trên dây là20m/s không đổi Sóng dừng có thể xảy ra ở tần số nào sau đây?
Câu 19: Một sóng ngang có chu kỳ 0,5s truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền
sóng 40m/s, Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị
trí cân bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2
3A thì động năng của vật là
Trang 39Câu 21: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có
cùng phương trình u = Acos(ωt) Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó cácphần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đóbằng
A một số nguyên lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
B độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
C độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
D độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
Câu 23: Tại một nơi xác định, hai con lắc đơn có độ dài l1 và l2 dao động điều hoà với tần số
l
2 1
l
2 1
l l
Câu 24: Sóng truyền trên dây với tốc độ 2,4m/s Biên độ sóng không đổi Nguồn sóng dao
động với tần số f Biết f có giá trị trong khoảng từ 50Hz đến 90Hz Xác định các giá trị củatần số f để hai điểm M và A trên dây cách nhau 12cm luôn dao động cùng pha với nhau
A 70Hz và 80Hz B 70Hz và 90Hz C 60Hz và 80Hz D 60Hz và 90Hz Câu 25: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, dòng điện luôn:
A ngược pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch.
so với hiệu điện thế hai đầu mạch
D cùng pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch
Câu 26: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 10cm với tần số 20Hz Chọn gốc
thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo Phương trình dao động củavật là
Trang 40Câu 28: Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận
ωω+ =
Câu 29: Các đặc trưng vật lý của âm
A Tần số và cường độ âm B Cường độ âm và âm sắc
C Đồ thị dao động và độ cao D Độ to và mức cường độ âm
Câu 30: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N
lần lượt là 40 dB và 80 dB Tỉ số giữa cường độ âm tại N và cường độ âm tại M là:
Câu 32: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với
tốc độo n = 900 vòng/phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dâyhợp với B một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suấtđiện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A e = 0,3πcos(30πt – π/3) V B e = 0,6πcos(30πt – π/6) V
C e = 0,6πcos(30πt + π/6) V D e = 0,6πcos(30πt + π/3) V
Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có
khối lượng 100g Lấy = 10 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tầnsố