1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 11- CHUONG 1

18 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hàm số lượng giác luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập xác địnhB.. Hàm số y=sin 2xluôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập xác định C.. Hàm số y=tan 2xluôn

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Tên học phần: ĐẠI 11 CHƯƠNG 1

Thời gian làm bài: 15 phút;

(190 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

Lớp:

Mã đề thi TOÁN 11

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: Tập xác định của phương trình tanx+cot 3x=3 là

2

π

3

2

D R kπ k Z

D R π kπ πk k Z

Câu 2: Cho hàm số y= +1 cotx+tanx Khi đó, ta có:

A y= +1 cotx+tanx là hàm chẵn B y= +1 cotx+tanx là hàm số lẻ

C y= +1 cotx+tanx không là hàm chẵn D y= +1 cotx+tanx không chẵn, không lẻ

Câu 3: Miền xác định củay= tanx+cot 2xlà:

A D R k= \{ 2 ,π k Z∈ } B D R k= \{ π,k Z∈ }

2

D R= kπ k Z∈ 

kπ

1 sin

y

x

=

2

D R=  +k π k Z∈ 

2

D=R π +k π k Z∈ 

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình tan 1

cos 3

x

x

A

2

x≠ +π kπ

B

x≠ +π kπ

2

x≠ +π k π

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 2

cot 2 cos

0

1 sin

2

x

A

2

x k≠ π

Câu 7: Hàm số có tập xác định D R= là:

sin

y

x

Câu 8: Hàm số có tập xác định D= R\{kπ;kZ} là:

Câu 9: Cặp hàm số nào sau đây có cùng TXĐ

Trang 2

A tan

cot

=

=

tan

1 sin cos

x y

x

=

=



tan sin

=

=

tan

1 cos sin

x y

x

=

=





Câu 10: Tập xác định D của hàm số y= − +2 sinx

A R B [2;+∞) C (0; 2π) D [arcsin 2 ;( ) +∞)

Câu 11: Tập xác định của hàm số y=tan 2x

2

π

4

π

D=R π +kπ

D=R π +kπ

Câu 12: Tập xác định của hàm số y=cotxlà:

2

π

4

π

D=R π +kπ

D D=R\{ }kπ

Câu 13: Giá trị lớn nhất của biểu thức sin4x - cos4x là

D 2

1

Câu 14: Giá trị lớn nhất của biểu thức sin4x - cos4x là

D 2 1

3

x

A 0;3

2

 

 

1 3

;

2 2

  C [ ]1; 2 D [ ]0;2

Câu 17: Tập giá trị của hàm số y= −1 2 cos 3x

Câu 18: Giá trị lớn nhất của biểu thức y=cos2x−cosx

Câu 19: Tập giá trị của hàm số y=3sin 2x−4cos 2x+5là

A [0;10] B [20; 25] C [ ]0;5 D [ ]4;6

Câu 20: Khi x thay đổi trong khoảng 3 ;3

4 4

π π

  thì y=cosxlấy mọi giá trị thuộc

2

2 1;

2

− −

2

;0 2

Câu 21: Khi x thay đổi trong nửa khoảng ;

3 3

π π

  thì y=cos 2xlấy mọi giá trị thuộc

A 1;1

2

3 3

;

2 2

1

;1 2

1 1;

2

Trang 3

Câu 22: Giá trị bé nhất của 2sin 2

3

y= − x+π +

Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của y=sin6x+cos6xlà:

1

sin cos

y= x+ xlà:

1

y

=

+ + thì M giá trị lớn nhất, m giá trị nhỏ nhất của y là:

sin 2 cos 2 3

y

+

=

− + thì M giá trị lớn nhất, m giá trị nhỏ nhất của y là:

7

7

7

7

M = m=

y

=

− + thì M giá trị lớn nhất, m giá trị nhỏ nhất của y là:

11

11

11

11

M = − m= −

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y =12sinx−5cosx là:

Câu 29: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=12sinx−5cosx là:

Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x+6sin 2x−2 cos2x+5 là:

5

Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin2x+6sin 2x−2 cos2x+5 là:

5

Câu 32: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx−2là:

Câu 33: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −3 cos2x là:

Câu 34: Giá trị lớn nhất, Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cosx−3là:

Câu 35: Giá trị lớn nhất, Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= +1 2 cos2xlà:

Câu 36: Tập giá trị của hàm số y=8sin2x+3cos 2x là:

y= x+ π − x+ π 

A M = 5; m = −5 B M = 1; m = −1 C M = 7; m = 1 D M = 1; m = −7

Câu 38: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau

Trang 4

A Một hàm số lượng giác luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập xác định

B Hàm số y=sin 2xluôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập xác định

C Hàm số y=tan 2xluôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập xác định

D Hàm số y=cot 2xluôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập xác định

Câu 39: Kết luận nào sau đây là sai ?

A y=sin cosx x là hàm số lẻ B y=sin 2 tan 3x xlà hàm số chẵn

C y= − +x sin 2xlà hàm số lẻ D y= − +2x cos 2xlà hàm chẵn

Câu 40: Cho hàm số y= −1 tanx Khi đó, ta có:

A Hàm số y= −1 tanx là hàm số lẻ

B Hàm số y= −1 tanx không là hàm chẵn , không là hàm số lẻ

C Hàm số y= −1 tanx là hàm số chẵn

D Hàm số y= −1 tanx không là hàm chẵn

Câu 41: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số y= cot sinx 2xlà một hàm số lẻ

B Hàm số y= cot sinx 2xlà một hàm số chẵn

C Hàm số y= cot sinx 2xlà một hàm số không chẵn, không lẻ

D Hàm số y= cot sinx 2xlà một hàm số không chẵn

Câu 42: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn

Câu 43: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ

Câu 44: Cho hàm số f x( ) =sin 2xg x( ) =tan2x Chọn mệnh đề đúng

A f x( ) là hàm số chẵn, g x( )là hàm số lẻ B f x( ) là hàm số lẻ, g x( ) là hàm số chẵn

C f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm số chẵn D f x( ) và g x( )đều là hàm số lẻ

Câu 45: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

2

x y x

= +

Câu 46: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

x

+

=

Câu 47: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

x

=

Câu 48: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y sin x

x

Câu 49: Chu kỳ của hàm số y=sinxlà:

2

π

Câu 50: Chu kỳ của hàm số y=cosxlà:

3

π

Câu 51: Chu kỳ của hàm số y=tanxlà:

Trang 5

A B

4

π

Câu 52: Chu kỳ của hàm số y=cotxlà:

2

π

2

x

y=  

 ÷

  là hàm số tuần hoàn có chu kì

Câu 54: Chu kì của hàm số y=tanx+sin 2xlà:

2

x

y= x+ là:

2

π

Câu 56: Chu kỳ của hàm số y= tan 3x+cotxlà:

3

π

3

x

y= + xlà:

3

π

Câu 58: Kết luận nào sau đây là sai?

A Hàm số y=sinxnghịch biến trên ;3

2

π π

  B Hàm số y=cosx nghịch biến trên π π2; 

C Hàm số y=tanxđồng biến trên[ ]0;π D Hàm số y=cotx nghịch biến trên [ ]0;π

Câu 59: Hàm số y=sinx:

A Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

 , nghịch biến trên mỗi khoảng (π +k2 ; 2π k π) với

k Z

B Đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ;5 2

C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2

  và nghịch biến trên mỗi khoảng

D Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

  và nghịch biến trên mỗi khoảng 3

Câu 60: Hàm số y=cosx:

A Đồng biến trên mỗi khoảng (k2 ;π π +k2π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (π +k2 ; 2π π +k2π)

với k Z

B Đồng biến trên mỗi khoảng (− +π k2 ; 2π k π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2 ;π π +k2π)với

k Z

Trang 6

C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2

  và nghịch biến trên mỗi khoảng

D Đồng biến trên mỗi khoảng (k2 ;π π +k2π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2 ;3π π+k2π) với

k Z

Câu 61: Trên khoảng 0;

4

π

  thì:

A Cả hai hàm số y= −sin 2xy= − +1 cos 2xđều nghịch biến

B Cả hai hàm số y= −sin 2xy= − +1 cos 2xđều đồng biến

C Hàm số y= −sin 2xnghịch biến, hàm số y= − +1 cos 2xđồng biến

D Hàm số y= −sin 2xđồng biến, hàm số y= − +1 cos 2xnghịch biến

Câu 62:y=sin2x đồng biến trên khoảng nào

A 0;

4

π

3

; 2

π π

3

;2

2π π

Câu 63:y=tanxy=sinxcùng nghịch biến trên khoảng nào

A 0;

4

π

3

; 2

π π

Câu 64: Hàm số y=sinxđồng biến trong khoảng:

2 2

π π

Câu 65: Trong các hàm số sau, hàm số nào là đồng biến trên khoảng (0;π)

Câu 66: Biến đổi nào sau đây là sai?

A sin cos 2 sin

4

x+ x= x+π 

  B sinx cosx 2 sin x 4

π

C sin cos 2 cos

4

xx= x+π 

  D sinx cosx 2 cos x 4

π

Câu 67: Hình dưới đây là đồ thị hàm số:

4

y= x−π 

π

C 2 sin

4

y= x+π 

  D y 2 cos x 4

π

Câu 68: Hình dưới đây là đồ thị hàm số:

4

y= x−π 

π

C 2 sin

4

y= x+π 

  D y 2 cos x 4

π

Trang 7

Câu 69: Hình dưới đây là đồ thị hàm số:

4

y= x−π 

π

C 2 sin

4

y= x+π 

  D y 2 cos x 4

π

Câu 70: Hình dưới đây là đồ thị hàm số:

4

y= x−π 

π

C 2 sin

4

y= x+π 

  D y 2 cos x 4

π

Câu 71: Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây:

C y= +1 cosx D y= +1 sinx

Câu 72: Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây:

Trang 8

C y= +1 cosx D y= +1 sinx

Câu 73: Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây:

C y= +1 cosx D y= +1 sinx

Câu 74: Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây:

C y= +1 cosx D y= +1 sinx

Câu 75: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

2

y= x−π −

π

2

y= − x−π−

π

Câu 76: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

2

y= x−π −

π

Trang 9

C sin 1

2

y= − x−π−

π

Câu 77: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

2

y= x−π −

π

2

y= − x−π−

π

Câu 78: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

2

y= x−π −

π

2

y= − x−π−

π

2

x π

  thuộc khoảng 2;

π π

  là

2

x π

  thuộc khoảng (0; 2π) là

2 4

x π

  thuộc khoảng (0;3π) là

2 4

x π

  thuộc khoảng (0;3π) là

Câu 83: Nghiệm của phương trình sinx=1là:

Trang 10

A 2

2

x= − +π k π

B

2

x= +π kπ

2

x= +π k π

Câu 84: Nghiệm của phương trình sinx= −1là:

A

2

x= − +π kπ

2

x= − +π k π

2

x= π +kπ

Câu 85: Một họ nghiệm của phương trình sin 1

2

x= là:

3

x= +π k π

B

6

x= +π kπ

6

x= +π k π

Câu 86: Nghiệm của phương trình cosx=1là:

2

x= +π k π

2

x= +π kπ

Câu 87: Nghiệm của phương trình cosx= −1là:

2

x= − +π k π

2

x= π +kπ

Câu 88: Nghiệm của phương trình cos 1

2

x= là:

3

x= ± +π k π

6

x= ± +π k π

C

4

x= ± +π kπ

2

x= ± +π k π

2

x= − là:

3

x= ± +π k π

6

x= ± +π k π

3

x= ± π +k π

D

6

x= ± +π kπ

Câu 90: Nghiệm của phương trình cos2 1

2

x= là:

2

x= ± +π k π

B

x= +π kπ

3

x= ± +π k π

4

x= ± +π k π

Câu 91: Nghiệm của phương trình 3 3tan+ x=0là:

A x= +π3 kπ

B x= +π2 k

=− +

D x= +π2 kπ

Câu 92: Nghiệm của phương trình sin 3x=sinxlà:

A

2

x= +π kπ

x k= π x= +π kπ

2

x= +π k x kπ = π

Câu 93: Nghiệm của phương trình sin cosx x=0là:

2

x= +π k π

B

2

x k= π

6

x= +π k π

Câu 94: Nghiệm của phương trình cos3x=cosxlà:

A

2

x k= π

2

x k= π x= +π k π

2

x k x= π = +π k π

Câu 95: Nghiệm của phương trình sin 3x=cosxlà:

x= +π kπ x= +π kπ

2

x k= π x= +π k π

4

x =kπ x =π +kπ

2

x k= π x k= π

Câu 96: Nghiệm của phương trình sinx+cosx=0là:

Trang 11

A

4

x= − +π kπ

B

6

x= +π kπ

4

x= +π kπ

3

x π

x= +π kπ x= π +kπ

2

x k= π x= +π k π

2

x= +π k π x k= π

Câu 98: Nghiệm của phương trình sin2 x−sinx=0thỏa mãn điều kiện: 0 x< <π là:

A

2

x

B

3

x

C

4

x

D

6

x

Câu 99: Nghiệm của phương trình sin2 x+sinx=0thỏa điều kiện:

− < <

3

π

D

2

x

Câu 100: Nghiệm của phương trình cos2x−cosx=0thỏa điều kiện: 0 x< <π

A

2

x

B

4

x

C x =

6

π

D

2

x= −π

Câu 101: Nghiệm của phương trình cos2x+cosx=0thỏa điều kiện: 3

π < < π

3

x

C x = 3

2

π

2

x= − π

cos 1

x

+ thuộc đoạn [π π; 4 ]là

sin 1

x

− thuộc đoạn [−π π; 2 ]là

cos 1

x

+ thuộc đoạn π π2; 4 

sin 1

x

− = 0 thuộc đoạn π π2;4 

cos

4

x= là:

A

2 6

5

2 6

 = ± +

 = ± +



5 6

 = ± +

 = ± +



C arccos 3 2

4

x=   ÷+k π

3 arccos 2

4

x= −   ÷+k π

 

sin

2

x= là:

Trang 12

A

2 4

3

2 4

 = ± +

 = ± +



3 4

 = ± +

 = ± +



C

2 4 3 2 4

 = +

 = +



D

2 4 3 2 4

 = − +

 = − +



4

x− x−π =

2

x kπ

4

x kπ

=

Câu 109: Họ nghiệm của phương trình: sin tanx x+2cosx=2là:

2

x= +π kπ

4

A

4

x= +π kπ

B

2

x k= π

4

x= − +π k π

Câu 111: Phương trình cos3x=sinxcó bao nhiêu nghiệm trên ;

2 2

π π

Câu 112: Phương trình : cos 6 tan 2

cos 2

x

x

x= có bao nhiêu nghiệm trên ;

2

π π

Câu 113: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: sin sin 2 sin 3 1sin 4

4

2

π

C

4

π

D

8

π

Câu 114: Phương trình:(m+1 sin) x+ − =2 m 0có nghiệm khi:

2

2

m

Câu 115: Nghiệm của phương trình sin cos 2x x=0là:

A

x k

π

=

 = +

B x k= π C x k= 2π D Một kết quả khác

2

x

x+  + =

= +

 = +

Câu 117: Phương trình sinx x= 2+1có nghiệm khi và chỉ khi:

2

x π

  có mấy nghiệm trong nửa khoảng 2 2;

π π

sin 2

2

x= là

Trang 13

A

3

π

B

6

π

C

4

Câu 120: Trên đường tròn lượng giác, nghiệm của phương trình sin 2 cosx x=0 được biểu diễn bởi mấy điểm

Câu 121: Nghiệm của phương trình 2sinx− =3 0là:

A

3 arcsin 2

2 3 arcsin 2 2

π



B

2 arcsin 2 3 2 arcsin 2 3

π



C

3 arcsin 2

2 3 arcsin 2

2

π π



Câu 122: Nghiệm của phương trình cotx= 3là:

= +

= +

= +

= +

Câu 123: Nghiệm của phương trình tan 1

3

x= là:

3

x= +π k π

3

x= +π kπ

Câu 124: Số nghiệm của phương trình: cos 1

3

x= thuộc khoảng (−π π; 2 )là:

Câu 125: Phương trình: (2m−3 cos 2) 2 x=4(m−1) có nghiệm khi:

1 3 2

m m

 >

2≤ <m 2

Câu 126: Nghiệm của phương trình sin cos cos 2x x x=0là:

2

x k= π

8

x k= π

4

x k= π

Câu 127: Nghiệm của phương trình cotx+ 3 0= là:

3

x= +π k π

B

6

x= +π kπ

C

6

x= − +π kπ

D

3

x= − +π kπ

Câu 128: Nghiệm của phương trình 2sin cosx x=1là:

2

x k= π

D

4

x= +π kπ

Câu 129: Nghiệm của phương trình sin2x=1là

2

x= +π kπ

D

2

x= − +π kπ

Câu 130: Nghiệm của phương trình 2cos 2x= −2là:

2

x= +π kπ

2

x= +π k π

2

x+ = là:

Trang 14

A 2

6

x= +π k π

3

x= − +π k π

6

x= π +kπ

3

x= ± π +k π

Câu 132: Một họ nghiệm của phương trình cos 2x−cosx=0là :

2

x k= π

Câu 133: Một họ nghiệm của phương trình cos 2x−cosx=0 là :

3

x k= π

2

x k= π

Một nghiệm của phương trình sin2 x+sin 22 x+sin 32 x=2là

A

12

π

B

3

π

C

8

π

D

6

π

Câu 134: Một nghiệm của phương trình sin2x+sin 22 x+sin 32 x=2 là

A

6

π

3

π

C

8

π

D

4

π

Câu 135: Một nghiệm của phương trình sin2x+sin 22 x+sin 32 x=2 là

A 2

3

π

B

3

π

C

6

π

2

π

Câu 136: Họ nghiệm của phương trình: tanx−cotx=2 là:

A

x= − +π kπ

B

x= +π kπ

C

x= ± +π kπ

D

8

x= ± +π kπ

Câu 137: Họ nghiệm của phương trình: 1 sin cot2

1 cos

x

x x

A

2 2

4

 = − +

 = − +



B

2 2

4

 = +

 = +



4

 = − +

 = − +



4

 = +

 = +



Câu 138: Nghiệm của phương trình sin2x= −sinx+2là:

2

x= +π k π

B

2

x= +π kπ

2

x= − +π k π

D x k= π

Câu 139: Nghiệm của phương trình sin4x−cos4x=0là:

4

x= ± +π k π

4

x= π +k π

C

4

x= − +π kπ

x= +π k π

Câu 140: Xét các phương trình lượng giác:

( I ) sinx+cosx=3 ( II ) 2sinx+3cosx= 12 ( III ) cos2x+cos 22 x=2 Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm?

A Chỉ ( III ) B Chỉ ( I ) C ( I ) và ( III ) D Chỉ ( II )

Câu 141: Một họ nghiệm của phương trình sin 1

2

x= − là:

3

x= +π k π

6

x= − +π k π

C

6

x= +π kπ

6

x= π +k π

Câu 142: Nghiệm của phương trình tan 2x− =1 0là:

A

4

x= − +π kπ

4

x= π +k π

C

x= +π kπ

D

4

x= +π kπ

Câu 143: Nghiệm của phương trình cos2 x=0là:

A

2

x= +π kπ

2

x= ± +π k π

x= +π k π

2

x= − +π k π

Trang 15

Câu 144: Cho phương trình cos cos 7x x=cos3 cos5x x (1) Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1)

A sin 4x=0 B cos 3x=0 C cos 4x=0 D sin 5x=0

Câu 145: Nghiệm của phương trình cosx−sinx=0 là:

A

4

x= +π kπ

B

4

x= − +π kπ

4

x= +π k π

4

x= − +π k π

Câu 146: Nghiệm của phương trình 2cos 2x+2cosx− 2 0=

4

x= ± +π k π

B

4

x= ± +π kπ

3

x= ± +π k π

D

3

x= ± +π kπ

Câu 147: Nghiệm của phương trình 2sin2x−3sinx+ =1 0thỏa điều kiện: 0

2

x π

≤ <

A

6

4

2

π

D

2

x= −π

Câu 148: Nghiệm của phương trình 2sin2x−5sinx− =3 0là:

x= − +π k π x= π +k π

x= +π k π x= π +k π

2

x= +π kπ x= +π k π

x= +π k π x= π +k π

Câu 149: Nghiệm của phương trình 3cos2x= −8cosx−5là:

2

x= ± +π k π

Câu 150: Họ nghiệm của phương trình: cos 2x+3sinx+ =4 0là:

A x= −900+k3600 B x=900+k3600 C x= −900+k1800 D x=900+k1800

2 2

π π

 của phương trình:

4sin x+3 3 sin 2x−2cos x=4là

A

6

x

B

2

x

2

x x

π π

 =

 =



D A, B, C đều sai

Câu 152: Họ nghiệm của phương trình: tan3x+cot3x+tan2x+cot2 x=1là:

A

2

x= − +π kπ

x= +π kπ

Câu 153: Họ nghiệm của phương trình: cot 22 x+cot3x+tan3x=2là:

A

x= +π kπ

B

4

x= +π kπ

sin 2

x

A

x= +π kπ

B

4

x= +π kπ

Câu 155: Một họ nghiệm của phương trình: cot 22 x+4 tan( x+cotx) =8là:

A

x= +π kπ

B

4

x= +π kπ

2

π π

 của phương trình: sinx+cosx+sin cosx x+ =1 0là:

Câu 157: Họ nghiệm của phương trình sin cosx x+2 sin( x+cosx) =2 là:

Trang 16

A 2 2

2

x k

π

 = +

2

x k

π

 = − +

x k

π

 = +

x k

π

 = − +

Câu 158: Họ nghiệm của phương trình 5sin 2x+sinx+cosx+ =6 0 là:

2

x k

π

 = +

2

x k

π

 = − +

x k

π

 = +

Câu 159: Một họ nghiệm của phương trình sin 2x+sinx−cosx=1 là:

2

x= +π k π

2

x= − +π kπ

Câu 160: Một họ nghiệm của phương trình sin 2x+sinx−cosx=1 là:

A

4

x= +π kπ

2

x= − +π kπ

Câu 161: Một họ nghiệm của phương trình sin 2x+sinx−cosx=1 là:

2

x= − +π kπ

Câu 162: Phương trình (m+1 sin) 2x−sin 2x+cos 2x=0có nghiệm khi:

Câu 163: Phương trình 11sin2 x+(m−2 sin 2) x+3cos2x=2có nghiệm khi:

5

m

m

≤ −

 ≥

Câu 164: Phương trình sin2x m+ cos2x−sin cosx x=cos2xcó nghiệm khi:

4

4

Câu 165: Phương trình msin2x−(2m+1 sin cos) x x+(m+1 cos) 2x=0có nghiệm khi:

4

4

Câu 166: Nghiệm của phương trình sinx+ 3.cosx=0 là:

3

x= − +π k π

B

3

x= − +π kπ

C

3

x= +π kπ

D

6

x= − +π kπ

Câu 167: Nghiệm của phương trình cosx+sinx=1là:

A

2

2 2

x k

π

=

 = +

B

2 2

x k

π

=

 = − +

2

x k

π

 = +

=

x k

π

 = +

Câu 168: Nghiệm của phương trình cosx+sinx= −1là:

A

2 2 2

= +

 = − +

B

2 2 2

= +

 = +

2

x k

π

 = − +

=

x k

π

 = +

=

Câu 169: Nghiệm của phương trình sinx+ 3 cosx= 2là:

A

2 12

5

2 12

 = − +



B

2 4 3 2 4

 = − +

 = +



C

2 3 2 2 3

 = +



D

2 4 5 2 4

 = − +

 = − +



Câu 170: Nghiệm của phương trình sinx− 3 cosx=0:

Ngày đăng: 31/03/2017, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w