1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp trắc nghiệm đại số và giải tích lớp 11 hay 2017

31 523 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 650 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách chọn con đường đi từ A đến Cqua B và trở về, từ C đến Aqua B và không trở về con đường cũ 9.Có bao nhiêu cách phân phát 10 phần quà giống nhau cho 6 học sinh, sao

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11 CHƯƠNG 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = 3 1 osx

4 4+ c

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.H/số y = sinx tăng trên 0;

ππ

Caâu 19: Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn

Ay= sin 2x+ 5 os3xc By=xsinx

Cy= sinx+xtanx Dy sinx

Trang 2

A Hàm y =cotx tăng trên khỏang J

2 B.Hàm y =tanx giảm trên khỏang J

1

C Hàm y =cosx giảm trên khỏang J

2 D.Hàm y =sinx tăng trên khỏang J

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Câu 1: Phương trình sinx = 0 có tập nghiệm là :

a/ T = { k2 ;π π+k2π } b/ T = { }

c/ T = { − +π kπ } d/ cả ba câu trên đúng

Câu 2: Phương trình 2cosx + 1 = 0 có tập nghiệm là:

a/ T = { 2 2

3 k

ππ

± + } , k ∈ Z b/ T = { 2

3 k

ππ

± + } , k ∈ Z d/ T = { 2

3 k

ππ+ } , k ∈ Z

Câu 3: Phương trình tanx = tan 1 có tập nghiệm : a/ T = {

4 k

ππ+ } , k ∈ Z b/ T = { acrtan1 + } , k ∈ Z c/ T = {

4 k

ππ

4 k

ππ

± + } , k ∈ Z B T = {

2 k

ππ+ } , k ∈ Z

C T = {

2 k

ππ

Trang 3

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11 Caâu 12: Cho phương trình cos(2x-

3

π ) - m = 2 Tìm m để ptcó nghiệm?

A Không tồn tại m B [-1;3] C [-3;-1] D mọi giá trị của m

Caâu 13: Phương trình : 3tanx +3 = 0 có nghiệm là :

cos(π+x) cos( + π−x) 1 = A) 2

ππππ

ππ

14trên ; 2

2

ππ

Caâu 1: Phương trình cos 2x− 3cosx+ 2 0 = có tập nghiệm là ?

Caâu 2: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm ?

A cos3x - 3sin3x = 2 B cos3x - 3sin3x =-2

 

Caâu 3: Tìm nghiệm của PT 2.sin2x - 3.sinx + 1 = 0 thoả điều kiện 0 ≤ x <

Trang 4

Câu 4: Phương trình tanx.cotx = 1 có tập nghiệm là

C T = R \ { π+kπ } , k ∈ Z D T = R

Câu 5: Giải phương trình sin2x – 2cos2x – sin2x = 5

A Vô nghiệm B Đáp số khác

C Nghiệm x =

2 k

ππ

2 k

ππ+ D 2

6 k

ππ

Trang 5

Caâu 22: Phương trình sin 3x−4sin cos 2x x=0 có các nghiệm là:

Caâu 25: PT sin 1 cos 4

+ tương đương với các phương trình

A) sinx+ 3 cosx= − 3 v 3 sinx+ cosx= − 1

B) sinx+ 3 cosx= − 1 v 3 sinx+ cosx= − 3

C) sin - 3 cosx x= 3 v 3 sin - cosx x= 1

D) sin - 3 cosx x= 1 v 3 sin - cosx x= 3

Caâu 1 : Một nghiệm của phương trình: sin2 x + sin2

Caâu 2 : Giải phương trình sin10 cos10 sin26 cos62

Caâu 4 : Giải phương trình sin cos (1 tan )(1 cot ) 1x x + x + x =

A) Vô nghiệm B) x=k2π C) x= / 2 D) x=

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11 Caâu 5 : Giải phương trình sin22 cos22 cos44 9

cos sin sin

Caâu 10 : Giải phương trình 1 + sinx + cosx + tanx = 0

C) sinx.(cosx + cos2x) = 0 D) cosx.(cosx + cos2x) = 0

Caâu 13 : Giải phương trình 1 + sinx + sinx.cosx + 2cosx - cosx.sin2x = 0 A)

x= −π+k π B)

x=π +k π C) x=π+k2π D) x=k

Caâu 14 : Giải PT 4(sin6x + cos6x) + 2(sin4x + cos4x) = 8 - 4cos22x

Trang 6

Caâu 15 : PT : sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với PT

A) sinx = 0 v sinx =1/2 B) sinx = 0 v sinx = 1

C) sinx = 0 v sinx = - 1 D) sinx = 0 v sinx = - 1/2

Caâu 16 : Giải phương trình sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x)

x x

3

k

x= π D) x=k

Caâu 28 : PT 2sinx + cotx = 1 + 2sin2x tương đương với phương trình

A) 2sinx = - 1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0

B) 2sinx =1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0

C) 2sinx = - 1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0

D) 2sinx =1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0

Caâu 29 : Giải phương trình

tan(π−x).tan(π+ 2 ) 1x = A)

Trang 7

A) sinx+ 3 cosx= − 3 v 3 sinx+ cosx= − 1

B) sinx+ 3 cosx= − 1 v 3 sinx+ cosx= − 3

C) sin - 3 cosx x= 3 v 3 sin - cosx x= 1

D) sin - 3 cosx x= 1 v 3 sin - cosx x= 3

Caâu 38 : Giải phương trình 5 sin sin 3 cos3 cos 2 3

a 3 nghiệm b 1 nghiệm c 2 nghiệm d 4 nghiệm

Caâu 45 : Giải phương trình sin22 cos22 cos44 9

cos sin sin

Caâu 49 : Tìm m để PT cos2x - (2m +1)cosx + m +1 = 0 có nghiệm x ∈ 3

2 2

( ; )π π A) - 1 ≤ m < 0 B) 0 < m ≤ 1 C) 0 ≤ m < 1 D) - 1 < m < 0

 

 

  (D) 0;

 

 

 

Trang 8

8 Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với PT :

A) sinx = 0 v sinx = ½ B) sinx = 0 v sinx = 1

C) sinx = 0 v sinx = - 1 D) sinx = 0 v sinx = - 1/2

9 Giải phương trình 1 - 5sinx + 2cos2x = 0

(A) 1 (B) 2 (C) 3 (D) kh«ng cã

15 Giải phương trình tan 3sin 1

cos sin

x x

18 Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm

x∈ π

Trang 9

k

24 Phương trỡnh 2sinx + cotx = 1 + 2sin2x tương đương với phương trỡnh

A) 2sinx = - 1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0

B) 2sinx =1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx= 0

C) 2sinx = - 1vsinx + cosx - 2sinx.cosx = 0

D) 2sinx =1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0

25 Giải phương trỡnh

tan(π−x).tan(π+ 2 ) 1x = A)

3: Xét 2câu sau : (I) Hàm y = sinx và y = cosx có chung tập xác định là R

(II) Hàm y = tanx và y = cotx có chung TXD là:

Trong hai câu trên, các câu đúng là:

(A) Chỉ (I) đúng (B) Chỉ (II) đúng

(C) Cả 2 đều sai (D) Cả 2 đều đúng

(A) Chỉ (I) đúng (B) Chỉ (II) đúng

(C) Cả 2 đều sai (D) Cả 2 đều đúng

ππππ

ππππ

ππππ

ππππ

Trang 10

2 12

π

ππ

ππππ

ππππ

ππππ

x k

πππ

x

=

+ có GTNN là - 1

3

(A) Chỉ (I) (B) Chỉ (II) (C) Cả 2 sai (D) Cả 2 đúng

16: Trong hai câu sau , câu nào đúng?

(I) Hai hàm số y = cosx và y = sin2x có cùng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu

(II) y = cosx và và y = sin2x là hai hàm số tuần hoàn có cùng chu kỳ

(A) Chỉ (I) (B) Chỉ (II) (C) Cả 2 sai (D) Cả 2 đúng

17: Xét hàm số 1

2

sinx y sinx

ư

=+ chọn câu sai:

(A) Tập xác định của hàm số R (B) Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

(C) Hàm số có giá trị cực tiểu bằng –2 (D) Hàm số có chu kỳ T = 1

18: Trong (0;2 )π đồ thị của h/số y = tan2x , số đường tiệm cận đứng là:

ππ

ππ

ππππ

ππππ

ππππ

ππππ

1: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lẻ?

(A) y = sinx (B) y = cosx (C) y = tanx (D) y = cotx 2: Trong các câu sau , câu nào đúng?

I Hàm số y=sinx sinx là hàm số lẻ

II Hàm số y=cosx sinx là hàm số chẵn

III Hàm số y=sinx cosx là hàm số lẻ

A) Chỉ (I) (B) Chỉ (II) (C) Chỉ (III) (D) Cả 3 câu

Trang 11

= (D) y tanx

sinx

=

6 Cho pt: 4 sin( 4x+ cos 4x) (ư 8 sin 6x+ cos 6x)ư 4sin 4 2 x=m trong đú m là

tham số Để phương trỡnh là vụ nghiệm, thỡ cỏc giỏ trị thớch hợp của m là:

ππππ

ππππ

ππππ

ππππ

ππππ

ππππ

ππππ

x k

πππ

17 Phương trỡnh sin sin 2 sin 3 3

19: H<y chọn câu đúng trong ba sau trên:

(I) Các đường tiệm cận của hàm 1

cos

y x

= và y = tanx trùng nhau

(II) Các hàm số 1

cos

y x

= và y = tanx có tập xác định trùng nhau

(III) Các hàm số 1

cos

y x

= và y = tanx có chu kỳ trùng nhau

Trang 12

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11

A) (I) và (II) (B) (II) và (III) (C) (III) và (I) (D) Cả ba đều đúng

20: Đồ thị của hàm số nào sau đây không đối xứng qua gốc toạ độ?

(A) y = sinxcossx (B) y = sinx + cosx

(C) y = x + sinx (D) y = x.cox

21: Hàm số nào sau đây có giá trị cực đại bằng 2?

4

22: Hàm số nào sau đây có giá trị cực tiểu khác - 2?

(A) y = - 2sinx (B) y=sin2x−2

(C) y = sinx + cosx (D) 2sin

Chọn trả lời đỳng: Nghiệm của phương trỡnh là:

a I, II b I, III c II, III d II, IV

4 Cho PT cos2(x−300)−sin2(x−300)=sin(x+600) và cỏc tập hợp số thực:

I x= 30 0 +k120 0 II x= 60 0 +k120 0 III x= 30 0 +k360 0 IV x= 60 0 +k360 0Chọn trả lời đỳng về nghiệm của phương trỡnh :

8 Giải phương trỡnh 1 + sinx + cosx + tanx = 0

C) sinx.(cosx + cos2x) = 0 D) cosx.(cosx + cos2x) = 0

11 Cỏc nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của phương trỡnh: sin4 cos4 5

Trang 13

x k

πππ

πππ

18 Cho phương trỡnh: sin cosx x−sinx−cosx+m=0, trong đú m là tham số

thực Để phương trỡnh cú nghiệm, cỏc giỏ trị thớch hợp của m là:

ππππ

x

=

+ (D) y= cos sinx 3x 22: H<y chỉ ra hàm số không có tính chẵn, lẻ:

sinx

= + (D) y = cos4x - sin4x

23: Xét hai mệnh đề : (I) Hàm số y= f x( ) =tanx+cotx là hàm số lẻ

(II) Hàm số y=g x( ) =tanx cotx− là hàm số lẻ.Mệnh đề nào đúng?

A) Chỉ (I) đúng (B) Chỉ (II) đúng

24: Xét hai mệnh đề: (I) Hàm số y= f x( ) =tanx+cotx là hàm số lẻ

(II) Hàm số y=g x( ) =tanx+ sinx là hàm số lẻ Mệnh đề nào sai?

(A) Chỉ (I) sai (B) Chỉ (II) sai

sin

y x

= (D) y= 1 sin 2 − x

Đấ SỐ 5

1: Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng ? (A) y= sin cos x x (B) y= cos x (C) y 1

sinx

= (D) y= sin 2 x

2: Hàm số y= sinx có chu kỳ là:

(A) 2π (B) 2π (C) π (D) π3; Hàm số y= 1 −cos x2 có chun kỳ là:

(A) 2π (B) 2π (C) π (D) π4: Hàm số y tan x

π

= có chu kỳ là:

π (C) π (D) π5: Hàm số nào sau đây có chu kỳ khác 2π?

(A) y= cosx (B) 1sin cos

2

y= x x (C) tan

y= cos xx có chu kỳ là:

(A) π (B) 2π (C) π/ 2 (D) 2

π

Trang 14

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11

7: HAI hàm số nào sau đây có chu kỳ khác nhau ?

(A) cos x và cot

(A) Hàm số y = tanx luôn luôn tăng

(B) Hàm số y = tanx luôn luôn tăng trong từng khoản xác định

(C) Hàm số y = tanx tăng trong khoảng ((π+k2 ; 2π π+k2 ),π kZ

(D) Hàm số y = tanx tăng trong khoảng ( 2 ;k π π+k2 ),π kZ

9: H<y chọn câu sai: Trong khoảng 2 ; 2 ,

ππππ

πππ

ππππ

ππππ

19 Phương trỡnh sin 3 cos 3 2

cos 2 sin 2 sin 3

Trang 15

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11

CHƯƠNG 2 : ĐẠI SỐ TỔ HỢP – XÁC SUẤTBÀI 2 : HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

1.Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9 Lấy 3 chữ số lập thành số a

− Có bao nhiêu số

5.Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Hỏi có bao

nhiêu cách chọn con đường đi từ A đến C(qua B) và trở về, từ C đến A(qua

B) và không trở về con đường cũ

9.Có bao nhiêu cách phân phát 10 phần quà giống nhau cho 6 học sinh, sao

cho mỗi học sinh có ít nhất một phần thưởng

16.Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt

17.Số giao diểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt với 5 đường tròn(Chỉ

đường thẳng với đường tròn)

18.Ông X có 11 người bạn Ông ta muốn mời 5 người trong số họ đi chơi

xa Trong 11 người đó có 2 người không muốn gặp mặt nhau, vậy ông X có bao nhiêu cách mời

19.Trên giá sách có 20 cuốn sách; trong đó 2 cuốn sách cùng thể loại, 18

cuốn sách khác thể loại Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho cac cuốn sách cùng thể loại xếp kề nhau

A:18!.2! B:18!+2! C:3.18! D:19!.2!

20.Trên giá sách muốn xếp 20 cuốn sách Có bao nhiêu cách sắp xếp sao

cho tập 1 và tập 2 không đặt cạnh nhau A:20!-18! B:20!-19! C:20!-18!.2! D:19!.18

21.Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người vào một bàn tròn

22.Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người(trong đó có một cặp vợ chồng) vào

một bàn tròn, sao cho vợ chồng ngồi cạnh nhau:

23.Cô dâu và chú rễ mời 6 người ra chụp hình kỉ niệm, người thợ chụp hình

có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho cô dâu chú rễ đứng cạnh nhau

26.Hai nhân viên bưu điện cần đem 10 bức thư đến 10 địa chỉ khác nhau

Hỏi có bao nhiêu cách phân công

Trang 16

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11

31.Thầy giáo phân công 6 học sinh thành từng nhóm một người, hai người,

ba người về ba địa điểm Hỏi có bao nhiêu cách phân công

32.Xếp 8 người (có một cặp vợ chồng) ngồi một bàn thẳng có tám ghế, sao

cho vợ chồng ngồi cạnh nhau

33.Xếp 8 người (có một cặp vợ chồng) ngồi quanh một bàn tròn có tám ghế

không ghi số thứ tự, sao cho vợ chồng ngồi cạnh nhau

35.Một tổ có 7 học sinh nữ và 5 học sinh nam, cần chọn ra 6 em trong số đó

học sinh nữ phải nho hơn 4 Hỏi có bao nhiêu cách chọn

36.Cho hai đường thẳng d1, d2 song song với nhau Trên d1 có 10 điểm

phân biệt, trên d2 có 8 điểm phân biệt Hỏi có thể lập bao nhiêu tam giác

mà 3 đỉnh của mỗi tam giác lấy từ 18 điểm đã cho

37.Trong Liên đoàn bóng đá tranh AFF cúp, Việt Nam cùng 3 đội khác Cứ

2 đội phải đấu với nhau 2 trận: 1 trận lượt đi và một trận lượt về Đội nào

có nhiều điểm nhất thì vô địch Hỏi có bao nhiêu trận đấu

38.Có 10 người ngồi được xếp vào một cái ghế dài Có bao nhiêu cách xếp

sao cho ông X và ông Y, ngồi cạnh nhau

39.Mẫu tự English có 26 chữ cái, gồm 5 nguyên âm Hỏi có bao nhiêu cách

lập mật khẩu cho hệ thống máy tính gồm 6 mẫu tự, trong đó có 3 nguyên

âm phân biệt và 3 phụ âm phân biệt

A:230.230 B:133.000 C:9.576.000 D:43.092.000

40.Một hộp đựng 8 quả cầu vàng và 2 quả cầu xanh Ta lấy ra 3 quả Hỏi có

bao nhiêu cách lấy có ít nhất 2 quả cầu vàng

1.Trong khai triển (x 3 + xy ) 15 số hạng chính giữa là :

5.Tổng các hệ sốtrong khai triển 1 4

( ) n 1024 x

x + = Tìm hệ số chứa x5

6.Tìm hệ số chứa x9 trong kt : (1+x)9+(1+x)10+(1+x)11+(1+x)12+(1+)13+(1+x)14+(1+x)15

7.Biết hệ số của số hạng thứ 3 trong kt (x2 x+3 x ) n

x là 36 Hãy tìm s/hạng thứ 8

A:84x 3 x B:9 3 8

6

1 x x

6

1 x x

n n

a a

+ + = Tìm hệ số lớn nhất ? A:924 B:126.720 C:1293600 D: 792 10.Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển (1+3x+2x3)10

− C:56x41

−D:70.3x.4 x

12 Xét khai triển ( ( 1) 4 2

3

2

4.2 ) 2

x x

Trang 17

BÀI 4 : PHÉP THỬ - BIẾN CỐ, KHÔNG GIAN MẪU

Câu 1 Gọi A, B là 2 biến cố trong cùng một phép thử; Ω là không gian mẫu

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

C A,B xung khắc khi D A, B đối nhau 

Câu 2 : Gieo một con súc sắc cân đối , đồng chất Gọi các biến cố

A:”Xuất hiện mặt chẵn chấm “; B:”Xuất hiện mặt lẻ chấm “

C:”Xuất hiện mặt có chấm không nhỏ hơn 3 “

Trong các biến cố trên các biến cố xung khắc với nhau là:

A A&B B B&C C A&C D Cả 3 biến cố đều xung khắc

Câu 3: Một hộp đựng 3 bi trắng được đánh số từ 1 đến 3 , 2 bi đỏ được đánh số

từ 4 đến 5 , lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi Gọi các biến cố : A:”Hai bi cùng màu

trắng “; B:”Hai bi cùng màu đỏ “ ;

C:”Hai bi cùng màu “; D:”Hai bi khác màu “ Trong các biến cố trên hãy tìm

các biến cố đối nhau

A A&B B B&C C C& D D A&B; C&D

Câu 4 Gọi A, B là 2 biến cố trong cùng một phép thử Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào sai?

A Cả hai biến cố A, B cùng xảy ra

B. Ít nhất một trong hai biến cố A, B xảy ra

C : A xảy ra

D : Cả A, B không xảy ra

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 11 Câu 5 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần

Gọi A là biến cố:" Tích hai lần gieo là số lẻ"

Khi đó n(Ω); n(A) lần lượt bằng:

A 36; 9 B 36; 25 C 12; 9 D 12; 25 Câu 6 Từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con, lấy ngẫu nhiên 4 con Số phần tử

của không gian mẫu và biến cố A:" Có ít nhất một con Át được rút" là:

A B

Câu 7 Có 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ được xếp ngồi ngẫu nhiên vào một

cái bàn dài Tính số phần tử của biến cố: "nam nữ ngồi xen kẽ nhau"

A 5! B 5!5! C 2.5!.5! D 10!

Câu 8 Một hộp đựng 10 chính phẩm và 3 phế phẩm, rút ngẫu nhiên 3 sản phẩm

Tính số phần tử của biến cố:" Có ít nhất 2 chính phẩm được rút"

A B C D

Câu 9 Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30, rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ

Tính số phần tử của biến cố:" Trong 10 tấm được chọn có 5 tấm mang số lẻ,

5 tấm mang số chẵn trong đó có đúng 1 tấm mang số chia hết cho 10"

Câu 10 Có 10 học sinh giỏi toán, 10 học sinh giỏi văn, chọn ngẫu nhiên 5 học

sinh tham gia một trò chơi Tính số phần tử của biến cố:" Trong 5 học sinh được chọn có cả học sinh giỏi toán và học sinh giỏi văn"

A B C D

Câu 11 Một đội thanh niên tình nguyện có gồm 12 nam và 3 nữ được phân công

ngẫu nhiên về 3 tỉnh, mỗi tỉnh 5 người Tính số phần tử của không gian mẫu

A B C D.

Câu 12 Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu TB và 4 câu khó, chọn

ngẫu nhiên 10 câu làm đề kiểm tra Tính số phần tử của biến cố: " Đề bài có đủ

3 mức dễ, TB, khó"

A B

C D Đáp án khác

21 Gieo 3 đồng xu phân biệt đồng chất Tính xác suất A : ” Có đúng 2 lần ngữa”

Ngày đăng: 16/04/2017, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w