1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

trắc nghiệm đại số 10 chương 1

21 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều.. Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.. TH Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và

Trang 1

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2018

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

Trang 3

BÀI 1: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN 3

VẤN ĐỀ I: NHẬN BIẾT VÀ PHÁT BIỂU MỆNH ĐỀ 3

I BÀI TẬP TỰ LUẬN .3

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN .3

VẤN ĐỀ II: PHỦ ĐỊNH MỆNH ĐỀ 5

I BÀI TẬP TỰ LUẬN .5

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN .5

VẤN ĐỀ III: XÉT TÍNH ĐÚNG – SAI CỦA MỆNH ĐỀ 6

I BÀI TẬP TỰ LUẬN .6

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN .6

BÀI 2: TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN 9

VẤN ĐỀ I TẬP HỢP VÀ XÁC ĐỊNH TẬP HỢP 9

I BÀI TẬP TỰ LUẬN .9

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN .9

VẤN ĐỀ II TẬP CON VÀ QUAN HỆ GIỮA CÁC TẬP HỢP 10

I BÀI TẬP TỰ LUẬN 10

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 10

VẤN ĐỀ III PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 11

I BÀI TẬP TỰ LUẬN 11

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 12

BÀI 3: SAI SỐ - SỐ GẦN ĐÚNG 15

I BÀI TẬP TỰ LUẬN 15

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 15

ÔN TẬP CHƯƠNG I 16

I BÀI TẬP TỰ LUẬN 16

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 16

Trang 5

Bài 3 (VD) Cho định lý: “Nếu a và b là những số thực dương thì tích ab  0.

a Sử dụng khái niệm “điều kiện cần” để phát biểu định lý trên

b “Điều kiện cần” đó có phải là “điều kiện đủ” không? Tại sao?

A Nếu a b thì   a2  b2

B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

C Nếu em chăm chỉ thì em thành công

D Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều

mệnh đề thì đúng hay sai)?

mệnh đề

Mệnh đề đúng

Mệnh đề sai a) Hôm nay trời không mưa

a) Huế là một thành phố của Việt Nam

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

Trang 6

chứa biến “x cao trên 180 cm” Mệnh đề " x X P x, ( )"khẳng định rằng

A Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm

B Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm

C Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

D Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

Trang 7

Bài 1 (TH) Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xác định mệnh đề phủ định đó đúng hay sai, có giải thích

b Q: “ x :x2  2x 2 0”

Bài 2 (VD) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:  x  ,x  2 x2 4

A Mọi động vật đều không di chuyển

B Mọi động vật đều đứng yên

C Có ít nhất một động vật không di chuyển

D Có ít nhất một động vật di chuyển

là mệnh đề nào sau đây?

A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn

B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn

A Tồn tại x sao cho x2 3x  1 0 B Tồn tại x sao cho x23x   1 0

C Tồn tại x sao cho x2 3x  1 0 D Tồn tại x sao cho x23x   1 0

A Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3

B Số 6 không chia hết cho 2 và 3

C Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3

D Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3

Trang 8

Bài 1 (VD) Cho các mệnh đề sau đây: P n : “n là số lẻ”; Q n : “n  là số chia hết cho 2 14”

a Phát biểu và chứng minh định lý  n N P n:  Q n ”

b Phát biểu mệnh đề đảo của định lý trên Mệnh đề đảo đúng không? Vì sao?

Bài 2 (VD) Cho mệnh đề P “:   n :n2 2019n22020 chia hết cho 4” Phát biểu mệnh đề phủ định của P và xét tính đúng sai của mệnh đề đó (có giải thích)

A  n  ,n2 1 không chia hết cho 3 B  x ,x   3 x 3

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại

D Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600

A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c  

B Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau

Trang 9

C Nếu a chia hết cho 3 thì 𝑎 chia hết cho 9

D Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

A Nếu tam giác ABC cân thì tam giác có hai cạnh bằng nhau

B Nếu a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3

C Nếu ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD

D Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác đó là hình thoi

A n là số lẻ khi và chỉ khi n là số lẻ 2

B n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3

D Tam giác ABC là tam giác đều khi và chỉ khi AB AC và có một góc bằng 600

B 7 là số lẻ  7 chia hết cho 2

C 81 là số chính phương  81 là số nguyên

D Số 141 chia hết cho 3  141 chia hết cho 9

A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật    Tứ giác ABCD có ba góc vuông

B Tam giác ABC là tam giác đều  A=600

A Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng

B Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

C Tam giác ABC vuông cân  A 45 0

D Hai tam giác vuông ABC và ' ' 'A B C có diện tích bằng nhau  ABC  A B C  

A 10 chia hết cho 5  Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau

B Tam giác ABC vuông tại C  AB2 CA2 CB2

C Hình thang ABCD nội tiếp đường tròn  O  ABCD là hình thang cân  

D 63 chia hết cho 7  Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau

Trang 10

sau đây sai?

A A  C B C AB C B C A D  C AB

cho 9” và R: “Số 17 là số nguyên tố ” Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

Trang 11

Bài 1 (NB) Cho hai tập hợp M 1;2;3;4;5 và N n :n2 10 

a Viết lại tập N bằng cách liệt kê các phần tử

b Viết lại tập M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 12

Bài 1 (NB) Tìm tất cả các tập con có ba phần tử của tập hợp M 1;2;3;4;5 

Bài 2 (TH) Tìm tất cả các tập hợp X sao cho

b A  tập hợp các tam giác; B  tập hợp các tam giác đều;

C  tập hợp các tam giác cân; D  tập hợp các tam giác vuông

A Số tập con của X là 16

B Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8

C Số tập con của X chứa số 1 là 6

D Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0

Trang 13

của 12} Trong các mệnh đề nào sau đây, mệnh đề nào là sai?

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 14

Bài 3 (VD) Cho các tập A  5;6 , B   2;10 ,  C x R x :  5 2  Hãy xác định các

tập sau và biểu diễn chúng trên trục số: A B A B A B A C A B C ,   ,  \ ,   ,   

Bài 4 (VD) Xác định các tập hợp A và B đồng thời thỏa mãn các điều kiện:

b Cho tập hợp C    x :x26x  5 0  Tìm tất cả các tập con của B C

Trang 15

Câu 2 (NB) Cho hai tập hợp A 2,4,6,9 và B 1,2,3,4 Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây?

Lý, 4 HS giỏi cả Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá Số

HS giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10B1 là

tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B

Trang 16

Câu 14 (TH) Cho A –4;7 và B  – ;–2  3;  Khi đó A B là

Trang 17

Bài 5 Một chi tiết máy có đường kính đo được là d 12,34 0,02   cm Hãy ước lượng sai số tuyệt đối và sai số tương đối trong phép đo trên

Bài 6 Một người đo chiều dài của cái bàn là l 120,4 0,03 cm    Người khác đo lại được chiều dài mới là l 119,85 0,02 cm    Tính ước lượng sai số tương đối và so sánh xem phép

đo của ai chính xác hơn

Bài 7 Một người thợ cần biết chiều cao của một ngôi nhà Anh tam làm các phép đo trong ba lần và được kết quả như sau: lần một h1 10,23 0,43   m , lần hai h2 10,58 0,2   m và lần ba h3 9,92 0,63   m Hỏi trong ba số liệu đó, số nào người thợ nên chọn làm chiều cao của ngôi nhà ?

Trang 18

Bài 1 (NB) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau đây và cho biết tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó: "x  :x23x 5 0"

Bài 2 (TH) Cho mệnh đề P: “ n :n2 1 chia hết cho 3”

a Lập mệnh đề phủ định của P

b Mệnh đề P đúng hay sai? Vì sao?

Bài 3 (TH) Cho hai mệnh đề:

P: “Hai tam giác bằng nhau”; Q: “Hai tam giác có diện tích bằng nhau”

a Hãy phát biểu mệnh đề P Q

b Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên

c Chỉ ra tính đúng sai của các mệnh đề trên? Giải thích vì sao?

Bài 4 (TH) Cho Ax | (x1)(x27x10) 0 , B n |n chia hết cho 6 hoặc

n  không chia hết cho 3 thì n chia hết cho 3”

Bài 8 (VD) Cho A a b; và B a b2; , 02  a b. Hãy xác định điều kiện của a b,  để A B .

Bài 9 (VD) Giả sử P x y ; là câu: “  x hâm mộ y” và  X là tập hợp tất cả mọi người trên thế giới Hãy dùng các kí hiệu “với mọi”, “tồn tại” để diễn đạt câu sau và câu phủ định của nó: “Mỗi người trên thế giới đều có một người để hâm mộ”

A " x X P x,  " B " x X P x,  "

C " x X P x,  " D " x X P x,  "

A Nếu P sai và Q sai thì PQ sai B Nếu P sai và Q đúng thì PQ sai

C Nếu P sai và Q đúng thì PQ sai D Nếu P đúng và Q sai thì PQ sai

3) Huế là một thành phố của Việt Nam 4) 2    3x  là một số nguyên dương

Trong các câu trên, có bao nhiêu mệnh đề?

Trang 19

5) Phương trình x2   có nghiệm x 1 0 6) 13 là một số nguyên tố

Trong các câu trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai?

A P: “3 không phải là số nguyên ” B P: “3 không phải là số nguyên”

C P: “3 không phải là số nguyên tố” D P: “3 là số nguyên không âm”

1) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 2) Nếu a b thì a2  b2

3) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 6 4) Số  lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai?

A   x :x2 chia hết cho 3  x chia hết cho 3

B    x : x chia hết cho 3  x2 chia hết cho 3

C    x : x2 chia hết cho 6  x chia hết cho 6

D    x : x2 chia hết cho 9  x chia hết cho 9

Trang 20

" x : x1  x 1" D " n :n21chia hết cho 4".

Trang 21

[1] N.V.Bình, T.Thông, T.Q.Thạnh, Đại số 10 – TL lưu hành nội bộ, 2017

[2] N.H.Điển, LaTeX với gọi lệnh và phần mềm công cụ, NXB ĐHQG Hà Nội, 2006

[3] L.V.Đoàn, Đề cương ôn tập Đại số 10, violet.vn

[4] T.V.Hạo, N.M.Hy, N.V.Đoành, T.Đ.Huyên, Đại số 10, NXB Giáo dục 2009

[5] T.V.Hạo, N.M.Hy, N.V.Đoành, T.Đ.Huyên, Bài tập Đại số 10, NXB Giáo dục 2009 [6] Đ.Quỳnh, V.N.Cương, P.V.Khuê, B.V.Nghị, Đại số 10 Nâng cao, NXB Giáo dục, 2009 [7] Đ.Quỳnh, V.N.Cương, P.V.Khuê, B.V.Nghị, Bài tập Đại số 10 Nâng cao, NXB Giáo dục,

2009

[8] T.S.Tùng, Đại số 10, violet.vn

Ngày đăng: 08/07/2017, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w