Định luật bảo toàn động lượng 1, Hệ kín 2, các định luật bảo toàn 3, Định luật bảo toàn động lượng 4, dạng khác của định luật II Newton... b, Hệ kín: * K/n: Là hệ nhiều vật trong đó các
Trang 1Định luật bảo toàn
động lượng
1, Hệ kín
2, các định luật bảo toàn
3, Định luật bảo toàn động lượng
4, dạng khác của định luật II Newton
Trang 21, Hệ kín:
a, Hệ nhiều vật:
- Là hệ có từ 2 vật trở lên tương tác với nhau.
b, Hệ kín:
* K/n: Là hệ nhiều vật trong đó các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau, không tương tác với các vật ngoài hệ
- Chỉ có các nội lực từng đôi trực đối tác dụng, không có ngoại lực tác dụng
- Nếu có ngoại lực tác dụng lên hệ thì ngoại lực này phải << so với nội lực hoặc các ngoại lực này cân bằng lẫn nhau
c, Ví dụ về hệ kín:
- Hệ được đặt rất xa các vật khác: hệ Mặt trăng + Trái đất
- Vụ nổ, va chạm mạnh
- Hệ vật + Trái đất
Trang 32, Các ĐLBT:
b, Tầm quan trọng của các ĐLBT:
- Chúng là tổng quát, áp dụng cho mọi hệ kín, từ vi mô đến vĩ mô
- Chúng đúng cho mọi hiện tượng và đúng cả khi các ĐL Newton không còn đúng nữa
- Là độc lập
*Xét hệ 2 viên bi A, B:
- Trước va chạm:
v = v, v = 0
mA mB
A
v
3, ĐLBT động lượng (ĐLBTĐL):
a, Tìm đại lượng được bảo toàn trong hệ kín:
a, ĐLBT là gì?
- ĐLBT cho biết đại lượng Vật lý nào của hệ kín được bảo toàn
Trang 4- Sau va chạm:
+ Khi mA = mB:
vA’ = 0, vB’ = vA
mA mB
A
v
+ Khi mA > mB:
vA’< vA, vB’ > vB
mA mB '
B
v
'
A
v
b, Thí nghiệm:
- Mục đích TN: Nghiên cứu tích khối lượng và vận tốc của hệ 2
viên bi (m, 3m)
- Dụng cụ TN:
- Tiến hành TN:
Trang 5T I
h
d
Trang 6h
T’
d/ 2 d/ 2 d/ 2
Trang 7- Kết quả:
TVC SVC
3mv
mv
2
3
3m v = 12 mv
2 3
c, Động lượng:
- Đ/n: Động lượng của một vật là đại lượng vectơ bằng tích của khối lượng m với vận tốc của vật ấy
- Biểu thức: (1)P = m v
* Kết luận: Tích của khối lượng và vận tốc được bảo toàn Tích đó gọi là động lượng Ký hiệu: P
Trang 8*Đặc điểm:
- Động lượng có hướng của vận tốc.
-
(tuân theo quy tắc hình bình hành)
- Đơn vị: kg.m.s-1
3 2
1 + + +
P
TVC: ; = 0vA vB mA
mB
A
v
mA mB '
B
v
'
A
v
SVC: ;vA' '
B
v
- Kết quả:
'
'
B B A
A B
B A
A
S T
v m v
m v
m v
m
P
P
+
= +
⇔
=
d, ĐLBT Động lượng:
- Xét hệ kín gồm 2 vật (mA, mB)
v P
Trang 9- Nội dung ĐLBTĐL: Tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn (biểu diễn bằng một véctơ không đổi cả về hướng và
độ lớn)
S
P =
e, Trường hợp riêng:
Xét hệ kín gồm 2 vật (m1, m2):
- Trước va chạm: 2 vật đứng yên
0
=
T
P
m1 m2
- Sau va chạm: 2 vật chuyển động
với vận tốc
2 2 1
1
2
1 ,
v m v
m P
v v
S
+
=
m1 m2
1
2
2
m
m
v = −
⇒
áp dụng ĐLBTĐL:
Trang 10* Chú ý:
- Các vận tốc trong biểu thức là vận tốc đối với Trái đất ( hệ quy
chiếu quán tính)
- ĐLBTĐL chỉ đúng trong hệ kín
- Nếu ngoại lực theo một phương nào đó cân bằng lẫn nhau thì động lượng theo phương đó được bảo toàn
4, Dạng khác của ĐL II Newton:
P t
F∆ = ∆
*ND: Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian
ấy.
*Hệ quả: ảnh hưởng của lực tác dụng lên vật không chỉ phụ
thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào thời gian tác dụng
Trang 13*Từ ĐL III Newton và dạng (2) của ĐL II Newton suy ra
ĐLBTĐL cho hệ kín 2 vật:
- Xét hệ kín gồm 2 vật nhỏ tương tác với nhau trong thời gian ∆t + Với vật 1 : (1)
+ Với vật 2: (2)
Theo ĐL III Newton: (3)
Từ (1), (2), (3) có:
Nếu là tổng động lượng của hệ thì biến thiên của tổng động lượng là:
t F
P = ∆
∆1 1
t F
P = ∆
∆2 2
1
F = −
1
P = − ∆
∆
0
1
∆
0
=
∆ +
∆
=
∆P P P
Trang 14Củng cố:
1, Cho hệ vật như hình vẽ, bỏ qua ma sát Hãy:
+ Kể tên các nội lực tác dụng lên hệ
+ Kể tên các ngoại lực tác dụng lên hệ
+ Hệ là kín hay không? Vì sao?
F
2, Tại sao khi nhảy từ trên cao xuống đất, khi tiếp đất ngư
ời ta nên chùn chân xuống?