1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE LY THUYET 50 CAU NGAY 10

6 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 226,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Cho dung dịch HCl vào dung dịch FeNO32.. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có

Trang 1

KHÓA HỌC LUYỆN THI CẤP TỐC 20 NGÀY CÙNG THẦY

THẦY NGUYỄN ANH PHONG

NGÀY SỐ 10

ĐỀ KIỂM TRA LÍ THUYẾT 50 CÂU

Câu1: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch FeCl3 là

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2 (f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 3: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4

C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 6: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

Câu 7: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung dịch

ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra Khí X là

Câu 8: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Au + HNO3 đặc → B Ag + O3 →

C Sn + HNO3 loãng → D Ag + HNO3 đặc →

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 10.: Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?

Trang 2

A NaCl, AlCl3 B AgNO3, NaCl C CuSO4, AgNO3 D MgSO4, CuSO4

Câu 11 Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:

A 20 B 22 C 24 D 26

Câu 12 Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T) Các chất đồng đẳng của nhau là

Câu 13 Trong số các chất: Metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh bột Số

chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là

Câu 14: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là :

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

Câu 16: Dung dịch Metyamin trong nước làm:

A Quỳ tím hóa xanh B Phenolphtalein không đổi màu

C Quỳ tím không đổi màu D Phenolphtalein hóa xanh

Câu 17: Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazo Chất X có thể là X:

Câu 18: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO )3 2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch :

Câu 19: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính:

Câu 20: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 X nằm ở nhóm :

Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Cho Ag vào dung dịch HCl (2) Cho Cu vào dung dịch Fe (SO )2 4 3

(3) Sục khí Clo vào dung dịch NaOH (4) Nung hỗn hợp Al và CuO ở nhiệt độ cao

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là :

Câu 22: Quặng nào sau đây không dùng để điều chế sắt ?

Câu 23: Chất nào sau đây không phản ứng với Anilin ?

A Dung dịch Brom B HCl C.H SO2 4 D.Fe

Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất :

Câu 25 : Công thức hóa học của Rượu Etylic là :

Trang 3

Câu 26: Cho hình vẽ như hình bên, hiện tượng xảy ra

trong bình chứa Br2 là ?

A Có kết tủa xuất hiện

B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2

D Không có phản ứng xảy ra

Câu 27: Khi ăn sắn bị ngộ độc, là do trong vỏ sắn có chứa nhiều axit HCN Để giải độc, nên cho

người “say sắn” uống:

A Nước đường B Giấm loãng C Nước chanh D Trà loãng

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được CO2 và H O2 sao cho

A.C H2 4 B C H O3 8 3 C.CH O2 D.C H O4 6 2

Câu 29: Phát biểu sau đây là sai ?

A Đồng có khả năng dẫn diện tốt hơn Bạc

B Wofram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

C Trong tự nhiên, Nhôm là nguyên tố phổ biến thứ 3 trên trái đất

D Nước cường toan có thể hòa tan được Vàng

Câu 30 : Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Ag phản ứng được trực tiếp O3

(b) Ở nhiệt độ thường, toluen làm mất màu được dung dịch KMnO4

(c) Đốt cháy hoàn toàn C H O3 8 3 thu được số mol CO2 bằng số mol H O2

(d) (H N) C H COOH2 2 2 3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Số phát biểu đúng là :

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm 1 chất hữu cơ Số phản ứng oxi hóa khử là :

Câu 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 33: Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước gọi là fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc

da, tẩy uế, diệt trùng Công thức hóa học của fomanđehit là

A CH3CHO B HCHO C CH2=CHCHO D OHC-CHO

Câu 34: Số đồng phân anken đều có công thức phân tử C4H8 là

Câu 35: Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 36: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Trang 4

Câu 37: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B Kim loại Na

C Dung dịch KOH (đun nóng) D Dung dịch brom

Câu 38: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C HCl D MgCl2

Câu 39: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H8O là

Câu 40: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X (ZX <20) có 6 electron lớp ngoài cùng, ở trạng thái

đơn chất X không tác dụng với F2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Ô số 14, chu kì 3, nhóm VIA B Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA

C Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVA

Câu 41: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3;

(3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ;

(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl

(9) KHSO4 và NaHCO3 (10) FeBr3 và K2CO3

Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ

(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau

(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc

(f) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử

(g) Các este thường có mùi thơm dễ chịu

(h) Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước

(j) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4 (đun nóng)

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Cho các phát biểu sau:

(1) Các hợp sắt (Fe3+) chỉ có tính oxi hóa

(2) Axit (vô cơ) có bao nhiêu nguyên tử H trong phân tử thì có bấy nhiêu nấc

(3) Các ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 và số nguyên tử H lớn hơn 4 khi tách nước (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C) thì luôn thu được anken

(4) Các chất Al, Al2O3, NaHCO3, (NH4)2CO3 là các chất lưỡng tính

(5) Dầu máy và dầu ăn có cùng thành phần nguyên tố

(6) Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng nước Br2

Số phát biểu đúng là:

Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

(b) Cho Ca vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCOOH

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Trang 5

(e) Sục khí F2 vào H2O

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được ancol bậc I

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, CH3CHO được sản xuất từ etilen

Số phát biểu đúng trong số các phát biểu trên là:

Câu 46: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10-19 Culông Cho các nhận định sau về X :

(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là : 1s2

2s22p63s23p6 (2) X là nguyên tử phi kim

(3) Phân tử đơn chất tạo nên từ X chỉ có tính oxi hóa

(4) Liên kết hóa học giữa các nguyên tử X trong phân tử kém bền hơn liên kết hóa học giữa các nguyên tử N trong phân tử N2

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định cho ở trên ?

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α – glucozơ ở C1, gốc β –fructozơ ở C4 (C1–O–C4)

(3) Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích –glucozơ tạo nên

(4) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(5) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(6) Glucozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit khi đun nóng

(7) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(8) Glucozơ và fructozơ đều bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Số phát biểu không đúng là :

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 48: Cho các nhận xét sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước (2) Anilin làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh

(3) Dung dịch HCl làm quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ

(4) Phenol là một axit yếu nhưng có thể làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ

(5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính khử mạnh nhất

(6) Oxi có thể phản ứng trực tiếp với Cl2 ở điều kiện thường

(7) Cho dung dịch AgNO3 vào 4 lọ đựng các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, thì ở cả 4 lọ đều có kết tủa (8) Khi pha loãng H2SO4 đặc thì nên đổ từ từ nước vào axit

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng là:

Trang 6

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(1) Các oxit axit khi cho vào H2O ta sẽ thu được dung dịch axit tương ứng

(2) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt p,n,e

(3) Chất tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện là chất điện li

(4) Phản ứng oxi hóa khử cần phải có ít nhất 2 nguyên tố thay đổi số oxi hóa

(5) Cho HCHO vào dung dịch nước Brom thấy dung dịch nhạt màu vì đã xảy ra phản ứng cộng giữa HCHO và Br2

(6) Trong các phản ứng hóa học Fe(NO3)2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa nhưng Fe(NO3)3 chỉ thể hiện tính oxi hóa

Số phát biểu đúng là :

Câu 50: Cho các phát biểu sau :

(1) Propan – 1,3 – điol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm

(2) Axit axetic không phản ứng được với Cu(OH)2

(3).Từ các chất CH3OH, C2H5OH, CH3CHO có thể điều chế trực tiếp axit axetic

(4) Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

(5) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

(6) Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

(7) Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

(8) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa

Số phát biểu đúng là:

Ngày đăng: 15/10/2016, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w