1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI MÔN VẬT LÝ ĐC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) ĐT: 01682 338 222 Mã đề thi: 859 Câu 1. Ta có:GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN: VẬT LÝ (Thời gian làm bài 90 phút) Đề thi có 50 câu gồm 6 trang(U L ppt

10 1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 387,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là Câu 3: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox.. Câu 8: Trong thí nghiệm Y- â

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI

MÔN VẬT LÝ GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ

TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) ĐT: 01682 338 222 MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề thi: 859

Đề thi có 50 câu gồm 6 trang

=

1 4

2 120

4 1

4 2

2 2 max

f f

f U U

Câu 2 Biểu diễn trên VTLG, ta có: = = ⇒ = ( )=0,083( )→

12

1 4

π

Câu 3: Từ đồ thị suy ra: λ =40cm; ON = 35cm; N trễ pha hơn O một góc

4 7

λ

π

Từ HV suy ra N đang ở VTCB chuyển động theo chiều dương Vmax = Aω

Với A = 5cm; 2,5 ( / )

3 , 0 4

3

s rad

ϕ

= Vmax = Aω = 39,3cm/s Đáp án D

( HV C2) HV C3

Câu 4: Áp dụng ct: = = =1,2( )→

1

2 6 , 0

mm a

D

Đáp án A

Câu 5: Nhận thấy:

1

2

d

d

U

U = 3 I2 = 3I1 Z1 = 3Z2 Z12 = 9Z22

R2 + (ZL – ZC1)2 = 9R2 + 9(ZL -

3

1

C

Z )2 2(R2 +ZL2 ) = ZLZC1 R+ ZL2 =

2

1

C

L Z Z

1

1

d

d

Z

1

Z

U U = Ud1

1

1

d

Z

2 1 2

L

C L C

L

Z R

Z Z Z

Z R

+

− +

?

1 −

Z

ZC (*)

Mặt khác: tanϕ1.tanϕ2 = -1

R

Z

Z LC1

R

Z

L

3

1

= -1 (ZL – ZC1)(ZL -

3

1

C

Z ) = - R2

R2 + ZL2 – 4ZL

3

1

C

3

2 1

C

Z = 0

2

1

C

L Z

3

1

C

3

2 1

C

Z = 0

3

2 1

C

Z -

6

5Z L Z C1 = 0

3

1

C

Z -

6

5Z L = 0 ZC1 = 2,5ZL (**) U = Ud1 2 3

?

1 −

Z

Do đó U0 = U 2 = 2Ud1 = 90V Đáp án D

Câu 6: Áp dụng ct

m d d

d d

d d

d d

d I

I L

1

1 1

1 1

1 2

1

2 2

1 2



=

=

Trang 2

Câu 7: Các potong đều có năng lượng như nhau là sai Đáp án D

a

D

i=λ →λvLv > L ⇒ Tăng lên Đáp án C

) ( 10 56 , 2 10

75 , 0

10 9875 ,

6 25 0

J

hc A

Câu 10: Theo c/t:



=

=

=

=

=

=

50

200

5 , 12

1 200

1

2 1

4

3 2 2

1 1

1 1 1

2 2

k k

k k N

N k N

N k

k

U U N

N U

từ hệ pt trên ta suy ra k1 = 8 Đáp án D

Câu 11: Dễ suy ra: εDVL Đáp án C

cos

2

U

R P

ϕ với U2cos2ϕ

R

P

P

=

Áp dụng ta có: 1 0 , 1

1

1 = =

x P P

P

(1); P x

P

P

.

2 2

2 =

mặt khác P t2 =1,2P t1 ⇔P2 −∆P2 =1,2(P1−∆P1)

2

1 1

2 2

1 2

1 1

2 2 2 1

1

2

2

2 1 , 2 ( ) 1 , 2 ( 0 , 1 ) 1 1 , 08 1 0 . 1 1 , 08

P

P P

P P

P x

P P

P x

P P P P x

P

Đặt

=

=

=

=

→

=

=

=

=

=

→

=

=

=

% 3 , 12 1

1 877

, 0 114

, 0

% 7 , 87 1

1 123

, 0 812

, 0 08

, 1 1 , 0 1

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 1

2

1

x P P

P H

x P k

x P P

P H

x P k

k k

P

P

k

Đáp án C

Trang 3

Câu 13: Khi có ngoại lực F, vật dao động điều hòa xung quanh VTCB mới O1 cách O một đoạn = A =

cm m

k

F

5 05

,

= , Tấn số góc

3

2 6 3

20 )

/ (

π

π ω

ϕ

m

k

suy ra tại t đó vật đang cách

O1 một đoạn 2,5cm và đang hướng ra biên dương với tốc độ v A 50 3cm/s

2

3

=

= ω Khi ngắt lực vật lại có VTCB mới là O ban đầu, khi đó li độ vật mới là x = 7,5cm và vẫn có v=50 3cm/s; ω =20(rad/s)

20

) 3 50 ( 5 ,

7

Câu 14: Ta có : ω2LC = 1⇒u L =−u Cu =u L +u C +u X =u X

2

3 100 0 50

∠ +

=

+

=

π

CX LX X

u u

Câu 15:Φ = =60.10− 4.0,4=2,4.10− 3( )→

Câu 16: Tốc độ vệ tinh bằng chu vi quỹ đạo (quãng đường đi) chia cho chu kì T (T là thời gian đi 1 vòng = 24h):

T

h

R

v= 2π( + )

Mặt khác: F hd =F ht

2 3

2

4

GM T

π = 42112871m

⇒ h = 35742871m

Vì vệ tinh phát sóng cực ngắn nên sóng truyền thẳng đến mặt đất là hình chỏm cầu giới hạn bởi cung nhỏ MN trên hình vẽ Gọi V là vị trí vệ tinh Điểm M, N là kinh độ có số đo bằng giá trị góc α

0=81020” Đáp án C

Câu 17: áp dụng ct: 2

0n r

r = ứng với quỹ đạo M n = 3 vậy r=0,53.10− 10.9=4,77.10− 10(m)=47,7.10− 11(m) Đáp án C

2 );

/ (

2

;

t cm

Đáp án A

Câu 19: Coi λ =1m và dễ suy ra OH = 6,6m; mặt khác những điểm

ngược pha với O cách O những đoạn là: d =(k +0,5)λ=0,5+k

ứng k = 7 thì có 2 điểm dao động ngược pha; k = 8 có 1 điểm ; k = 9 có 1

điểm; k =10 có 1 điểm ; k = 11 có 1 điểm

Tóm lại trên đoạn MN có 6 điểm ngược pha với O Đáp án A

R

R h+

O

M

V

α

N

Trang 4

Câu 20: Theo đề ra ta có: ( )

A l k F

F

dh

) (

) (

0 0

0 min

+

3 3

max = + A+∆l =

Kết hợp (1) và (2) suy ra A = 2cm hay ∆l0 =4cm

Lại có: 2 , 5 ( )

2

1

0

Hz l

g

=

Câu 21: λđ > λvt Đáp án B

Câu 22: Ta có: PO2 = Pp2+ Pα2 ⇒ mOKO = mpKp + mαKα (1)

Mặt khác: ∆ E = KO+ KpKα = ( mα+ mNmOmp) c2 = − 1 , 21 MeV (2)

Từ (1) và (2) giải pt bằng máy tính ta có: K O =2,075MeV Đáp án C

Câu 23: Tia X không phải là tia phóng xạ Đáp án B

Câu 24: từ pt: 2 17

2

2

1 1,3.10

4q + q = − (1) thay q1 = 10-9C ta có |q2| = 3.10-9C

Đạo hàm 2 vế của (1) theo thời gian ta có: 8 2 ' 2 0

2 1

'

1q + q q =

2 2

' 1

1 = q i = qi q + i q =

i

) ( 8

4

|

|

2

1

q

i

q

Câu 25: Ta có:

60

2

2 f πnp π

2 2

2 2

)

1 (

( 2

) (

C L R

R BS N R

I P

ω ω

ω

− +

=

=

2 2

2

2 2

2 2 2

2 2 2

1 1 2

2 1

) 15 12

( 1 , 69

1800 )

20 90

( 1 , 69

1350 )

1 (

)

1

C L R

C L

ω ω

ω ω

ω ω

Bấm máy tính ta có: L = 0,4774(H) Đáp án A

2 2

0 1 , 25 1

m c

v

m

2

max max

2

1 +ϕ = ϕ ⇒ϕ =ϕ +ϕ = rad

2 cos(

);

2

0 1

π ω α

α

π ω α

) ( 42 , 0 )

2 4

5 cos(

) 2 9

10

Đáp án C

Câu 29: Áp dụng ct : A A A2 82 152 17cm

2

2

Câu 30: ta có:

a

a a a

a a tg

tg

tg tg tg

y

36

5 , 12 5 , 4

8 1

5 , 4 8

1 ) (

1 2

1 2 1

2

+

= +

= +

=

=

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ ϕ

cm a

ymax ⇔ =6

k

k k

d d

k d d

2 )

5 , 0 ( 5 , 4 5 , 7

8 10 )

5 , 0 (

' 1

' 2

1

+

=

=

+

=

=

λ λ

λ λ

λ

; Nhận thấy ứng với Q nó là điểm dao động cực đại thứ 1 Vậy điểm N cực đại gần P khác thuộc Ox

Trang 5

có OP > ON sẽ ứng k =2 Khi đó: ON2 +a2 −a=2.λ⇒ ON2 +62 −6=2.2⇒ON =2,5cm

Vậy khoảng cách cực đại ngắn nhất thuộc Ox gần P nhất ứng với N, còn Q xa hơn

Khoảng cách càn tìm là: PN= 4,5 -2,5 = 2cm Đáp án B

N E

t P A N

N nA m

a A

82 , 230 230823

10 02 , 6 10 6 , 1 200

235 86400 365 3 10 200

=

Câu 32: Xảy ra TH1:

2 λ

k

l = với k+1=5 (số nút) k = 4 vậy 0,5( )

4

1 2

m

=

=

λ

Câu 33: Theo đề ra ta có:

100

3

02

01 =

N

N

; sau thời gian t số lượng hạt còn lại là: N =N0e− λt t t

e N

e N N

N

2 1

02

01 2

1

λ

λ

=

100

3

1000

7 e(λ2 −λ1 )t

=

⇒ t =1,74( tỉ năm) Đáp án B

2 , 0

2 (

1 , 0 5 , 0 18 , 0 2

cm m

A A A

2

=

=

x

A W

W

t

Câu 35: Dễ suy ra: R=20(Ω);Z L =80Ω;Z C =60Ω

=

− +

=

2 2

0 0

) (

.

C L

L L

Z Z R

Z U

) (

.

2 2

0

Z Z R

R U U

C L

− +

R

L u

2

1 2

3

0

Câu 36: Bức xạ nhỏ nhất mà nguyên tử H2 có thể phát ra thuộc vùng tử ngoại của dãy Lai Man

9,12.10-8 m 12,1.10-8 (m) Đáp án B

f

c T

10

10 3

8

=

=

=

=

Câu 38: A L 6(cm

2 =

= ) Đáp án D

Câu 39: ∆E =∆mc2 ⇒∆m càng lớn E∆ càng lớn Đáp án D

Câu 40:

4 5

11 100 100

0 2 220 100

; 200

;

*

π

=

=

=

→ Ω

= Ω

= Ω

=

i Z

u i Z

Z

Câu 41: 2 2,2(s)

g

l

T = π = Đáp án B Câu 42:∆ E = ( mp + mnmd) c2 = 2 , 2356 ( Mev ) Đáp án C

Câu 43: i vuông pha với q i =1/2 I0 q= 0

2

3

Q Đáp án D

a

D a

D

x M =5λ = 3,5λ( +0,6) ⇒λ =0,6µ Đáp án B

Câu 45: Lập tỉ số 5,33

3

16 =

= λ

AB

Ncđ=2.5+1=11 Đáp án A

Câu 46: Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chát lỏng phát ra khi bị nung nóng Đáp án D

Câu 47: Nhận thấy : t=2T S=8A=32(cm) Đáp án A

2

3 ) 12 12 cos(

cosϕ = −π − π = = Đáp án B

Câu 49: = = ⇒ = =2,01.1019

hf

P N f h N N

P ε hạt Đáp án A Câu 50: U =IR=2.110=220(v) Đáp án B

Trang 6

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI MÔN VẬT LÝ

ĐC thuê dạy: Trường THPT Nguyễn Huệ - Số 247B Lê Duẩn TP Vinh , ĐT: 01682 338 222

TUYỂN HỌC SINH CÁC LỚP

LỚP 11 Lên 12: Thứ 4 Ngày 10/07 lúc 17h 15’

Lớp 13 hằng năm học vào tháng 10/9

I/ MÔ TẢ KHÓA HỌC:

- Giáo viên giàu kinh nghiệm LTĐH với phương pháp dạy sinh động, dễ hiểu, nhiệt tâm.

- Kiến thức giáo khoa được hệ thống đầy đủ, dễ hiểu Bổ sung những kiến thức cần thiết để giải các

đề thi mẫu của BGD & ĐT

- Rèn luyện kỹ năng làm bài thi nhanh, chính xác và kịp thời gian quy định nhằm đạt điểm tối đa.

II/ ĐIỀU KIỆN – MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP:

- Lớp học sĩ số vừa phải, phòng học thoáng mát (có điều hòa)

- Học bằng máy chiếu, hình ảnh sinh động, dễ hiểu

- Nơi học ở trung tâm thành phố thuận tiện việc đi lại.

III/ LỊCH HỌC - THỜI GIAN HỌC: Thứ 4; CN lúc 17h 30’

IV/ HỌC PHÍ: 35.000đ/1 buổi

V/ ĐỊA CHỈ:

- Địa điểm thuê dạy: P 308 – Khu tập thể Trường THPT Nguyễn Huệ ( đối diện cổng chính

quân khu 4)

- ĐT: 01682 338 222

LỊCH HỌC CÁC LỚP

T2

Lớp A1 : Dao động cơ; lực phục

hồi lực đàn hồi

phục hồi; Lực đàn hồi

Lớp A3 Vận tốc; gia tốc

T5

T6

Lớp A1 : Dao động cơ; Viết

pt dao động ( lúc 14h 30’)

Lớp A2

Dạng toán đồ thi dao động cơ

T7

Lớp A3:Dao động cơ; Lực phục hồi; Lực đàn hồi

MÔN TOÁN KHAI GIẢNG 17H THỨ 2 NGÀY 8/7/2013

Liên hệ thầy Bính, ĐT: 0982238353

VẬT

Trang 7

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: Vật lí; Khối A và Khối A1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã Để 859

CR2 < 2L Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Khi

f = f2= f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây?

nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

Câu 3: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox Hình vẽ

mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1(đường nét đứt) và t2= t1+ 0,3 (s) (đường liền nét)

Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên dây là

Câu 4: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe

hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị

bằng

nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được) Khi

C = C0 thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là ϕ1(0 < ϕ1< 900 ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45 V Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2= 900 – φ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 6: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn

âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ

âm thu được là L – 20 (dB) Khoảng cách d là

Câu 7: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

D Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

Câu 8: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên điều kiện khác thì trên màn quan sát

cuộn sơ cấp của máy biến áp M2vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2để hở bằng 12,5 V Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V Bỏ qua mọi hao phí M1có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

Trang 8

Câu 11: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; εV là năng lượng của

phôtôn ánh sáng vàng Sắp xếp nào sau đây đúng?

A εĐ> εV > εL B εVLĐ C εLVĐ D εLĐV

Câu 12: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90% Coi

hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20% Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt

trên mặt phẳng ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại

t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t =

π/3s thì ngừng tác dụng lực F Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có

giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 14: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ) Khi đặt

vào hai đầu A, B điện áp uAB= U0cos( ω t + ϕ )(V) (U0,ω và ϕ không đổi) thì:

LCω2= 1, UAN= 25 2V và UMB= 50 2V, đồng thời uANsớm pha 600 so với uMB

Giá trị của U0

phẳng của khung) trong từ trường đều của vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là

Câu 16: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo

Trái Đất, đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0 Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024kg và chu kỳ quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11N.m2/kg2 Sóng cực ngắn (f

>30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân

bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

2

π

  (cm) B.x 5cos t 2

π π

  (cm).C.x 5cos 2 t 2

π π

  (cm).D x 5cos 2 t 2

π π

thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động Biết OM = 8λ, ON = 12λvà OM

vuông góc với ON Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A.6

Câu 20: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì

OM = MN = NI = 10 cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy π2 = 10 Vật dao động với tần số là

Câu 21: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là

7N 1 17

1P 8O

Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α Cho biết khối lượng các hạt nhân:

4,0015 ; p 1,0073 ; N 13,9992 ; O 16,9947

Biết 1u = 931,5 MeV/c2 Động năng của hạt nhân 178O

Trang 9

A Tia γ B.Tia X C.Tia β+ D.Tia α

Câu 24: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ

nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2với: 2 2 17

1 2

4 q q + = 1,3.10− , q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10−9C và 6mA, cường độ dòng điện dao động trong mạch thứ hai có độ lớn bằng

Câu 25: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1

Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µF Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát Biết rôto của máy phát có hai cặp cực Khi rôto quay đều với tốc độ n =1 1350vòng/phút hoặc n =2 1800vòng/phút thì công

suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L= L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52 rad và 1,05 rad Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là ϕgần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 28: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng Khi các vật nhỏ của hai con

lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi ∆tlà khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau Giá trị ∆tgần giá trị nào nhất sau đây?

Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy Hai điểm

P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho gócPO Q2 có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không giao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là

Câu 31: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự

phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô NA=6,02.1023 mol-1 Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A 230,8 g B 461,6 g C 461,6 kg D 230,8 kg

Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây) Bước sóng

của sóng truyền trên dây là

kỳ bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,00.108 năm và 4,50.109 năm Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt 235U

và số hạt 238U là 3/100?

Câu 34: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân

bằng); lấyπ2 = 10.Tại li độ 3 2cm, tỉ số động năng và thế năng là

tự cảm 0,8/π H và tụ điện có điện dung 10-3/6π F Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110 3V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

Trang 10

A 440 3V B 330 3V C 330V D 440 V

(n=1,2,3, ) Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là

Câu 37: Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm Dao động này có biên độ là

Câu 39: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

200Ω và cuộn cảm thuần có ZL = 100Ω Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

động của con lắc là

Câu 42: Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtron và hạt nhân đơteri 12D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u Biết

2

1u=931,5MeV c/ Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D

điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là

mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m Bước sóngλ bằng

Câu 45: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách

nhau 16 cm Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên

Câu 46: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sao đây là sai?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

B Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch

lam, vạch chàm và vạch tím

C Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những

khoảng tối

D Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

Câu 47: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi được trong 4 s là

cường độ dòng điện qua mạch là i =I0cos(100πt+π /12)A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A Giá trị của U bằng

Ngày đăng: 03/04/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w