1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lý 11 nâng cao

197 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 5,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án word lý 11 nâng cao SOAN CHI TIẾT CẢ NĂM

Trang 1

- Trình bày được khái niệm điện tích điểm và cấu tạo của điện nghiệm.

- Trình bày được phương, chiều và độ lớn của lực Cu-lông trong chân không

Kỹ năng:

- Biết cách biễu diễn lực tương tác giữa các điện tích bằng vector

- Biết cách tìm lực tổng hợp tác dụng lên một điện tích bằng phép cộng vector

- Vận dụng được công thức xác định lực Cu-lông

II CHUẨN BỊ

GV:Các kiến thức liên quan.

HS: Hai loại điện tích, tương tác giữa hai loại điện tích

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): giới thiệu chương 1

- Trình bày khái quát nội dung của

chương 1

- Dẫn dắt vào bài: nhắc lại thí

nghiệm nhiễm điện do cọ xát đã học ở

bậc THCS

Nghe

Hoạt động 2( 20’): Tìm hiểu về 2 lọai điện tích Sự nhiễm điện của các vật

Trong tự nhiên nhiều trường

hợp có hai loại đối lập nhau

Đặt các câu hỏi:

Có mấy loại điện tích?

Chúng tương tác với nhau

Điện tích của n electron tính

theo công thức nào?

- Có mấy dạng nhiễm điện?

- Hãy phân biệt các dạng

- Thảo luận và trình bày từngdạng nhiễm điện và phân biệtcác dạng nhiễm điện

I Hai loại điện tích.Sự nhiễm điện của các vật.

a Hai loại điện tích: Điện

q = n e

b Sự nhiễm điện của các vật.

- Nhiễm điện do cọ xát

- Nhiễm điện do tiếp xúc

- Nhiễm điện do hưởng ứng

Hoạt động 3(15’): Tìm hiểu về định luật Cu-lông

Trang 2

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

- Lực tương tác giữa hai điện

tích được xác định như thế

nào?

- Giới thiệu thí nghiệm cân

xoắn

- Nêu định luật Cu-lông

YC HS viết công thức định luật

Lưu ý HS tích hai tỉ lệ và hệ số

tỉ lệ

Đơn vị của r cho phù hợp?

Nhắc lại ĐL III Niu tơn?

- YC HS biểu diễn hai lực

tương tác trong trường hợp

hai điện tích cùng dấu, trái

dấu

Đặc điểm lực Cu-lông?

YC HS trả lời C1

Nhận xét hoạt động HS

Gv nêu công thức của định luật

Cu-lông trong trường hợp tổng

quát

Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu

NgheTiếp thu, ghi nhớ Viết công thức của định luật

MétTrả lời

Vẽ hình biểu diễn lực

Trả lời

Thảo luận trả lời C1

- Tham khảo hằng số điện môicủa một số chất trong bảng1.2

II.Định luật Culông.

- Phát biểu: (SGK)

1 2

2

- Phương : trùng với đường thẳng nối hai điện tích

- Chiều : H1.6 (SGK)

- Độ lớn : Biểu thức định luật Culông

III.Lực tương tác của các điện tích trong điện môi

Trang 3

2-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH.

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Nắm nội dung của thuyết electron cổ điển

- Khái niệm hạt mang điện, vật nhiễm điện

- Định luật bảo toàn điện tích

Kỹ năng:

- Vận dụng để giải thích một số hiện tượng vật lí

- Ap dụng giải các bài tập đơn giản

II CHUẨN BỊ

GV:Thí nghiệm về sự nhiễm điện của các vật Hình vẽ.

HS: Ion, vật cách điện, dẫn điện

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): Ổn định Kiểm tra bài cũ

- Có mấy loại điện tích, tương tác giữa

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(15’): Tìm hiểu về thuyết êlectron

- Căn cứ vào thuyết nào để

giải thích sự nhiễm điện

- YC Hs nêu cấu tạo của

vật chất và cấu tạo nguyên

- Nguyên tử mất e thìthành iôn dương

- Nguyên tử nhận e thìthành iôn âm

- Bình thường vật trunghoà về điện.Elecron có thể

di chuyển từ vật này sangvật khác

+ Vật thừa electron: nhiễmđiện âm

+ Vật thiếu electron: nhiễmđiện dương

2.Vật (chất) dẫn điện và vật (chất) cách điện.

- Vật dẫn điện : sgkVd:Kim loại

- Vật cách điện (điện môi):

Trang 4

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Vd: nhựa

Hoạt động 3(20’): Vận dụng thuyết êlectron giải thích ba hiện tượng nhiễm điện.

- Nêu lại ba cách nhiễm điện

- Hãy giải thích sự nhiễm điện

Thảo luận trả lời C3Tìm hiểu về hệ cô lập về điện Tiếp thu, ghi nhớ

3 Giải thích ba hiện tượng nhiễm điện:

1.Nhiễm điện do cọ sát: SGK2.Nhiễm điện do tiếp xúc:SGK

3.Nhiễm điện do hưởng ứng:

SGK

4 Định luật bảo toàn điện tích:

Tổng đại số các điện tích trong

hệ cô lập về điện bảo toàn

Hoạt động 4(5’): Vận dụng, củng cố Giao nhiệm vụ về nhà:

- Phát biểu định luật bảo toàn điện tích?

Trang 5

HS:Ôn lại các kiến thức về lực Cu-lông

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1:

Hoạt động 1(4’): Kiểm tra bài cũ

Công của lực điện?

Biểu thức hiệu điện thế ?

Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu

điện thế?

Nhận xét câu trả lời

Trả lờiNhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(34’): Giải bài tập

F=qE

Tóm tắt: r1 = 2 cm,F=1,6.10

-4 Na) q=?

b) q=? khi F’=2,5.10-4

Nc)q= F r1 1 2

q q

F k

r

= = 0,92.10-7N3.tr18

F=qE, q=F

E =1,25.10-3C

BT 1: Hai điện tích điểm bằng nhau,đặt trong chân không cách nhau r1 =

2 cm lực tương tác giữa chúng là1,6.10-4 N

a) Tìm độ lớn hai điện tích đó? b) Khoảng cách r2 giữa chúng là baonhiêu để lực tương tác bằng 2,5.10-4

k

q = q1= q2= 8 10 9

3 − C.

Trang 6

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Nhận xét hoạt động HS

Yc hs tóm tắt

YC HS biểu diễn vec tơ

cường độ điện trường do

mỗi điện tích gây ra tại

M

Công thức tính E do mỗi

điện tích gây ra?

So sánh chiều của hai

cường độ điện trường?

Công thức tính cường độ

điện trường tổng?

YC HS biểu diễn vec tơ

cường độ điện trường do

mỗi điện tích gây ra tại

-E? tại trung điểm

E ?tại N có NA=10cm,NB=30cm

Biểu diễn trên hình

Biểu diễn trên hình

Ngược chiều

E2 lớn hơn vì gần điện tíchhơn

F = r ⇒ = F , r2 = 1,6 cm

Bài 2: Hai điện tích điểm q1 = 4.10

-8C và q2 = - 4.10-8C tại hai điểm ABcách nhau 20 cm trong chân không

1 Tính cường độ điện trường tại:

a điểm M là trung điểm của AB

b điểm N cách A 10cm, cách B 30 cm

GIẢI: a Vectơ Er1M;Er2M

do điện tích q1; q2 gây

Về nhà xem lại định luật Coulomb, cường độ

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Tiết 12 BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG

I.Mục tiêu

Ôn kiến thức chương

Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, kĩ năng vẽ hình

a) Cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của hình vuông?

b) Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-6 C đặt tại đỉnh thứ tư này?

Bài 3: Một electron bay với vận tốc v = 1,5.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 800V theo hướng củađường sức điện trường đều Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà tại đó electron dừng lại Biết me =9,1.10-31 kg,

HS:Ôn kiến thức trong chương I

III.Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1( 5’): Ôn kiến thức cũ

Biểu thức lực Coulomb?

Lực Coulomb là lực hút hay đẩy?

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm?

Chiều cường độ điện trường của điện tích

dương, điện tích âm ?

Nhận xét câu trả lời

Trả lờiĐẩy hoặc hútTrả lời

Hướng ra xa điện tích, hướng vào điện tích

Hoạt động 2(34’): Giải bài tập

E hướng ra xa q1, urE2hướng về q2

Trang 8

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

YC HS đọc BT, tóm tắt

YC HS biểu diễn vec tơ

cường độ điện trường do

q1,q2,q3 gây ra và vec tơ

Vẽ hình

Bằng 2 E1Cùng chiều

Tính độ lớn cường độ điệntrường

F=qE

Đọc , tóm tắt2

2

mv

2 02

mv

= eUU= V1 – V2

Tính V2

Bài 2 Giải:

Ta có: E Eur ur= 1+Eur2+Eur3Gọi Eur13là vecto tổng của E Eur ur1, 3Vậy : Eur = Eur13 + Eur2 ⇒ E = E13 +E2

2 02

mv

e = 162V.

Hoạt động 3( 5’): củng cố, dặn dò

Nhắc lại dạng BT tìm đại lượng vec tơ:

Vẽ hình biểu diễn phương chiều, điểm đặt

Biểu diễn công thức dạng vec tơ, suy ra dạng

-

q1

2

q3

Trang 9

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Điện trường Tính chất cơ bản của điện trường

- Hiểu được điện trường là một vectơ

- Hiểu được khái niệm đường sức điện và ý nghĩa của đường sức điện Quy tắc vẽ đườngsức

- Hiểu được khái niệm điện phổ Khái niệm điện trường đều

- Đặc tính của điện trường đều

- Biết được sự khác nhau và giống nhau của các “đường hạt bột” của điện phổ và cácđường sức

Kỹ năng:

- Vận dụng xác định vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm

- Hiểu nguyên lí chồng chất của điện trường

- Ôn lại khái niệm điện trường

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1

Hoạt động 1(5’): Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ:

Nội dung cơ bản của thuyết electron

Giải thích 3 hiện tượng nhiễm điện

Nhận xét câu trả lời

- Trình bày câu trả lời

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(20’): Tìm hiểu về điện trường , vectơ cường độ điện trường:

Vật chất tồn tại ở hai dạng: chất

và trường

Nhắc lại trường hấp dẫn ở lớp

10, tương tự cho tương tác điện

Cho ví dụ về tương tác trực tiếp

và tương tác gián tiếp

Tại sao hai điện tích tương tác

được với nhau?

Môi trường đó gọi là gì?

Mỗi loại trường có tính chất cơ

và tương tác gián tiếp

Vì có môi trường truyền tươngtác

Trang 10

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Nhận xét hoạt động HS

Xét đại lượng đặc trưng cho độ

mạnh của điện trường

Lập luận đưa ra khái niệm

cường độ điện trường

- Nêu câu hỏi C1

thay đổi còn

E

ur không đổi

- Nhận xét phương , chiều củavectơ cường độ điện trường

so với lực điện

N/CTiếp thu, ghi nhớ

2 Cường độ điện trường

Khái niệm : (SGK)

F q Eur= urNếu q>0: urE↑↑Fur.Nếu q<0: urE↑↓Fur

Đơn vị: V/m

Hoạt động 3(15’): Tìm hiểu đường sức điện

Cách nào để mô tả trực quan

điện trường ?

- Vẽ hình đường sức điện, từ

đó yêu cầu Hs nêu khái

niệm đường sức điện

Chiều đường sức

- Giáo viên củng cố các tính

chất của đường sức điện

Giới thiệu TN điện phổ

- Quan sát H3.5, H3.6a,b,H3.7→ rút ra khái niệm điệnphổ

- Trả lời C2

3.Đường sức điện.

a)Định nghĩa ( SGK )

b)Các tính chất của đường sức điện:

=

urur

Trang 11

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Biểu thức định nghĩa cường độđiện trường?

ĐN đường sức điện và tính chất của đường sức

Trang 12

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Tiết 2

Hoạt động 1(5’):Kiểm tra

Biểu thức định nghĩa cường độ điện trường?

ĐN đường sức điện và tính chất của đường sức

Nhận xét câu trả lời

Trả lời

Hoạt động 2(35’): Tìm hiểu điện trường đều, điện trường của một điện tích,nguyên lí chồng chất điện trường.

- GV nhắc lại khái niệm trọng

trường đều, biểu diễn trên

hình

- Điện trường đều là gì?

- Dạng đường sức điện của

điện trường đều ?

Chiều của vec tơ cường độ điện

trường có phụ thuộc dấu của

điện tích Q không?

YC HS trả lời C3

Nhận xét hoạt động HS

Nhắc lại những đại lượng vật lí

có thể cộng được dạng vec tơ?

Nêu nguyên lí chồng chất điện

r

qQ

F =

→ công thức xác định cường độđiện trường của một điện tíchđiểm

Thực hiện cùng GV

Thảo luận nhóm trả lời

Lực, động lượng

Tiếp thu, ghi nhớ

4 Điện trường đều.

- Điện trường đều là điệntrường có urE

tại mọi điểmđều bằng nhau

- Đường sức:những đườngthẳng song song cách đềunhau

5 Điện trường của điện tích điểm.

→ Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm là:

+ Nếu Q<0:Vectơ cường độđiện trường hướng về điện tích

6 Nguyên lí chồng chất của điện trường.

E Eur ur= 1+urE2+urE3+K

Yc hs trả lời câu hỏi 1 SGK

Trang 13

12-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Nhận xét kết quả

Về nhà làm BT , xem lại lực thế VL10, đơn vị cường

Hoạt động 5(5’): Củng cố Hướng dẫn về nhà

IV.Rút kinh nghiệm

Trang 14

- Hiểu được khái niệm hiệu điện thế.

- Hiểu được mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): Ổn định Kiểm tra bài cũ.

Điện trường đều là gì?

Độ lớn cường độ điện trường do điện tích

điểm gây ra tại 1 điểm? Phương chiều của nó?

Nguyên lý chồng chất điện trường?

- Nhận xét câu trả lời

Trả lờiNhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2( 15’): Tìm hiểu công của lực điện

Hãy nhắc lại công thức tính

công của lực?

Xét điện tích q>0 dịch chuyển

trong điện trường từ M->N

Biểu thức lực điện?

Áp dụng CT, hãy tính công của

lực điện trên đoạn ∆A PQ?

Hãy rút ra nhận xét về công của

.cos .cos ' '

Thực hiện cùng GV

1 Công của lực điện

- Xét điện tích dương q dướitác dụng của điện trườngdịch chuyển từ M đếnN( H4.1) A MN = q.E.M N' 'M’, N’là hình chiếu của haiđiểm M, N lên trục Ox

Kết luận: (SGK)

-

Trang 15

Hoạt động 3(20’): Tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế – Liên hệ giữa điện trường và hiệu điện thế

Công của lực điện biểu diễn qua

dạng năng lượng nào?

Nhắc lại đặc điểm công của lực

thế?

Công của trọng lực được biểu

diễn qua hiệu dạng năng lượng

nào?

Tương tự cho công của lực điện

Hãy biểu diễn liên hệ giữa công

của lực điện làm di chuyển điện

tích giữa hai điểm M,N và thế

năng

Xét liên hệ giữa điện thế và

hiệu điện thế

Hiệu thế năng trọng trường

hoặc công tương ứng tỉ lệ với

đại lượng nào?

Giới thiệu thế năng tại M và N ,

→ mối liên hệ giữa E và U

Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu

Trả lờiHiệu thế năng hấp dẫnNghe

AMN = WM – WN

NgheKhối lượng

NgheTiếp thu, ghi nhớ

ĐN vônTĩnh điện kế

Trả lời C4Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu

- Tìm mối liên hệ giữa E vàU

2 Khái niệm hiệu điện thế a)Công của lực điện và hiệu thế năng của điện tích

- Xét điện tích q chuyển động

từ M đến N trong Eur đều -Ta có: AMN = WM – WN Với WM, WN gọi là thế năng của điện tích q ở điểm M,N

b) Hiệu điện thế, điện thế.

VM,VN là điện thế tại M, N

VM – VN = UMN : Hiệu điện thế giữa M,N

Hoạt động 4(5’): Củng cố Hướng dẫn về nhà

Công của lực điện trường?

Biểu thức hiệu điện thế?

Liên hệ giữa cường độ điện trường và H ĐT

Trả lời

Trang 16

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Về nhà xem lại công thức lực điện, nguyên lí

chồng chất điện trường, công thức tính công

của lực điện, liên hệ E, U Ghi nhận

IV.Rút kinh nghiệm:

-

Trang 17

16-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Luyện tập cho học sinh biết cách vận dụng:

- Công thức xác định lực Cu-lông, công thức xác định điện trường của một điện tích điểm

- Nguyên lý chồng chất điện trường

- Công thức liên hệ giữa công của lực điện trường và hiệu điện thế và công thức liên hệgiữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

Kỹ năng:

- Vận dụng định luật Cu-lông giải một số bài tập

- Xác định cường độ điện trường do môt hoặc nhiều điện tích gây ra tại một điểm (Phương,chiều, độ lớn của cường độ điện trường)

- Tính được công của điện trường, hiệu điện thế

II CHUẨN BỊ

GV:

- Các kiến thức liên quan

HS:

- Ôn lại các kiến thức về lực Cu-lông ; Điện trường

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): Kiểm tra bài cũ

Công của lực điện trường?

Biểu thức hiệu điện thế?

Liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện

trường

Nhận xét câu trả lời

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2: Giải bài tập

Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1

và tóm tắt đề bài

YC HS lập luận q0 không thể

nằm ngoài hai điện tích q1 , q2

HD: Điều kiện cân bằng? Chiều

Tính cân bằng của q0 trong hai

trường hợp trái dấu nhau khác

nhau ở chỗ nào?

Nhận xét hoạt động HS

YC HS đọc, tóm tắt

Đọc đề bàiTóm tắt đề Thảo luận: hợp lực tác dụng lên q0 bằng không-> hai lực do hai điện tích q1 , q2 tác dụng lên

q0 cần ngược chiều nhau

- Dấu và độ lớn của q0

Đáp số:

x= 2,5cmDấu và độ lớn của q0 là tuỳ ý

Bài 2/25 SGK

Trang 18

Tính r1 ,r2 theo PitagoBằng nhau

Vì độ lớn điện tích, khoảng cách bằng nhau

F=qEE=U/dNgược chiều

F=qE - mgF=maMột đoạn ParabolTính H ĐT

A=qUTính công

Nhắc lại cách tính một đại lượng vec

tơ?

Về nhà xem lại vật dẫn điện, điện môi

Biểu diễn điểm đặt, phương chiều trên hình vẽTính độ lớn , ghi đơn vị

IV.Rút kinh nghiệm:

-

Trang 19

- Với vật dẫn cân bằng, Hs nắm được :

- Bên trong vật dẫn điện trường bằng 0, trên mặt vật dẫn Eur

vuông góc với mặt ngoài của vật

- Toàn bộ vật là một khối đẳng thế

- Nếu vật tích điện thì điện tích ở mặt ngoài của vật

- Hiểu được hiện tượng phân cực trong điện môi khi điện môi được đặt trong điện trường

và do có sự phân cực nên lực điện giảm so với trong chân không

- Ôn lại các kiến thức về lực Cu-lông ; Điện trường

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(4’): Kiểm tra bài cũ.

Vật dẫn là gì?

Điện môi là gì?

Nhận xét câu trả lời và cho điểm

Trả lờiNhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(26’): Tìm hiểu về vật dẫn trong điện trường

Cột thu lôi hoạt động như thế

nào?

YC Hs nhắc lại định nghĩa dòng

điện

GV đưa ra khái niệm vật dẫn

cân bằng điện chỉ khảo sát

trường hợp vật dẫn không có

dòng điện

Thông báo:Bên trong vật dẫn

điện trường bằng không

Hãy giải thích ?

YC Hs trả lời C1

Ứng dụng :màn chắn tĩnh điện

Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu

Nhắc lại định nghĩa dòng điện:

Khi có hạt mang điện chuyểnđộng có hướng

Nghe

Vì trong vật dẫn đã có sẵn điệntích tự do nên nếu điện trườngkhác không thì nó sẽ tác dụnglực lên các điện tích tự do vàgây ra dòng điện

Trả lời C1: điện trường sẽ kháckhông

b) Điện trường trong vật dẫn tích điện:

- Bên trong vật dẫn điện trường bằng không

trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn vuông góc với mặt vật

Trang 20

Rút ra kết luận về điện thế bêntrong vật dẫn từ mối liên hệ E

và U

Rút ra nhận xét Quan sát H6.4 và trả lời

Thảo luận nhóm trả lời C2Nghe, quan sát

c) Điện thế của vật dẫn tích điện:

- Điện thế tại mọi điểmtrên mặt ngoài vật dẫn có giátrị bằng nhau

- Điện thế bên trong vậtdẫn: bằng nhau và bằng điệnthế mặt ngoài

d) Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện:

- Ở mặt ngoài vật dẫn: Với vật dẫn rỗng nhiễm điện thì điện tích chỉ phân bố trên mặt ngoài của vật

- Với mặt ngoài lồi lõm: Điện tích tập trung nhiều ở chỗ lồi, nhiều nhất là ở mũi nhọn

Ứng dụng làm cột thu lôichống sét

Hoạt động 3(10’): Tìm hiểu về điện môi trong điện trường

YC HS thảo luận

HD: so sánh chiều cường độ

điện trường và lực điện.Lực

điện tác dụng lên điện tích

Nhận xét kết quả

Thảo luận nhóm: Tìm hiểu điện môi trong điện trường

Trình bày và giải thích

2 Điện môi trong điện trường

Điện môi bị phân cực Hình thành mặt nhiễm điện

-

Trang 21

20-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Hiểu cấu tạo của tụ điện phẳng

- Hiểu khái niệm điện dung của tụ điện

- Biết được công thức điện dung của tụ điện và tụ điện phẳng

- Hiểu thế nào là ghép song song, nối tiếp Biết cách xác định điện dung của bộ tụ theo haicách ghép

- Ôn lại các kiến thức về điện trường, hiệu điện thế, điện tích

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): Kiểm tra bài cũ.

Trạng thái cân bằng điện là gì?

Điện trường bên trong và bên ngoài vật dẫn?

Sự phân bố điện tích ở vật dẫn?

Nhận xét

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(20’): Tìm hiểu tụ điện, điện dung của tụ điện

Xét một loại linh kiện điện tử

Nếu nối 2 bản tụ đó với dây

điện có hiện tượng gì?

Trình bày khả năng phóng điện,

Nêu đơn vị của điện dung

Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứuQuan sát, định nghĩa

Vẽ kí hiệu tụ điện

Quan sát Nối 2 bản của tụ với 2 cực củanguồn

Có dòng điện qua dây

Trang 22

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

YC Hs phát biểu định nghĩa

fara

YC Hs đổi các ước số của fara

Thông báo công thức tính điện

dung của tụ điện phẳng

Trình bày các khái niệm điện

môi bị đánh thủng và hiệu điện

thế giới hạn

Phát biểu định nghĩa fara

Đổi các ước số của fara

Tiếp thu, ghi nhớNghe

Q C U

d

επ

=

* Chú ý: Mỗi tụ điện có một giá trị hiệu điện thế giới hạn Hoạt động 3(15’): Tìm hiểu về các cách ghép tụ điện

Người ta ghép linh kiện điện tử

Tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu

Mô tả: mắc cùng vào một hiệuđiện thế

- Hiệu điện thế của bộ tụ:

-

Trang 23

- Ôn lại các kiến thức về điện dung và ghép tụ điện.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): Kiểm tra bài cũ

Công thức tính năng lượng tụ điện?

Năng lượng điện trường?

Nhận xét câu trả lời

Trả lời câu hỏi

Hoạt động 2(6’): Tóm tắt kiến thức

Nhắc lại các công thức tính điện

dung của tụ điện phẳng, ghép

song song, ghép nối tiếp

π

ε

4 10 9

Hoạt động 3(32’): Giải bài tập

Yêu cầu học sinh đọc bài tập 4

R=?

U=EdC=Q/U

1.Bài 1

Đáp số: R=11m

Trang 24

Năng lượng tụ điện?

Năng lượng tỏa ra được tính

π

ε

4 10 9

.

9

=

S=πR2Đọc, tóm tắt đề:

C1=3µF ,C2 =2µF, U1=300V,

U2=200VU? Q?

U= q/CSong song

Cb =C1+ C2

q= q1 +q2 W=CU2 2Bằng biến thiên năng lượng tụ

Đọc , tóm tắt bài 3: n=10,U=150V, C=8µF

Bài 2

Đáp số:

U=260VQ=0,006J

Bài 3

Đáp số:

a) ∆ W=0,001Jb) Wth =0,001J

Hoạt động 4(2’): Hướng dẫn về nhà

Về xem tóm tắt chương

Xem nguồn điện, dòng điện VL9 Ghi nhận

IV.Rút kinh nghiệm:

-

Trang 25

24-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Tiết §8 NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Hiểu và vận dụng công thức tính năng lượng của tụ điện

- Hiểu điện trường có năng lượng,năng lượng của tụ điện tích điện là năng lượng điệntrường trong tụ đó

- Tính mật độ năng lượng điện trường

- Ôn lại bài tụ điện và điện trường

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’) Kiểm tra bài cũ.

- Nêu câu hỏi: 2,3,4

(Tr36.SGK)

Nhận xét câu trả lời

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(20’): Tìm hiểu năng lượng của tụ điện.

Tụ điện có dự trữ năng lượng

không

HD HS tìm hiểu cơ chế tích

điện cho tụ điện:

Ban đầu điện tích của tụ bằng

bao nhiêu?

Khi đó HĐT bằng bao nhiêu?

Tại sao?

Thông báo biểu thức công

So sánh công này với năng

b) Công thức tính năng lượng của tụ điện:

Công của nguồn:

A=Q.U2

Năng lượng của tụ:

2.U

Trang 26

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Hoạt động 3(15’): Tìm hiểu về năng lượng điện trường.

- Hướng dẫn Hs thiết lập công

thức tính năng lượng điện

trường bằng cách yêu câu Hs trả

lời các câu hỏi:

Công thức liên hệ giữa cường

độ điện trường và hiệu điện thế?

- Công thức tính điện dung

d

ε π

=

- Công thức tính nănglượng của tụ điện:

.9

.9

2

E

Hoạt động 4(5’): Củng cố Dặn dò về nhà

Biểu thức năng lượng tụ điện, năng lượng

-

Trang 27

a) Công của lực điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương sang bản âm.

b) Vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản âm

4) Một điện tích có khối lượng m = 6,4.10-15 kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằmngang và nhiễm điện trái dấu Điện tích của quả cầu là 1,6.10-17C Hai tấm cách nhau 3cm Hãy tínhhiệu điện thế đặt vào hai tấm đó Lấy g = 10m/s2

5)Một tụ điện phẳng có điện môi không khí; khoảng cách giữa 2 bản là d = 0,5 cm; diện tích một bản

là 36 cm2 Mắc tụ vào nguồn điện có hiệu điện thế U=100 V

1 Tính điện dung của tụ điện và điện tích tích trên tụ

2 Tính năng lượng điện trường trong tụ điện

HS: Ôn lại các kiến thức trong chương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: (5’) Ôn tắt kiến thức cũ

YC Hs nhắc lại các công thức lực Coulomb, cường độ

điện trường, nguyên lý chồng chất điện trường.Công

của lực điện, điện dung của tụ điện

- Nhắc lại công thức

Hoạt động 2(38’): giải bài tập

q q F

r

ε

Trang 28

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

YC HS đọc BT, tóm tắt

YC HS vẽ hình biểu diễn

Điểm M nằm trong hay

ngoài đoạn AB?

Yc hs biểu diễn hai cường

Công của lực điện?

Có đổi đơn vị không?

Điện dung tụ điện phẳng?

Điện tích của tụ điện?

Năng lượng điện trường?

Nhận xét hoạt động HS

Đọc, tóm tắt

q1 =q, q2= -4q, r=10cmTìm M để E=0

Vẽ hìnhNếu trong đoạn AB 2 véc tơcường độ điện trường cùngchiều, không thỏa

M nằm ngoài và thuộcđường thẳng AB

2

2 2

1| | |

|

BM

q k AM

q

k = => Vị tríđiểm M

Đọc , tóm tắt:d=2cm,E=3000V/m, m = 4,5.10-6 g

q = 1,5.10-2 CA? v2 ?A=qEdĐổi d qua mét

2 2

0

mv mv

A

Đọc, tóm tắt:

m = 6,4.10-15 kgq=1,6.10-17 C, d=3cm

Hợp lực bằng không

Độ lớn bằng nhau

F=qEE=U/dĐọc, tóm tắt:d=0,5cm36cm2 , U=100VC? Q?

W?

9

.9.10 4

S C

d

επ

=

Q=CU

212

2

2 2

1| | |

|

BM

q k AM

( )9.10 4 5

π

Hoạt động 6(2’) Dặn dò về nhà

Về nhà xem tóm tắt chương, xem các tác

dụng của dòng điện, cường độ dòng điện Ghi nhận

IV.Rút kinh nghiệm:

-

28-1

E r2

Trang 29

- Viết được công thức định nghĩa cường độ dòng điện và biết được độ giảm thế trên R.

- Phát biểu định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở R

- Giải thích cấu tạo và vai trò của nguồn điện

- Nêu được suất điện động là gì?

HS: Ôn lại các kiến thức về định luật Ôm đã học ở THCS

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(20’): Tìm hiểu về dòng điện và cường độ dòng điện

Nhắc lại một số khái niệm đã

học

-Dòng điện là gì?

-Chiều của dòng điện được quy

ước như thế nào?

Nêu các tác dụng của dòng

điện Ví dụ minh họa

Đại lượng đặc trưng cho độ

Thông báo dòng điện không

đổi, phân biệt với dòng điện

một chiều thay đổi cường độ

Đơn vị cường độ dòng điện?

Lưu ý HS ước số của Ampe

YC HS đọc, trả lời C3

YC HS nhắc lại định luật Ôm

Giới thiệu độ giảm điện thế

Yc hs đọc, trả lời C4

YC Hs trả lời C5

Nghe

Dòng chuyển dời của điện tích

Chiều chiều dịch chuyển củađiện tích dương

Trả lờiVd: dòng điện làm quay namchâm, điện phân…

Phát biểu định luật

Nghe , ghi nhớDựa vào định luật trả lời C4

-Dòng điện là dòng các điệntích chuyển động có hướng

-Tác dụng đặc trưng của dòngđiện tác dụng từ

2 Cường độ dòng điện - Định luật Ôm.

a) Định nghĩa: (SGK)

t

q I

=

- Dòng điện không đổi là

dòng điện có chiều và cường

độ dòng điện không đổi theothời gian

t

q

I = (A)1µA = 10-6A 1mA = 10-3ª

b)Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có điện trở R:

Trang 30

Tại sao đặc tuyến V-A của vật

dẫn tuân theo định luật Ôm là

- Nếu U thay đổi mà R

không đổi: vật dẫn tuân theo định luật Ôm.

c)Đặc tuyến Vôn – Ampe:

Hoạt động 3(20’): Tìm hiểu về nguồn điện và suất điện động của nguồn điện

- Yêu cầu Hs kể tên một

số loại nguồn điện Nêu các

hiểu biết về nguồn điện

Giới thiệu lực tạo ra 2 cực của

- Lấy VD: người nâng vật

lên thả vào máng nghiêng

→ định nghĩa suất điện động

Biểu thức suất điện động theo

định nghĩa?

Đơn vị suất điện động?

Tại sao suất điện động có đơn

Tiếp thu, ghi nhớ

Vì về nó là lực hút không thểtách điện tích về 2 cực

- Chiều từ âm → dương

Nghe Hiệu điện thế giữa hai cực

b)Nối hai cực của nguồn điện

bằng một vật dẫn → dòng điệntrong mạch

- Bên trong nguồn điện dướitác dụng của lực lạ, chiều dòngđiện: cực âm → cực dương

4 Suất điện động của nguồn điện.

Trang 31

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 32

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Nêu được hiệu điện thế điện hoá là gì? Cơ sở chế tạo pin điện hoá

- Nêu được cấu tạo và sự tạo thành suất điện động của pin Vônta

- Nêu được cấu tạo của acquy chì và nguyên nhân vì sao acquy là một pin điện hoá nhưng

- Ôn lại các kiến thức về lực Cu-lông

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(5’): Ổn định Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa cường độ dòng điện, công thức?

Định luật Ôm, biểu thức?

Nguồn điện là gì?

Định nghĩa suất điện động, biểu thức?

Nhận xét và cho điểm

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2(15’): Tìm hiểu về hiệu điện thế điện hóa, cấu tạo và hoạt động của pin Vôn-ta

- Kể tên các loại nguồn

Thanh Zn mang điện gì?

Thanh Cu mang điện gì?

Trình bày sự tạo thành suất

điện động của pin Vôn-ta

Nhận xét giá trị suất điện động

Hd hs trả lời C1: phân tử nước

kéo Zn+ vào dung dịch

Nghe

Bé Thực hiện cùng GV

1 Hiệu điện thế điện hoá.

- Khi nhúng thanh kim loạivào dung dịch điện phân giữachúng có hai loại điện tích tráidấu tạo nên HĐT điện hoá

- Khi nhúng hai thanh kimloại vào dung dịch điện phântạo nên giữa hai thanh một HĐT xác định

Trang 33

32-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Hoạt động 3(20’): Tìm hiểu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của Acquy

Nêu tên nguồn điện thông

dụng ngoài pin

- Cấu tạo của acquy chì?

- Nguyên tắc hoạt động

của acquy chì?

- Chuyển đổi dạng năng

lượng trong ắc quy? Khi sạc

Thông báo dung lượng

Nêu tên một số loại ắc quy mà

em biết

Ắc quy có ứng dụng như thế

nào?

Nhận xét hoạt động HS

Giới thiệu một số nguồn điện

mới và ưu điểm của nó

Ắcquy chìNêu cấu tạo của acquy chì

Thảo luận và trả lời

- Hoá năng € Điện năngSạc : điện năng -> hóa năngNạp : hóa năng -> điện năng

Bé Mắc nối tiếp

Tiếp thu

Ắc quy chì, ắc quy kiềm…

Nguồn điện chiếu sáng, khởiđộng động cơ, …

+ Dung dịch điện phân:dung dịch H2SO4

- Hoạt động:

+ Khi phát điện: hai bảncực biến đổi đều trở thành giốngnhau có PbSO4 phủ ngoài, dòngđiện giảm dần

+ Khi nạp điện: lớp PbSO4

phủ hai cực mất dần, trở lại làthanh Pb và PbO2 rồi tiếp tụcnạp điện

b Acquy là nguồn điện sử dụng nhiều lần dựa trên phản ứng thuận nghịch:

Hoá năng € Điện năng

c Suất điện động acquy chì:

+ ξ= 2

+ Dung lượng acquy: điệnlượng lớn nhất khi acquy phátđiện (A.h) (1A.h = 3600C)

d Các loại acquy: (SGK)

Hoạt động 4(5’): Củng cố Hướng dẫn về nhà

- Nêu các câu hỏi trắc nghiệm để củng cố kiến

Trang 34

-Ôn lại các kiến thức về dòng điện không đổi, định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ chứa R.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1(4’): Ổn định Kiểm tra bài cũ

Nêu câu hỏi: 1,2,3 (SGK)

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2( 39’): Giải bài tập

YC HS đọc, tóm tắt

Hãy tính điện lượng chuyển qua

tiết diện trong 1s

Liên hệ giữa điện lượng đó và

số electron chuyển qua tiết diện

b) So sánh R1 với R1

I= dmdm

P U

2

U R P

=

Đọc , tóm tắt đề

U1=110V, U2=220V2

1

?

R R

2 1 1

U R P

2 2 2

U R P

=

Bài 3tr52:

ne=1,6.10 19

q t

− =0,31.1019

electron

Bài 3,tr63a) I1 = 1dm

1dm

P U

I2 = 2dm2dm

P U

2 1 1 1

U R P

=

2 2 2 2

U R P

=

-

Trang 35

Rđ =

2 d d

U P

Iđ = d d

P U

Rt= R+Rđ

I=

dR+R

U

4)tr63

2 1 1

U R P

2 2 2

U R P

=

2

1 1 2

U

P =240Ω,

Iđ = d d

Hoạt động 4(2’): Hướng dẫn về nhà

Về nhà xem lại công của

nguồn điện, nhiệt lượng

Ghi nhận IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 36

- Hiểu và vận dụng được công thức tính công và công suất của dòng điện và nguồn điện.

- Nắm được công thức của định luật Jun-Lenxơ

- Phân được 2 dạng dụng cụ tiêu thụ điện năng Hiểu được suất phản điện của máy thuđiện, hiểu và vận dụng được công thức điện năng tiêu thụ, công suất tiêu thụ, công suất

có ích của máy thu điện

- Nắm được công thức tính hiệu suất của nguồn điện, của máy thu điện

Kỹ năng:

- Giải thích được sự biến đổi năng lượng trong mạch điện

- Vận dụng được công thức tính công, công suất, định luật Jun-Lenxơ để giải bài tập

II CHUẨN BỊ

GV:

- Một số dụng cụ điện tỏa nhiệt

HS:

- Ôn lại các kiến thức về công, công suất, định luật Jun-Lenxơ

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1

Hoạt động 1(5’): Ổn định Kiểm tra bài cũ.

Những tác dụng của dòng điện?

Công của lực điện trường?

Nhận xét câu trả lời

Trả lời

Hoạt động 2(25’): Tìm hiểu về công và công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch.

Đặt câu hỏi:

- Khi đặt một hiệu điện thế

vào hai đầu một điện trở, thì

các điện tích dịch chuyển có

hướng và tạo thành dòng điện

dưới tác dụng của lực nào?

-Liên hệ giữa điện lượng và

cường độ dòng điện?

Hãy biểu diễn công của dòng

điện theo cường độ dòng

Đơn vị của thời gian t?

- Tại sao nói công của dòng

điện chạy qua một đoạn mạch

cũng là điện năng mà đoạn

mạch đó tiêu thụ? Khi đó điện

năng được biến đổi như thế

- Trả lời câu hỏi

→ Phát biểu định nghĩa côngcủa dòng điện

q= ItA=qU =UItGiây

Thảo luận: Công bằng số đonăng lượng biến đổi Điện năngbiến đổi thành cơ năng, nộinăng

1 Công và công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch

a Công của dòng điện

A qU UIt= =

Công của dòng điện:(SGK)

Công của dòng điện chạy quamột đoạn mạch là điện năng tiêuthụ của đoạn mạch đó

-

Trang 37

36-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

nào?

Nhận xét hoạt động HS

- Yêu cầu HS cho biết công

suất của dòng điện chạy qua

một đoạn mạch là gì? Được

tính bằng công thức nào?

- So sánh công suất của dòng

điện với công suất tiêu thụ?

kí hiệu có trong công thức

- Bằng nhau

Tỏa nhiệt Nhiệt lượng tỏa ra

Phát biểu định luật Jun-lenxơ

Đọc ,thảo luận trả lời C1:Tínhcông, so sánh với nhiệt lượngtheo công thức nhiệt lượng

- Trình bày về công suất tỏanhiệt ở vật dẫn

b Công suất của dòng điện

mạch c.Định luật Jun-lenxơ

- Định luật: (SGK)

Q=RI2t

Hoạt động 3(10’): Tìm hiểu về công và công suất của nguồn điện

- Tổ chức cho Hs thảo luận

nhóm và trả lời các câu hỏi:

+ Trong mạch điện kín các điện

tích tự do di chuyển nhờ vào

yếu tố nào?

+ Công của các điện tích tự do

di chuyển bao gồm các loại

công nào?

+ Trong mạch điện kín công

của lực điện có giá trị như thế

nào?

So sánh công của nguồn điện

với điện năng toàn mạch tạo ra?

Nêu công thức tính công suất,

từ đó đưa ra công suất nguồn

+ Công của lực điện và côngcủa lực lạ

+ Trong mạch điện kín côngcủa lực điện có giá trị bằng 0

→ Công thức tính công củanguồn điện

b Công suất của nguồn điện

P A I

t ξ

Công suất của nguồn điện củng

là công suất của dòng điệnchạy trong toàn mạch

Hoạt động 4(5’): Củng cố, dặn dò

Trang 38

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Công của dòng điện?

Biểu thức định Jun-Len xơ?

Công của nguồn điện?

Trang 39

38-Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Tiết 2:

Hoạt động1(5’): Kiểm tra

Công của dòng điện?

Biểu thức định luật Ôm?

Công của nguồn điện?

Nhận xét câu trả lời

Trả lời

Hoạt động 2(25’): Tìm hiểu về công suất của các dụng cụ tiêu thụ điện

YC Hs kể tên một số loại dụng

cụ tiêu thụ điện, phân biệt dụng

cụ tiêu thụ điện với máy thu

GV trình bày cho HS về suất

phản điện của máy thu

YC HS định nghĩa suất phản

điện của máy thu

YC HS trả lời C2

Nhận xét hoạt động HS

GV lưu ý cho HS chiều của

dòng điện đi vào cực dương

của máy thu điện

Điện năng tiêu thụ của máy thu

Hiệu suất nói chung:thương số

năng lượng có ích và năng

lượng toàn phần

HD HS chứng minh hiệu suất

Những giá trị định mức đã

học ?

Hãy nêu ý nghĩa các chỉ số ghi

trên dụng cụ tiêu thụ điện

Để đo công suất cần biết đại

Thực hiện cùng GVHiệu điện thế, công suấtTrả lời

U,I bằng vôn kế và ampe kế

3 Công suất của các dụng cụ tiêu thụ điện : dụng cụ tỏa nhiệt

và máy thu điện

a Công suất của dụng cụ tỏa nhiệt

R

U RI UI t

ξ =

'

A : là công được chuyển hóa

thành các dạng năng lượng có ích khác(trừ nhiệt năng)

- Định nghĩa :(SGK)

- Chú y: dòng điện đi vào cực

dương của máy thu điện

c Điện năng và công suất điện tiêu thụ của máy thu điện

- Điện năng tiêu thụ của máy thu:

Trang 40

Trường THPT Tầm Vu 3 giáo án Lý 11NC

Nhận xét hoạt động HS

Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố

Công suất của các dụng cụ tỏa

nhiệt?

Suất phản điện của máy thu?

Điện năng tiêu thụ của máy

Ngày đăng: 15/10/2016, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w