giáo án lý 11 phát triển năng lực hoc sinh tham khảo
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
PHẦN I ĐIỆN HỌC ĐIỆN TỪ HỌC Chương I ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Tiết 1 ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Nêu được các cách nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc, hưởng ứng)
- Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm
- Chuẩn bị câu hỏi hoặc phiếu câu hỏi
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về điện tích ở THCS.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa, sách bài tập, sách tham
khảo
Hoạt động 1 (20 phút) : Tìm hi u s nhi m đi n c a các v t, đi n tích, đi n tích đi m, t ng tácự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ương tác
gi a các đi n tích.ữa các điện tích ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
I Sự nhiễm điện của các vật Điện tích.
Tương tác điện
1 Sự nhiễm điện của các vật
Năng lực về phươngpháp ( thực nghiệm
Trang 2tượng nhiễm điên
Nêu cách kểm traxem vật có bị nhiễmđiện hay không
Tìm ví dụ về điệntích
Tìm ví dụ về điệntích điểm
Ghi nhận sự tươngtác điện
Thực hiện C1
Một vật có thể bịnhiễm điện do : cọ xátlên vật khác, tiếp xúcvới một vật nhiễm điệnkhác, đưa lại gần mộtvật nhiễm điện khác
Có thể dựa vào hiệntượng hút các vật nhẹ
để kiểm tra xem vật có
bị nhiễm điện haykhông
2 Điện tích Điện tích điểm
Vật bị nhiễm điện còngọi là vật mang điện,vật tích điện hay là mộtđiện tích
Điện tích điểm là mộtvật tích điện có kíchthước rất nhỏ so vớikhoảng cách tới điểm
mà ta xét
3 Tương tác điện
Các điện tích cùngdấu thì đẩy nhau
Các điện tích khácdấu thì hút nhau
và mô hình hóa)
- Năng lực thành phần trao đổi kiến thức vật lí bằng ngônngữ vật lí và các cách diễn tả đặc thù của vật lí
Hoạt động 3 (15 phút) : Nghiên c u đ nh lu t Coulomb và h ng s đi n môi.ứu định luật Coulomb và hằng số điện môi ịnh luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ằng số điện môi ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
đại lượng trong đó
Giới thiệu đơn vị
Ghi nhận đơn vịđiện tích
độ lớn tỉ lệ thuận vớitích độ lớn của hai điệntích và tỉ lệ nghịch vớibình phương khoảngcách giữa chúng
F = k| 122|
r
q q
; k = 9.109
Nm2/C2 Đơn vị điện tích là
- NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Trình bày được kiến thức
về các hiện tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí vật lí cơ bản, các phép đo, các hằng số vật lí
- Năng lực tính toán
Trang 3Giới thiệu khái
niệm điện môi
Tìm ví dụ
Ghi nhận kháiniệm
Nêu biểu thức tínhlực tương tác giữahai điện tích điểmđặt trong chânkhông
Thực hiện C3
culông (C)
2 Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện môi đồng tính Hằng số điện môi
+ Điện môi là môitrường cách điện
+ Khi đặt các điện tíchtrong một điện môiđồng tính thì lực tươngtác giữa chúng sẽ yếu
đi lần so với khi đặt
nó trong chân không gọi là hằng số điện môicủa môi trường ( 1)
+ Lực tương tác giữacác điện tích điểm đặttrong điện môi : F = k
2 2
1 |
|
r
q q
+ Hằng số điện môi đặccho tính chất cách điệncủa chất cách điện
Hoạt động 4 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Cho học sinh đọc mục Em
có biết ?
Cho học sinh thực hiện các
câu hỏi 1, 2, 3, 4 trang 9, 10
Yêu cầu học sinh về nhà giả
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 4- Nêu được các nội dung chính của thuyết electron
- Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích
2 Kĩ năng
- Vận dụng thuyết êlectron giải thích được các hiện tượng nhiễm điện
- Giải bài toán ứng tương tác tĩnh điện
Ôn tập kiến thức đãc học về điện tích ở THCS
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Phát biểu, biết biểu thức của định luật Cu-lông Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hi u thu t electron.ết electron
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Yêu cầu học sinh
nêu cấu tạo của
nguyên tử
Nhận xét thực hiện
của học sinh
Giới thiệu điện tích,
khối lượng của
I Thuyết electron
1 Cấu tạo nguyên tử
về phương diện điện.
Điện tích nguyên tố
a) Cấu tạo nguyên tử
Gồm: hạt nhân mangđiện tích dương nằm ởtrung tâm và cácelectron mang điệntích âm chuyển độngxung quanh
Hạt nhân cấu tạo bởihai loại hạt là nơtronkhông mang điện vàprôtôn mang điệndương
Electron có điện tích
là -1,6.10-19C và khối
Năng lực sử dụngngôn ngữ đễ diễn tảcấu tạo nguyên tử
Nhóm NLTP liênquan đến sử dụngkiến thức vật lí:Trình bày được kiếnthức về các đạilượng, hằng số vật
Trang 5Yêu cầu học sinh
cho biết tại sao bình
thường thì nguyên tử
trung hoà về điện
Giới thiệu điện tích
Yêu cầu học sinh
cho biết khi nào thì
nguyên tử không còn
trung hoà về điện
Yêu cầu học sinh so
sánh khối lượng của
electron với khối
lượng của prôtôn
Yêu cầu học sinh
cho biết khi nào thì
vật nhiễm điện
dương, khi nào thì vật
nhiễm điện âm
Giải thích sự trunghoà về điện củanguyên tử
Ghi nhận điện tíchnguyên tố
Ghi nhận thuyếtelectron
Thực hiện C1
Giải thích sự hìnhthành ion dương, ionâm
So sánh khối lượngcủa electron và khốilượng của prôtôn
Giải thích sự nhiễmđiện dương, điện âmcủa vật
lượng là 9,1.10-31kg
Prôtôn có điện tích là+1,6.10-19C và khốilượng là 1,67.10-27kg
Khối lượng của nơtronxấp xĩ bằng khối lượngcủa prôtôn
Số prôtôn trong hạtnhân bằng số electronquay quanh hạt nhânnên bình thường thìnguyên tử trung hoà vềđiện
b) Điện tích nguyên tố
Điện tích của electron
và điện tích của prôtôn
là điện tích nhỏ nhất
mà ta có thể có được
Vì vậy ta gọi chúng làđiện tích nguyên tố
2 Thuyết electron
+ Bình thường tổngđại số tất cả các điệntích trong nguyên tửbằng không, nguyên tửtrung hoà về điện
Nếu nguyên tử bị mất
đi một số electron thìtổng đại số các điệntích trong nguyên tử làmột số dương, nó làmột ion dương Ngượclại nếu nguyên tử nhậnthêm một số electronthì nó là ion âm
+ Khối lượng electronrất nhỏ nên chúng có
độ linh động rất cao
Do đó electron dễ dàngbứt khỏi nguyên tử, dichuyển trong vật hay
di chuyển từ vật nàysang vật khác làm chocác vật bị nhiễm điện
Vật nhiễm điện âm làvật thiếu electron; Vậtnhiễm điện dương làvật thừa electron
lý
Nhóm NLTP liênquan đến sử dụngkiến thức vật lí: Sửdụng được kiếnthức vật lí để thựchiện các nhiệm vụhọc tập Vận dụng(giải thích, dự đoán,tính toán, đề ra giảipháp, đánh giá giảipháp … ) kiến thứcvật lí vào các tìnhhuống thực tiễn
Trang 6Hoạt động3 (10 phút) : V n d ng thuy t electron.ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ết electron.
Hoạt động của giáo
Giới thiệu vật dẫn
điện, vật cách điện
Yêu cầu học sinh
thực hiện C2, C3
Yêu cầu học sinh
cho biết tại sao sự
phân biệt vật dẫn điện
Vật dẫn điện là vật
có chứa các điện tích
tự do
Vật cách điện là vậtkhông chứa cácelectron tự do
Sự phân biệt vật dẫnđiện và vật cách điệnchỉ là tương đối
2 Sự nhiễm điện do tiếp xúc
Nếu cho một vật tiếpxúc với một vật nhiễmđiện thì nó sẽ nhiễmđiện cùng dấu với vậtđó
3 Sự nhiễm diện do hưởng ứng
Đưa một quả cầu Anhiễm điện dương lạigần đầu M của mộtthanh kim loại MNtrung hoà về điện thìđầu M nhiễm điện âmcòn đầu N nhiễm điệndương
- Nhóm NLTP vềphương pháp: Thu thập, đánh giá, lựa chọn và xử lí thôngtin từ các nguồn khác nhau để giải quyết vấn đề trong học tập vật lí
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 4 (5 phút) : Nghiên c u đ nh lu t b o toàn đi n tích.ứu định luật Coulomb và hằng số điện môi ịnh luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ảo toàn điện tích ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Giới thiệu định luật
số các điện tích làkhông đổi
Năng lực tự học
Hoạt động 5 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Cho học sinh tóm tắt những
kiết thức đã học trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà giải
Trang 7A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì?
- Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường
2 Kĩ năng
- Vận dụng được khái niệm điện trường để giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm
- Giải được các bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điệntrường đều
- Chuẩn bị Bài trước ở nhà
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu và giải thích hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc,
do hưởng ứng
Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hi u khái ni m đi n tr ng.ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ường
Hoạt động của giáo
Trang 8Giới thiệu sự tác
dụng lực giữa các vật
thông qua môi
trường
Giới thiệu khái
niệm điện trường
Tìm thêm ví dụ vềmôi trường truyềntương tác giữa haivật
Ghi nhận khái niệm
2 Điện trường
Điện trường là mộtdạng vật chất baoquanh các điện tích vàgắn liền với điện tích
Điện trường tác dụnglực điện lên điện tíchkhác đặt trong nó
Hoạt động 3 (30 phút) : Tìm hi u c ng đ đi n tr ng.ường ộ điện trường ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ường
Giới thiệu khái niệm điện
trường
Nêu định nghĩa và biểu
thức định nghĩa cường độ
điện trường
Yêu cầu học sinh nêu đơn
vị cường độ điện trường
theo định nghĩa
Giới thiệu đơn vị V/m
Giới thiệu véc tơ cường
độ điện trường
Vẽ hình biểu diễn véc tơ
cường độ điện trường gây
bởi một điện tích điểm
Ghi nhận kháiniệm
Ghi nhận địnhnghĩa, biểu thức
Nêu đơn vịcường độ điệntrường theo địnhnghĩa
Ghi nhận đơn
vị tthường dùng
Ghi nhận kháiniệm.;
2 Định nghĩa
Cường độ điện trườngtại một điểm là đại lượngđặc trưng cho tác dụnglực của điện trường củađiện trường tại điểm đó
Nó được xác định bằngthương số của độ lớn lựcđiện F tác dụng lên điệntích thử q (dương) đặt tạiđiểm đó và độ lớn của q
E = F q Đơn vị cường độ điệntrường là N/C hoặc người
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí:
Trình bày đượckiến thức về các hiện tượng,đại lượng, định luật, nguyên lí vật lí cơ bản, các phép đo, các hằng số vậtlí
Năng lực giảiquyết vấn đề
Trang 9Yêu cầu học sinh thực
Thực hiện C1
Vẽ hình
Ghi nhận nguyênlí
Véc tơ cường độ điệntrường
E gây bởi mộtđiện tích điểm có :
- Điểm đặt tại điểm ta xét
- Phương trùng với đườngthẳng nối điện tích điểmvới điểm ta xét
- Chiều hướng ra xa điệntích nếu là điện tíchdương, hướng về phíađiện tích nếu là điện tíchâm
n
E E
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì?
- Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường
2 Kĩ năng
- Vận dụng được khái niệm điện trường để giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm
- Giải được các bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điệntrường đều
3 Thái độ
- Tích cực tham gia hoạt động nhóm để xây dựng bài mới
- Hứng thú, yêu thích môn học
Trang 10- Chuẩn bị Bài trước ở nhà.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ :1, Nêu khái niệm và tính chất của điện trường
2, Nêu định nghĩa cường độ điện trường
Hoạt động 4 (35 phút) : Tìm hi u đ ng s c đi n.ường ứu định luật Coulomb và hằng số điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Ghi nhận kháiniệm
Vẽ các hình 3.6đến 3.8
Xem các hình vẽ
để nhận xét
Ghi nhận đặcđiểm đường sứccủa điện trườngtĩnh
III Đường sức điện
1 Hình ảnh các đường sức điện
Các hạt nhỏ cách điệnđặt trong điện trường sẽ
bị nhiễm điện và nằmdọc theo những đường
mà tiếp tuyến tại mỗiđiểm trùng với phươngcủa véc tơ cường độđiện trường tại điểm đó
2 Định nghĩa
Đường sức điện trường
là đường mà tiếp tuyếntại mỗi điểm của nó làgiá của véc tơ cường độđiện trường tại điểm đó
Nói cách khác đườngsức điện trường làđường mà lực điện tácdụng dọc theo nó
3 Hình dạng đường sức của một dố điện trường
Xem các hình vẽ sgk
4 Các đặc điểm của đường sức điện
+ Qua mỗi điểm trongđiện trường có mộtđường sức điện và chỉmột mà thôi
- Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Trìnhbày được kiến thức
về các hiện tượng, đạilượng, định luật, nguyên lí vật lí cơ bản, các phép đo, các hằng số vật lí
Trang 11Giới thiệu điện
Vẽ hình
+ Đường sức điện lànhững đường có hướng
Hướng của đường sứcđiện tại một điểm làhướng của véc tơ cường
độ điện trường tại điểmđó
+ Đường sức điện củađiện trường tĩnh lànhững đường khôngkhép kín
+ Qui ước vẽ số đườngsức đi qua một diện tíchnhất định đặt vuông gócvới với đường sức điệntại điểm mà ta xét tỉ lệvới cường độ điệntrường tại điểm đó
4 Điện trường đều
Điện trường đều là điệntrường mà véc tơ cường
độ điện trường tại mọiđiểm đều có cùngphương chiều và độ lớn
Đường sức điện trườngđều là những đườngthẳng song song cáchđều
Hoạt động 5 (10 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Ghi các câu hỏi và bài tập vềnhà
Năng lực tự họcNăng lực giải quyết vấn đềNăng lực sử dụng kiến thứcvật lý
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 5 : BÀI TẬP
Trang 12I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Véc tơ cường độ điện trường gây bở một điện tích điểm và nhiều điện tích điểm
- Các tính chất của đường sức điện
2 Kỹ năng :
- Xác định được cường độ điện trường gây bởi các điện tích điểm
- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến điện trường, đường sức điện trường
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập
cần giải
Hoạt động 2 (15 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ảo toàn điện tích ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
Yêu cầu hs giải thích
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựa
Câu 9 trang 20 : BCâu 10 trang 21: DCâu 3.1 : D
Câu 3.2 : DCâu 3.3 : DCâu 3.4 : CCâu 3.6 : D
Năng lực tự học.Năng lực giải quyếtvấn đề
Năng lực sử dụngngôn ngữ
Năng lực tính toán.Nhóm NLTP liênquan đến sử dụngkiến thức vật lí:Vận dụng (giảithích, dự đoán, tính
Trang 13toán, đề ra giảipháp, đánh giá giảipháp … ) kiến thứcvật lí vào các tìnhhuống thực tiễn.
Hoạt động 3 (20 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ảo toàn điện tích ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hướng dẫn học sinh các bước
trường thànhphần
Xác địnhvéc tơ cường
trường tổnghợp tại C
Lập luận đểtìm vị trí củaC
Tìm biểuthức tínhAC
Suy ra vàthay số đểtính AC
Tìm cácđiểm khác cócường độđiện trườngbằng 0
Bài 12 trang21
Gọi C là điểm mà tại đócường độ điện trườngbằng 0 Gọi 1
E và 2
E làcường độ điện trường do
C phải nằm ngoài đoạn
AB Hai véc tơ này phải
có môđun bằng nhau, tức
là điểm C phải gần A hơn
B vài |q1| < |q2| Do đó tacó:
|
|
AC AB
AC AB
=> AC = 64,6cm
Ngoài ra còn phải kể tất
cả các điểm nằm rất xa q1
và q2 Tại điểm C và cácđiểm này thì cường độđiện trường bằng không,tức là không có điệntrường
Bài 13 trang 21
Gọi Gọi 1
E và 2
E làcường độ điện trường do
q1 và q2 gây ra tại C
Ta có :
Năng lực tựhọc
Năng lực giảiquyết vấn đềNăng lực sửdụng ngônngữ
Năng lựctính toán
Nhóm NLTPliên quan đến
sử dụng kiếnthức vật lí:Vận dụng(giải thích,
dự đoán, tínhtoán, đề ragiải pháp,đánh giá giảipháp … )kiến thức vật
lí vào cáctình huốngthực tiễn
- Nhóm NLTP về phương pháp: Lựa chọn và sử dụng các công cụ toánhọc phù hợp trong học tậpvật lí
Trang 14Hướng dẫn học sinh lập luận
để tính độ lớn của
E
Gọi tên cácvéc tơ cường
trường thànhphần
Tính độ lớncác véc tơcường độđiện trườngthành phần
Xác địnhvéc tơ cường
trường tổnghợp tại C
Tính độ lớncủa
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 6 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 15B.Mục tiêu cụ thể
1 Kiến thức
- Nêu được đặc điểm của lực tác dụng lên điện tích trong điện trường đều
- Lập được biểu thức tính công thức của lực điện trong điện trường đều
- Phát biểu được đặc điểm của công dịch chuyển điện tích trong điện trường bất kì
- Trình bày được khái niệm, biểu thức, đặc điểm của thế năng của điện tích trong điệntrường, quan hệ giữa công của lực điện trường và độ giảm thế năng của điện tích trong điệntrường
1 Giáo viên: Vẽ trên giấy khổ lớn hình 4.2 sgk và hình ảnh hỗ trợ trường hợp di chuyển điện
tích theo một đường cong từ M đến N
2 Học sinh: Ôn lại cách tính công của trọng lực và đặc điểm công trọng lực.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa và các tính chất của đường sức của
điện trường tĩnh
Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hi u công c a l c đi n.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Giới thiệu đặc điểm công
của lực diện khi điện tích di
chuyển trong điện trường
bất kì
Vẽ hình 4.1
Xác định lựcđiện trường tácdụng lên điện tích
q > 0 đặt trongđiện trường đều
có cường độ điệntrường
E
Vẽ hình 4.2
Tính công khiđiện tích q dichuyển theođường thẳng từ Mđến N
Tính công khiđiện tích dichuyển theođường gấp khúcMPN
Nhận xét
I Công của lực điện
1 Đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích đặt trong điện trường đều
2 Công của lực điện trong điện trường đều
AMN = qEd Với d là hình chiếuđường đi trên mộtđường sức điện
Công của lực điệntrường trong sự dichuyển của điện tíchtrong điện trườngđều từ M đến N là
- Nhóm NLTP
về phương pháp:
Vận dụng sự tương tự và các
mô hình để xây dựng kiến thức vật lí.Thu thập, đánh giá, lựa chọn và xử lí thông tin từ các nguồn khác nhau
để giải quyết vấn
đề trong học tập vật lí
Trang 16Yêu cầu học sinh thực
hiện C1
Yêu cầu học sinh thực hiện
C2
Ghi nhận đặcđiểm công
Ghi nhận đặcđiểm công của lựcdiện khi điện tích
di chuyển trongđiện trường bấtkì
Thực hiện C1
Thực hiện C2
AMN = qEd, khôngphụ thuộc vào hìnhdạng của đường đi
mà chỉ phụ thuộc vào
vị trí của điểm đầu M
và điểm cuối N củađường đi
3 Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích trong điện trường bất kì
Công của lực điệntrong sự di chuyểncủa điện tích trongđiện trường bất kìkhông phụ thuộc vàohình dạng đường đi
mà chỉ phụ thuộc vào
vị trí điểm đầu vàđiểm cuối của đườngđi
Lực tĩnh điện là lựcthế, trường tĩnh điện
là trường thế
- Nhóm NLTP
liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán,
đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hi u th n ng c a m t đi n tích trong đi n tr ng.ết electron ăng của một điện tích trong điện trường ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ộ điện trường ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ường
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Yêu cầu học sinh
nhắc lại khái niệm
thế năng trọng
trường
Giới thiệu thế năng
của điện tích đặt
trong điện trường
Giới thiệu thế năng
Ghi nhận kháiniệm
Ghi nhận mối kiên
hệ giữa thế năng vàcông của lực điện
Tính công khi điệntích q di chuyển từ
II Thế năng của một điện tích trong điện trường
1 Khái niệm về thế năng của một điện tích trong điện trường
Thế năng của điện tíchđặt tại một điểm trongđiện trường đặc trưngcho khả năng sinh côngcủa điện trường khi đặtđiện tích tại điểm đó
2 Sự phụ thuộc của thế năng W M vào điện tích q
Thế năng của một điệntích điểm q đặt tại điểm
M trong điện trường :
WM = AM = qVM
Thế năng này tỉ lệthuận với q
- Nhóm NLTP liênquan đến sử dụng kiến thức vật lí Trìnhbày được kiến thức
về các hiện tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí vật lí cơ bản, các phép đo, cáchằng số vật lí
Trang 17AMN = WM - WN
Khi một điện tích q dichuyển từ điểm M đếnđiểm N trong một điệntrường thì công mà lựcđiện trường tác dụnglên điện tích đó sinh ra
sẽ bằng độ giảm thếnăng của điện tích qtrong điện trường
Hoạt động 6 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Ghi các bài tập về nhà
Năng lực sử dụng ngônngữ
Năng lực sử dụng kiến thứcvật lý
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị
đo hiệu điện thế
- Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giứa hai điểm của
điện trường đó
- Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường
Trang 182 Kĩ năng
- Giải bài tập tính điện thế và hiệu điện thế
- Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của điện trườngđều
Đọc lại SGK vật lý 7 và vật lý 9 về hiệu điện thế
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp thuyết trình
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu đặc điểm công của lực điện trường khi điện tích
di chuyển
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hi u khái ni m đi n th ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ết electron
Hoạt động của giáo
Yêu cầu học sinh
Yêu cầu học sinh
nêu đặc điểm của
Nêu công thức
Ghi nhận kháiniệm
Ghi nhận kháiniệm
1 Khái niệm điện thế
Điện thế tại một điểmtrong điện trường đặctrưng cho điện trường
về phương diện tạo rathế năng của điện tích
2 Định nghĩa
Điện thế tại một điểm
M trong điện trường làđại lượng đặc trưng chođiện trường về phươngdiện tạo ra thế năng khiđặt tại đó một điện tích
q Nó được xác địnhbằng thương số củacông của lực điện tácdụng lên điện tích q khi
Trang 19Hoạt động 3 (20 phút) : Tìm hi u khái ni m hi u đi n th ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ết electron.
Hoạt động của
Nêu định nghĩa
hiệu điện thế
Yêu cầu học sinh
nêu đơn vị hiệu điện
Nêu đơn vị hiệuđiện thế
Quan sát, mô tảtĩnh điện kế
Xây dựng mối liên
hệ giữa hiệu điệnthế và cường độđiện trường
II Hiệu điện thế
1 Định nghĩa
Hiệu điện thế giữa haiđiểm M, N trong điệntrường là đại lượng đặctrưng cho khả năng sinhcông của điện trườngtrong sự di chuyển củamột điện tích từ M đến
N Nó được xác địnhbằng thương số giữacông của lực điện tácdụng lên điện tích qtrong sự di chuyển của
q từ M đến N và độ lớncủa q
UMN = VM – VN =
q
A MN
2 Đo hiệu điện thế
Đo hiệu điện thế tĩnhđiện bằng tĩnh điện kế
3 Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường
độ điện trường
E =
d U
Nhóm NLTP liên quan
đ n s d ng ki nết electron ử dụng kiến ụ về nhà ết electron
th c v t líứu định luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Nhóm NLTP trao đ iổithông tin mô tả lạiđược các kết quả từcác hoạt động học tậpvật lí của mình (nghegiảng, tìm kiếmthông tin, thínghiệm)
Năng lực sử dụngngôn ngữ để diễn đạtthông tin thu thậpđược
Hoạt động 4 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Trang 20Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 9 TỤ ĐIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ
- Nêu rõ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung
- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa cácđại lượng trong biểu thức
2 Kĩ năng
- Nhận ra một số loại tụ điện trong thực tế
- Giải bài tập tụ điện
- Chuẩn bị Bài mới
- Sưu tầm các linh kiện điện tử
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa hiệu điện thế và mối liên hệ giữa
hiệu điện thế với cường độ điện trường
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hi u t đi n.ụ về nhà ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
I Tụ điện
1 Tụ điện là gì ?
Tụ điện là một hệ hai vậtdẫn đặt gần nhau và ngăncách nhau bằng một lớpcách điện Mỗi vật dẫn đógọi là một bản của tụ điện
Nhóm NLTP trao
i thông tin:
tả được cấu tạo củathiết bị kỹ thuật
Trang 21Giới thiệu tụ điện
Ghi nhận kí hiệu
Nêu cách tíchđiện cho tụ điện
Thực hiện C2
Tụ điện dùng để chứađiện tích
Tụ điện phẵng gồm haibản kim loại phẵng đặtsong song với nhau vàngăn cách nhau bằng mộtlớp điện môi
Kí hiệu tụ điện
2 Cách tích điện cho tụ điện
Nối hai bản của tụ điệnvới hai cực của nguồnđiện
Độ lớn điện tích trên mỗibản của tụ điện khi đã tíchđiện gọi là điện tích của tụđiện
Nhóm NLTP về
ph ương pháp ng pháp : xácđịnh mục đích, đềxuất phương án, lắpráp
Hoạt động 3 (20 phút) : Tìm hi u đi n dung c a t đi n, các lo i t và n ng l ng đi n tr ngện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ại tụ và năng lượng điện trường ụ về nhà ăng của một điện tích trong điện trường ượng điện trường ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ường.trong t đi n.ụ về nhà ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
Giới thiệu điện
dung của tụ điện
Giới thiệu đơn vị
Ghi nhận đơn vịđiện dung và cácước của nó
Ghi nhận côngthức tính Nắmvững các đại lượngtrong đó
Quan sát, mô tả
Hiểu được các sốliệu ghi trên vỏ của
tụ điện
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
Điện dung của tụ điện
là đại lượng đặc trưngcho khả năng tích điệncủa tụ điện ở một hiệuđiện thế nhất định Nóđược xác định bằngthương số của điện tíchcủa tụ điện và hiệu điệnthế giữa hai bản của nó
C =
U Q
Đơn vị điện dung làfara (F)
Điện dung của tụ điệnphẵng :
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng n s d ng ử dụng ụng
ki n th c v t lí ến sử dụng ức vật lí ật lí
- Nhóm NLTP trao đổi thông tin
mô tả được cấu tạo
Trang 22Giới thiệu tụ xoay.
Giới thiệu năng
lượng điện trường
của tụ điện đã tích
điện
Quan sát, mô tả
Nắm vững côngthức tính nănglượng điện trườngcủa tụ điện đã đượctích diện
Trên vỏ tụ thường ghicặp số liệu là điện dung
và hiệu điện thế giới hạncủa tụ điện
Người ta còn chế tạo tụđiện có điện dung thayđổi được gọi là tụ xoay
3 Năng lượng của điện trường trong tụ điện (giảm tải không dạy)
Năng lượng điệntrường của tụ điện đãđược tích điện
W = 2
CU2
và nguyên tắc hoạtđộng của các thiết bị
kĩ thuật, công nghệ
Hoạt động 5 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Ghi các bài tập về nhà
Năng lực tự họcNăng lực tính toánNăng lực giải quyết vấn đề
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 10 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Công của lực điện
- Điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
- Tụ điện, điện dung của tụ điện, năng lượng của tụ điện đã được tích điện
2 Kỹ năng :
- Giải được các bài toán tính công của lực điện
Trang 23- Giải được các bài toán tính hiệu điện thế, liên hệ giữa E, U và A.
- Giải được các bài toán về mối liên hệ giữa Q, C, U và W
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập
cần giải
+ Đặc điểm của công của lực điện
+ Biểu thức tính công của lực điện
+ Khái niệm điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa U và E
+ Các công thức của tụ điện
Hoạt động 2 (15 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ảo toàn điện tích ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
Yêu cầu hs giải thích
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Câu 4 trang 25 : DCâu 5 trang 25 : DCâu 5 trang 29 : CCâu 6 trang 29 : CCâu 7 trang 29 : CCâu 5 trang 33 : DCâu 6 trang 33 : CCâu 4.6 : D
Câu 5.2 : CCâu 5.3 : DCâu 6.3 : D
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng
được kiến thức vật
lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập.Năng lực giao tiếp
Hoạt động 3 (20 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ảo toàn điện tích ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
Yêu cầu học sinh
viết biểu thức định
lí động năng
Viết biểu thứcđịnh lí động năng
Bài 7 trang 25
Theo định lí về độngnăng ta có :
Eđ2 – Eđ1 = A
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật
Trang 24đa của tụ điện.
Yêu cầu học sinh
Viết công thức,thay số và tính toán
Viết công thức,thay số và tính toán
Viết công thức,thay số và tính toán
Tính công của lựcđiện khi đó
Tính U’ khi q’ =2
Bài 7 trang33
a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.120 =24.10-4(C)
b) Điện tích tối đa mà tụđiện tích được
qmax = CUmax = 2.10
-5.200 = 400.10-4(C)
Bài 8 trang 33
a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.60 =12.10-4(C)
b) Công của lực điện khi
U = 60V
A = q.U = 12.10-7.60
= 72.10-6(J)c) Công của lực điện khiU’ =
2
U
= 30V A’ = q.U’ = 12.10-7.30
= 36.10-6(J)
lí: Sử dụng được
kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm
vụ học tập Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ragiải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn
- Nhóm NLTP về phương pháp Lựa
chọn và sử dụng các công cụ toán học phùhợp trong học tập vậtlí
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 11-12 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
Trang 25- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Nêu được điều kiện để có dòng điện
- Phát biểu được suất điện động của nguồn điện và viết được công thức thể hiện định nghĩanày
- Mô tả được cấu tạo chung của các pin điện hoá và cấu tạo của pin Vôn-ta
- Mô tả được cấu tạo của acquy chì
2 Kĩ năng
- Giải thích được vì sao nguồn điện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó
- Giải được các bài toán có liên quan đến các hệ thức : I =
t
q
; I =
- Các vôn kế cho các nhóm học sinh
2 Học sinh: Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị
- Một nữa quả chanh hay quất đã được bóp nhũn
- Hai mãnh kim loại khác loại
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Nêu bản chất củadòng diện trongkim loại
Nêu qui ước chiềudòng điên
I Dòng điện
+ Dòng điện là dòngchuyển động có hướngcủa các điện tích
+ Dòng điện trong kimloại là dòng chuyểnđộng có hướng của cácelectron tự do
+ Qui ước chiều dòngđiện là chiều chuyểnđộng của các diện tíchdương (ngược với chiều
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng n s d ng ử dụng ụng
ki n th c v t lí: ến sử dụng ức vật lí ật lí Sửdụng được kiến thứcvật lí để thực hiện cácnhiệm vụ học tập
Năng lực sử dụngngôn ngữ
Trang 26Nêu các tác dụngcủa dòng điện.
Cho biết trị số củađại lượng nào chobiết mức độ mạnhyếu của dòngđiện ? Dụng cụ nào
đo nó ? Đơn vị củađại lượng đó
chuyển động của cácđiện tích âm)
+ Các tác dụng của dòngđiện : Tác dụng từ, tácdụng nhiệt, tác dụnghoác học, tác dụng cơhọc, sinh lí, …
+ Cường độ dòng điệncho biết mức độ mạnhyếu của dòng điện Đocường độ dòng điệnbằng ampe kế Đơn vịcường độ dòng điện làampe (A)
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hi u c ng đ dòng đi n, dòng đi n không đ i.ường ộ điện trường ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ổi
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Yêu cầu học sinh
đã học ở lớp 9
Thực hiện C1
Thực hiện C2
Ghi nhận đơn vịcủa cường độ dòngđiện và của điệnlượng
Thực hiện C3
Thực hiện C4
II Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
1 Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện làđại lượng đặc trưng chotác dụng mạnh, yếu củadòng điện Nó được xácđịnh bằng thương sốcủa điện lượng q dịchchuyển qua tiết diệnthẳng của vật dẫn trongkhoảng thời gian t vàkhoảng thời gian đó
2 Dòng điện không đổi
Dòng điện không đổi
là dòng điện có chiều vàcường độ không đổitheo thời gian
Cường độ dòng điệncủa dòng điện khôngđổi: I =
Đơn vị của cường độdòng điện trong hệ SI làampe (A)
- Nhóm NLTP liênquan đến sử dụng kiến thức vật lí: Trình bày được kiến thức về định nghĩa
Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
- Nhóm NLTP về phương pháp (tập trung vào năng lực thực nghiệm và năng lực mô hình hóa)
Năng lực tính toán
Trang 27Đơn vị của điện lượng
Yêu cầu học sinh
Điều kiện để có dòngđiện là phải có một hiệuđiện thế đặt vào hai đầuvật dẫn điện
2 Nguồn điện
+ Nguồn điện duy trìhiệu điện thế giữa haicực của nó
+ Lực lạ bên trongnguồn điện: Là nhữnglực mà bản chất khôngphải là lực điện Tácdụng của lực lạ là tách
và chuyển electron hoặcion dương ra khỏi mỗicực, tạo thành cực âm(thừa nhiều electron) vàcực dương (thiếu hoặcthừa ít electron) do đóduy trì được hiệu điệnthế giữa hai cực của nó
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: : Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện cácnhiệm vụ học tập
Nhóm NLTP vềphương pháp Thuthập, đánh giá, lựachọn và xử lí thôngtin từ các nguồn khácnhau để giải quyếtvấn đề trong học tậpvật lí
Tiết 2.
Hoạt động 4 (15 phút) : Tìm hi u su t đi n đ ng c a ngu n đi n.ất điện động của nguồn điện ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ộ điện trường ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ồn điện ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
Giới thiệu công
của nguồn điện
Giới thiệu khái
niệm suất điện động
Ghi nhận công củanguồn điện
Ghi nhận kháiniệm
IV Suất điện động của nguồn điện
1 Công của nguồn điện
Công của các lực lạthực hiện làm dịchchuyển các điện tíchqua nguồn được gọi làcông của nguồn điện
2 Suất điện động của
- Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí Trình bày được kiến thức
về các định nghĩa, các phép đo, các
Trang 28của nguồn điện.
Giới thiệu công
thức tính suất điện
động của nguồn
điện
Giới thiệu đơn vị
của suất điện động
của nguồn điện
Yêu cầu học sinh
nêu cách đo suất
điện động của
nguồn điên
Giới thiệu điện trở
trong của nguồn
điện
Ghi nhận côngthức
Ghi nhận đơn vịcủa suất điện độngcủa nguồn điện
Nêu cách đo suấtđiện động củanguồn điện
Ghi nhận điện trởtrong của nguồnđiện
nguồn điện
a) Định nghĩa
Suất điện động E củanguồn điện là đại lượngđặc trưng cho khả năngthực hiện công củanguồn điện và được đobằng thương số giữacông A của lực lạ thựchiện khi dịch chuyểnmột điện tích dương qngược chiều điện trường
và độ lớn của điện tíchđó
Số vôn ghi trên mỗinguồn điện cho biết trị
số của suất điện độngcủa nguồn điện đó
Suất điện động củanguồn điện có giá trịbằng hiệu điện thế giữahai cực của nó khi mạchngoài hở
Mỗi nguồn điện cómột điện trở gọi là điệntrở trong của nguồnđiện
hằng số vật lí
Hoạt động 5 (25 phút) : Tìm hiểu các nguồn điện hoá học: Pin và acquy (đọc thêm không
dạy)
Hoạt động 6 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Ghi các bài tập về nhà
Năng lực tự học
Năng lực tính toán
Năng lực giải quyết vấn đề
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 29Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 13 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
- Năng lực sử dụng kiến thức vật lý
B.Mục tiêu cụ thể
1 Kiến thức : Các khái niệm về dòng điện, dòng điện không đổi, cường độ dòng điện,
nguồn điện, suất điện động và điện trở trong của nguồn điện Cấu tạo, hoạt động của cácnguồn điện hoá học
2 Kỹ năng : Thực hiện được các câu hỏi và giải được các bài toán liên quan đến dòng điện,
cường độ dòng điện, suất điện động của nguồn điện
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập
cần giải
+ Dòng điện, cường độ dòng điện, dòng điện không đổi
+ Lực lạ bên trong nguồn điện
+ Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
+ Cấu tạo chung của pin điện hoá
+ Cấu tạo và hoạt động của pin Vô-ta, của acquy chì
Hoạt động 2 (20 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ảo toàn điện tích ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
Yêu cầu hs giải thích
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Câu 6 trang 45 : DCâu 7 trang 45 : BCâu 8 trang 45 : BCâu 9 trang 45 : DCâu 10 trang 45 : CCâu 7.3 : B
Câu 7.4 : CCâu 7.5 : D
Năng lực giải quyếtvấn đề
Năng lực giao tiếpNăng lực sử dụngngôn ngữ
Năng lực sử dụngkiến thức vật lý
Trang 30Yêu cầu hs giải thích
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Câu 7.8 : DCâu 7.9 : C
Hoạt động 3 (15 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ảo toàn điện tích ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Viết công thức,suy ra và thay số đểtính điện lượng
Viết công thức,suy ra và thay số đểtính công của lực lạ
Bài 13 trang 45
Cường độ dòng điệnchạy qua dây dẫn:
I =
3
10.61
3 (J)
Năng lực tính toán.Năng lực sử dụngkiến thức vật lý đểgiải quyết nhiệm vụhọc tập
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 14-15 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
Trang 311 Giáo viên: Đọc sách giáo khoa Vật lí lớp 9 để biết học sinh đã học những gì về công, công
suất của dòng điện, Định luật Jun – Len-xơ và chuẩn bị các câu hỏi hướng dẫn học sinh ôntập
2 Học sinh: Ôn tập phần này ở lớp 9 THCS và thực hiện các câu hỏi hướng dẫn mà giáo
viên đặt ra
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo chung của pin điện hoá So sánh pin
điện hoá và acquy
Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hi u đi n n ng tiêu th và công su t đi n.ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ăng của một điện tích trong điện trường ụ về nhà ất điện động của nguồn điện ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Giới thiệu công
Thực hiện C1
Thực hiện C2
Thực hiện C3
Ghi nhận kháiniệm
Thực hiện C4
I Điện năng tiêu thụ
và công suất điện
1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
A = Uq = UIt Điện năng tiêu thụ củamột đoạn mạch bằngtích của hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạchvới cường độ dòng điện
và thời gian dòng điệnchạy qua đoạn mạch đó
2 Công suất điện
Công suất điện củamột đoạn mạch bằngtích của hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điệnchạy qua đoạn mạch đó
Nhóm NLTP vềphương pháp (tậptrung vào năng lựcthực nghiệm và nănglực mô hình hóa)
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hi u công su t to nhi t c a v t d n khi có dòng đi n ch y qua.ất điện động của nguồn điện ảo toàn điện tích ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ẫn khi có dòng điện chạy qua ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ại tụ và năng lượng điện trường
Trang 32Giới thiệu công
suất toả nhiệt của
vật dẫn
Yêu cầu học sinh
thực hiện C5
Ghi nhận địnhluật
Ghi nhận kháiniệm
Thực hiện C5
II Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
1 Định luật Jun – xơ
Nhiệt lượng toả ra ởmột vật dẫn tỉ lệ thuậnvới điện trở của vật đãn,với bình phương cường
độ dòng điện và với thờigian dòng điện chạy quavật dẫn đó
Q = RI2t
2 Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
Công suất toả nhiệt ởvật dẫn khi có dòng điệnchạy qua được xác địnhbằng nhiệt lượng toả ra
ở vật dẫn đó trong mộtđơn vị thời gian
về các hiện tượng, đạilượng, định luật, nguyên lí vật lí cơ bản, các phép đo, các hằng số vật lí
- Nhóm NLTP về
phương pháp Vận
dụng sự tương tự và các mô hình để xây dựng kiến thức vật lí
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hi u công và công su t c a ngu n đi n.ất điện động của nguồn điện ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ồn điện ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Giới thiệu công
của nguồn điện
Giới thiệu công
suất của nguồn
điện
Ghi nhận kháiniệm
Ghi nhận kháiniệm
III Công và công suất của nguồn điên
1 Công của nguồn điện
Công của nguồn điệnbằng điện năng tiêu thụtrong toàn mạch
Hoạt động 5 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Trang 33Ghi các bài tập về nhà.
Năng lực sử dụng ngônngữ
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
+ Điện năng tiêu thụ và công suất điện
+ Nhiệt năng và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
+ Công và công suất của nguồn điện
2 Kỹ năng :
+ Thực hiện được các câu hỏi liên quan đến điện năng và công suất điện
+ Giải được các bài tập liên quan đến điện năng và công suất điện,
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập
cần giải
+ Biểu thức tính điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch : A = Uit
+ Biểu thức tính công suất điện trên một đoạn mạch : P = UI
+ Biểu thức tính nhiệt toả ra và công suất toả nhiệt trên vật dẫn khi có dòng diện chạy qua:
Q = RI2t ; P = RI2 =
R
U2
+ Công và công suất của nguồn điện : Ang = E It ; Png = E I
Hoạt động 2 (10 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ảo toàn điện tích ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Trang 34Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Yêu cầu hs giải thích
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Câu 5 trang 49 : BCâu 6 trang 49 : BCâu 8.1 : CCâu 8.2 : B
Năng lực sử dụngkiến thức vật lý.Năng lực sử dụngngôn ngữ
Hoạt động 3 (25 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ảo toàn điện tích ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Giới thiệu hiệu
Tính nhiệt lượng
có ích
Tính nhiệt lượngtoàn phần
Tính thời gian đunsôi nước
Tính công củanguồn
Tính công suất củanguồn
Tính điện năngtiêu thụ của đènống
Tính điện năngtiêu thụ của bóngđèn dây tóc
Bài 8 trang 49
a) 220V là hiệu điện thếđịnh mức của ấm điện
1000W là công suất địnhmức của ấm điện
b) Nhiệt lượng có ích đểđun sôi 2 lít nước
Q’ = Cm(t2 – t1) =4190.2.(100 – 25)
628500'
H Q
=
698333 (J) Thời gian để đun sôinước
P = E I = 12.0,8 = 9,6
- Nhóm NLTP về phương pháp Lựa chọn và sử dụng cáccông cụ toán học phù hợp trong học tập vật lí
Nhóm NLTP liênquan đến sử dụngkiến thức vật lí Vậndụng tính toán
Trang 35năng tiêu thụ của
đèn ống trong
thời gian đã cho
Yêu cầu học sinh
A1 = P 1.t = 40.5.3600.30
= 21600000 (J) = 6 (kW.h)
Điện năng mà bóng đèndây tóc tiêu thụ trong thờigian này là :
A2 = P2.t =100.5.3600.30 =
54000000 (J) = 15 (kW.h)
Số tiền điện giảm bớt là :
M = (A2 - A1).700 = (15 6).700 = 6300đ
-IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 17 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Phát biểu được quan hệ suất điện động của nguồn và tổng độ giảm thế trong và ngoài nguồn
- Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch
- Tự suy ra được định luật Ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
- Trình bày được khái niệm hiệu suất của nguồn điện
2 Kĩ năng
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Giải các dạng Bài tập có liên quan đến định luật Ôm cho toàn mạch
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Dụng cu: Thước kẻ, phấn màu
Trang 36- Bộ thí nghiệm định luật Ôm cho toàn mạch.
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi
2 Học sinh: Đọc trước bài học mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Công và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng
điện chạy qua ? Công và công suất của nguồn điện ?
Hoạt động 2 (15 phút) : Th c hi n thí nghi m đ l y s li u xây d ng đ nh lu t.ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ất điện động của nguồn điện ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ịnh luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Đọc các sốliệu
Lập bảng sốliệu
I Thí nghiệm
I(A) 0 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5U(V) 3,2 3,0 2,8 2,6 2,4 2,2
- Nhóm NLTP
về phương pháp xác định mục đích, đề xuất phương án, lắp ráp, tiến hành xử
lí kết quả thí nghiệm và rút ra nhận xét
Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hi u đ nh lu t Ôm đ i v i toàn m ch.ịnh luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ới toàn mạch ại tụ và năng lượng điện trường
Nhóm NLTP liên quan
đ n s d ng ki nết electron ử dụng kiến ụ về nhà ết electron
th c v t lí: ứu định luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác Sử dụngđược công thức vật lí
để thực hiện cácnhiệm vụ học tập
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hi u hi n t ng đo n m ch, m i liên h gi a đ nh lu t Ôm v i toànện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ượng điện trường ảo toàn điện tích ại tụ và năng lượng điện trường ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ữa các điện tích ịnh luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ới toàn mạch
m ch và đ nh lu t b o toàn và chuy n hoá n ng l ng, hi u su t c a ngu n đi n.ại tụ và năng lượng điện trường ịnh luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ảo toàn điện tích ăng của một điện tích trong điện trường ượng điện trường ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ất điện động của nguồn điện ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ồn điện ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Giới thiệu hiện
tượng đoản mạch Ghi nhận hiệntượng đoản mạch
Trang 37Yêu cầu học sinh
thực hiện C4
Lập luận để cho
thấy có sự phù hợp
giưac định luật Ôm
đối với toàn mạch
và định luật bảo
toàn và chuyển hoá
năng lượng
Giới thiệu hiệu
suất nguồn điện
Yêu cầu học sinh
thực hiện C5
Thực hiện C4
Ghi nhận sự phùhợp giữa định luật
Ôm đối với toànmạch và định luậtbảo toàn và chuyểnhoá năng lượng
Ghi nhận hiệu suấtnguồn điện
Thực hiện C5
trong mạch kín đạt giátrị lớn nhất khi RN = 0
Khi đó ta nói rằngnguồn điện bị đoảnmạch và
Công của nguồn điệnsản ra trong thời gian t :
A = E It (9.7) Nhiệt lượng toả ra trêntoàn mạch :
Q = (RN + r)I2t (9.8) Theo định luật bảotoàn năng lượng thì A =
Q, do đó từ (9.7) và(9.8) ta suy ra
I = R E r
N Như vậy định luật Ômđối với toàn mạch hoàntoàn phù hợp với địnhluật bảo toàn và chuyểnhoá năng lượng
3 Hiệu suất nguồn điện
H =
E
U N
đoán, sử dụng kiếnthức vật lí vào cáctình huống thực tiễnNăng lực giao tiếp,năng lực sử dụngngôn ngữ
Nhóm NLTP về phương pháp Vận dụng sự tương tự vàcác mô hình để xâydựng kiến thức vật
lí Lựa chọn và sử dụng các công cụ toán học phù hợp trong học tập vật lí
Hoạt động 6 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ố điện môi ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ụ về nhà ề nhà
Ghi các bài tập về nhà
Năng lực tự họcNăng lực tính toán
Năng lực giải quyết vấn đề
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 38Tiết 18 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
+ Nắm được định luật Ôm đối với toàn mạch
+ Nắm được hiện tượng đoản mạch
+ Nắm được hiệu suất của nguồn điện
2 Kỹ năng : Thực hiện được các câu hỏi và giải được các bài tập liên quan đến định luật
Ôm đối với toàn mạch
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập
cần giải
+ Định luật Ôm đối với toàn mạch : I = R E r
N + Độ giảm thế mạch ngoài : UN = IRN = E - Ir
+ Hiện tượng đoản mạch : I =
r
E
+ Hiệu suất của nguồn điện : H =
E
U N
Hoạt động 2 (10 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ảo toàn điện tích ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Hoạt động của giáo
Yêu cầu hs giải thích
Giải thích lựachọn
Giải thích lựachọn
Câu 4 trang 54 : ACâu 9.1 : BCâu 9.2 : B
Năng lực sử dụngkiến thức vật lý.Năng lực giao tiếp
Hoạt động 3 (20 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ảo toàn điện tích ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ự nhiễm điện của các vật, điện tích, điện tích điểm, tương tác ật, điện tích, điện tích điểm, tương tác
Trang 39giáo viên học sinh
Tính suất điệnđộng của nguồnđiện
Tính công suấtmạch ngoài
Tính công suấtcủa nguồn
Tính cường độdòng điện địnhmức của bóngđèn
Tính điện trở củabóng đèn
Tính cường độdòng điện thực tếchạy qua đèn
So sánh và kếtluận
Tính công suấttiêu thụ thực tế
Tính hiệu suấtcủa nguồn
Tính điện trởmạch ngoài
Suất điện động của nguồnđiện:
Ta có E = UN + I.r = 8,4 +0,6.1 = 9(V)
b) Công suất mạch ngoài:
P N = I2.RN = 0,62.14 =5,04(W)
Công suất của nguồn:
P = E I = 9.0,6 = 5,4(W)
Bài 6 trang 54
a) Cường độ dòng điện địnhmức của bóng đèn: Idm =
Rd =
5
122 2
I = 28,8120,06
r R
E
N
=0,416(A)
I Idm nên đèn sáng gần nhưbình thường
Công suất tiêu thụ thực tếcủa đèn
PN = I2.Rd = 0,4162.28,8 =4,98(W)
b) Hiệu suất của nguồn điện:
H =
12
8,28.416,0
E
R I E
U N d
=0,998
Bài 7 trang 54
a) Điện trở mạch ngoài
RN = . 66.66
2 1
2 1
R R
R R
= 3() Cường độ dòng điện chạytrong mạch chính: I =
23
3
r R
E
N
= 0,6(A)
Năng lực vềphương pháp: sửdụng công cụ toánhọc
Năng lực tính toán
Nhóm NLTP liênquan đ n s d ngết electron ử dụng kiến ụ về nhà
ki n th c v t líết electron ứu định luật Coulomb và hằng số điện môi ật, điện tích, điện tích điểm, tương tácVận dụng (giảithích, dự đoán, tínhtoán, đề ra giảipháp, đánh giá giảipháp … ) kiến thứcvật lí vào các tìnhhuống thực tiễn
Trang 40suất của nguồn
Tính hiệu điệnthế giữa hai đầumỗi bóng đèn
Tính công suấttiêu thụ của mỗibóng đèn
P1 = P2 =
6
8,
1 2 1
b) Khi tháo bớt một bóng đèn,điện trở mạch ngoài tăng, hiệuđiện thế mạch ngoài trác làhiệu điện thế giữa hai đầubóng đèn còn lại tăng nênbóng đèn còn lạt sáng hơntrước
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 19 GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
A Mục tiêu chung: phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
- Năng lực sử dụng kiến thức vật lý
- Năng lực về phương pháp